Điểm Μ thuộc miền τρονγ của khối tứ diện σαο χηο thể τχη χ〈χ khối ΜΒΧD, ΜΧDΑ, ΜDΑΒ, ΜΑΒΧ bằng νηαυ.. Μ χ〈χη đều tất cả χ〈χ mặt của khối tứ diện đó.. Μ χ〈χη đều tất cả χ〈χ đỉnh của khối
Trang 1(Μ℘ ĐỀ 01)
C©u 1 : Χηο khối lăng trụ ταm γι〈χ ΑΒΧΑ’Β’Χ’ χ⌠ thể τχη λ◊ ς Gọi Ι, ϑ lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ηαι cạnh
ΑΑ’ ϖ◊ ΒΒ’ Κηι đó thể τχη của khối đa diện ΑΒΧΙϑΧ’ bằng
4
5�
2
3�
3
5�
C©u 2 : Χηο ηνη χη⌠π ταm γι〈χ Σ.ΑΒΧ Gọi Μ,Ν, lần lượt λ◊ τρυνγ điểm của ΣΒ, ΣΧ Κηι đó, tỉ số thể τχη
ς ΑΒΧΝΜ
ς Σ .ΑΒΧ bằng βαο νηιυ?
Α. 4
1
3 4
C©u 3 : Χηο ηνη lập phương ΑΒΧD.Α’Β’Χ’D’ cạnh bằng α Τνη τηεο α khoảng χ〈χη giữa Α’Β ϖ◊ Β’D Gọi
Μ, Ν, Π lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΒΒ’, ΧD, Α’D’ Γ⌠χ giữa ΜΠ ϖ◊ Χ’Ν λ◊:
C©u 4 : Χηο ηνΗ lập phương ΑΒΧD.Α’Β’Χ’D’ cạnh bằng α Τνη τηεο α khoảng χ〈χη giữa Α’Β ϖ◊ Β’D
3
D.
� 3
C©u 5 : Χηο tứ diện ΑΒΧD χ⌠ ΑD ϖυνγ γ⌠χ với (ΑΒΧ), ΑΧ=ΑD=4; ΑΒ=3; ΒΧ=5 Khoảng χ〈χη từ Α đến
(ΒΧD) λ◊:
Α.
6
2 3
12
6 17
C©u 6 : Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη ϖυνγ cạnh α τm Ο, ΣΑ = α ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với
(ΑΒΧD) Gọi Ι, Μ lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΣΧ, ΑΒ Khoảng χ〈χη từ Ι đến đường thẳng ΧΜ λ◊:
5
C©u 7 : Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧ χ⌠ đáy ΑΒΧ λ◊ ταm γι〈χ đều cạnh α biết ΣΑ ϖυνγ γ⌠χ với đáy ΑΒΧ ϖ◊ (ΣΒΧ)
hợp với đáy (ΑΒΧ) một γ⌠χ 600 Τνη thể τχη ηνη χη⌠π
3
C©u 8 : Χηο lăng trụ đứng ΑΒΧ.Α’Β’Χ’ χ⌠ tất cả χ〈χ cạnh bằng α Κηι đó β〈ν κνη mặt cầu ngoại tiếp lăng
trụ λ◊:
Α. α 2
C©u 9 : Χηο ηνη lập phương ΑΒΧD.Α’Β’Χ’D’ Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΑD, ΒΒ’ Χοσιν γ⌠χ hợp
bởi ΜΝ ϖ◊ ΑΧ’ λ◊:
Α.
2
5
2
3 3
Trang 2C©u 10 : Χηο ηνη lăng trụ ταm γι〈χ đều ΑΒΧΑ’Β’Χ’ χ⌠ γ⌠χ giữa ηαι mặt phẳng (Α’ΒΧ) ϖ◊ (ΑΒΧ) bằng 60,
cạnh ΑΒ = α Τνη thể τχη khối đa diện ΑΒΧΧ’Β’ bằng
Α. 3 3 3
3
3 3
4 α
C©u 11 : Χηο ηνη hộp chữ nhật ΑΒΧD.Α’Β’Χ’D’ χ⌠ thể τχη λ◊ ς Gọi Μ ϖ◊ Ν λ◊ τρυνγ điểm Α’Β’ ϖ◊ Β’Χ’
τη thể τχη khối χη⌠π D’.DΜΝ bằng?
Α.
2
ς
Β.
8
ς
Χ.
16
ς
D.
4
ς
C©u 12 : Χηο lăng trụ ταm γι〈χ đều ΑΒΧ.Α’Β’Χ’, cạnh đáy bằng α Χηο γ⌠χ hợp bởi (Α’ΒΧ) ϖ◊ mặt đáy λ◊
300 Thể τχη khối lăng trụ ΑΒΧ.Α’Β’Χ’ λ◊:
4 α
3
24 α
3
12 α
3
8 α 3
C©u 13 : Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧ với �� ⊥ ��, �� ⊥ ��, �� ⊥ ��, �� = �, �� = �, �� = � Thể τχη ηνη χη⌠π
bằng
1
9���
1
6���
2
3���
C©u 14 : Χηο khối χη⌠π Σ.ΑΒΧ χ⌠ đường χαο ΣΑ = α, đáy ΑΒΧ λ◊ ταm γι〈χ ϖυνγ χν χ⌠ ΑΒ = ΒΧ = α Gọi
Β’ λ◊ τρυνγ điểm của ΣΒ, Χ’ λ◊ χην đường χαο hạ từ Α của ταm γι〈χ ΣΑΧ Thể τχη của khối χη⌠π Σ.ΑΒ’Χ’ λ◊:
Α.
3
36
α
Β. Đáp 〈ν κη〈χ Χ.
3
18
α
D.
3
6
α
C©u 15 : Χηο ηνη χη⌠π đều Σ.ΑΒΧD cạnh đáy =α, τm Ο Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΣΑ ϖ◊ ΒΧ Biết
γ⌠χ giữa ΜΝ ϖ◊ (ΑΒΧD) λ◊ 600 Độ δ◊ι đoạn ΜΝ λ◊:
2
C©u 16 : Nếu một đa diện lồi χ⌠ số mặt ϖ◊ số đỉnh bằng νηαυ Mệnh đề ν◊ο σαυ đây λ◊ đúng về số cạnh đa
diện?
Α. Phải λ◊ số lẻ Β. Gấp đôi số mặt Χ. Phải λ◊ số chẵn D. Bằng số mặt
C©u 17 : Χηο ηνη χη⌠π đều Σ.ΑΒΧD cạnh đáy =α, τm Ο Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΣΑ ϖ◊ ΒΧ Biết
γ⌠χ giữa ΜΝ ϖ◊ (ΑΒΧD) λ◊ 600 Độ δ◊ι đoạn ΜΝ λ◊:
2
2
C©u 18 : Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧD χ⌠ đáy λ◊ một ηνη ϖυνγ cạnh α Χ〈χ mặt phẳng (ΣΑΒ) ϖ◊ (ΣΑD) χνγ
ϖυνγ γ⌠χ với mặt phẳng đáy, χ∫ν cạnh ΣΧ tạo với mặt phẳng đáy một γ⌠χ 300 Thể τχη của ηνη χη⌠π đã χηο bằng
� 3 6
4
� 3 6 3
� 3 6 9
� 3 6 9
C©u 19 : Một ηνη tứ diện đều cạnh α χ⌠ 1 đỉnh τρνγ với đỉnh của ηνη ν⌠ν τρ∫ν ξοαψ, χ∫ν 3 đỉnh χ∫ν lại của
Trang 3λ◊:
3
2
α
3
2
3 α
C©u 20 : Đáycủalăng trụđứng ταm γι〈χ ΑΒΧ.Α’Β’Χ’ λ◊ ταm γι〈χ đềucạnh α=4 vàdiệntích ταm γι〈χ Α’ΒΧ=8
Tínhthểtíchkhốilăng trụ
C©u 21 : Χηο ηνη χη⌠π tứ γι〈χ Σ.ΑΒΧD, gọi Μ,Ν,Π ϖ◊ Θ lần lượt λ◊ τρυνγ điểm của ΣΑ, ΣΒ, ΣΧ ϖ◊ ΣD Κηι
đó, tỉ số thể τχη ς Σ ΑΒΧD
ς Σ .ΜΝΠΘ bằng βαο νηιυ?
Α. 1
1
C©u 22 : Ταm γι〈χ ΣΑΒ đều cạnh α ϖ◊ ηνη chữ nhật ΑΒΧD nằm τρν ηαι mặt phẳng ϖυνγ γ⌠χ với νηαυ,γ⌠χ
giữa (ΣΑΒ) ϖ◊ (ΣΧD) bằng 45 độ.Tính ς ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD
Α.
3
4
α
Β.
3
6
α
Χ.
3 4 9
α
D.
3
9
α
C©u 23 : Χηο χ〈χ πη〈τ biểu σαυ đây về ηνη χη⌠π đều :
Ι Ηνη χη⌠π χ⌠ tất cả χ〈χ cạnh βν bằng νηαυ λ◊ ηνη χη⌠π đều
ΙΙ Ηνη χη⌠π χ⌠ đáy λ◊ đa γι〈χ đều ϖ◊ χην đường χαο λ◊ τm đường τρ∫ν ngoại tiếp đáy λ◊ ηνη χη⌠π đều
ΙΙΙ Ηνη χη⌠π χ⌠ χ〈χ cạnh đáy bằng νηαυ ϖ◊ χ〈χ cạnh βν tạo với đáy χ〈χ γ⌠χ bằng νηαυ λ◊ ηνη χη⌠π đều
Ις Ηνη χη⌠π χ⌠ χ〈χ cạnh βν bằng νηαυ ϖ◊ χην đường χαο τρνγ với τm đường τρ∫ν ngoại tiếp đáy λ◊ ηνη χη⌠π đều
Πη〈τ biểu ν◊ο đúng τρονγ χ〈χ πη〈τ biểu τρν:
C©u 24 : Χηο ηνη χη⌠π ηνη χη⌠π tứ γι〈χ đều Σ.ΑΒΧD χ⌠ cạnh đáy bằng α, đường χαο của ηνη χη⌠π bằng
Γ⌠χ giữa mặt βν ϖ◊ mặt đáy bằng
3 2
α
60
C©u 25 : Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧ χ⌠ đáy λ◊ ταm γι〈χ ϖυνγ tại Β Cạnh ΣΑ ϖυνγ γ⌠χ với đáy , ΑΒ = 3 , ΣΑ = 4
τη khoảng χ〈χη từ Α đến mπ(ΣΒΧ) λ◊?
3
6 5
C©u 26 : Χηο khối tứ diện đều ΑΒΧD Điểm Μ thuộc miền τρονγ của khối tứ diện σαο χηο thể τχη χ〈χ khối
ΜΒΧD, ΜΧDΑ, ΜDΑΒ, ΜΑΒΧ bằng νηαυ Κηι đó
Α. Μ χ〈χη đều tất cả χ〈χ mặt của khối tứ diện đó
Β. Tất cả χ〈χ mệnh đề τρν đều đúng
Χ. Μ χ〈χη đều tất cả χ〈χ đỉnh của khối tứ diện đó
D. Μ λ◊ τρυνγ điểm của đoạn thẳng nối τρυνγ điểm của 2 cạch đối diện của tứ diện
C©u 27 : Χηο ηνη lập phương �����'�'�'�'cạnh α τm Ο Κηι đó thể τχη khối tứ diện ΑΑ’ΒΟ λ◊
Trang 4Α. .
�
9
� 2 3
� 12
D. .
� 8
C©u 28 : Χηο khối χη⌠π Σ.ΑΒΧ χ⌠ ΑΒΧ λ◊ ταm γι〈χ đều cạnh α, ΣΑ ϖυνγ với (ΑΒΧ), ΣΑ = α Khoảng χ〈χη
giữa ΑΒ ϖ◊ ΣΧ bằng :
7
a
7
a
7
a
14
a
C©u 29 : Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧ đáy ταm γι〈χ ΑΒΧ đều cạnh α ϖ◊ ΣΑ ϖυνγ γ⌠χ với đáy, ΣΑ=α Khoảng χ〈χη
giữa ηαι đường thẳng ΑΒ ϖ◊ ΣΧ λ◊:
Α. α 21
7
C©u 30 : Χηο ηνη hộp ΑΒΧDΑ’Β’Χ’D’ χ⌠ đáy λ◊ một ηνη τηοι ϖ◊ ηαι mặt χηο ΑΧΧ’Α’, ΒDD’Β’ đều
ϖυνγ γ⌠χ với mặt phẳng đáy Ηαι mặt ν◊ψ χ⌠ diện τχη lần lượt bằng 100 ��2 ϖ◊ cắt νηαυ
, 105 ��2 τηεο một đoạn thẳng χ⌠ độ δ◊ι 10 χm Κηι đó thẻ τχη của ηνη hộp đã χηο λ◊
Α. 225 5 ��3
235 5 ��3
Χ. 525 ��3.
D. 425 ��3.
C©u 31 : Ηνη hộp chữ nhật χ⌠ 3 κχη thước α,β,χ τη đường χηο δ χ⌠ độ δ◊ι λ◊ :
Χ. D d/ 3a23b22c2 D. d 2a22b2c2
C©u 32 : Đáy của một ηνη χη⌠π ΣΑΒΧD λ◊ một ηνη ϖυνγ cạnh α Cạnh βν ΣΑ ϖυνγ γ⌠χ với đáy ϖ◊ χ⌠
độ δ◊ι bằng α Thể τχη khối tứ diện ΣΒΧD bằng
Α. � 3
� 3 4
Χ. .
� 3 6
D. � 3
8
C©u 33 : Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη Gọi Μ, Ν λ◊ τρυνγ điểm của ΑΒ ϖ◊ ΧD Γιαο
tuyến của ηαι mặt phẳng (ΣΑD) ϖ◊ (ΣΒΧ) λ◊ đường thẳng θυα Σ đồng thời σονγ σονγ với:
C©u 34 : Τρν nửa đường τρ∫ν đường κνη ΑΒ = 2Ρ, lấy 1 điểm Χ σαο χηο Χ κη〈χ Α ϖ◊ Β Kẻ ΧΗ ϖυνγ với
ΑΒ tại Η, gọi Ι λ◊ τρυνγ điểm của ΧΗ Τρν nửa đường thẳng Ιξ ϖυνγ với mặt phẳng (ΑΒΧ), lấy điểm Σ σαο χηο 0 Nếu Χ chạy τρν nửa đường τρ∫ν τη :
90
ΑΣΒ
Α. Mặt (ΣΑΒ) ϖ◊ (ΣΑΧ) cố định
Β. Mặt (ΣΑΒ) cố định ϖ◊ τm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ΣΑΒΙ λυν chạy τρν 1 đường cố định
Χ. Τm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ΣΑΒΙ λυν chạy τρν 1 đường cố định ϖ◊ đoạn nối τρυνγ điểm của ΣΙ ϖ◊ ΣΒ κηνγ đổi
D. Mặt (ΣΑΒ) cố định ϖ◊ điểm Η λυν chạy τρν một đường τρ∫ν cố định
C©u 35 : Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧ χ⌠ đáy ΑΒΧ λ◊ ταm γι〈χ ϖυνγ χν với ΒΑ = ΒΧ = α, ΣΑ= α ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ
với đáy Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΑΒ ϖ◊ ΑΧ Χοσιν γ⌠χ giữa ηαι mặt phẳng (ΣΑΧ) ϖ◊ (ΣΒΧ) λ◊:
Α.
2
Β.
3
Χ.
1
D.
2
Trang 5C©u 36 : Đáy của lăng trụ đứng ταm γι〈χ ΑΒΧ.Α’Β’Χ’ λ◊ ταm γι〈χ đều Mặt (Α’ΒΧ) tạo với đáy một γ⌠χ 300
ϖ◊ diện τχη ταm γι〈χ Α’ΒΧ bằng 8 Τνη thể τχη khối lăng trụ
C©u 37 : Χηο ηνη χη⌠π tứ γι〈χ đều ΣΑΒΧD χ⌠ tất cả χ〈χ cạnh bằng α Τνη thể τχη khối χη⌠π ΣΑΒΧD τηεο α
Α.
3
3 6
α
Β.
3 3 3
α
Χ.
3 3 2
α
D.
3 2 6
α
C©u 38 : Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη ϖυνγ cạnh α τm Ο, ΣΑ = � 3 ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với
(ΑΒΧD) Gọi Γ λ◊ trọng τm ταm γι〈χ ΣΑΒ Khoảng χ〈χη từ Γ đến mặt phẳng (ΣΑΧ) λ◊:
4
2
2
C©u 39 : Χηο ηνη χη⌠π đều Σ.ΑΒΧD cạnh đáy =α, τm Ο Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm ΣΑ ϖ◊ ΒΧ Biết
γ⌠χ giữa ΜΝ ϖ◊ (ΑΒΧD) λ◊ 600 Χοσιν γ⌠χ giữa ΜΝ ϖ◊ (ΣΒD) λ◊:
Α.
3
2
5
10 5
C©u 40 : Χηο khối χη⌠π tứ γι〈χ đều ΣΑΒΧD Một mặt phẳng (�) θυα Α, Β ϖ◊ τρυνγ điểm Μ của ΣΧ Τνη tỉ
số thể τχη của ηαι phần khối χη⌠π bị πην χηια bởi mặt phẳng đó
Α.
3
3
3
5 8
C©u 41 : Χηο khối χη⌠π tứ γι〈χ ΣΑΒΧD χ⌠ tất cả χ〈χ cạnh χ⌠ độ δ◊ι bằng α Τνη thể τχη khối χη⌠π Σ.ΑΒΧD
6
C©u 42 :
Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη ϖυνγ cạnh α, 13 Ηινη chiếu Σ λν
2
α
ΣD
(ΑΒΧD) λ◊ τρυνγ điểm Η của cạnh ΑΒ Τνη thể τχη của khối χη⌠π
Α.
3
2 3
α
Β.
3
3
α
Χ. 3
12
3 2 3
α
C©u 43 : Χηο tứ diện ΑΒΧD Giả sử tập hợp điểm Μ τρονγ κηνγ γιαν thỏa mν :
( với α λ◊ một độ δαι κηνγ đổi ) τη tập hợp Μ nằm τρν :
ΜΑ ΜΒΜΧΜD α
Α. Nằm τρν đường τρ∫ν τm Ο ( với Ο λ◊ τρυνγ điểm đường nối 2 cạnh đối) β〈ν κνη Ρ=α
Β. Nằm τρν mặt cầu τm Ο ( với Ο λ◊ τρυνγ điểm đường nối 2 cạnh đối ) β〈ν κνη Ρ= α/4
Χ. Nằm τρν mặt cầu τm Ο ( với Ο λ◊ τρυνγ điểm đường nối 2 cạnh đối ) β〈ν κνη Ρ= α/2
D. Nằm τρν mặt cầu τm Ο ( với Ο λ◊ τρυνγ điểm đường nối 2 cạnh đối ) β〈ν κνη Ρ= α/3
C©u 44 : Thể τχη của khối lăng trụ đứng ταm γι〈χ đều χ⌠ tất cả χ〈χ cạnh đều bằng α λ◊:
Α.
3
3 4
α
Β.
3 3 2
α
Χ.
3 3 12
α
D.
3
2
α
C©u 45 : Χηο ηνη χη⌠π tứ γι〈χ ΣΑΒΧD χ⌠ đáy λ◊ ηνη chữ nhật cạnh ΑΒ = α; ΑD=α 2, ΣΑ ϖυνγ γ⌠χ với
đáy, γ⌠χ giữa ΣΧ ϖ◊ đáy bằng 0 Τνη thể τχη của khối χη⌠π ΣΑΒΧD τηεο α
60
2α