SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
Trường: ……… Lớp: ……
Họ tên: ………
KT1T CHƯƠNG 1(TL)– ĐỀ 2 MÔN: ĐẠI SỐ 11
Thời gian: 45 phút
Câu 1 (1.0 điểm) Tìm GTLN - GTNN của hàm số : y3sinx1
Câu 2 (1.0 điểm) Xét tính chẵn lẻ của hàm số 2
os
y
Câu 3 (8.0 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
x
2 2 cotx 1 0
3 5cos 32 x6cos3x 1 0
4 3 s inx cos x1
5 cos2x3sinx0
os os 2 os 3 sin sin 2 sin 3
Trang 2CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 s inx 1
3 3s inx 3
2 3s inx+1 4
Vậy max y = 4, min y = -2
0.25 0.5 0.25
Ta có f(x)cos( x) ( x)2 cosxx2 f x( )
Vậy hàm số 2 là hàm số chẵn
os
y
0.25 0.5 0.25
tan(2 )
tan(2 ) tan
3 6
(k )
12 2
x
x
0.25 0.5 0.25
2 2 cot 1 0
1 cot
2 1
ar cot
2
x
x
0.5 0.5
Câu 3
os 3 os
5c x6c 3x 1 0
Đặt tcos3x , 1 t 1 Phương trình trở thành 2
5t 6t 1 0 (chọn)
1 1 5
t
t
Với t 1 cos3x 1
3 2 , k
2 , k
Với 1 os3 1
t c x
1
3 arc os 2 , k
5
arc os , k
0.25 0.25
0.5
0.5
Trang 3s inx cos 1
os s inx sin cos 1
2
2
x
x
1 sin( )
sin( ) sin
x
x
2
6 6
k 2
2
k 2
2 3
x k
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25
5
2
1 2 sin sin 0
1 sin 1;sin
2
x
2
x k kZ
2
2 ( ) 6
k
Z Z
0.25 0.25
0.5
0.5
6
os os 2 os 3 sin sin 2 sin 3
os sin os 2 sin 2 os 3 sin 3 0
os2 os4 ox6 0
os2 os6 ox4 0
2 cos 4 cos 2 os4 0
ox4 (2 cos 2 1) 0
ox4 0
2 cos 2 1 0
2 2
6
c x c x c x
c x
x
;
k Z
0 25
0.25 0.25 0.25
0.5