1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập 34 đề thi Chuyên đề “Amin, Amino axit và protein” cực hay có lời giải chi tiết32786

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 20.Tên hệ thống của amino axit có công thức CH3-CHCH3-CHNH2-COOH là: A.Axit 2-amino-3-metylbutanoic B.Axit 2-amino-2-isopropyletanoic C.Axit 2-amino isopentanoic D.Axit 3-amino-2-met

Trang 1

Tuyển tập 34 đề thi chuyên đề “Amin, Amino axit

và protein” cực hay có lời giải chi tiết

Mục lục

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 1) 3

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 2) 16

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Nâng Cao – (Đề 1) 32

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Aminoaxit – Nâng cao - Đề 2 47

Lý thuyết trọng tâm về Peptit và Protein - Cơ bản 59

Lý thuyết trọng tâm về Peptit và Protein - Nâng cao 77

Lý thuyết trọng tâm amin khác 88

Lý thuyết trọng tâm của aminoaxit khác 98

Lý thuyết trọng tâm peptit-protein khác 108

Bài tập amin đề 1 118

Bài tập amin đề 2 129

Bài tập đốt cháy amin, aminoaxit 141

Bài tập về aminoaxit và dẫn xuất của aminoaxit 155

Bài tập về tính lưỡng tính của aminoaxit 169

Bài toán trọng tâm về peptit-protein 182

Phương pháp giải bài toán Oxi hóa Amin – Amino axit - Cơ bản 196

Phương pháp giải bài toán Oxi hóa Amin – Amino axit - Nâng cao 217

Phương pháp giải bài toán trung hòa Amin và Amino axit - Đề Cơ Bản 237

Phương pháp giải bài toán trung hòa Amin và Amino axit - Đề Nâng cao 256

Phương pháp giải một số bài tập đặc biệt về Amin - Amino axit - Cơ bản 277

Phương pháp giải một số bài tập đặc biệt về Amin - Amino axit - Nâng cao 293

Phương pháp giải các dạng toán trọng tâm về Peptit – Protein - Cơ bản 306

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 1 325

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 2 339

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 3 353

Trang 2

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 4 368

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 5 383

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 6 397

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 7 411

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 8 425

Tổng hợp chương amin-aminoaxit-protein - Đề 1 441

Tổng hợp chương amin-aminoaxit-protein - Đề 2 451

Tổng hợp chương amin-aminoaxit-protein - Đề 3 465

Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1) 476

Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 2) 505

Trang 3

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 1)

Bài 1 Công thức phân tử tổng quát amin no mạch hở là

A.CnH2n+3N

B.CnH2n+1NH2

C.CnH2n+1N

D.CnH2n+2+mNm

Bài 2.Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A.(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

B.(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3

C.C6H5N(CH3)2 và C6H5CH(OH)C(CH3)3

D.(CH3)2NH và CH3CH2OH

Bài 3.α-amino axit có nhóm amino gắn vào nguyên tử C ở vị trí số bao nhiêu ?

A.1.

B.2.

C.3.

D.4.

Bài 4.Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino ?

A.Valin

B.Axit glutamic

C.Lysin

D.Alanin

Bài 5.Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

A.CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

B.CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3

C.CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl

D.CH3NH2 ; CH3NHCH3

Bài 6.Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là Isobutylamin Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 4

B.(CH3)2CHCH2NH2

C.CH3CH2CH2CH2NH2

D.CH3CH2CH(CH3)NH2

Bài 7.Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-Metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là

A.C6H5 - NH - CH3

B.C6H5 - CH2 - NH2

C.CH3 - C6H4 - NH2

D.CH3 - NH - CH3

Bài 8.Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin ?

A.CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3

B.C2H5NH2, (CH3)2CHNH2, (CH3)3CNH2

C.CH3NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)2NCH2CH3

D.CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH2NHCH3

Bài 9.Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là

A.2.

B.1.

C.4.

D.3.

Bài 10.Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

A.C2H5NH2

B.C6H5NH2

C.CH3NH2

D.CH3NHCH3

Bài 11.Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

A.Đimetylamin

B.Metylamin.

C.Trimetylamin.

D.Phenylamin.

Bài 12.Công thức của glyxin là

A.CH3NH2

B.NH2CH2COOH

C.NH CH(CH )COOH

Trang 5

Bài 13.Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

A.17,98%

B.15,73%

C.15,05%

D.18,67%

Bài 14.Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

A.đimetylamin

B.etylmetylamin.

C.N-etylmetanamin.

D.đimetylmetanamin

Bài 15.Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất: NH2-CH2-COOH ?

A.Axit α-aminoaxetic

B.Axit 2-aminoetanoic.

C.Glyxin.

D.Axit 2-aminoaxetic.

Bài 16.Cho aminoaxit X: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với X ?

A.Bột ngọt (mì chính)

B.Axit 2-aminopentanđioic

C.Axit α-aminoglutaric

D.Axit glutamic.

Bài 17.Trong các aminoaxit sau, chất nào có nhiều nhóm chức nhất ?

A.Valin.

B.Phenylalanin.

C.Tyrosin.

D.Glyxin.

Bài 18.Amino axit nào dưới đây có phân tử khối chẵn ?

A.Glyxin.

B.Alanin.

C.Axit glutamic.

D.Lysin.

Bài 19.Hợp chất nào sau đây là sec-butylamin ?

A.CH3CH2CH2CH2NH2

Trang 6

C.CH3CH(CH3)CH2NH2

D.(CH3)3CNH2

Bài 20.Tên hệ thống của amino axit có công thức CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là:

A.Axit 2-amino-3-metylbutanoic

B.Axit 2-amino-2-isopropyletanoic

C.Axit 2-amino isopentanoic

D.Axit 3-amino-2-metylbutanoic

Bài 21.Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A.4.

B.3.

C.1.

D.2.

Bài 22.Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

A.4.

B.2.

C.5.

D.3.

Bài 23.Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

A.4.

B.2.

C.5.

D.3.

Bài 24.Bậc của amin là

A.bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2

B.số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ

C.số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon

D.số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ

Bài 25.Số đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13N là

A.1

B.2

C.3

D.4

Trang 7

Bài 26.Cho các chất: ancol propylic, ancol isopropylic, ancol anlylic, ancol isoamylic,

đietylamin, anilin, etylphenylamin, isobutylamin Tổng số các chất thuộc loại ancol bậc II; amin bậc II lần lượt là

A.1; 3

B.2; 2

C.2; 1

D.1; 2

Bài 27.Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon

B.Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C.Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm

D.Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân

Bài 28.Cho 2 công thức phân tử C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc 2 và amin bậc 2 tương ứng là

A.4 và 1.

B.1 và 3.

C.4 và 8.

D.1 và 1.

Bài 29.Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I ?

A.2.

B.4.

C.6.

D.8.

Bài 30.Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?

A.CH3N

B.CH4N

C.CH5N

D.C2H5N

Bài 31.Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A.Glucozơ

B.Etyl axetat.

C.Metylamin.

D.Saccarozơ

Trang 8

Bài 32.Phát biểu không đúng là

A.Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO

-B.Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C.Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D.Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (Gly)

Bài 33.Có các dd: HCl, H2SO4, NaOH, Br2, CH3CH2OH, HCOOH Số chất không tác dụng với

anilin là

A.3

B 4

C.1

D.2

Bài 34.Số đồng phân amin no, đơn chức bậc I có chứa 16,09% Nitơ về khối lượng là:

A.4.

B.7.

C.8.

D.9.

Bài 35.Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

A.Gly, Ala, Glu, Tyr.

B.Gly, Val, Lys, Ala.

C.Gly, Ala, Glu, Lys.

D.Gly, Val, Tyr, Ala.

Bài 36.Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A.H2NCH2COOH

B.CH3COOH

C.CH3CHO

D.CH3NH2

Bài 37.Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

A.2.

B.1.

C.3.

D.4.

Trang 9

Bài 38.Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

A.CnH2n+1NO2

B.CnH2n-1NO4

C.CnH2nNO4

D.CnH2n+1NO4

Bài 39.Công thức tổng quát của dãy các amino axit no, mạch hở, tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1, tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

A.CnH2n+2O2N2

B.CnH2nO2N2

C.CnH2n+1O4N

D.CnH2n-1O4N

Bài 40.Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử

C5H13N ?

A.3.

B.2.

C.5.

D.4.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Amin no, mạch hở, có thể đơn chức hoặc đa chức

hay

2 2 ( 2)

C H   NH C H n 2n 2 m N m

Chọn D

Câu 2: Đáp án B

- Bậc ancol là bậc của C mà nhóm -OH đính vào

- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

- Đáp án A (CH3)3COH là ancol bậc ba, (CH3)CNH2 là amin bậc một

- Đáp án B (CH3)2CHOH là ancol bậc hai, (CH3)2CHNHCH3 là amin bậc hai Đáp án B

Trang 10

- Đáp án C C6H5N(CH3)2 là amin bậc ba, C6H5CH(OH)C(CH3)3 là ancol bậc hai.

- Đáp án D (CH3)2NH là amin bậc hai, CH3CH2OH là ancol bậc một

Câu 3: Đáp án B

Các α- amino axit có công thức chung là R-CH(NH2)-COOH Nhóm -NH2đính vào nguyên tử C

ở vị trí số 2

Đáp án B

Câu 4: Đáp án C

Lysin:NH2(CH2 4) CH NH( 2)COOH

Chọn C

Câu 5: Đáp án B

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

- Đáp án A sai vì CH3NH3Cl không là amin

- Đáp án B đúng

- Đáp án C sai vì CH3NH3Cl và C6H5NH3Cl không là amin

- Đáp án D sai vì CH3NHCH3 là amin bậc 2

Câu 6: Đáp án B

(CH3)2CHNH2 là isopropylamin

(CH3)2CHCH2NH2 là isobutylamin

CH3CH2CH2CH2NH2 là n-butylamin

CH3CH2CH(CH3)NH2 là sec-butylamin

→ Chọn B

Câu 7: Đáp án A

Danh pháp N-metylanilin là cách gọi theo tên thông thường

Trang 11

C6H5-NH-CH3 là N-Metylanilin.

C6H5-CH2-NH2 là benzylamin

CH3-C6H4-NH2 là toluidin

CH3-NH-CH3 là đimetylamin

→ Chọn A

Câu 8: Đáp án C

Các amin trong dãy chất có bậc lần lượt như sau:

- Đáp án A : bậc hai, bậc một, bậc ba

- Đáp án B: bậc một, bậc một, bậc một

- Đáp án C : bậc một,bậc hai, bậc ba => Chọn C

- Đáp án D : bậc một, bậc ba, bậc hai

Câu 9: Đáp án B

Axit aminoaxxetic là CH2(NH2)-COOH Trong phân tử có 1 nhóm -NH2

Đáp án B

Câu 10: Đáp án D

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

Nhận thấy CH3NHCH3 là amin bậc hai

Đáp án D

Câu 11: Đáp án A

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

- Đáp án A : CH3NHCH3 là amin bậc hai => Chọn A

- Đáp án B : CH3CH2NH2 là amin bậc một

- Đáp án C : (CH3)3N là amin bậc ba

- Đáp án D : C6H5NH2 là amin bậc một

Trang 12

CH3NH2 là metylamin.

H2NCH2COOH là glyxin

NH2CH(CH3)COOH là alanin

C2H5NH2 là etylamin

→ Chọn B

Câu 13: Đáp án B

Alanin có CTCT CH3-CH(NH2)-COOH

%N = 14 0,1573

89

Đáp án B

Câu 14: Đáp án B

CH3-NH-CH2CH3 có tên là etylmetylamin

Đáp án B

Câu 15: Đáp án D

D sai, đúng phải là Axit 2 - aminoetanoic

Chọn D

Câu 16: Đáp án A

Bột ngọt(mì chính) là muối mononatri của axit glutamic

2 2 ( 2)

Chọn A

Câu 17: Đáp án C

Tyrosin: p OHC H 6 4 C C NH( 2)COOH có 2 nhóm chức là phenol, amin và axit

3 chất còn lại chỉ có 2 nhóm chức là axit và amin

Chọn C

Câu 18: Đáp án D

Trang 13

- Đáp án B : Alanin CH3-CH(NH2)-COOH M = 89 (lẻ).

- Đáp án C : Axit glutamic HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH M = 147 (lẻ)

- Đáp án D : Lysin H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH M = 146 (chẵn)

Đáp án D

Câu 19: Đáp án B

- sec viết tắt của secondary nghĩa là gốc ankyl bậc hai Tổng quát là có nhóm chức đính vào C bậc hai

Đáp án B

Câu 20: Đáp án A

Đánh số mạch C: C4H3-C3H(CH3)-C2H(NH2)-C1OOH

→ Gọi tên: axit 2-amino-3-metylbutanoic → Chọn A

• Axit-2-amino-2-isopropyletanoic là danh pháp sai của CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH vì xác định sai mạch chính

• Axit 2-amino isopentanoic là danh pháp sai Tên gọi đúng phải là axit α-amino isopentanoic

• Axit 3-amino-2-metylbutanoic là danh pháp sai vì đánh số mạch C sai

→ Chọn A

Câu 21: Đáp án D

Các đồng phân amin bậc một của C3H9N là CH3CH2CH2NH2; CH3-CH(NH2)-CH3

Có 2 đồng phân

Đáp án D

Câu 22: Đáp án A

2 2 2 2

( )

( )( )

   

Chọn A

Câu 23: Đáp án A

Trang 14

Các đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

C6H5CH2NH2; C6H4(NH2)CH3 (có 3 đồng phân o, p, m)

Đáp án A

Câu 24: Đáp án C

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

Đáp án C

Câu 25: Đáp án C

Các đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C H N5 13 là:

=> Chọn đáp án C

Câu 26: Đáp án D

vấn đề gặp của một số bạn với bài tập này chính phần danh pháp của các ancol, amin đó

Giải quyết cái này trước: ancol propylic: C 3 H 7 OH; ancol isopropylic = ancol propan-2-ol:

CH 3 CHOHCH 3 ( hay (CH 3 ) 2 CHOH ); ancol anlylic: CH 2 =CH-CH 2 OH; ancol isoamylic: (CH 3 ) 2 CH-CH 2 -CH 2 OH ( tên này có trong este dầu chuối: isoamyl axetat )

Theo đó, số ancol bậc II chỉ có 1 là ancol isopropylic

Các amin gồm: đietylamin: C 2 H 5 -NH-C 2 H 5 ; anilin: C 6 H 5 NH 2 ; etylphenylamin: C 6 H 5 NHC 2 H 5;

isobutylamin: (CH 3 ) 2 CHCH 2 OH.

→ số amin bậc II có 2 amin là dietylamin và etylphenylamin

Vậy đáp án đúng cần chọn là D.

Câu 27: Đáp án B

Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với nguyên tử C

Chọn B

Câu 28: Đáp án B

các đồng phân ancol bậc 2: CH3-CH(OH)-CH2CH3

các đồng phân amin bậc 2: CH3NHCH2CH3CH3, C2H5NHC2H5, CH3NHCH(CH3)CH3

Trang 15

Các đp amin bậc 1 có dạng là: C H NH4 7 2

Gốc C H4 7 có 4 đồng phân nên có 4 đp amin bậc 1

Đáp án B

3 2 2 2 2

3 3 2

CH CH CH CH NH

CH CH CH NH CH

CH CH CH CH NH

Câu 30: Đáp án C

Amin no, đơn chức, mạch hở có CTC là CnH2n + 3N (n ≥ 1)

→ Chọn C

Câu 31: Đáp án C

Glucozơ là C6H12O6

Etyl axetat là CH3COOC2H5

Metylamin là CH3NH2

Saccarozơ là C12H22O11

→ Trong phân tử, metylamin chứa nguyên tố nitơ → Chọn C

Câu 32: Đáp án D

Ta thấy, A, B, C đều đúng

D sai do H2NCH2COOH3NCH3 là muối chứ không phải este

=> Đáp án D

Câu 33: Đáp án D

Số chất KHÔNG tác dụng với anilin là

NaOH; CH3CH2OH

[Anilin có tính bazo]

Chọn D

Câu 34: Đáp án C

Trang 16

Amin no đơn chức có CTTQ là CnH2n+3N.

Ta có %N= 14 ×100% = 16,09% → n= 5

14n17

Số đồng phân amin no, đơn chức bậc I có CTPT là C5H13N gồm:

CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NH2 ; CH3-CH2-CH(NH2)-CH2-CH3 ; CH3-CH2-CH2- CH(CH3)-NH2 ;

CH3- CH(CH3)-CH2- CH2-NH2;CH3-CH(NH2)-CH(CH3)2 ; CH3- CH2-CH(NH2)(CH3)2,CH3

-CH2-CH(CH3)-CH2-NH2 ; (CH3)3C-CH2-NH2

Đáp án C

Câu 35: Đáp án D

Nhận thấy Lys có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, Glu có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2→ Đáp

án D

Câu 36: Đáp án A

Đáp án A thỏa mãn

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

• Đáp án B loại vì CH3COOH chỉ phản ứng với bazơ

• Đáp án C loại vì CH3CHO không phản ứng với cả axit và bazơ

• Đáp án D loại vì CH3NH2chỉ phản ứng với axit

Câu 37: Đáp án A

• Có 2 chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là H2NCH2COOH, CH3COOH

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

→ Chọn A

Câu 38: Đáp án B

Trang 17

Amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là

(HOOC)2CnH2n - 1NH2≡ Cn + 2H2n - 1 + 2 + 2NO4≡ Cn + 2H2n + 3NO4≡ CmH2m - 1NO4

→ Chọn B

Câu 39: Đáp án D

X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 -> X có 1 chức amino

X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 -> X có 2 chức axit

Mà X no, hở nên CT của X là: C H n 2n 2 2.2 1O N4 C H n 2n1O N4 D

Câu 40: Đáp án A

Các amin bậc 3 là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C H N5 13 :

C-C-C-N(C)-C

C-C(C)-N(C)-C

C-C-N(C)-C-C (3)

Chọn A

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 2)

Trang 18

Bài 1 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A.Glyxin.

B.Etylamin.

C.Anilin.

D.Phenylamoni clorua.

Bài 2.Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả hai dung dịch NaOH và HCl X không thể là chất nào dưới đây?

A.Amoni axetat.

B.Alanin.

C.Etylamin.

D.Axit glutamic.

Bài 3.Trong 4 chất NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH có lực bazơ mạnh nhất là

A.NH3

B.(C2H5)2NH

C.CH3NH2

D.C2H5NH2

Bài 4.Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A.C6H5NH2

B.NH3

C.CH3CH2NH2

D.CH3NHCH2CH3

Bài 5.Nhiệt độ sôi của C4H10 (1), C2H5NH2 (2), C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự nào ?

A.(1) < (2) < (3).

B.(1) < (3) < (2).

C.(2) < (3) < (1).

D.(2) < (1) < (3).

Bài 6.pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất NH2CH2COOH (X), CH3CH2COOH (Y)

và CH3[CH2]3NH2 (Z) tăng theo trật tự nào sau đây?

A.Y < X < Z.

B.Y < Z < X.

C.Z < X < Y.

D.Z < Y < X.

Bài 7.Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá đỏ?

Ngày đăng: 30/03/2022, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w