1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương 1 Hình học 11 cơ bản32343

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

B/C

Mức

độ

Nội dung câu hỏi Công thức toán không được

quá dài

Nội dung đáp án Phương Án LC1 Phương Án LC2 Phương Án LC3

B1/C1 1 Trong các quy tắc đặt tương

ứng mỗi điểm M với điểm M’

sau đây, quy tắc nào không phải phép biến hình

OM’=OM với điểm

O cho trước OM ' = với



OM 

điểm O cho trước

MM’ vuông góc với đường thẳng d tại điểm M’

= với

'

OM 

3OM 

điểm O cho trước

B2/C1 1 Phép tịnh tiến theo là phép u

biến hình biến mỗi điểm M trong mặt phẳng thành điểm M’ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

'

MMu

 

'

MMku

 

'

OM     OMu OM OM    ' 2  u

B2/C1 1 Phép tịnh tiến theo u a b( ; ) biến

điểm M(x;y) thành điểm M’(x’;y’).Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo là:u

' '

x x a

y y b

 

  

' '

x x a

y y b

 

  

' '

x a x

y b y

 

  

' '

x ax

y by

B2/C1 2 Cho tam giác ABC có M,N,Q

lần lượt là trung điểm AB,BC,CA.Phép T MN biến tam giác AMQ thành tam giác nào?

B2/C1 2 Cho tam giác ABC có M,N,Q

lần lượt là trung điểm AB,BC,CA.Phép tịnh tiến biến tam giác BMN thành tam giác MAQ có vecto tịnh tiến là vecto nào ?

NQ



MN



BA



CQ

Trang 2

B2/C1 1 Ảnh của điểm A(2;1) qua phép

tịnh tiến theo vectơ u(1;3) có tọa độ bao nhiêu?

B2/C1 2 Ảnh của đường tròn có phương

trình x2 y2 2x4y 2 0 qua phép tịnh tiến theo v3; 5  

là đường tròn có phương trình như thế nào?

=3

  2 2

x  y   2 2 =9

x  y   2 2 =3

x  y   2 2 =9

x  y

B2/C1 3 Ảnh của đường thẳng có

phương trình 2x+5y-1=0 qua phép tịnh tiến theoa1; 3   là đừơng thẳng có phương trình như thế nào?

B5/C1 1 Phép quay tâm O góc quay

biến điểm M thành điểm M’thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

'

OM OM

OM OM 

'

OM OM

OM OM 

'

OM OM

OM OM 

(OM,OM’)=

B5/C1 1 Khẳng định nào sau đây SAI Phép quay Q ( O; ) 

biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

Phép quay Q ( O; ) 

biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng với nó

Phép quay Q ( O; ) 

biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính với nó

Phép quay Q ( O; ) 

biến tam giác thành tam giác bằng với nó

B5/C1 1 Ảnh của điểm A(-3;0) qua

phép quay tâm O góc quay 900

là điểm A’ nào sau đây?

B5/C1 2 Ảnh của đường tròn tâm

I(0;5), bán kính R=2 qua phép

Đường tròn tâm I’(- Đường tròn tâm

I’(5;0),bán kính

Đường tròn tâm I’(0;-5),bán kính

Đường tròn tâm

Trang 3

I’(-quay tâm O, góc I’(-quay 900 là đường tròn nào sau đây? 5;0),bán kính R’=2 R’=2 R’=1 5;0),bán kính R’=1 B6/C1 1 Hợp thành của hai phép nào

sau đây không phải là phép dời hình

Phép Đ và phép I

O k, 

V

Phép Đ và phép I

O, 

Phép Đ và phép I

u

T

Phép Đ và phép ĐI d

B6/C1 3 Ảnh của đường thẳng d:

2x-y+4=0 qua phép dời hình là hợp thành của hai phép gồm phép tịnh tiến theo u(3;5) và phép quay tâm O, góc quay

là đường thẳng có phương

2

trình :

B6/C1 3 Cho hình chữ nhật MNPQ có

O là giao điểm của MP và NQ.A,B,C,D,I,K lần lượt là trung điểm

MN,NP,PQ,QM,MA,OB.Phép dời hình nào sau đây biến hình thang MIOD thành hình thang BKCP?

Hợp thành của hai phép đối xứng trục

AC và phép tịnh tiến theo vec tơMD

Hợp thành của hai phép đối xứng trục

AC và phép đối xứng tâm K

Hợp thành của hai phép tịnh tiến theo vec tơMD và phép đối xứng tâm O

Hợp thành của hai phép đối xứng tâm

O và phép đối xứng trục BD

B7/C1 1 Phép vị tự tâm I tỉ số k 0 

biến điểm M thành điểm M’

khi và chỉ khi:

'

IMk IM

 

'

IMk IM

 

1 '

k

 

'

IM   k IM

 

B7/C1 1 Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k

biến điểm M(x;y) thành điểm M’(x’;y’).Biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k là:

' '

x kx

y ky

 

' '

x kx

y ky

 

' '

x k x

y k y

 

  

' '

x k x

y k y

 

  

Trang 4

B7/C1 1 Khi nào phép vị tự tâm O tỉ số

k biến điểm M khác điểm O thành chính nó?

B7/C1 3 Đường tròn có phương trình

là ảnh

x   y x y  của đường tròn có phương trình nào qua phép vị tự tâm O

tỉ số -2 ?

1

2

x y 

=4

1

2

x y 

=64

1

2

x y 

=4

1

2

x y 

=64

B7/C1 1 Ảnh của điểm M(1;3) quaphép

vị tự tâm O ,tỉ số 1/3 là điểm nào sau đây?

B8/C1 1 Phép đồng dạng tỉ số k dương

biến điểm M , N lần lượtthành điểm M’,N’ Khi đó ,khẳng định nào sau đây đúng?

M’N’=kMN MN=kM’N’ M N  ' '  k MN  MN   k M N  ' '

B8/C1 2 Khẳng định nào sau đây sai Phép vị tự là phép

đồng dạng tỉ số k Phép u  là phép dời hìnhtịnh tiến theo Phép quay là phép đồng dạng tỉ số 1 Phép quay không phải luôn biến

đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

B8/C1 2 Ảnh của điểm A(-1;2) qua

phép đồng dạng là hợp thành của hai phép gồm phép vị tự tâm O, tỉ số 5 và phép tịnh tiến theo u 3 4; là điểm nào sau đây:

B8/C1 2 Ảnh của đường tròn có phương

trình   2 2 qua

x  y 

  2 2

x  y   2 2

x  y   2 2

x  y   2 2

x  y

Trang 5

phép đồng dạng là hợp thành của hai phép gồm phép tịnh tiến theo vec tơ u(2;0) và phép

là đường tròn có phương

O, 3 

trình như thế nào?

B8/C1 3 Cho hình vuông MNPQ tâm

I(M,N,P,Q theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ).Vẽ hình vuông MINE.Tìm phép đồng dạng biến hình vuông MINE thành hình vuông MNPQ?

Phép đồng dạng cần tìm là hợp thành của hai phép Q(M;45 ) 0

V M, 2 

Phép đồng dạng cần tìm là hợp thành của hai phép

0 (M; 45 )

Phép đồng dạng cần tìm là hợp thành của hai phép

0 (M; 45 )

Phép đồng dạng cần tìm là hợp thành của hai phép Q(M;45 ) 0

VM,4/3

Ngày đăng: 30/03/2022, 10:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w