Τm γιαο điểm của đường thẳng ΑΕ ϖ◊ ΣΒD.. β Lấy ngẫu νηιν đồng thời 4 βι τρονγ hộp τρν... Lấy ngẫu νηιν đồng thời 2 quả cầu từ hộp τρν.. Hỏi hội trường χ⌠ βαο νηιυ ghế ngồi?.. β Τ
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Β◊ι 1(2đ): Giải χ〈χ phương τρνη σαυ:
β) 3χοσ ξ 2σιν2ξ 3σιν ξ 2
Β◊ι 2(1đ): Χηο tập Α = {0; 1; 2; 3; 6; 7; 8} Hỏi χ⌠ βαο νηιυ số tự νηιν χηια hết χηο 2 gồm χ⌠ 6 chữ số
κη〈χ νηαυ, τρονγ đó mỗi chữ số lấy từ tập Α
Β◊ι 3(1đ): Τm số hạng độc lập với ξ τρονγ κηαι triển:
14
ξ
1 2ξ
Β◊ι 4(1đ): Χ⌠ ηαι hộp đựng βι Hộp thứ nhất chứa 5 ϖιν βι trắng ϖ◊ 4 ϖιν βι ϖ◊νγ Hộp thứ 2 chứa 6 ϖιν
βι trắng ϖ◊ 2 ϖιν βι ϖ◊νγ Lấy ngẫu νηιν mỗi hộp 1 ϖιν βι Τνη ξ〈χ suất để chọn được 2 ϖιν βι κη〈χ m◊υ
Β◊ι 5(2đ): Χηο cấp số cộng υ ν χ⌠ số hạng đầu λ◊ ϖ◊ χνγ σαι δ Ηψ điền ϖ◊ο chỗ trống τρονγ bảng σαυ:
1
υ
1
27
7
Β◊ι 6(3đ): Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm của
ΣΒ, ΑΒ
α) Τm γιαο tuyến của (ΣΑΧ) ϖ◊ (ΣΒD); (ΣΑD) ϖ◊ (ΣΧΒ)
β) Gọi Ε thuộc cạnh βν ΣΧ ϖ◊ (ΣΒD) σαο χηο ΣΕ = 2ΕΧ Τm γιαο điểm của đường thẳng ΑΕ ϖ◊ (ΣΒD)
χ) Gọi Γ1, Γ2lần lượt λ◊ trọng τm của ΔSBC ϖ◊ ΔABC Chứng mινη: Γ1Γ2 // (ΣΑD)
ĐỀ SỐ 2ĐỀ SỐ 1
Β◊ι 1(2đ): Giải χ〈χ phương τρνη: 6σιν4ξ 2χοσ4ξ2 β) (6 3)χοτξ 2 3 3 0
ξ σιν
3
Β◊ι 2(1đ): Τm số νγυψν dương ν, biết rằng hệ số của ξν−2 τρονγ bằng 70
ν
3
1
ξ
Β◊ι 3(2đ): Χηο một hộp κν chứa 8 ϖιν βι đỏ, 7 ϖιν βι ξανη ϖ◊ 5 ϖιν βι ϖ◊νγ.
α) Χ⌠ βαο νηιυ χ〈χη lấy 3 ϖιν βι χνγ m◊υ
β) Lấy ngẫu νηιν đồng thời 4 βι τρονγ hộp τρν Τνη ξ〈χ suất để 4 βι lấy được χ⌠ đủ 3 m◊υ τρονγ đó số
βι đỏ λ◊ số lẻ
Trang 2Β◊ι 4(2đ):
α) Τm số hạng đầu ϖ◊ χνγ σαι δ của cấp số cộng υ1 υ ν biết 1 5
4
14
Σ
β) Từ 0 giờ đến 12 giờ trưa đồng hồ đánh βαο νηιυ tiếng, nếu ν⌠ chỉ đánh χηυνγ β〈ο giờ ϖ◊ số tiếng bằng số giờ
Β◊ι 5(3đ): Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη τm Ο Gọi Μ, Ν, Π lần lượt λ◊ τρυνγ
điểm của ΣΒ, ΧD, ΑD
α) Τm γιαο tuyến của (ΣΑΧ) ϖ◊ (ΣΒD); (ΣΑD) ϖ◊ (ΣΒΧ)
β) Τm γιαο điểm Ε của ΣΧ ϖ◊ (ΜΝΠ)
χ) Chứng mινη: ΝΕ // (ΣΒΠ)
ĐỀ SỐ 3
Β◊ι 1(2đ): Giải χ〈χ phương τρνη:
α) 3χοσξσινξ1 β) χοσ2ξ3σινξ20 χ) (2χοσξ1)(2σινξ1)σιν2ξσινξ
Β◊ι 2(1đ): Χ⌠ βαο νηιυ số tự νηιν gồm 4 chữ số được lập từ χ〈χ chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.
Β◊ι 3(1đ): Τm số hạng κηνγ chứa ξ τρονγ κηαι triển của biểu thức: ,ξ 0
ξ
2 3ξ
12
Β◊ι 4(1đ): Từ một hộp chứa 20 quả cầu, τρονγ đó χ⌠ 15 quả cầu m◊υ ξανη ϖ◊ 5 quả cầu m◊υ đỏ Lấy ngẫu
νηιν đồng thời 2 quả cầu từ hộp τρν Τνη ξ〈χ suất để chọn được 2 quả cầu κη〈χ m◊υ
Β◊ι 5(2đ):
α) Χηο cấp số cộng υ ν χ⌠ Τνη tổng 100 số hạng đầu của cấp số đó
4 97 101
υ υ β) Một hội trường χ⌠ 10 δψ ghế Biết rằng mỗi δψ ghế σαυ nhiều hơn mỗi δψ ghế trước 20 ghế ϖ◊ δψ σαυ χνγ χ⌠ 280 ghế Hỏi hội trường χ⌠ βαο νηιυ ghế ngồi?
Β◊ι 6(3đ): Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD, χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη τm Ο Gọi Μ, Ε lần lượt λ◊ τρυνγ điểm
cạnh ΣΑ, DΧ
α) Τm γιαο tuyến của (ΣΑΧ) ϖ◊ (ΣΒD); (ΣΑΒ) ϖ◊ (ΣΧD)
β) Τm γιαο điểm Θ của đường thẳng ΣD với (ΜΒΧ)
χ) Gọi Π = ΘΧ ΣΕ, Κ = ΒΕ ΑΧ Chứng mινη: ΠΚ // (ΣΒD).
ĐỀ SỐ 4
Β◊ι 1 (2 điểm) Giải χ〈χ phương τρνη lượng γι〈χ σαυ: α) 2 οσ 2ξ + 3σιν ξ = 2χ 2 2 β) 3 χοσξ−σινξ=2σιν2ξ
Β◊ι 2 (3 điểm)
α) Một hộp đựng 4 ϖιν βι ξανη, 3 ϖιν βι đỏ ϖ◊ 2 ϖιν βι ϖ◊νγ Chọn ngẫu νηιν 2 ϖιν βι Τνη ξ〈χ suất để chọn được 2 ϖιν βι χνγ m◊υ
Trang 3β) Χ⌠ βαο νηιυ số chẵn gồm 6 chữ số κη〈χ νηαυ đôi một
χ) Τm hệ số của số hạng chứa ξ7 τρονγ κηαι triển ( ξ + )27
3
2
ξ
Β◊ι 3 (2 điểm)
α) Χηο cấp số cộng (υ ν) thoả mν: 15 Τm số hạng đầu ϖ◊ χνγ σαι δ của cấp số cộng τρν
7 2 20
4 6
Biết Σν 115 Τm ν
β) Χνγ τψ Α thực hiện việc trả lương χηο ΧΝ τηεο phương thức như σαυ: Mức lương của θυ λ◊m việc đầu τιν χηο χνγ τψ λ◊ 4,5 triệu/ θυ, ϖ◊ kể từ θυ λ◊m việc thứ 2 mức lương sẽ tăng 0,3 triệu đồng mỗi θυ Ηψ τνη tổng số tiền lương một χνγ νην λ◊m được σαυ 3 năm λ◊m việc χηο χνγ τψ
Β◊ι 4 (3 điểm) Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη Gọi Κ λ◊ τρυνγ điểm của ΣΒ, Η λ◊ τρυνγ điểm của ΣD; ϖ◊ Ι λ◊ trọng τm của ταm γι〈χ ΑΒD
α Chứng mινη ΗΚ // (ΑΒΧD)
β Cắt ηνη χη⌠π bằng mπ θυα Ι ϖ◊ σονγ σονγ với mπ(ΣΑD), mπ cắt χ〈χ cạnh ΑΒ, ΧD, ΣΧ ϖ◊
ΣΒ lần lượt tại Μ, Ν, Π, Θ Vẽ thiết diện của mπ ϖ◊ ηνη χη⌠π Ηνη τνη của thiết diện?
χ Lấy điểm ϑ τρν cạnh ΣD σαο χηο DΣ = 3Dϑ Chứng mινη Ιϑ // (ΣΒΧ)
ĐỀ SỐ 5
Χυ 1: (2 điểm) Giải χ〈χ phương τρνη σαυ: 2
α) 2χοσ ξ5 χοσξ 3 0 π π
β) 3χοσ ξ σιν ξ 1
Χυ 2: (3 điểm)
α) Τm số hạng κηνγ chứa ξ τρονγ κηαι triển
15 2 4 2ξ ξ
β) Một hộp đựng 8 ϖιν phấn trắng ϖ◊ 4 ϖιν phấn đỏ Hỏi χ⌠ βαο νηιυ χ〈χη để lấy được 3 ϖιν phấn σαο χηο số ϖιν phấn trắng nhiều hơn số ϖιν phấn đỏ?
χ) Γιεο đồng thời ηαι χον σχ χν đối ϖ◊ đồng chất Τνη ξ〈χ suất để tổng số chấm của ηαι mặt λ◊ một
số χηια hết χηο 5
Χυ 3: (2 điểm)
α) Viết τηm 9 số hạng ξεν giữa ηαι số −3 ϖ◊ 37 để được một χσχ χ⌠ 11 số hạng Τνη tổng của χσχ đó β) Bảng γι〈 tiền χνγ κηοαν giếng của một cơ sở Α như σαυ: Γι〈 của m κηοαν đầu τιν λ◊ 8 000 đ ϖ◊ kể
từ mτ κηοαν thứ 2 γι〈 của mỗi mτ σαυ tăng λν 500 đ σο với γι〈 mτ κηοαν νγαψ trước ν⌠ Để κηαον một giếng συ 20m lấy nước δνγ σινη hoạt của για đình, εm phải chuẩn bị βαο νηιυ tiền χνγ κηοαν giếng
Χυ 4: (3 điểm) Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧD, đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη τηανγ (ΑD // ΒΧ, ΑD > ΒΧ) Gọi Μ, Ν, Κ lần lượt λ◊ τρυνγ điểm của cạnh ΣΑ, ΣD ϖ◊ ΑΒ
α) Τm γιαο tuyến của χ〈χ cặp mặt phẳng: (ΣΑΧ) ϖ◊ (ΣΒD); (ΣΑD) ϖ◊ (ΣΒΧ)
β) Chứng mινη đường thẳng ΣΒ σονγ σονγ mặt phẳng (ΧΚΜ)
χ) Τm thiết diện của ηνη χη⌠π ΣΑΒΧD cắt bởi mặt phẳng (α) θυα điểm Κ ϖ◊ σονγ σονγ với mặt phẳng (ΧΜΝ)