Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành yêu cầu của đề kiểm tra.. Thái độ: Học sinh làm bài nghiêm túc, đúng yêu cầu của đề.. Lắp trên dây pha, nối tiếp với tải, sau cầu chì.. Lắp
Trang 1Tiết 52 Kiểm tra học kì Ii.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách trình bày, làm bài kiểm tra đúng yêu cầu
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành yêu cầu của đề kiểm tra
3 Thái độ: Học sinh làm bài nghiêm túc, đúng yêu cầu của đề
II Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra
HS: Đồ dựng học tập, ễn lại kiến thức
III Ma trận.
1 Bảng trọng số:
Tỉ lệ số tiết thực dạy Trọng số
tiết
LT
2 Bảng tính số câu:
Số lượng câu
Điểm
Đồ dùng điện (LT) 21,9 1,1 1 1(0,5) tg 3' 0,5 tg 3' Mạng điện trong nhà (LT) 21,9 1,1 1 2(2) tg 9' 2(2) tg 9'
Đồ dùng điện (VD) 34,3 1,7 1 2(7) tg30' 2(7) tg30' Mạng điện trong nhà(VD) 21,9 0,7 1 1(0,5) tg 3' 1(0,5) tg 3'
Tổng 100 6 4(3) tg15' 2(7) tg 30' 10 tg 45'
VI Nội dung đề kiểm tra:
I Trắc nghiệm:(3điểm)
Câu I: (1,5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em
cho là đúng nhất
1 Máy biến áp được gọi là máy biến áp tăng áp khi có
a U2 > U1 b U2 < U1 c U2 = U1
2 Vị trí của công tắc lắp trong mạch điện là
a Lắp trên dây pha, nối tiếp với tải, sau cầu chì
b Lắp trên dây pha, song song với tải, sau cầu chì
c Lắp trên dây pha, nối tiếp với tải, trước cầu chì
Trang 23 Thiết bị, đồ dùng điện nào có số liệu kĩ thuật không phù hợp với điện áp
định mức mạng điện trong nhà
a Phích cắm: 250V- 5A b Bóng đèn: 220V- 75W
c Bàn là: 220V- 1000W d Nồi cơm điện: 110V- 600W
Câu II: (1,5 điểm) Hãy nối các từ ở cột A với các từ ở cột sao cho đúng nội
dung phân nhóm thiết bị điện
a Công tắc
1 Thiết bị đóng cắt
b Phích cắm
c Câù dao
2 Thiết bị lấy điện
d Cầu chì
e ổ cắm
3 Thiết bị bảo vệ
f áp tô mát
Kết quả nối:
II Tự luận (7điểm)
Câu I: ( 3 điểm ) Một máy biến áp một pha dây quấn sơ cấp nối với nguồn
điện áp 220V Số vòng dây quấn sơ cấp là 1650 vòng, thứ cấp là 90
vòng Xác định điện áp đầu ra của dây quấn thứ cấp Muốn điện áp đầu
ra thứ cấp là 36V thì số vòng dây quấn thứ cấp phải là bao nhiêu?
Câu II ( 4 điểm ) Tính số tiền điện một gia đình phải trả trong một tháng
(Giả sử 30 ngày dùng như nhau) gồm có các đồ dùng sau:
tt Tên đồ dùng Số lượng
(cái)
Công suất P(W)
Thời gian sử dụng t (h)
Điện năng tiêu thụ A(Wh)
Tổng Biết rằng mỗi số điện giá 1200 đồng
V Biểu chấm:
I Trắc nghiệm:
Câu I: (1,5 điểm) Mỗi ý trả lời đúng ( 1.5 điểm.)
1 - a 2 - a 3 - d
Câu II: (1,5 điểm) Mỗi ý trả lời đúng ( 0.25 điểm.)
Trang 31- a, c 2 – b, e 3 – d, f
II Tự luận:
Câu I: ( 4 điểm).
áp dụng công thức : cho 0, 5 điểm
2 1 2
1
N
N U
U
1
2 1
N
N U
Thay số ta có: 12V cho 0, 5 điểm
1650
90 220
U
Muốn điện áp U2 = 36 V thì số vòng dây của dây quấn thứ cấp là:
2 1 2
1
N
N U
U
1
2 1
U
U N
Thay số ta có: 270(vòng) cho 0, 5 điểm
220
36 1650
U
Đáp số: cho 1 điểm 12 V và 270 vòng
Câu II: ( 3 điểm)
- Tính điện năng tiêu thụ trong ngày các đồ dùng: cho 0,5 điểm
tt Tên đồ dùng Số lượng
(cái)
Công suất P(W)
Thời gian sử dụng t (h)
Điện năng tiêu thụ A(Wh)
Tổng
- Tổng điện năng tiêu thụ trong một ngàylà:
80 + 160 + 160 +240+ 900 = 1540 (Wh): cho 0,5 điểm
- Tổng điện năng tiêu thụ một tháng:
1540 x 30 = 46200(Wh) = 46,2(KWh) 1 điểm
- Số tiền điện phải trả là: 46,2 x 1200 = 55440 (đồng) 1 điểm
VI H ướng dẫn:
- Về nhà ụn lại toàn bộ kiến thức về Cụng nghệ 8
VI Rút kinh nghiệm: