Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?... sinabsinasinbcosacosb Cõu 28: Phộp vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đõy là phộp đối xứng qua tõm vị tự A.. Hỏi cú bao nhiờ
Trang 1đề thi 628
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG PT DTNT
THCS&THPT PHÚC YÊN
ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MƠN TỐN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: ………SBD
Mã đề thi 132
ĐỀ BÀI
Câu 1: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d cĩ ảnh là đường thẳng d’, ta cĩu
A d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
B d’ trùng với d khi d song song với giá của u
C d’ trùng với d khi d vuơng gĩc với giá của u
D d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
Câu 2:Phương trình sinxcosx 2 sin 5x cĩ nghiệm:
x k x k
x k x k
Câu 3: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x0 có nghiệm là:
4
2
8
k
Câu 4: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin là
3
-2
3 2
Câu 5: Trong một hội nghị học sinh giỏi, cĩ 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?
Câu 6:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đơi một khác nhau:
Câu 7:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:
Câu 8:Điều kiện để phương trình msinx3cosx5 cĩ nghiệm là:
A m 4 B 4 m 4 C m 34 D
4
4
m m
Câu 9: 3 bằng giá trị nào dưới đây :
5
A
Câu 10: Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3 là
44 x
2
3 4
1 4
Câu 11: Trên một giá sách cĩ 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?
Trang 2đề thi 628
Câu 12: Trong một đội cơng nhân cĩ 15 nam và 22 nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam và một nữ ?
Câu 13: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay
2
Câu 14:Nghiệm của phương trình cos x 0 là:
2
Câu 15: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
4
3π 4
2
3π
4
3π
4
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:
A A thành D B C thành A C C thành B D B thành C
Câu 17: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đồng nhất
2
π
Câu 18: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất
A k 1 B k2 C k 1 D k 2
Câu 19: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?
A ycosx B ysinx C yt anx D ycotx
Câu 20: Cho điểm M 4;1 và v2; 1 Ảnh M' của qua cĩ tọa độ là:M T v
A 6; 0 B 1; 6 C 1; 6 D 6;1
Câu 21: 2 là kí hiệu của :
5
A
A Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử B Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử
C Số các hốn vị của 5 phần tử D Một đáp án khác
Câu 22:Phương trình 2 2 2 3 cĩ nghiệm:
sin sin 2 sin 3
2
x k x k
Câu 23: Với 0 0 thì nghiệm của phương trình là:
120 x 90
sin 2 15
2
30
75
105
30
45
75
x
105
60
90
105
x
Câu 24: Tập xác định D của hàm số y sin 3 x 1 là:
A arcsin( 2); B 2; C 0; 2 D
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?
A ycosxsin2x B ycosxsinx C y sinx D ysin cosx x
Câu 26:Nghiệm của phương trình 2 là:
2 sin x7 sinx 4 0
Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng:
Trang 3đề thi 628
A sinabsinasinbcosacosb B sinabsinacosbcosasinb
C sina b sin cosa bcos sina b D sinabsinasinbcosacosb
Cõu 28: Phộp vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đõy là phộp đối xứng qua tõm vị tự
A k1 B k2 C k 2 D k 1
Cõu 29:Từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4 cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn gồm 3 chữ số đụi một khỏc nhau:
Cõu 30: Cho đường trũn 2 2 Ảnh của qua phộp đồng nhất cú phương trỡnh:
: ( 4) 9
A (x4)2y2 9 B 2 2 C D
4 9
4 9
Cõu 31: Hàm số 2 cos 5 đạt giá trị lớn nhất tại:
3
, 6
3
2 , 3
Cõu 32: Cho v 2; 0 và đường trũn Ảnh của qua cú phương trỡnh:
: ( 1) 1
v
T
Cõu 33: Phương trỡnh 2 2 cú nghiệm :
sin 2xcos 3x1
5
5
xk
Cõu 34: Trong một hộp bi cú 15 viờn bi màu vàng, 10 viờn bi màu xanh, 8 viờn bi màu vàng Hỏi cú bao nhiờu cỏch lấy ra 3 viờn bi với 3 màu khỏc nhau từ hộp bi trờn ?
Cõu 35: Trờn mặt phẳng, cho 10 điểm bất kỡ, hỏi lập được bao nhiờu vecto khỏc vecto khụng
10
8
A
Cõu 36:P5 bằng giỏ trị nào dưới đõy :
Cõu 37: Gọi M m , lần lượt là giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số
trờn Khi đú bằng
3 cos5 sin 5 2
Cõu 38:Tập xỏc định của hàm số là:
x
x y
cos 1
1 sin 2
Cõu 39: Cú bao nhiờu cỏch xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kờ thành một dóy
Cõu 40: Cho v4; 2 và đường thẳng d: 2x y 6 0 Ảnh d’ của d qua cú phương trỡnh là:T v
A 2x y 4 0 B x2y 4 0 C 2x y 4 0 D x2y 6 0
Cõu 41:Từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4 cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn chẵn gồm 3 chữ số:
Cõu 42: Cú bao nhiờu cỏch xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trờn một băng ghế dài
6
Trang 4đề thi 628
Câu 43: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2 là
cos 2
y
x
2
3
Câu 44: Có 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy
ra một cây bút ?
Câu 45: 3 bằng giá trị nào dưới đây :
5
C
Câu 46: Cho đường tròn 2 2 Ảnh của qua có phương trình:
: ( 4) 9
( , 90 )O
Q
4 9
4 9
Câu 47: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nó :
A d(9; 7) B c(9; 7) C D
(7;9)
a
(7; 9)
Câu 48:Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
2
1
2
1 cosx
Câu 49: Trong mặt phẳng Oxy, cho M 4; 0 và gọi 0 thì có tọa độ là:
( ,90 )
O
A 0; 4 B 4; 4 C 0; 4 D 4; 0
Câu 50: Cho điểm M 4;1 và I2; 1 Ảnh M' của qua M V I,3 có tọa độ là:
A 5; 8 B 8;5 C 8; 5 D 5;8
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)