Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R.. Gọi I là trung điểm OA, qua I kẻ dây MN vuông góc với OA.. a Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp b Chứng minh AD.. AC = R2 c Khi C chạy trên cung n
Trang 1Câu1 (2,0điểm)
a) Tính :A2 16 49
b) Trong các hình sau đây : Hình Vuông, hình bình hành, hình chữ nhật,hình thang cân hình nào có hai đường chéo bằng nhau ?
Câu2 (2điểm)
a) giải phương trình : 2x2 x7 30
b) Giải hệ phương trình
2
4 3
y x
y x
Câu 3 (2điểm)
1
1 1
1
a
a a a
a a
b)Cho phương trình x2 +2(m+1)x +m2 =0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong dod có một nghiệm bằng -2
Câu 4 (3điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R.Gọi I là trung điểm OA qua I kẻ dây MN vuông góc với OA C thuộc cung nhỏ MB ( M khác B, M), AC cắt MN tại D
a) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp
b) Chứng minh AD.AC=R2
c) Khi C chạy trên cung nhỏ MB chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMD luôn thuộc đường thẳng cố định
Câu 5 (1 điểm)
Cho x, y là 2 số thực dương
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
) 2 ( ) 2 ( x y y y x x
y x P
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI
a) Tính :A2 16 49
b) Trong các hình sau đây : Hình Vuông, hình bình hành, hình chữ nhật,hình thang cân hình nào có hai đường chéo bằng nhau ?
a) A = 8 - 7 = 1
b) Hình có 2 đường chéo bằng nhau: Hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân
Câu2 (2điểm)
a) Giải phương trình : 2x2 x7 30
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2013-2014
Môn toán
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có 01 trang
-DeThiMau.vn
Trang 2b) Giải hệ phương trình
2
4 3
y x
y x
a) Ta có: = 49 – 24 = 25 > 0 25 5
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = ; x2 = 3 ;
4
5 7
2
4
5 7
Vậy phương trình có nghiệm x1 = ; x2 = 3;
2 1
b) Ta có:
2
4 3
y x
y x
2
2 2
y x
y
2 1
1
x
y
1
1
y x
Vậy hệ phương trình có nghiệm ;
1
1
y x
a)Rút gọn biểu thức với
1
1 1
1
a
a a a
a a
b) Cho phương trình x2 + 2(m +1)x + m2 = 0 (1)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng -2 ;
1
1 1
1
a
a a a
a a B
1
) 1 ( 1 1
) 1 ( 1
a
a a a
a a
B
= 1 – a
B1 a1 a
b) Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ’ > 0
Ta có: ’ = (m+1) 2 – m2 = m2 + 2m + 1 – m2 = 2m + 1
’ > 0 2m + 1 > 0 m > - (*)
2 1
Vì phương trình có 1 nghiệm là -2 nên thay x = -2 vào (1) ta được:
(-2)2 + 2(m+1)(-2) + m2 = 0
4 – 4m – 4 + m2 = 0 – 4m + m2 = 0 m(m - 4) = 0
m = 0 hoặc m = 4 (**)
Từ (*) và (**) suy ra m = 0 ; m = 4 thỏa mãn đề bài
Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi I là trung điểm OA, qua I kẻ dây MN vuông góc với OA C thuộc cung nhỏ MB (C khác B, M), AC cắt MN tại D
a) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp
b) Chứng minh AD AC = R2
c) Khi C chạy trên cung nhỏ MB chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp CMD luôn thuộc đường thẳng cố định
a) Ta có : ACB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
hay DCB = 900;
Lại có DIB = 900 (gt)
D H
M
I
A
C
DeThiMau.vn
Trang 3Tứ giác BIDC có DCB +DIB = 900 +900= 1800.
Tứ giác BIDC là tứ giác nội tiếp
b) Do AID đồng dạng với ACB (g.g) nên
AB
AD
AC AI
AD.AC = AI.AB AD.AC = 2R = R2 ;
2
R
c) Dễ thấy AMD đồng dạng với ACM (g.g)
AM2 = AC.AD AM là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp
AM
AD AC
CMD mà AM MB tâm đường tròn ngoại tiếp CMD luôn thuộc đường thẳng BM cố định
Cho x, y là 2 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
) 2 ( ) 2
( x y y y x
x
y x P
Vì x, y > 0 nên áp dụng Bất đẳng thức CôSi cho 2 số dương
2
b a
ab
Ta có:
) 1 ( 2
5 2
2 3 )
2
(
) 2 ( 2
5 2
2 3 )
2
(
3y yx y yx yx
Từ (1) và (2) ta có
3 3 2
6 6
) ( 3 ) 2 ( 3 ) 2 ( 3
) ( 3
y x
y x x
y y y
x x
y x P
x y y
y x x
2 3
2 3 3
3
Áp dụng Bất đẳng thức CôSi cho 2 số dương
2
b a
ab
Ta có
) 1 ( 2
5 2
2 3 )
2
(
3x x y x x y x y
) 2 ( 2
5 2
2 3 )
2
(
3y yx y yx yx
Từ (1) và (2) ta có
3 3 2
6 6
) ( 3 ) 2 ( 3 ) 2 ( 3
) (
y x
y x x
y y y
x x
y x P
DeThiMau.vn
Trang 4y x x y y
y x x P
2 3
2 3 3
3
)
(
Cách 2 Áp dụng Bất đẳng thức Bunhiacópki cho 2 dãy
Dãy 1 x; y
Dãy 2 2x y, 2yx
Ta có x(2xy) y(2yx)2 xy3x3y x(2x y) y(2yx) 3(xy)
Nên
3
3 3
1 ) (
y x
y x
P
y x x y
y y
x
x P
2 2
3
3
)
(
DeThiMau.vn