1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Ôn tập Chương 4 – Giới hạn Lớp 1131652

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 200,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: dãy số xn tăng... hai số dương bất kỳ... Tìm giới hạn đó.. 17 Cho xn được xác định như sau.. 18 Cho xn được xác định như sau.. Hỏi với giá trị nào của a thì dãy an hội t

Trang 1

A- Giới hạn dãy số

*Các giới hạn thường gặp:

limC = C ; lim1 = 0  > 0 ; lim =

n

1 n

0 ; limqn = 0 |q| < 1

*Các phép toán giới hạn :

lim(un  vn) = limun  limvn ; lim(un.vn) =

limun ;

limvnlimun =

vn

limun limvn

*Các định lý về giới hạn:

Định lý 1: Một dãy số tăng và bị chặn trên thì

có giới hạn

Một dãy số giảm và bị chặn dưới

thì có giới hạn

Định lý 2: Cho 3 dãy số (un),(vn) và (wn)

Nếu n ta có un≤ vn≤ wn và

limun = limwn = A thì limvn = A

Định lý 3: Nếu limun = 0 thì lim1 = 

un Nếu limun =  thì lim = 0 1

un

*Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là

S = u1

1 – q

1.Dùng định nghĩa,tính các giới hạn sau:

a) lim 2 b) lim c) lim

n + 1

2n + 1

n - 1

1 n2

2.Tính các giới hạn sau:

a) lim2n2 + n – 3 b) lim

n2 + 1

– n2 + n – 1 2n2 – 1 c) lim3n – 1 d) lim

n2 – 2

4n – 1

n + 1 e) lim f)lim( )

1 n n

3 n

2

n2 – 2n – n

g) lim2sinn + 3cosn

3n – 2

3.Tính các giới hạn sau:

a) lim2n – 3 b) lim( )

c) lim n)

d) lim n – 1)

e) limn n – 1 f) lim 3n2 + 2

2n n2 + n 3n2 + 2n + 1

g) lim

1 3 n

1 n 3 n n

h) lim 2n – 3 – n i)lim(

3n + 1 n2 + n – n2 + 1 )

j) lim n( n2 + 1 – n2 – 2) k) lim(3 n3 2n2 n)

l) lim 4n2 + 1 – 2n – 1

n2 + 4n + 1 – n m) lim(1 + n2 – n4 + 3n + 1) n) lim n2 +

3

1 – n6 n4 + 1 – n2 4.Tính các giới hạn a) lim 2n – 5.3n b) lim

3n + 1

2n + 2n + 1 2n + 4.3n c) lim4.3n + 7n + 1 d) lim

2.5n + 7n

3n – 4n 3n + 4n e) lim (– 2)n + 3n f) lim (– 2)n + 1 + 3n + 1

(– 1)n + 2n

1 + (– 3)n g) lim 1 + a + a2 + … + an với |a| < 1 ;

1 + b + b2 + … + bn

|b| < 1

4.Cho dãy (un) xác định bởi u1 = 2 ; un+1

= 2 + un a)Chứng minh rằng (un) bị chặn trên bởi 2

và là dãy số tăng b)Suy ra (un) có giới hạn và tính giới hạn đó

5.Cho dãy (un) xác định bởi

u1 = ; u1 n+1 = 2

1

2 – un a)Chứng minh rằng (un) bị chặn trên bởi 1 và

là dãy số tăng b)Suy ra (un) có giới hạn và tính giới hạn đó

6.Tìm các số hữu tỉ sau : a) 2,1111111 b)1,030303030303 c)3,1515151515

7.Tính

lim(1 – 1).(1 – ).(1 – )…(1 – )

22

1 32

1 42

1 n2

8 Cho dãy (xn) thỏa

0 < xn < 1 và xn+1(1 – xn) ≥ 1

4

Trang 2

Chứng minh rằng: dãy số (xn) tăng Tính

limxn

9 Cho dãy (xn) thỏa 1 < xn < 2 và xn+1 = 1 +

xn – x1 n n  N

2

a)Chứng minh rằng: |xn – 2| < ( )1 n n ≥ 3

2 b) Tính limxn

10.Cho dãy số xác định bởi :

u1 = ; u1 n +1=

2

un2 + 1 2 a) Chứng minh rằng: un < 1 n

b) Chứng minh rằng: (un) tăng và bị chặn

trên

c) Tính limun

11.Cho dãy số (un) xác định bởi công thức u1

= 6 và un +1= 6 + un

a) Chứng minh rằng un < 3  n

b)Chứng minh rằng: (un) tăng và bị chặn trên

c) Tính limun

B- Giới hạn hàm số

*Các phép toán về giới hạn hàm số

lim f (x) g(x) lim f (x) lim g(x)

lim f (x).g(x) lim f (x).lim g(x)

x a

x a

x a

lim f (x)

f (x)

lim

g(x) lim g(x)

lim f (x) lim f (x)

*Các định lý về giới hạn hàm số :

Định lý 1:Nếu hàm số có giới hạn thì giới hạn

đó là duy nhất

Định lý 2:Cho 3 hàm số g(x),f(x),h(x) cùng

xác định trong khoảng K chứa a và g(x) ≤ f(x)

lim g(x) lim h(x) L

x a

lim f (x) L

Định lý 3: Nếu

1 lim f (x) 0 thì lim

f (x)

Nếu

1 lim f (x) thì lim 0

f (x)

Định lý 4:

x 0

s inx

x

x 0

x

sinx

x 0

sin kx

kx

x 0

kx

sin kx

*Các dạng vô định: là các giới hạn có dạng ; 0

0 ; 0. ;  – 

1.Tính các giới hạn sau: a)

2 x

2 x x lim

2

2

1 x

3 x 5 x x

2 3 1

c) d)

4 x 4 x

x x lim 2

2

2

2 x x

1 x x x

2 3

1

9 x x

9 x x x

2 3

3

3 x 2 x

1 x lim

2 3 4 1

 g) h)

1 x x

3 x x

2

1

2 3

2

2 x x lim

1 x

x x x

5 6

1

1 x lim n

m

1

2.Tính các giới hạn sau:

x 4

3 5 x lim 4

x 1 x 1 lim

0 x

d) e)

49 x

3 x 2

7

3 1 x lim 2

2

f)

3 1 x

x 2 x lim

2

x 5 3 lim 4

3 x

2 x 3 x lim

1

i) j) 3

x 4 x

4 x 7 x 2

1

x x lim 2 1

k)

2 3 x

1 x lim

1

x 2 x lim 2

3 x 2

3 7 x 2 lim 1

1 x

1 x 1 x lim

2

1

o) 1

x

2 x x

3 1

x x 3 x lim

3 2

1

3.Tính các giới hạn sau:

Trang 3

a) b)

3 3

x

lim

2 x x lim 3

3 5 1

c) d)

1 x

1

x

lim

3

0

0

1 x 1

e)

4 x

x

x 4

x

lim 2

3

4

9 x

5 x 10

x

2

lim

2 3 3

2

x

2 x x

10

lim

3

2

4 x

2 x 6

x

3

2

i)

3

2

x 2

lim

x 3x 2

4

x 1

(1 x )(1 x )(1 x )(1 x )

lim

(1 x)

 h)

n

2

x 1

x nx n 1

lim

(x 1)

4.Tính các giới hạn sau:

a) b)

x

x

sin

lim

0

x lim

0 x

c) d)

x

sin

x

sin

lim

0

x

x cos 1 lim 

x cos

1

x cos

1

lim

0

x

x cos x cos lim 

g) h)

2

0

x cos

1

lim 

x cos x sin 3 lim

6 x

i) j)

x

sin

x

cos

x

sin

lim

4

x

1 x sin x cos lim

2

4 4

0

x cos x sin

1

x cos x sin

1

lim

0

x cos

1 x sin

1 ( lim 0

2

(

lim

0

x 

x cos 1 2 lim

2 0

x

2 0

x 2 cos x

cos

1

lim 

x tg

x cos x

sin

1

lim

2 0

x

x cos x sin lim 4

r)

2 0

1 x

2

cos

lim

4.Tính các giới hạn sau:

x 0

s inx sin 3x x

x 0

tgx s inx lim

x

2

x 0

1 cosx lim

tg x

x 2

cosx lim x- /2

2

lim(1 cos2x)tgx

f) x 4

1 tgx lim

1 cot gx

x 4

s inx - cosx lim

1 - tgx

3

x 3

tg x 3tgx lim

cos(x + )

6

i) x

lim x.sin

x



x 0

2 1 cosx lim

tg x

x 0

1 sin 2x 1 sin 2x lim

x

x lim(sin x 1 sin x )

x lim(cos x+1 cos x )

5.Tính các giới hạn sau:

a) ) b)

1 x

3 1 x

1 (

1

x    

) 4 x

4 2 x

1 (

2

x     

x 2

lim

x x

) x x )(

1 x ( lim

3 2

1 x

x x x lim

2

 e)lim ( x2 x 3 x ) f)

) x 5 x 3 ( lim



 g)limx( x2 5 x) h)

) x 1 x ( x



 i) lim ( x 2 x 1 x 2 x 3 ) i)



2

2 x

x x 2 3x lim

4x 1 x 1



  

  

x

lim

x 1



 2

3 3 x

x 2x 3 lim



 

Trang 4

j) k)

1 x x

1 x x 1 x

x

lim

2

2 2

1 x x 16 x

14

1

x lim

2

6.Tính giới hạn các hàm số sau

a) b)

2 x

x x

lim

2

) 1 x x

x

(

c) d)

x

1

sin

x

lim 2

0

x cos 3 x sin lim 2

1 x

x x

cos

5

2



2 x

lim( x x x

x

lim(2x 1 4x 4x 3)

h)



x

lim(x 3x x )

x

7.Tìm 2 số a,b để

a)lim ( x 2 x 1 ax b ) 0



b) ax b ) = 0

1 x

1 x

(

lim

2

8 Tính các giới hạn sau:

xlim x x 2x 2 x x x

3 3 2 2 

C- Hàm số liên tục

Định nghĩa:

*Hàm số f(x) liên tục tại xo 

o

o

xlim f (x)x f (x )

*Hàm số f(x) gọi là liên tục trên khoảng (a;b)

nếu nó liên tục tại mọi điểm xo  (a;b)

*Hàm số f(x) gọi là liên tục trên đoạn [a;b] nếu

nó liên tục trên khoảng [a;b]

xlim f (x)a f (a) và lim f (x)x b f (b)

Các định lý:

Định lý 1:Các hàm số đa thức,hữu tỉ,lượng giác

là các hàm số liên tục trên tập xác định của

chúng

Định lý 2:Tổng,hiệu,tích,thương của những hàm

liên tục là một hàm liên tục

Định lý 3:Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một số c  (a;b) sao cho f(c) = 0

Hệ quả:Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]

và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm trên khoảng (a;b)

1.Xét sự liên tục của các hàm số sau:

a) f(x) = x2 + x – 3 b)f(x) = 3x – 5

x2 + 3x c)f(x) = x + 2

x2 + 4 2.Xét sự liên tục của các hàm số sau:

a) f(x) = tại xo = 1

1 x khi 3

2x

1

x khi 4 x

x2

b) f(x) = tại xo = 2



2 x khi 3

11

2 x khi 2 x x

6 x x 2 3

c) f(x) = tại xo = 1

sin x

khi x 1

x 1 khi x 1

d) f(x) = tại xo = 1

2

2

x 3x 2

khi x 1

x 1 x khi x 1 2



e) f(x) = tại xo = 2

2

4 x

khi x 2

x 2

1 2x khix 2

 

f) f(x) = tại xo = 0

3

3

2

x 1 1

khi x 0

1 x 1



 

 g) f(x) = tại xo = 0

3

2

khi x 0 sin x

1 khi x 0 6





h) f(x) = tại xo = 2

1 2x 3

khi x 2

2 x

1 khi x 2

 3.Tìm a để các hàm số sau liên tục tại x0

a) f(x) = tại x0 = 1

1 x khi a

2x

1

x khi 1 x 2

x2

Trang 5

b) f(x) = tại x0 = 1



1 x khi a

1

x khi 1

x

3 x x

2 3

khi x 0 x.sin 2x

khi x 0

x 1



 

khi x 0 x

4 x



4.Xét sự liên tục của các hàm số sau:

2 x khi

x 1

2

x khi 7 x

x2

5

x khi 4

3x

5 x 2 khi 2

x

3 2x

2 x khi 4

x

10 x 3 x

2 2

5.Tìm a để các hàm số sau liên tục trên R

a) f(x) =

3

khi x 2

1

4



b) f(x) =

sin(x )

3 khi x

3

 

5.Tìm a,b để hàm số sau liên tục trên R

2

x khi x

cos

2

x 2 khi b asinx

2

x khi x sin 2

b) f(x) =

3 x khi

x 4

3 x 1 khi b ax

1

x khi

x2

6 Chứng minh rằng các phương trình sau có

nghiệm:

a) x3 – 2x – 7 = 0 b) x5 + x3 – 1 = 0

c) x3 + x2 + x + 2/3 = 0 d) x3 – 6x2 + 9x – 10 = 0

e) x5 + 7x4 – 3x2 + x + 2 = 0 f) cosx – x + 1 = 0

7 Chứng minh rằng phương trình a) x3 – 3x2 + 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

b) 2x3 – 6x + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 2;2)

c) x3 + 3x2 – 3 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 3;1)

d) x3 – 3x2 + 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (– 1;3)

e) 2x2 + 3x – 4 = 0 có 2 nghiệm trong khoảng (– 3;1)

f)* x5 – 5x4 + 4x – 1 = 0 có 3 nghiệm trong khoảng (0;5)

8 Cho 3 số a,b,c khác nhau Chứng minh rằng phương trình

(x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) = 0

Có 2 nghiệm phân biệt 9*.Cho f(x) = ax2 + bx + c thoả mãn : 2a + 6b + 19c = 0

Chứng minh rằng phương trình ax2 + bx + c = 0

có nghiệm trong [0; ]1

3 9*.Cho f(x) = ax2 + bx + c thoả mãn : 2a + 3b + 6c = 0

a)Tính a,b,c theo f(0), f(1) ,f(1/2) b)Chứng minh rằng ba số f(0), f(1) ,f(1/2) không thể cùng dấu

c)Chứng minh rằng phương trình

ax2 + bx + c = 0 có nghiệm trong (0;1) 10*.Cho f(x) = ax2 + bx + c thoả mãn :

= 0 a

m + 2 +

b

m + 1 +

c m a)Chứng minh rằng af( m ) < 0 với a  0

m + 1 b)Cho a > 0 , c < 0 ,chứng minh rằng f(1) > 0 c)Chứng minh rằng phương trình

ax2 + bx + c = 0 có nghiệm trong (0;1) 11*.Cho hàm số f(x ) liên tục trên đoạn [a;b] thoả f(x)  [a;b]  x  [a;b]

Chứng minh rằng phương trình: f(x) = x có nghiệm x  [a;b]

12 Chứng minh rằng: các phương trình sau luôn luôn có nghiệm:

a) cosx + m.cos2x = 0 b) m(x – 1)3(x + 2) + 2x + 3 = 0 c) a(x – b)(x – c)+b(x – c)(x – a)+c(x – a)(x – b)

= 0 d) (m2 + m + 1)x4 + 2x – 2 = 0 13.Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và  ,  là

Trang 6

hai số dương bất kỳ Chứng minh rằng: phương

trình f(x) = f(a) + bf() cĩ nghiệm trên [a;b]

 + 

14.Cho phương trình x4 – x – 3 = 0 Chứng minh rằng: phương trình cĩ nghiệm xo  (1;2)

và xo > 7

12

1) Tính các giới hạn

3

2 lim

n

2) Tính các giới hạn

lim(1nn 3n1) 2 3 6

1 lim

1

 

lim ( 1)( 2)

3) Tính các giới hạn

2.5 7

n n

n n

1

lim

2 5.3

n n

2

2

n n

4) Tính các giới hạn

a)lim 1 1 1

1.2 2.3 n n( 1)

b)lim(1 12)(1 12) (1 12)

c) lim 12 32 52 2n2 1

d)

2 1 1 2 3 2 2 3 (n 1) n n n 1

f) lim1.3.5.7 (2 1)

2.4.6 (2 )

n n

g)lim2.12 3.22 (4 n 1).n2

n

h)lim1 22 33

n n

n n

i) Tính lim 1

!

n

j) Tính limn n

Trang 7

5) Tính các giới hạn của dãy (un)

a) u n  2 2 2

4

c) u0 u1 1, u n1  u nu n1

6) Chứng minh dãy 1 1 có giới hạn

n n

u

n

  

7) Chứng minh rằng các dãy sau có giới hạn

n

u

n

n

c) 1 12 12 12

n

u

n

n

u

n

e) u1  2,u n1 2u n

2

uu   u

8) Cho a1,k1 Chứng minh rằng lim 0

k n

n

a  9) Cho dãy (un) xác định bởi công thức

Chứng minh rằng (un) có giới 2

1

1, 3 2

n

n

u

hạn và tìm giới hạn đó

10) Giả sử x0 và y ny n1(2xy n1) Chứng minh

rằng , nếu mọi y i 0 thì dãy (yn) hội tụ và

1

limy n

x

11) Cho dãy (xn) xác định như sau 0

1

1 1,

1

n

n

x

1

1 lim

1x n

12) Xét dãy số nguyên dương (an) thỏa điều kiện

Tính giới hạn

*

1 1

aa a   n N

2

n

13) Cho dãy (un) thỏa điều kiện

Chứng minh rằng

u   uuuu

dãy (un) có giới hạn Tìm giới hạn đó

2 cos

n n

k

k

n

15) Cho dãy số (xn) thỏa

Chứng minh rằng

1

k

x

tồn tại 2 số dương  , A sao cho limx n

A n

 16) Cho dãy (xn) xác định theo công thức

Giả sử và f 1

xf x  n x n[ , ]a b  n N

là hàm tăng trên [a.b] Chứng minh rằng a) Nếu x1 ≤ x2 thì (xn) là dãy tăng

b) Nếu x1 ≥ x2 thì (xn) là dãy giảm

c) Nếu f bị chặn thì (xn) hội tụ

17) Cho (xn) được xác định như sau

Chứng

1

1

2

n

a

x

minh rằng dãy trên hội tụ và tìm giới hạn của dãy 18) Cho (xn) được xác định như sau

Chứng

1

1

3

n

a

x

minh rằng dãy trên hội tụ và tìm giới hạn của dãy 19) Xác định x1 để dãy (xn) xác định như sau là dãy hội tụ : 2

xx   x   n 20) Cho dãy (xn) với 0x n 1 và 1(1 ) 1

4

x  x  Chứng minh rằng lim 1

2

n

x  21) Cho dãy số (yn) xác định theo công thức

x n

Ax

y

     A0, 0 x 1,y0 0

Chứng minh rằng dãy trên có giới hạn và tìm giới hạn đó

22) Cho a1 = a, an+1=an(an – 1) Hỏi với giá trị nào của

a thì dãy (an) hội tụ

23) Cho 11 2 22 23 2 Tính limSn

n

n S

n

24) Cho dãy (un) và (vn) được xác định như sau u1 = a,

Chứng minh rằng 2( )(1 11),

u  a b a  

1

v  a b a   25) Cho dãy (an) và (bn) được xác định như sau a1 = a

> 0, v1 = b > 0, a n 1 b n 1 ,

Trang 8

Chứng minh rằng

2

( 2)

n

ab

lima n limb nab

26) Các dãy (xn) và (yn) được xác định như sau x1 = a

> 0, y1 = b > 0, 1 1

, 2

n

.chứng tỏ rằng các giới hạn

1 1( 2)

yxyn

của chúng tồn tại và bằng nhau

27) Cho các dãy số (xn) ,( yn) , (zn) xác định như sau

x1=a, y1 = b, z1 = c, 1 1,

2

n

2

n

, 1 1 Chứng minh rằng các dãy số này

2

n

đều hội tụ và lim lim lim

3

a b c

28) Cho các dãy số (xn) ,( yn) , (zn) xác định như sau

x1= a > 0, y1 = b > 0, z1 = c > 0, x ny n1z n1 ,

, Chứng minh rằng

1 1

yzxz nx n1y n1

3 limx n limy n limz nabc

29) Xét dãy số (xn) được xác định bởi 1 1 1 ,

1

n

n

x

x

  

x0 = 1 Chứng minh rằng limx n  2

30) Cho f là hàm dương,liên tục và nghịch biến trên

[0,∞) Giả sử rằng hệ phương trình

có nghiệm duy nhất ( ), ( )

Chứng minh rằng dãy số dương x n1 f x( n)với

x0 > 0 cho trước hội tụ tới l

31) Xét dãy số (xn) được xác định bởi

.Khảo sát sự hội tụ của dãy

2

1

n

n

x

 (xn)

32) Cho a ≠ 1 Xét dãy (xn) được xác định bởi

Chứng minh rằng dãy (yn) 2

,

n n

n

n

x x

x

={(a – 1)xn} có giới hạn và xác định giới hạn đó

33) Xét dãy (xn) được xác định bởi

.Chứng minh rằng (xn) không

n

có giới hạn hữu hạn

34) Cho dãy hàm f x n( )dương trên R+ thỏa các điều

kiện f x0( )x,

Chứng 2

fxxf x  n N xR

minh rằng tồn tại duy nhất dãy số dương và đơn điệu tăng (xn) thỏa mãn f x n( n)2x n và limx n 4 35) Xét 2 dãy (an) , (bn) xác định bởi a1 = 3, b1 = 2 và

an+1 = an + 2bn , bn+1 = 2anbn Tính lim2n

n

b

2

1 2 lim n

n

a a a

Ngày đăng: 30/03/2022, 09:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w