1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng giữa kì 1 môn Toán 11 Mã đề thi 48531651

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút?. Câu 21: Cho hình bình hành ABCD.

Trang 1

đề thi 485

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YấN

ĐỀ KSCL GIỮA Kè 1 MễN TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phỳt;

(50 cõu trắc nghiệm)

Họ, tờn thớ sinh: ………SBD

Mó đề thi 485

ĐỀ BÀI Cõu 1: Trong caực haứm soỏ sau ủaõy, haứm naứo laứ haứm chaỹn?

cos sin

Cõu 2: Trờn một giỏ sỏch cú 7 quyển sỏch màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi cú bao nhiờu cỏch chọn hai quyển sỏch màu khỏc nhau ?

Cõu 3: Nghiệm của phương trỡnh cos x  0 là:

Cõu 4: Điều kiện để phương trỡnh msinx3cosx5 cú nghiệm là:

 4

4

m

m

4

4  

Cõu 5: Giỏ trị bộ nhất của hàm số 3sin cos 2 là

y

x

2

Cõu 6: Cho đường trũn   2 2 Ảnh của qua cú phương trỡnh:

( , 90 )O

Q

x y

Cõu 7: Phương trỡnh 2 2 cú nghiệm :

sin 2xcos 3x1

5

5

xk  x k xk

Cõu 8: 2 là kớ hiệu của :

5

A

A Số cỏc chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử B Số cỏc hoỏn vị của 5 phần tử

C Số cỏc Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử D Một đỏp ỏn khỏc

Cõu 9: Hàm số 2 cos 5 đạt giá trị lớn nhất tại:

3

y  x 

3

xk  kZ

, 6

xk  kZ

2 , 3

x  k  kZ

Cõu 10: Tập xỏc định D của hàm số y  sin 3 x  1 là:

Cõu 11: Cho điểm M 4;1 và I2; 1  Ảnh M' của qua M V I,3 cú tọa độ là:

A 8; 5  B  8;5 C 5; 8  D  5;8

Cõu 12:Từ cỏc chữ số 1, 2, 3, 4 cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn chẵn gồm 3 chữ số:

Trang 2

đề thi 485

Câu 13: Cho đường tròn   2 2 Ảnh của qua phép đồng nhất có phương trình:

C x y   C'  C

(x4) y 9

Câu 14: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta cóu

A d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u

B d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

C d’ trùng với d khi d song song với giá của u

D d’ trùng với d khi d vuông góc với giá của u

Câu 15: Cho điểm M 4;1 và v2; 1  Ảnh M' của qua có tọa độ là:M T v

A  6;1 B 1; 6  C  1; 6 D  6; 0

Câu 16:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho M 4; 0 và gọi M'Q( ,90 )O 0 (M)thì M'có tọa độ là:

A  0; 4 B 0; 4  C  4; 4 D 4; 0

Câu 18: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x có nghiệm:

Câu 19: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

2

1

2

1 cosx

Câu 20: Có 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy

ra một cây bút ?

Câu 21: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

A C thành A B A thành D C C thành B D B thành C

Câu 22: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?

Câu 23:Nghiệm của phương trình 2 là:

2 sin x7 sinx 4 0

x k  xk

Câu 24: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không

8

10

Câu 25: Cho v4; 2 và đường thẳng d: 2x  y 6 0 Ảnh d’ của d qua có phương trình là:T v

Câu 26: Tập xác định của hàm số là:

x

x y

cos 1

1 sin 2

2

Câu 27: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin là

3

Trang 3

đề thi 485

2

3 2

Câu 28:Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đơi một khác nhau:

Câu 29: Trong một đội cơng nhân cĩ 15 nam và 22 nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam và một nữ ?

Câu 30:P5 bằng giá trị nào dưới đây :

Câu 31: Cĩ bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy

Câu 32: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

4

4

3π 4

2

3π 2

Câu 33: Trong một hộp bi cĩ 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?

Câu 34: Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3 là

2

3 4

1 4

Câu 35:Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sinabsinacosbcosasinb B sina b sin cosa bcos sina b

C sinabsinasinbcosacosb D sinabsinasinbcosacosb

Câu 36: Phương trình 2 2 2 3 cĩ nghiệm:

2

Câu 37: Cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế dài

6

Câu 38: Cho v 2; 0 và đường trịn Ảnh của qua cĩ phương trình:

C x y   C'  C T v

x y

x y

Câu 39: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đơi một khác nhau:

Câu 40: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay

2

π

Câu 41: 3 bằng giá trị nào dưới đây :

5

C

Câu 42: Với 0 0 thì nghiệm của phương trình là:

2

105

30

45

75

x

Trang 4

đề thi 485

90

105

30

75

105

x 

Câu 43: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?

A ycosx B ysinx C yt anx D ycotx

Câu 44: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

2

Câu 45: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x0 có nghiệm là:

8

4

2

Câu 46: Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên Khi đĩ bằng

3 cos5 sin 5 2

Câu 47: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất

A k1 B k 1 C k2 D k  2

Câu 48: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự

A k 2 B k 1 C k2 D k 1

Câu 49: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nĩ :

(9; 7)

c

(9; 7)



(7; 9)

b 

Câu 50: 3 bằng giá trị nào dưới đây :

5

A

- HẾT

-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Ngày đăng: 30/03/2022, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w