Trong khụng gian cho bốn điểm khụng đồng phẳng, cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng phõn biệt từ bốn điểm đú.. Cho tứ diện ABCD.. Bốn điểm nào sau đõy khụng đồng phẳng A... Gọi I,
Trang 1ĐỀ THI THỬ GIỮA HK1 NĂM HỌC 2016-2017
Mụn: Toỏn 11
Th ời gian làm bài 90 phỳt
I Phần trắc nghiờm( 3 điểm)
Câu 1: Hàm số 1 sin xác định khi
1 sin
x y
x
A x R B 2 C D
2
2
x k
2 2
x k
Câu 2: Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ
A T2 B T C D
2
T
4
T
Câu 3: Đồ thị hàm số ytanx2 đi qua
A O(0;-2) B ( ; 1) C D
4
M
(1; ) 4
( ;1) 4
P
Cõu 4 Trong khụng gian cho bốn điểm khụng đồng phẳng, cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng phõn biệt
từ bốn điểm đú
Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ( ; )
2
A.ysinx B ycosx C ytanx D ycotx
Cõu 6 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm cỏc cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC Bốn điểm nào sau đõy khụng đồng phẳng
A P, Q, R, S B M, P, R, S C M, R,S, N D M,N,P,Q
Câu 7: Phương trình sin 0 có nghiệm
1 cos
x
x
A xk B x(2k1) C xk2 D (2 1)
2
Câu 8: Phương trình 1 2 cos 2 x0 có nghiệm
A B C D
3
x k
2 3
x k
3
x k
3
x k
Cõu 9 Ảnh của M(-1; 3) qua phộp tịnh tiến theo vectơ v 2; 3 là:
A M’(3; 6) B M’(1; 0) C M’(-1; 3) D M’(0; 1)
Câu 10: Xét hai mệnh đề:
(I) Hàm số y f x( )tanx cotx là hàm số lẻ
(II) Hàm số yg x( )tanx cotx là hàm số lẻ
Mệnh đề nào đúng?
A) Chỉ (I) đúng (B) Chỉ (II) đúng
Câu 11: Cho tam giỏc ABC Cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng chứa tất cả cỏc đỉnh tam giỏc ABC?
A, 4 B, 3 C, 2 D, 1
Câu 12: Phương trình msinx3 cosx5 có nghiệm khi
A m 4 B m2 C m 4 D m2
Trang 2Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 là:
3 tan
2 4
x
y
(A) R (B) R\ | ,
2
x x k k Z
(C) R\ | 3 2 , (D) R\
2
x x k k Z
Câu 14: Ảnh của điểm E(-2; 7) qua phộp vị tự tõm O tỷ số k = -2 là:
A E’(-4; 14) B E’(4; 14) C E’(-4; -14) D E’(4; -14)
Câu 15: Phương trình tan2 x2 tanx 3 0 ,tanx 2có nghiệm
A B C D
4
x k
4
x k
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 1: (1.0 điểm)
1.Tỡm taọp xaực ủũnh haứm soỏ sau : cot
cos 1
x y
x
2.Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau: y 1 cosx
sinx cosx 2
Cõu 2: (2.0 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:
0 1
1 / sin 60
2
2 3 tan 1 2 3 0
16
Cõu 3: (2.0 điểm)
1/Tỡm aỷnh cuỷa caực ủửụứng troứn sau qua pheựp quay taõm O goực 900: (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9
2/Cho ủieồm A(1; 4) Tỡm toaù ủoọ ủieồm B sao cho AT B v( ) biết v 2; 3
3/Pheựp vũ tửù taõm I tổ soỏ k bieỏn ủieồm M thaứnh M’ Tỡm k biếtI(–2; 1), M(1; 1), M’(–1; 1)
4/Pheựp vi tửù taõm I tổ soỏ 1 bieỏn ủieồm M thaứnh M’ Tỡm toaù ủoọ cuỷa ủieồm I biếtM(4; 6) vaứ M’(–3; 5)
2
k =
Cõu 4: (1.0 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K lần lượt là cỏc điểm trờn cỏc cạnh AB, BC và CD sao cho
Tỡm giao điểm của AD và (IJK)
AI AB BJ BC CK CD
Cõu 5: (1.0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD đỏy là hỡnh bỡnh hành tõm O Gọi M, N , I là ba điểm lấy trờn AD ,
CD , SO Tỡm thiết diện của hỡnh chúp với mặt phẳng (MNI)
Trang 3ĐỀ THI THỬ GIỮA HK1 NĂM HỌC 2016-2017
Mụn: Toỏn 11
Th ời gian làm bài 90 phỳt
I Phần trắc nghiờm( 3 điểm)
Câu 1: Hàm số 1 sin xác định khi
1 sin
x y
x
A x R B 2 C D
2
2
x k
2
Câu 2: Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ
A T2 B T C D
2
T
4
T
Câu 3: Đồ thị hàm số ytanx2 đi qua
A O(0;-2) B ( ; 1) C D
4
M
4
( ;1) 4
P
Cõu 4 Trong khụng gian cho bốn điểm khụng đồng phẳng, cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng phõn biệt
từ bốn điểm đú
Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ( ; )
2
A.ysinx B ycosx C ytanx D ycotx
Cõu 6 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm cỏc cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC Bốn điểm nào sau đõy khụng đồng phẳng
A P, Q, R, S B M, P, R, S C M, R,S, N D M,N,P,Q
Câu 7: Phương trình sin 0 có nghiệm
1 cos
x
x
A xk B x(2k1) C xk2 D (2 1)
2
x k
Câu 8: Phương trình 1 2 cos 2 x0 có nghiệm
A B C D
3
x k
2 3
x k
3
x k
3
x k
Cõu 9 Ảnh của M(-1; 3) qua phộp tịnh tiến theo vectơ v 2; 3 là:
A M’(3; 6) B M’(1; 0) C M’(-1; 3) D M’(0; 1)
Câu 10: Xét hai mệnh đề:
(III) Hàm số y f x( )tanx cotx là hàm số lẻ
(IV) Hàm số yg x( )tanx cotx là hàm số lẻ
Mệnh đề nào đúng?
A) Chỉ (I) đúng (B) Chỉ (II) đúng
Câu 11: Cho tam giỏc ABC Cú thể xỏc định được bao nhiờu mặt phẳng chứa tất cả cỏc đỉnh tam giỏc ABC?
A, 4 B, 3 C, 2 D, 1
Câu 12: Phương trình msinx3 cosx5 có nghiệm khi
A m 4 B m2 C m 4 D m2
Trang 4Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 là:
( ) 3 tan
2 4
y f x
(A) R (B) R\ | ,
2
x x k k Z
(C) R\ | 3 2 , (D) R\
2
x x k k Z
Câu 14: Ảnh của điểm E(-2; 7) qua phộp vị tự tõm O tỷ số k = -2 là:
A E’(-4; 14) B E’(4; 14) C E’(-4; -14) D E’(4; -14)
Câu 15: Phương trình tan2 x2 tanx 3 0 ,tanx 2có nghiệm
A B C D
4
x k
4
x k
II Tự luận (7 điểm)
Cõu 1: (1.0 điểm)
1.Tỡm taọp xaực ủũnh haứm soỏ sau : cot
cos 1
x y
x
2.Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau: y 1 cosx
sinx cosx 2
Cõu 2: (2.0 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:
0 1
1 / sin 60
2
2 3 tan 1 2 3 0
16
Cõu 3: (2.0 điểm)
1/Tỡm aỷnh cuỷa caực ủửụứng troứn sau qua pheựp quay taõm O goực 900: (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9
2/Cho ủieồm A(1; 4) Tỡm toaù ủoọ ủieồm B sao cho AT B v( ) biết v 2; 3
3/Pheựp vũ tửù taõm I tổ soỏ k bieỏn ủieồm M thaứnh M’ Tỡm k biếtI(–2; 1), M(1; 1), M’(–1; 1)
4/Pheựp vi tửù taõm I tổ soỏ 1 bieỏn ủieồm M thaứnh M’ Tỡm toaù ủoọ cuỷa ủieồm I biếtM(4; 6) vaứ M’(–3; 5)
2
k =
Cõu 4: (1.0 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K lần lượt là cỏc điểm trờn cỏc cạnh AB, BC và CD sao cho
Tỡm giao điểm của AD và (IJK)
AI AB BJ BC CK CD
Cõu 5: (1.0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD đỏy là hỡnh bỡnh hành tõm O Gọi M, N , I là ba điểm lấy trờn AD ,
CD , SO Tỡm thiết diện của hỡnh chúp với mặt phẳng (MNI)