1 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP HÈ LỚP 5 LÊN LỚP 6 Người lập nội dung : Ban giám hiệu duyệt: Phần 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ A... Bài 6: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của khối lớp 5 m
Trang 1
1
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP HÈ LỚP 5 LÊN LỚP 6
Người lập nội dung :
Ban giám hiệu duyệt:
Phần 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ
A Lí thuyết:
Trang 2
B Bài tập
Bài 1:Thực hiện phép tính :
Bài 2:Thực hiện phép tính:
4 5 10
e 5 3 f g
3 5 7
Bài 3:Thực hiện phép tính:
a 3 2
46
b 2 2
69
c 2 5 7
8
d 1 1 1
12 6 4 1 (1 1)
Bài 4:Thực hiện phép tính:
12161216
Bài 5:Thực hiện phép tính:
a 2 3
18
b 3 7:
8 5
3: 9
8
2
6 : 3
c 1 3 5
16 84
Bài6:Thực hiện phép tính:
19 3 193
Bài 7: Thực hiện phép tính:
Bài 8: Tìm x:
Bài 9:Thực hiện phép tính:
5 9 4 5 3 4
Bài 10:Tính giá trị biểu thức:
6 : 1
5
3 5
Bài 11:Tính nhanh:
Trang 3
3
2 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Bài 12:Tính:
5 6 9
17 13
Bài 13:Tính nhanh:
2004 2006 2005
18 ( 19191919212121219999988888)
Bài 14:
Tính nhanh: 1 1 1 1 1 1 1
2 4 8 163264 128
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a
Bài 16: Thực hiện phép tính:
Bài 17: Tính giá trị của biểu thức:
28: 7
31 31 a
8 4:
9 9
3
3 9
d 1 1 52 2 37 2 2 e
1358 2421
Bài 18: Tìm x biết:
a 1 3 b c
3 10
6 x 7
d.4 1 e g
6 x 7
Bài 19: Tìm x biết:
3
7
8 x 5
Bài 20: Tìm x biết:
1-54 7 7 : 153 0
9 x 18 4
Phần 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ THẬP PHÂN
A Lí thuyết:
B Bài tập:
Trang 4
Bài 1: a Tính nhanh 62,87+35,14+4,13+8,35+4,86+5,65.
b Tính nhẩm
1 6,37+5,05 2 4,93+8,21 3 18,12-9,94 4 21,39-7,12
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân
a 675; 8972; 67 ; 8 ; abc; abcd; abc ; ab
b Tính nhanh: 1,25 16,84 ; 1,2 15,8 ; 12, 48 : 0,5 6, 25 4 2
2 3,12 1, 25 : 0, 25 10
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm chữ số x, biết:
a 8,x2=8,12 b 4x8,01=428,010 c 154,7=15x,70
d 23,54=23,54x e x 0,3 g 48,362=
1000
x
Bài 5: Tìm số tự nhiên x sao cho:
a 2,9<x<3,5 b 3,25< x <5,05 c x<3,008
Bài 6:
a Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho : 8<x<9
b Tìm số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân sao cho : 0,1<x<0,2
c Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x<19,54<y
Bài 7:
Tìm x biết:
a x+5,28=9,19 b x+37,66=80,94 c x-34,87=58,21 d 76,22-x=38,08
Bài 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a 15,27-4,18-2,09 b 60-26,75-13,25 c 38,25-18,25+21,64-11,64+9,93
d 45,28+52,17-15,28-12,17 e (72,69+18,47)-(8,47+22,69)
Bài 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a 4,86 0,25×40 b 0,125×6,94×80 c 96,28×3,527+3,527×3,72
d 72,9×99+72+0,9 e 0,8×96+1,6×2
Bài 10: Tính nhanh:
a 1,27+2,77+4,27+5,77+7,27+8,77+10,27+11,77+13,27+14,77
b 49,8-48,5+47,2-45,9+44,6-43,3+42-40,7
c 1,3-3,2+5,1-7+8,9-10,8+12,7-14,6+16,5
d 11,13+13,15+15,17+17,19+19,21+21,23+23,25+25,27+27,29+29,31+31,33
e 19,8 : 0, 2 44, 44 2 13, 20 : 0, 25
3,3 88,88 : 0,5 6, 6 : 0,125 5
Bài 11: Tìm x biết:
a x × 12,8=6,4 17,3:x=69,2 c 16,48 × x=4,12 d x: 12,8=1,6
Bài 12:
a Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp trong phép nhân sau:
Trang 5
5
8, 46
*,*
* * *
* * *
*,* * *
b Sửa chỗ sai trong phép nhân sau rồi thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp:
6, 24
*,*
* * * *
* * * *
* * *, 68
Phần 3: TỈ SỐ PHẦN TRĂM
A Lí thuyết:
B Bài tập:
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của :
a 25 và 40 b 1,6 và 80 c 0,4 và 3,2
d 23 và e 18 và g 0,3 và 0,96
4
4 3 7
4 5
Bài 2:
a Tìm 2% của 1000kg b Tìm 22% của 30m2
c Tìm 15% của 36m d Tìm 0,4% của 3 tấn
Bài 3: Viết các số sau với kí hiệu phần trăm:
a 6 ; 71 ; 327 ; 4983 ; 7; 4; 15; 49;
b 0,75 ; 3,68; 5,432; 17,4986
Bài 4: Tìm tỉ số phần trăm của các cặp số sau;
Bài 5: Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 150 HS, trong đó có 52% là học sinh gái Hỏi khối lớp 5 của trường có bao nhiêu học sinh trai
Bài 6: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của khối lớp 5 một trường A được cho trong bảng dưới đây
60 học sinh 110 học sinh 29 học sinh 1 học sinh 200 học sinh Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại học sinh của trừng A nói trên so với khối lớp 5
Bài 7:
Trả bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A cô giáo nói '' Số điểm 10 chiếm 25% , số điểm 9 hơn
số điểm 10 là 6,25%; như vậy có 18 bạn được điểm 10 hoặc điểm 9, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra'' Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh
Trang 6
Bài 8:
Một học sinh dăt kế hoạch cho mình tháng này phải đạt tổng số 180 điểm Do cố gắng bạn đó
đã đạt được 207 điểm Hỏi
a Bạn đó đạt bao nhiêu phần trăm kế hoạch
b Bạn đó vượt mức bao nhiêu phần trăm so với kế hoạch
Phần 4: ĐO LƯỜNG
A Lí thuyết:
B Bài tập
Bài 1: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là m:
b Tên đơn vị km
Bài 2: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là m2:
b Tên đơn vị là dam2:
c Tên đơn vị là a:
600 m2 897 m2 1700 m2 3600 m2
d Tên đơn vị là hm2: 75600 m2 15 dam2 69 m2 800 m2 17 dam2 8 m2
e Tên đơn vị là ha:
Bài 3: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là kilogam:
15kg 6hg 7dag 111dag 9hg 8dag 216hg
b Tên đơn vị là tạ:
675kg 1537kg 915kg 10kg 6hg 7dag
c Tên đơn vị là tấn:
Bài 4: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là mét khối:
15 354 dm3 51 136 dm3 98 cm3 785 dm3 123 698 cm3
d Tên đơn vị là đềximétkhối:
15 354 cm3 536 cm3 986 mm3 785 cm3 123 698 cm3
Phần 5: TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
A Lí thuyết:
B Bài tập
Bài 1: Tính:
Trang 7
7
a (2 giờ 10 phút + 1 giờ 35 phút) x 3 b (7 giờ - 3 giờ 30 phút):2
c 4 giờ 30 phút x 3 -2 giờ 35 phút x 3 d 9phút 36giây :4+ 2 giờ 24 phút :4
Bài 2: Viết vào ô trống cho thích hợp:
Bảng 1:
Bảng 2:
Bảng 3:
Bài 3: Vận tốc canô khi nước yên nặng là 13 km/h Vận tốc dòng nước là 3 km/h Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng và ngược dòng
Bài 4:
Quãng đường AB dài 120 km
a Một ôtô đi quãng đường đó mất 2 giờ 30 phút Tính vận tốc của ô tô
b Một xe máy đi với vận tốc bằng 3/4 vận tốc của ôtô thì đi 2/5 quãng đường AB mất bao nhiêu thời gian.?
c Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h thì trong 48 phút sẽ đi được mấy phần quãng đường AB?
Bài 5:
Một người đi xe máy đuổi theo một người đi xe đạp khi hai người cách nhau 20 km Sau 1 giờ 45 phút người đi xe máy đuổi kịp người đi xe đạp
a Tính hiệu vận tốc của người đi xe máy và người đi xe đạp
b Tính vận tốc người đi xe máy, biết vận tốc người đi xe máy gấp đôi vận tốc của người đi
xe đạp
Bài 6: Lúc 7 giờ 30 phút một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Đến 8giờ 15phút một ô tô cũng đi từ A đến B đuổi theo xe máy với vận tốc 60km/h Hỏi sau bao lâu thì ôtô đuổi kịp xe máy ?
Bài 7: Hai bến sông A và B cách nhau 16 km Cùng một lúc canô thứ nhất đi xuôi dòng từ A đến B và canô thứ hai ngược dòng từ B đến A Hỏi sau bao lâu thì hai canô gặp nhau, biết rằng vận tốc của hai ca nô khi nước yên lặng đều bằng 16km/h và vận tốc dòng nước là 2 km/h ?
Bài 8: Anh Toàn đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h Anh Mạnh đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 18km/h Sau khi Anh Toàn đi được 10km thì anh Mạnh mới khởi hành Hai người gặp nhau tại một điểm cách B 15 km Tính quãng đường AB./
Phần 6: MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH
Trang 8
Bài 1: Ba xe ô tô vận chuyển gạo Xe thứ nhất chở 4,5 tấn Xe thứ hai chở 4,8 tấn Xe thứ 3
chở bằng mức trung bình cộng của cả 3 xe Hỏi xe thứ 3 chở bao nhiêu tấn gạo ? Cả 3 xe chở
bao nhiêu tấn gạo ?
Bài 2: Cho 3 số thập phân: 7,12 và 8,46, số thứ 3 lớn hơn trung bình cộng của cả 3 số là 2,26
Tìm số thứ 3
Bài 3: Cho hai số A và B có : A cộng B bằng 24,2 A trừ B bằng 5,2 Tìm hai số A và B.
Bài 4: Cho hai số : 30,24 và 11,72 Hãy tìm số B sao cho đem số lớn cộng với B và đem số
bé trừ cho B thì được hai số mới có tỉ số là 3
Bài 5: Cho hai số : 92,8 và 21,6 Hỏi phải cùng bớt đi ở mỗi số bao nhiêu để được hai số có
tỉ số là 0,2
PHẦN 7:CÁC DẠNG TOÁN CÓ NỘI DUNG HÌNH HỌC Bài 1: Tính diện tích hình thang có :
a) Độ dài đáy là 14 cm và 28 cm , chiều cao là 15 cm
b) Độ dài đáy là 2,3 và 40 dm , chiều cao là 3,4 m
Bài 2 Tính diện tích hình thang vuông ABCD có 2 đáy là AB, DC , hai góc vuông là góc A và
góc D , biết
a) AB = 1,3 cm , DC = 27 cm , AD = 18 cm
b) AB =1,5 m, DC = 45 dm , AD = 2m
Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD có AH = 20 cm , DH = 12 cm , HC = 18 cm
Tính tỉ số phần trăm của diện tích hình thang ABCH và diện tích hình bình hành ABCD
Bài 4 : Tính chu vi và diện tích hình tròn có :
a) Đường kính 2,5 cm
b) Bán kính 0,15 cm
Bài 5: Đường kính của một bồn hoa hình tròn là 1,5 m
a) Tính chu vi và diện tích của bồn hoa đó
b) Nếu có 5 bồn hoa như thế thì tổng chu vi là bao nhiêu?
Bài 6 Một bánh xe ô tô hình tròn có bán kính o,375 m
Hỏi bánh xe đó phải lăn trên đường bao nhiêu vòng
nếu ô tô đi được 9,42 km?
Bài 7:Cho hình chữ nhật ABCD
Điểm M nằm trên đường chéo BD sao cho DM = 1/3 BD
Biết diện tích hình tam giác MDC bằng 8 cm 2
tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Bài 8
Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 4,95 m 3 , chiều dài 2,5 m , chiều rộng 1,8 m Tính chiều
cao của hình hộp chữ nhật đó
Bài 9
Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 1,2 m ( số đo trong lòng bể ) Lượng nước trong
bể bằng 75 % thể tích của bể Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước ( 1 dm 3 = 1 l)
Bài 10: Có thể xếp 32 hình lập phương 1 dm 3 thành một hình lập phương lớn được không ?Tại
sao ?