1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì 1 môn: Toán Lớp 931724

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan:3đ thời gian làm bài 20 phút Mỗi câu 0,5 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng nhất.. Vẽ đường tròn O có đường kính bằng 6cm.. Vị trí tương

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Toán-Lớp 9

I Trắc nghiệm khách quan:(3đ) (thời gian làm bài 20 phút)

(Mỗi câu 0,5 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng nhất

Câu 1) Giá trị của biểu thức:  2  2 bằng:

2 2

A

A 1 2 B 21 C 21 D 1 2

Câu 2) Giá trị của biểu thức: bằng:

3 2

1 3 2

1

Câu 3) Biểu thức 12x xác định bởi:

-2

1

 2

1

 2

1

 2 1

Câu 4) Hàm số bậc nhất: y= (m-1)x+2 đồng biến khi:

Câu 5) Đường cao AH của một tam giác vuông ABC chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là BH=2cm và HC=4cm Độ dài cạnh AB là:

Câu 6) Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 3cm Vẽ đường tròn (O) có đường kính bằng 6cm Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn là:

A Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

B Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn

C Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm

D Một đáp án khác

II Tự luận (7đ) Thời gian làm bài 70 phút

Bài 1) (2,5đ) Thực hiện phép tính

a.A 282 14 7 7 7 8

b Chứng minh đẳng thức: 2 3 2 3  6

Bài 2) (2,5đ) Cho hai hàm số: y=-2x+5 (1) và y=x+2 (2)

a Vẽ đồ thị củahai hàm số trên cùng nột hệ trục toạ độ

b Tìm toạ độ giao điểm E của hai đồ thị hàm số nói trên

Bài 3) (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, Biết BC=5cm; AB=2AC

a Tính cạnh AC

b Vẽ hai đường tròn (B;AB) và (C;AC) Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn tâm B

Trang 2

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm khách quan: (3đ) (Mỗi câu 0,5đ)

Câu 1: B ; Câu 2: D ; Câu 3: C ; Câu 4: D ; Câu 5: C ; Câu 6: B

II Phần tự luận

Bài 1) (2,5đ)

a Tính: A 282 14 7 77 8

Ta có:

21

8 7 7 8 7 14

8 7 7 7 14 2 7 28

8 7 7 7 14 2 28

b Chứng minh đẳng thức: 2 3  2 3  6

Ta thấy: 2 3  2 3  6 xác định không âm nê ta có:

   6

3 2 3 2 2 3 2 3 2

3 2 3 2

2

 6 2 6

) 6 ( ) 3 2 3 2

Vậy: 2 3  2 3  6

Bài 2: (2,5đ)

a * Vẽ đồ thị hàm số: y=-2x+5 (1)

- Khi x=0 thì y=5 Đồ thị hàm số qua điểm A(0;5) (0,25đ)

- Khi y=0 thì x= Đồ thị hàm số qua điểm B( ;0) (0,25đ)

2

5

2 5

- Vẽ chính xác đồ thị hàm số qua 2 điểm A;B (0,25đ)

* Vẽ đồ thị hàm số: y=x+2 (2)

- Khi x=0 thì y=2 Đồ thị hàm số qua điểm C(0;2) (0,25đ)

- Khi y=0 thì x=-2 Đồ thị hàm số qua điểm D(-2;0) (0,25đ)

- Vẽ chính xác đồ thị hàm số qua 2 điểm C;D (0,25đ)

b Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số là nghiệm của hệ phương trình:

2

5 2

x

y

x y

Suy ra: -2x+5=x+2 => x=1 Thay vào (2) y= 3 (0,5đ)

Vậy toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên: E(1;3) (0,25đ) Bài 3) (2đ)

(1) (2)

Trang 3

C

E

A

- Hình vẽ đúng, chính xác (0,25đ)

- Viết đúng giả thiết, kết luận (0,25đ)

a Tính cạnh AC:

Xét ABC vuông tại A: Ta có

AC2=BC2-AB2

= 52-4AC2 (0,25đ)

 5AC2=25

 AC= 5 (0,25đ)

b Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B) Xét ABC và EBC có: 

AB=BE (bán kính (B))

CA=CE (bán kính (C))

BC: cạnh chung

nên ABC= EBC (c-c-c) (0,5đ) 

Suy ra: BAC= EBC=90  0

=> EC BE (0,25đ)

=> CE là tiếp tuyến của (B) (0,25đ)

Ngày đăng: 30/03/2022, 09:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w