Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau: a.
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP (hs+PTLG) Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :
a) f x( )sinx5 b) f x( )2 cosx3 c) f x( )2 cos 2x5 d) f x( )3 7 2 sin x
( ) 2 cos 3
( ) 2 3 cos
( ) 3 7 2 sin
i) y = 1– 2sin² 2x j) y = 4 – 3|cos x| k) y = l) y =
2
3
1 2 sin x
2
2 5 cos x 3
Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
sin x
3 cos x
cot x sin x 1
sin x 1
tan x 3 sin 3x
1 cos x
i y = 1 j y = tan x + cot x k y = m d y = tan (x - π/3)
cos xcos 3x
1 cos x
1 cos x
Bài 3 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a y = sin 2x b y = –2 + 3cos x c y = cos x – sin x
d y = tan x sin x e y = cos x – sin |x| f y = cot x |sin x|
Bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản:
sinx p
2 2
5 cosp x
1 2
cosp x
5
x
sin 2
3
os 3
4
3
tan 5x50 3
Bài 5 Phương trình bậc hai đối với 1 HSLG:
1) 3sin2x – 2sinx – 5 = 0 2)
3) – 2 cos2x – 3 sinx + 3 = 0 4) 4.cos2 x2( 3 2)cosx 6
5) Cos2x + 3cosx + 4 = 0 6) Cos2x + sinx + 1 = 0
7) 2cos2x + 2cosx – 2 = 0 8) Cos2x – 5sinx + 6 = 0
9) 2 tan2x – 3 tanx + 1 = 0 10) ) cot2x – 2cotx + 1 = 0
11) tan2x + ( 3 - 1)tanx – 3 = 0 12) 23
sin x x
Bài 6 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
1) cosx 3sinx 2 2) 3cos3xsin3x 2 3) sinxcosx 2sin5x
2 sin x sinp x
7) cos7x 3sin7x 2 0 8) 3sin3x + cos3x = 1 9) sin4x + 3cos4x = 2
10) 3 sin x cos x 2 0 11) 2 sin 2 x 2 cos 2 x 2 12) 3 cosxsinx 2
Bài 7 Phương trình đẳng cấp (thuần nhất bậc hai)
1) 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1 2) 2sin2x5sin cosx x c os2x 2
3) 4sin2x4sin cosx x2cos2x1 4) 2 2
3sin x8sin cosx x 8 39 cos x0
5) 2sin2xsin cosx x3cos2x0 6) 2
sin 2 x 2sin x 2cos 2 x
ThuVienDeThi.com
Trang 2Bài 8: Giải các phương trình sau:
1) 2.sin22x + 5.sin2x – 3 = 0 2)cos x 3 sin x 2
8
1 sin cos cos
.
2
17 sin(
) 5 7 cos(
) 2
5 3
Bài 9 Phương trình lượng giác khác:
1) Sin2x + sin4x + sin6x = 0 2)cos3x + cos5x + cos7x = 0
3) 1 + 2sinx.cosx = sinx + 2cosx 4) sinx(sinx – cosx) – 1 = 0
5) sin3x + cos3x = cos2x 6) sin2x = 1 + 2cosx + cos2x
7) (2sinx -1)(2sin2x + 1) = 3 - 4cos2x 8) (2cosx - sinx - 2)(sinx - 1) = cos2x
ThuVienDeThi.com