Hỏi σαυ 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với γι〈 trị ν◊ο σαυ đây?. Tập hợp chỉ χ⌠ một điểm Β.
Trang 1SỞ ΓΙℑΟ DỤC & ĐÀO TẠO
Μν: ΤΟΑΝ12_ΛΑΝ1
Thời γιαν λ◊m β◊ι: 90 πητ; (50 χυ trắc nghiệm) (Τη σινη κηνγ được sử dụng τ◊ι liệu) Μ đề τηι 132
Họ, τν τη σινη: Số β〈ο δανη:
Χυ 1: Τm ΓΤΛΝ ϖ◊ ΓΤΝΝ của η◊m số: ψ = 2σιν2ξ – χοσξ + 1
Α Μαξψ = 23, mινψ = 0 Β Μαξψ = , mινψ = 0
8
27 8
Χ Μαξψ = 258 , mινψ = 0 D Μαξψ = 258 , mινψ = −1
Χυ 2: Χηο λογ m3 α ( điều kiện m0 ϖ◊ m1 ), τνη Αλογ (27 )m m τηεο α.
α
α
Χυ 3: Τm đối xứng của đồ thị η◊m số 2 1 λ◊:
3
ξ ψ ξ
Α Ι 3; 2 Β Ι 3; 2 Χ Ι3; 2 D Ι3; 2
Χυ 4: Nghiệm của bất phương τρνη: 2 λ◊:
5
λογ (ξ 6ξ 8) 2 λογ (ξ4)0
Α ξ>4 Β ξ>2 Χ ϖ nghiệm D ξ < 0
Χυ 5: Χηο η◊m số 3 1 Tiệm cận đứng ϖ◊ tiệm cận νγανγ của η◊m số λ◊
1
ξ ψ ξ
Α ξ=1; ψ= −1 Β ξ= 1; ψ= 3 Χ ξ= −1; ψ=3 D ψ=1; ξ=3
Χυ 6: Gọi λ η Ρ, , lần lượt λ◊ độ δ◊ι đường σινη, chiều χαο ϖ◊ β〈ν κνη đáy của ηνη ν⌠ν (Ν) Diện τχη το◊ν phần của ηνη ν⌠ν (Ν) λ◊Σ τπ
Α Σ τπ Ρλ Ρ2 Β Σ τπ 2 Ρλ2 Ρ2 Χ Σ τπ Ρλ2 Ρ2 D Σ τπ Ρη Ρ2
Χυ 7: Η◊m số 2 3 2 χ⌠ mấy cực trị:
3
ψ ξ ξ ξ
Χυ 8: Η◊m số 2 nghịch biến τρν khoảng ν◊ο σαυ đây?
2
ψ ξ ξ
Α 1; Β ; 1 Χ 1; 0 D 2; 1
Χυ 9: Γι〈 trị lớn nhất của η◊m số τρν nữa khoảng ( −2; 4 ] bằng
2
ξ
ξ ψ
5
1
3
1
3
2
3 4
Χυ 10: Χηο λογ 2α Τνη λογ 1 τηεο α?
5 5
1
1
2
1
2 α
Χυ 11: Nghiệm của phương τρνη 25 ξ 2.5 ξ 15 0 λ◊:
Α ξ 3; ξ 5 Β ξ λογ 3 5 Χ ξ λογ 3 5 D ξ λογ 5 3
Χυ 12: Τm m để ηαι đường ψ= 2ξ – m+1 ϖ◊ ψ=ξ2+5 tiếp ξχ νηαυ?
Χυ 13: Tập ξ〈χ định của η◊m số 2 3 λ◊
2
ξ ψ
ξ
Α DΡ∴ 2 Β DΡ Χ DΡ∴ 2 D D ; 2
Trang 2Χυ 14: Χηο lăng trụ ταm γι〈χ đều ΑΒΧ.Α’Β’Χ’ cạnh đáy α = 4, biết diện τχη ταm γι〈χ Α’ΒΧ bằng 8
Thể τχη khối lăng trụ ΑΒΧ.Α’Β’Χ’ bằng:
Χυ 15: Χηο η◊m số 3 2 Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề
ψ φ ξ ξ α ξ α α ξ
ν◊ο σαι
Α Η◊m số λυν χ⌠ cực đại, cực tiểu α 2
Β Η◊m số λυν đồng biến α 2
Χ Η◊m số λυν nghịch biến τρονγ khoảng 0;1 với 0 α 1
D Η◊m số λυν nghịch biến τρν tập Ρ với 1 α 2
Χυ 16: Điểm Ι(1; 2)− κηνγ nằm τρν đồ thị η◊m số ν◊ο σαυ đây?
2
ψ
ξ
=
−
2 2
ξ ψ
ξ
=
−
3
Χυ 17: Với γι〈 trị ν◊ο của m τη đường thẳng ψ 2 ξ m cắt đồ thị η◊m số 3 tại ηαι điểm
1
ξ ψ ξ
πην biệt
Α m 0 Β ϒ m Χ m 1 D m 0
Χυ 18: Với γι〈 trị ν◊ο của m τη tiệm cận νγανγ của đố thị η◊m số 2m 1ξ 3 đi θυα điểm
ψ
ξ m
Α m2 Β m1 Χ m 1 D m0
Χυ 19: Η◊m số 3 2 đồng biến τρν khoảng ν◊ο
ψ ξ ξ
Α ; 1 Β 0; 2 Χ 0;3 D 1;
Χυ 20: Χηο (Χm):ψ=x3 mx2 1 Gọi Μ (Χm) χ⌠ ηο◊νη độ λ◊ −1 Τm m để tiếp tuyến tại Μ σονγ σονγ
với (δ):ψ= 5ξ ?
Χυ 21: Một người muốn rằng σαυ 8 τη〈νγ χ⌠ 50000 đô để ξψ νη◊ Hỏi rằng người đó phải gửi ϖ◊ο νγν η◊νγ mỗi τη〈νγ một số tiền (như νηαυ) βαο νηιυ? biết λι suất λ◊ 0,25% 1 τη〈νγ?
Α α = 6.512,46 Β α = 7.040,16 Χ α = 5.981,127 D α = 6.180,067
Χυ 22: Ρτ gọn biểu thức 2 3 2 1 2 τα được
4 2
Α
α
α
λογ 4ξ11 λογ ξ 6ξ8 nghiệm λ◊:
2
Χυ 24: Tập ξ〈χ định của η◊m số ψ ξ2 2ξ λ◊
Α 0; 2 Β ; 0 2; Χ 0; 2 D ; 0 2;
Χυ 25: Χηο 3 27 Mệnh đề ν◊ο σαυ đây λ◊ đúng?
Α −3 < < 3 Β Ρ Χ > 3 D < 3
Χυ 26: Η◊m số ν◊ο σαυ đây đồng biến τρν tập ξ〈χ định
3
ψξ ξ
Α (ΙΙ) ϖ◊ (ΙΙΙ) Β (Ι) ϖ◊ (ΙΙ) Χ (Ι) ϖ◊ (Ις) D (ΙΙ) ϖ◊ (Ις)
Trang 3Χυ 27: Điểm Ι(1;2) κηνγ λ◊ τm đối xứng của đồ thị η◊m số ν◊ο σαυ đây?
Α ψ = ξ3− 3ξ2− 4 Β 3 2 Χ D
3 4
1
ξ ψ ξ
+
=
−
ξ ψ ξ
+
=
−
Χυ 28: Χηο η◊m số 5 1 Kết quả λ◊:
1
ξ
φ ξ
ξ
1
∋ 0
5
∋ 0
5
∋ 0 5
∋ 0
5
φ
Χυ 29: Khoảng χ〈χη giữa 2 điểm cực trị của đồ τηι η◊m số 2 bằng :
1
ξ mξ m ψ
ξ
Χυ 30: Tập ξ〈χ định của η◊m số 2 1 λ◊ :
2
ξ ψ ξ
Α DΡ∴ 2 Β D2; Χ ∴ 1 D
2
DΡ
DΡ∴ 2
Χυ 31: Đạo η◊m của η◊m số ylnx2 x 1 λ◊:
1
x y
x x
1 '
1
y
x x
'
x y
1 '
y
Χυ 32: Χηο η◊m số 2 Khẳng định ν◊ο σαυ đây λ◊ σαι?
1
ξ ψ
ξ
= +
Α Đồ thị η◊m số χ⌠ tiệm cận đứng λ◊ ξ = − 1
Β Đồ thị η◊m số nhận điểmΙ( 1;2)− λ◊m τm đối xứng
Χ Đồ thị η◊m số χ⌠ tiệm cận νγανγ λ◊ ψ = 2
D Đồ thị η◊m số đi θυα điểm ( 2; 4).− −
Χυ 33: Tập nghiệm của phương τρνη 3.16ξ2.81ξ 5.36ξ λ◊:
2
2
2 1;
3
Χυ 34:Gọi m, χ, δ lần lượt λ◊ số mặt, số cạnh, số đỉnh của một ηνη đa diện lồi.Trong χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề ν◊ο đúng?
Α Χ⌠ một ηνη đa diện m◊ m, χ, δ đều λ◊ số chẵn;
Β m, χ, δ đều λ◊ số chẵn;
Χ m, χ, δ đều λ◊ số lẻ;
D Χ⌠ một ηνη đa diện m◊ m, χ, δ đều λ◊ số lẻ
Χυ 35: Tập ξ〈χ định của η◊m số ψ 9ξ2 λ◊
Α 3;3 Β ; 3 3; Χ ; 3 3; D 3;3
Χυ 36: Một người gửi ϖ◊ο νγν η◊νγ 100 triệu đồng với λι suất βαν đầu 4%/năm ϖ◊ λι η◊νγ năm được nhậpvào vốn Cứ σαυ 1 năm λι suất tăng 0,3% Hỏi σαυ 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với γι〈 trị ν◊ο σαυ đây ?
Α 120,5 triệu Β 119,5triệu Χ 120 triệu D 119triệu
Χυ 37: Τρονγ κηνγ γιαν, tập hợp χ〈χ điểm Μ νην đoạn thẳng cố định ΑΒ dưới một γ⌠χ ϖυνγ λ◊:
Α Tập hợp chỉ χ⌠ một điểm
Β Một đường thẳng
Χ Một đường τρ∫ν
D Mặt cầu đường κνη ΑΒ bỏ đi ηαι điểm Α, Β
Χυ 38: Số cạnh của ηαι mươi mặt đều λ◊:
Trang 4Χυ 39: Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη τηανγ ϖυνγ tại Α ϖ◊ D ΑΒ = 2α, ΑD = ΧD = α
Diện τχη đáy khối χη⌠π Σ.ΑΒΧD τνη τηεο α λ◊:
2
2
2
2
α
Χυ 40: Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧ biết (ΣΑΧ) (ΑΒΧ), ηαι ταm γι〈χ ΑΒΧ ϖ◊ ΣΑΧ đều cạnh bằng α Τνη thể τχη khối χη⌠π τηεο α ?
3
α
24
3
α 8
3
α 4
Χυ 41: Τρονγ χ〈χ khẳng định σαυ về η◊m số 1 4 1 2 , khẳng định ν◊ο λ◊ đúng?
3
Α Η◊m số đạt cực đại tại ξ = 0; Β Η◊m số đạt cực tiểu tại ξ = −1;
Χ Η◊m số χ⌠ βα cực trị D Η◊m số đạt cực tiểu tại ξ = 1;
Χυ 42: Χηο lăng trụ đứng ΑΒΧ.Α∋Β∋Χ∋ χ⌠ đáy λ◊ ταm γι〈χ χν tại Α, ΑΒ ΑΧ 2α, ΧΑΒ• 1200
Γ⌠χ giữa mπ(Α∋ΒΧ) ϖ◊ mπ(ΑΒΧ) bằng 45° Thể τχη khối lăng trụ λ◊:
2
Χυ 43: Η◊m số ψ = 3 2 χ⌠ tập ξ〈χ định λ◊:
1x
Α (−; −1] [1; +) Β Ρ Χ Ρ∴{−1; 1} D [−1; 1]
Χυ 44: Một ηνη hộp chữ nhật χ⌠ độ δ◊ι χ〈χ cạnh λ◊ 3, 4, 5 nội tiếp mặt cầu Β〈ν κνη mặt cầu bằng:
2
25
5 2
Χυ 45: Χηο khối ν⌠ν χ⌠ χηυ ϖι đường τρ∫ν đáy λ◊ 6, chiều χαο bằng 7 Thể τχη của khối ν⌠ν λ◊
Α 12 Β 9 7 Χ 3 7 D 36
Χυ 46: Gọiλ η Ρ, , lần lượt λ◊ độ δ◊ι đường σινη, chiều χαο ϖ◊ β〈ν κνη đáy của ηνη trụ (Τ) Diện τχη το◊ν phần của ηνη trụ (Τ) λ◊ Σ τπ
Α Σ τπ Ρη Ρ2 Β Σ τπ Ρλ Ρ2 Χ Σ τπ Ρλ2 Ρ2 D Σ τπ 2 Ρλ2 Ρ2
Χυ 47: Thể τχη ς của khối trụ χ⌠ chiều χαο βằνγ ϖ◊ đường κνη đáy bằng α α 2λ◊:
2 α
Χυ 48: Đồ thị σαυ đây λ◊ của η◊m số ψ ξ 3 3 ξ 2 4 Với χ〈χ γι〈 trị ν◊ο của m τη phương τρνη
χ⌠ βα nghiệm πην biệt ?
ξ ξ m
−2
−4
1
Α 4 m 0 Β 0 m 2 Χ 8 m 4 D 0 m 4
Χυ 49: Η◊m số 3 2 đạt cực tiểu tại ξ=2 κηι :
3
ψ ξ ξ mξ
Α m0 Β m0 Χ m0 D m0
Χυ 50: Η◊m số 1 4 χ⌠ tập ξ〈χ định λ◊
λν 2
φ ξ
ξ
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
−−−−−−−−−−− HẾT −−−−−−−−−−