1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Rèn kỹ năng làm bài trọng âm ngữ âm môn Tiếng Anh: Phần 2

147 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 756,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng làm bài trọng âm ngữ âm môn Tiếng Anh giúp các em tổng hợp và ghi nhớ những quy tắc vàng trong việc phát âm và đánh dấu trọng âm. Nối tiếp phần 1, phần 2 của tài liệu tiếp tục trình bày các bài tập về trọng âm, ngữ âm giúp các em nắm trọn các quy tắc phát âm và đánh dấu trọng âm của người bản ngữ. Mời các em cùng tham khảo!

Trang 1

TEST 20 Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest

Đáp án D ceiling

Giải thích:

A country /ˈkʌntri/ (n): nước, quốc gia

B cover /ˈkʌvə(r)/ (n): vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì

C economical ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (adj): tiết kiệm, kinh tế

A new /njuː/ (adj): mới, mới mẻ, mới lạ

B sew /səʊ/ (v): may, khâu

C few /fjuː/ (adj): ít, vài

D nephew /ˈnefjuː/ (n): cháu trai (con của anh, chị, em)

Vậy đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là /juː/

Đáp án B library

Giải thích:

A with /wɪð/ (prep): với, cùng, cùng với

B library /ˈlaɪbrəri/ (n): thư viện, phòng đọc sách

C willing /ˈwɪlɪŋ/ (adj): bằng lòng, vui lòng; muốn, sẵn sàng

D if /ɪf/ (conj): nếu, nếu như

Vậy đáp án B đọc là /aɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɪ/

Đáp án D breathe

Giải thích:

A this /ðɪs/ (adj): (chỉ định): này, đây

B there /ðeə(r)/ (adv): ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy

C breathe /briːð/ (v): hít, thở

D breath /breθ/ (n): hơi thở, hơi

Vậy đáp án D đọc là /θ/, các đáp án còn lại đọc là /ð/

Trang 2

Câu 5: A ask B angry C manager D damage Đáp án A ask

Giải thích:

A ask /ɑːsk/ (v): hỏi

B angry /ˈæŋɡri/ (adj): giận, tức giận, cáu

C manager /ˈmænɪdʒə(r)/ (n): người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người

C deer /dɪə(r)/ (n): hươu, nai

D merely /ˈmɪəli/ (adv): chỉ, đơn thuần

Vậy đáp án B đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ɪə/

Đáp án C plane

Giải thích:

A dam /dæm/ (n): đập (ngăn nước)

B planning /ˈplænɪŋ/ (n): sự lập kế hoạch (cho cái gì)

C plane /pleɪn/ (n): máy bay

D candle /ˈkændl/ (n): cây nến

Vậy đáp án C đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Trang 3

Đáp án A theory

Giải thích:

A theory /ˈθɪəri/ (n): thuyết, học thuyết

B therefore /ˈðeəfɔː(r)/ (adv): bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì

C neither /ˈnaɪðə(r)/ (determiner, pronoun): (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) không; không… này mà cũng

C poor /pʊə(r)/ (adj): nghèo, bần cùng

D smooth /smuːð/ (adj): nhẫn, trơn, mượt; bằng

Vậy đáp án C đọc là /ʊə/, các đáp án còn lại đọc là /u:/

Đáp án B heavy

Giải thích:

A seat /siːt/ (n): ghế, chỗ ngồi

B heavy /ˈhevi/ (adj): nặng, nặng nề

C reason /ˈriːzn/ (n): lý do, lẽ

D neat /niːt/ (adj): sạch gọn, ngăn nếp

Vậy đáp án B đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /i:/

Đáp án D tame

Giải thích:

A barn /bɑːn/ (n): vựa thóc, nhà kho ở trang trại

B can’t /kɑːnt/ (n): không thể

C aunt /ɑːnt/ (n): cô, dì, thím, mợ, bác gái

D tame /teɪm/ (adj): đã thuần hóa, đã dạy thuần

Vậy đáp án D đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɑː/

Đáp án B burning

Trang 4

Giải thích:

A purity /ˈpjʊərəti/ (n): sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất

B burning /ˈbɜːnɪŋ/ (n): sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm)

C cure /kjʊə(r)/ (n): cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa

bệnh (bằng cách ăn uống cái gì… liên tục trong một thời gian)

D durable /ˈdjʊərəbl/ (adj): bền, lâu bền

Vậy đáp án B đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /jʊ/

Đáp án D sure

Giải thích:

A see /siː/ (v): thấy, trông thấy, nhìn xem; xem, quan sát, xem xét

B seen /siːn/ (v): (phân từ ư của “see”) thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét

C sportsman /ˈspɔːtsmən/ (n): người đưa tin thể thao

C plural /ˈplʊərəl/ (adj): (ngôn ngữ học): ở số nhiều, (thuộc) số nhiều

D study /ˈstʌdi/ (n): sự học tập; sự nghiên cứu

Vậy đáp án D đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /ʊ/

Đáp án C courage

Giải thích:

A course /kɔːs/ (n): tiến trình, dòng; quá trình diễn biến, khóa học

B court /kɔːt/ (n): sân thể thao, tòa án

Trang 5

A bark /bɑːk/ (n): tiếng sủa

B share /ʃeə(r)/ (v): chia sẻ

C dare /deə(r)/ (v): dám

D bare /beə(r)/ (adj): trần, trần truồng, trọc

Vậy đáp án A đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /eə/

Đáp án C cold

Giải thích:

A cotton /ˈkɒtn/ (n): bông

B bottle /ˈbɒtl/ (n): chai, lọ

C cold /kəʊld/ (adj): lạnh, lạnh lẽo, nguội

D common /ˈkɒmən/ (adj): chung, công, công cộng

C bear /beə(r)/ (bất qui tắc) (v): mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm

D clear /klɪə(r)/ (adj): trong, trong trèo, trong sạch

Vậy đáp án C đọc là /eə/, các đáp án còn lại đọc là /ɪə/

Đáp án A bury

Giải thích:

A bury /ˈberi/ (v): chôn, chôn cất; mai táng

B curtain /ˈkɜːtn/ (n): màn cửa

C burn /bɜːn/ (v): đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bóng

D turn /tɜːn/ (n): sự quay; khúc quanh

Vậy đáp án A đọc là /e/, các đáp án còn lại đọc là /ɜː/

Trang 6

C share /ʃeə(r)/ (v): chia sẻ

D surgery /ˈsɜːdʒəri/ (n): cuộc phẫu thuật

Vậy đáp án D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/

Đáp án D foot

Giải thích:

A pool /puːl/ (n): bể bơi

B moon /muːn/ (n): mặt trăng

C food /fuːd/ (n): đồ ăn, thức ăn, món ăn

D foot /fʊt/ (n): chân, bàn chân (người, thú…)

Vậy đáp án D đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là /uː/

Đáp án C fathom

Giải thích:

A fatal /ˈfeɪtl/ (adj): quyết định; gây tai họa, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử,

làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết

B favour /ˈfeɪvə(r)/ (n): thiện ý; sự quý mến

C fathom /ˈfæðəm/ (n): sài (đơn vị đo chiều sâu, bằng 1,82m)

D famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng, nổi danh, trứ danh

Vậy đáp án C đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /eɪ/

Đáp án A tomb

Giải thích:

A tomb /tuːm/ (n): mồ, mộ, má

B comb /kəʊm/ (n): cái lược

C dome /dəʊm/ (n): (kiến trúc): vòm, mái vòm

Trang 7

D home /həʊm/ (n): nhà, chỗ ở

Vậy đáp án A đọc là /uː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Trang 8

TEST 1 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

Câu 1: A journalese B entertain C Portuguese D refusal Đáp án D refusal

Giải thích:

A journalese /ˌdʒɜːnəˈliːz/ (n): văn viết báo, văn nhà báo (viết vội, cẩu thả)

B entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): tiếp đãi; chiêu đãi, giải trí, tiêu khiển

C Portuguese /ˌpɔːtʃuˈɡiːz/ (adj): (thuộc) Bồ Đào Nha

D refusal /rɪˈfjuːzl/ (n): sự từ chối, sự khước từ

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

3

Câu 2: A ostensible B cafeteria C northeast D detoxify Đáp án B cafeteria

Giải thích:

A ostensible /ɒˈstensəbl/ (adj): bề ngoài là, làm ra vẻ là, giả vờ, giả mạo

B cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/ (n): (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quán ăn tự phục vụ

C northeast /ˌnɔːθ ˈiːst/ (n): phía đông Bắc

D detoxify /diːˈtɒksɪfaɪ/ (v): giải độc

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Câu 3: A westernize B officialdom C division D millennium Đáp án A westernize

Giải thích:

A westernize /ˈwestənaɪz/ (v): phương tây hóa

B officialdom /əˈfɪʃldəm/ (n): quan liêu, công chức

C division /dɪˈvɪʒn/ (n): sự chia; sự phân chia

D millennium /mɪˈleniəm/ (n): nghìn năm, mười thế kỷ

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Câu 4: A accelerate B impossible C assimilate D opposition Đáp án D opposition

Giải thích:

A accelerate /əkˈseləreɪt/ (v): làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp, tăng tốc

B impossible /ɪmˈpɒsəbl/ (adj): không thể

Trang 9

C assimilate /əˈsɪməleɪt/ (v): tiêu hóa

D opposition /ˌɒpəˈzɪʃn/ (n): sự đối lập, sự đối nhau

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Câu 5: A paralytic B registry C reimburse D unfamiliar Đáp án B registry

Giải thích:

A paralytic /ˌpærəˈlɪtɪk/ (adj): (y học) bị liệt

B registry /ˈredʒɪstri/ (n): nơi đăng ký; cơ quan đăng ký

C reimburse /ˌriːɪmˈbɜːs/ (v): hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)

D unfamiliar /ˌʌnfəˈmɪliə(r)/ (adj): không quen, không biết, lạ

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

3

Câu 6: A intervention B eventually

C renovation D confirmation Đáp án B eventually

Giải thích:

A intervention /ˌɪntəˈvenʃn/ (n): sự xen vào, sự can thiệp

B eventually /ɪˈventʃuəli/ (adv): cuối cùng

C renovation /ˌrenəˈveɪʃn/ (n) : sự làm mới lạ, sự đổi mới ; sự cải tiến ; sự sửa chữa lại

A dissolve /dɪˈzɒlv/ (v): rã ra, tan rã, phân hủy

B household /ˈhaʊshəʊld/ (n): hộ gia đình

C confide /kənˈfaɪd/ (v): nói riêng, giãi bày tâm sự

Trang 10

A determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v): định, xác định, định rõ

B argument /ˈɑːɡjumənt/ (n): sự tranh cãi, sự tranh luận

C counterpart /ˈkaʊntəpɑːt/ (n): bản sao, bản đối chiếu

D marvelous /ˈmɑːvələs/ (adj): kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ

C primary /ˈpraɪməri/ (adj): nguyên thủy, đầu, đầu tiên

D maximum /ˈmæksɪməm/ (n): cực đại, giá trị lớn nhất

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

A sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ (n): sự hy sinh

B supportive /səˈpɔːtɪv/ (adj): đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm

C compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n) : lời khen, lời ca tụng

D maintenance /ˈmeɪntənəns/ (n) : sự giữ, sự duy trì ; sự bảo vệ, sự bảo quản

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

1

Câu 11: A philosophy B phenomenon C optimism D petroleum Đáp án C optimism

Giải thích:

A philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n): triết học, triết lý

B phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n): hiện tượng

C optimism /ˈɒptɪmɪzəm/ (n): sự lạc quan; tính lạc quan

D petroleum /pəˈtrəʊliəm/ (n): dầu mỏ

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Câu 12: A deficiency B glacier C outsider D possess

Trang 11

Đáp án B glacier

Giải thích:

A deficiency /dɪˈfɪʃnsi/ (n): sự thiếu hụt, sự không đầy đủ

B glacier /ˈɡlæsiə(r)/ (n): (địa lý, địa chất) sông băng

C outsider /ˌaʊtˈsaɪdə(r)/ (n): người ngoài cuộc, người không thể cho nhập bọn

D possess /pəˈzes/ (v): có, chiếm hữu

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Đáp án A foresee

Giải thích:

A foresee /fɔːˈsiː/ (v): nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước

B preface /ˈprefəs/ (n): lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói)

C integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v): hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất,

hợp nhất

D linkage /ˈlɪŋkɪdʒ/ (n): sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

1

Câu 14: A figurative B instrumental C fieldwork D extra Đáp án B instrumental

Giải thích:

A figurative /ˈfɪɡərətɪv/ (adj): nghĩa bóng, hiểu theo nghĩa bóng

B instrumental /ˌɪnstrəˈmentl/ (adj): dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương

tiện

C fieldwork /ˈfiːldwɜːk/ (n): việc khảo sát thực tế

D extra /ˈekstrə/ (adj): thêm, phụ, ngoại

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

1

Đáp án A access

Giải thích:

A access /ˈækses/ (n): sự cho vào; (máy tính); lối vào nhận tin

B ingenious /ɪnˈdʒiːniəs/ (adj): khéo léo

C solidify /səˈlɪdɪfaɪ/ (v): làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc

D rejuvenate /rɪˈdʒuːvəneɪt/ (v): làm trẻ lại

Trang 12

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Câu 16: A eventually B capacity C altogether D particular Đáp án C altogether

Giải thích:

A eventually /ɪˈventʃuəli/ (adv): cuối cùng

B capacity /kəˈpæsəti/ (n): sức chứa, chứa đựng, dung tích

C altogether /ˌɔːltəˈɡeðə(r)/ (adv): hoàn toàn, tất cả

D particular /pəˈtɪkjələ(r)/ (adj): đặc biệt, đặc thù, cá biệt, riêng biệt

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ

2

Câu 17: A appearance B ambitious C performance D telephone Đáp án D telephone

Giải thích:

A appearance /əˈpɪərəns/ (n): sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra

B ambitious /æmˈbɪʃəs/ (adj): có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng

C performance /pəˈfɔːməns/ (n): sự thực hiện, chương trình biểu diễn

D telephone /ˈtelɪfəʊn/ (n): điện thoại

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án A temptation

Giải thích:

A temptation /tempˈteɪʃn/ (n): sự xúi giục

B property /ˈprɒpəti/ (n): quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu

C government /ˈɡʌvənmənt/ (n): sự cai trị, sự thống trị, chính phủ, nội các

D beautiful /ˈbjuːtɪfl/(adj): đẹp; hay

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án C summary

Giải thích:

A relation /rɪˈleɪʃn/ (n): sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại, sự liên kết với

B arrange /əˈreɪndʒ/ (v): sắp xếp, sap đặt, sửa soạn

C summary /ˈsʌməri/ (adj): tóm tắt, sơ lược, giản lược

D eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ (v): loại ra, loại trừ

Trang 13

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án C essential

Giải thích:

A interview /ˈɪntəvjuː/ (n): sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng

B processor /ˈprəʊsesə(r)/ (n): máy chế biến, máy xử lý

C essential /ɪˈsenʃl/ (adj): cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu

D compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): lời khen, lời ca tụng

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 21: A industry B proficiency C redundancy D industrial Đáp án A industry

Giải thích:

A industry /ˈɪndəstri/ (n): công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp

B proficiency /prəˈfɪʃnsi/ (n): sự tài giỏi, sự thành thạo

C redundancy /rɪˈdʌndənsi/ (n): sự thừa, sự dư thừa

D industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): (thuộc) công nghiệp

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án C advise

Giải thích:

A advertise /ˈædvətaɪz/ (v): quảng cáo (hàng)

B practice /ˈpræktɪs/ (n): thực hành, luyện tập

C advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên, khuyên bảo, răn bảo

D promise /ˈprɒmɪs/ (n): lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 23: A conversation B extinction C international D recognition Đáp án B extinction

Giải thích:

A conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/ (n): sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

B extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự tuyệt chủng

C international /ˌɪntəˈnæʃnəl/ (adj): thuộc quốc tế

D recognition /ˌrekəɡˈnɪʃn/ (n): sự công nhận, sự thừa nhận

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Trang 14

Câu 24: A conservative B equalize C extraordinary D astronomer Đáp án B equalize

Giải thích:

A conservative /kənˈsɜːvətɪv/ (adj): bảo thủ

B equalize /ˈiːkwəlaɪz/ (v): làm bằng nhau, làm ngang nhau

C extraordinary /ɪkˈstrɔːdnri/ (adj): lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường

D astronomer /əˈstrɒnəmə(r)/ (n): nhà thiên văn học

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 25: A approach B particular C respect D property Đáp án D property

Giải thích:

A approach /əˈprəʊtʃ/ (n): sự đến gần, sự lại gần

B particular /pəˈtɪkjələ(r)/ (adj): đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt

C respect /rɪˈspekt/ (n): sự tôn trọng, sự kính trọng

D property /ˈprɒpəti/ (n): quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Trang 15

TEST 2 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

Câu 1: A collection B magazine C electronic D entertain Đáp án A collection

Giải thích:

A collection /kəˈlekʃn/ (n): sự tập họp, sự tụ họp

B magazine /ˌmæɡəˈziːn/ (n): tạp chí

C electronic /ɪˌlekˈtrɒnɪk/ (adj): (thuộc) điện tử

D entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): tiếp đãi; chiêu đãi, giải trí

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

D machine /məˈʃiːn/ (n): máy móc, cơ giới

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 3: A abandon B constable C frequency D habitat Đáp án A abandon

Giải thích:

A abandon /əˈbændən/ (v): từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

B constable /ˈkʌnstəbl/ (n): cảnh sát, công an

C frequency /ˈfriːkwənsi (n): tần số

D habitat /ˈhæbɪtæt/ (n): môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 4: A mysterious B historical C heritage D particular Đáp án C heritage

Giải thích:

A mysterious /mɪˈstɪəriəs/ (adj): thần bí, huyền bí

B historical /hɪˈstɒrɪkl/ (adj): lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử

C heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n): tài sản thừa kế, di sản

D particular /pəˈtɪkjələ(r)/ (adj): đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt

Trang 16

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án D phonetics

Giải thích:

A cinema /ˈsɪnəmə/ (n): rạp xi nê, rạp chiếu bóng, rạp chiếu phim

B calendar /ˈkælɪndə(r)/ (n): lịch (ghi năm tháng)

C character /ˈkærəktə(r) (n): tính nết, tính cách; cá tính

D phonetics /fəˈnetɪks/ (n):ngữ âm học

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 6: A mechanize B majestic C magnificent D magnetic Đáp án A mechanize

Giải thích:

A mechanize /ˈmekənaɪz/ (v): cơ khí hoá

B majestic /məˈdʒestɪk/ (adj): uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ

C magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/ (adj): tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy

D magnetic /mæɡˈnetɪk/ (adj): (thuộc) nam châm

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B committee

Giải thích:

A nominee /ˌnɒmɪˈniː/ (n): người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)

B committee /kəˈmɪti/ (n): uỷ ban

C refugee /ˌrefjuˈdʒiː/ (n): người lánh nạn, người tị nạn

D unemployed /ˌʌnɪmˈplɔɪd/ (adj): không dùng, không được sử dụng, thất nghiệp

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 8: A orientate B hypermarket C taxidermy D medieval Đáp án D medieval

Giải thích:

A orientate /ˈɔːriənteɪt/ (v): (the orient): định hướng

B hypermarket /ˈhaɪpəmɑːkɪt/ (n): cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ

C taxidermy /ˈtæksɪdɜːmi/ (n): nghệ thuật nhồ xác động vật (đề trưng bày)

D medieval /ˌmediˈiːvl/ (adj): (thuộc) thời Trung cổ; kiểu Trung cổ

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Trang 17

Câu 9: A manhandle B mendicant C painstaking D safari Đáp án D safari

Giải thích:

A manhandle /ˈmænhændl/ (v): cư xử thô bạo

B mendicant /ˈmendɪkənt/ (adj): ăn xin, ăn mày, hành khất

C painstaking /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/ (adj): cần nhiều sự quan tâm, sức lực và sự chú ý đến chi tiết

D safari /səˈfɑːri/ (n): cuộc đi săn (ở Châu phi)

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 10: A dictatorial B mozzarella C preferential D modernity Đáp án D modernity

Giải thích:

A dictatorial /ˌdɪktəˈtɔːriəl/ (adj): độc tài

B mozzarella /ˌmɒtsəˈrelə/ (n): một loại phó mát của Ý

C preferential /ˌprefəˈrenʃl/ (adj): ưu đãi, dành ưu tiên cho; được ưu đâi, được ưu tiên

D modernity /məˈdɜːnəti/ (n): tính chất hiện đại

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 11: A individual B reputation C experience D scientific Đáp án C experience

Giải thích:

A individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ (adj): riêng, riêng lẻ, cá nhân

B reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n): thanh danh, danh tiếng

C experience /ɪkˈspɪəriəns/ (n): kinh nghiệm

D scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ (adj): khoa học; có hệ thống; chính xác

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 12: A recognize B stimulate C activity D adult Đáp án C activity

Giải thích:

A recognize /ˈrekəɡnaɪz/ (v): công nhận, thừa nhận, chấp nhận

B stimulate /ˈstɪmjuleɪt/ (v): kích thích, khuyến khích

C activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động

D adult /ˈædʌlt/ (n): người lớn, người đã trưởng thành

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Trang 18

Đáp án C nominate

Giải thích:

A physiology /ˌfɪziˈɒlədʒi/ (n): sinh lý học

B economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ (n): kinh tế học, kinh tế quốc dân

C nominate /ˈnɒmɪneɪt/ (v): chỉ định, chọn, bổ nhiệm

A attendance /əˈtendəns/ (n): sự tham dự, sự có mặt

B compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách

C geography /dʒiˈɒɡrəfi/ (n): khoa địa lý; địa lý học

D similar /ˈsɪmələ(r)/ (adj): giống nhau, như nhau, tương tự

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 15: A material B indestructible

C phenomenon D approximate Đáp án B indestructible

Giải thích:

A material /məˈtɪəriəl/ (adj): vật chất

B indestructible /ˌɪndɪˈstrʌktəbl/ (adj): không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất

bền vững

C phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n): hiện tượng

D approximate /əˈprɒksɪmət/ (adj): xấp xỉ, gần đúng

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 16: A apparently B insurance C photographer D politician Đáp án D politician

Giải thích:

A apparently /əˈpærəntli/ (adv): nhìn bên ngoài, hình như

B insurance /ɪnˈʃʊərəns/ (n): sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm

C photographer /fəˈtɒɡrəfə(r)/ (n): nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh

D politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n): nhà chính trị; chính khách

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Trang 19

Câu 17: A vanity B mechanize C nonprofit D microwave Đáp án C nonprofit

Giải thích:

A vanity /ˈvænəti/ (n): tính hư ảo; cái hư ảo

B mechanize /ˈmekənaɪz/ (v): cơ khí hoá

C nonprofit /ˌnɒnˈprɒfɪt/ (adj): không vì mục đích lợi nhuận; bất vụ lợi

D microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ (n): (radio) sóng cực ngắn, vi ba

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 18: A literature B approximately C museum D maintain Đáp án A literature

Giải thích:

A literature /ˈlɪtrətʃə(r)/ (n): văn chương, văn học

B approximately /əˈprɒksɪmətli/ (adv): khoảng chừng, độ chừng

C museum /mjuˈziːəm/ (n): nhà bảo tàng

D maintain /meɪnˈteɪn/ (v): giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 19: A fortunately B entertain C recommend D disappear Đáp án A fortunately

Giải thích:

A fortunately /ˈfɔːtʃənətli/ (adv): may mắn, may thay

B entertain /ˌentəˈteɪn/ (v):giải trí, tiêu khiển

C recommend /ˌrekəˈmend/ (v): giới thiệu, tiến cử (người, vật )

D disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ (v): biến đi, biến mất

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Đáp án A survive

Giải thích:

A survive /səˈvaɪv/ (v): tồn tại

B fashionable /ˈfæʃnəbl/ (adj): đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng

C palace /ˈpæləs/ (n): cung, điện; lâu đài

D memory /ˈmeməri/ (n): sự nhớ, trí nhớ, ký ức

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 21: A applicant B appliance C delicate D surgery Đáp án B appliance

Trang 20

Giải thích:

A applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin việc; người thỉnh cầu

B appliance /əˈplaɪəns/(n): thiết bị

C delicate /ˈdelɪkət/ (adj): thanh nhã, thanh tú, mỏng manh

D surgery /ˈsɜːdʒəri/ (n): khoa phẫu thuật

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 22: A interfere B prevent C spectator D experiment Đáp án A interfere

Giải thích:

A interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/ (v): ((thường) + with) gây trở ngại, quấy rầy

B prevent /prɪˈvent/ (v): ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa

C spectator /spekˈteɪtə(r)/ (n): người xem, khán giả

D experiment /ɪkˈsperɪmənt/ (n): cuộc thí nghiệm, sự thí nghiệm, sự thử

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 23: A actually B accurate C satellite D symbolic Đáp án D symbolic

Giải thích:

A actually /ˈæktʃuəli/ (adv): thực sự, quả thật, đúng, quả là

B accurate /ˈækjərət/ (adj): đúng đắn, chính xác, xác đáng

C satellite /ˈsætəlaɪt/ (n): vệ tinh; vệ tinh nhân tạo

D symbolic /sɪmˈbɒlɪk/(adj): tượng trưng

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 24: A malaria B annoyance C paradise D uneasiness Đáp án C paradise

Giải thích:

A malaria /məˈleəriə/ (n): bệnh sốt rét

B annoyance /əˈnɔɪəns/ (n): sự làm rầy, sự quấy rầy, sự làm phiền

C paradise /ˈpærədaɪs/ (n): thiên đường, nơi cực lạc

D uneasiness /ʌnˈiːzinəs/ (n): trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt

rứt, trạng thái khó chịu Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B explorer

Giải thích:

Trang 21

A Spanish /ˈspænɪʃ/ (adj): (thuộc) Tây Ban Nha

B explorer /ɪkˈsplɔːrə(r)/ (n): người thăm dò, người thám hiểm

C century /ˈsentʃəri/ (n): trăm năm, thế kỷ

D origin /ˈɒrɪdʒɪn/ (n): gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Trang 22

TEST 3 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

Câu 1: A occasional B industrial C information D variety Đáp án C information

Giải thích:

A occasional /əˈkeɪʒənl/ (adj): thỉnh thoảng

B industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): (thuộc) công nghiệp

C information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ (n): thông tin

D variety /vəˈraɪəti/ (n): trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 3: A trigonometry B dramatically

C photochemical D documentary Đáp án B dramatically

Giải thích:

A trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɒmətri/ (n): lượng giác học

B dramatically /drəˈmætɪkli/ (adv): đột ngột, kịch tính

C photochemical /ˌfəʊtəʊˈkemɪkl/ (adj): quang hoá

D documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (adj): (thuộc) tài liệu, (thuộc) tư liệu

Vậy đáp án B trọng âm roi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 4: A assistant B decision

C redundant D management Đáp án D management

Giải thích:

A assistant /əˈsɪstənt/ (n): người giúp đỡ, người phụ tá

B decision /dɪˈsɪʒn/ / (n): sự quyết định, quyết nghị

Trang 23

C redundant /rɪˈdʌndənt/ (adj): thừa, dư

D management /ˈmænɪdʒmənt/ (n): sự trông nom, sự quản lý

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 5: A essential B average C promotion D deliver Đáp án A essential

Giải thích:

A essential /ɪˈsenʃl/ (adj): cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu

B average /ˈævərɪdʒ/ (n): trung bình

C promotion /prəˈməʊʃn/ (n):sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp

D deliver /dɪˈlɪvə(r)/ (v): phân phát (thư), phân phối, giao (hàng)

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án A perfect

Giải thích:

A perfect /ˈpɜːfɪkt/ or /pa’fekt/ (adj): hoàn hảo

B detect /dɪˈtekt/ (v): dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra

C elect /ɪˈlekt/ (adj): chọn lọc, ứng cử

D respect /rɪˈspekt/ (n): sự tôn trọng, sự kính trọng

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 7: A philosophy B geometry C astonishment D aspiration Đáp án D aspiration

Giải thích:

A philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n): triết học, triết lý

B geometry /dʒiˈɒmətri/ (n): hình học

C astonishment /əˈstɒnɪʃmənt/ (n): sự ngạc nhiên

D aspiration /ˌæspəˈreɪʃn/ (n): nguyện vọng, khát vọng

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

C customer D employment Đáp án D employment

Giải thích:

A company /ˈkʌmpəni/ (n): sự có bầu có bạn, công ty

B atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu khí quyển

C customer /ˈkʌstəmə(r)/ (n): khách hàng

Trang 24

D employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự dùng, sự thuê làm (công )

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án C computer

Giải thích:

A accurate /ˈækjərət/ (adj): đúng đắn, chính xác, xác đáng

B exercise /ˈeksəsaɪz/ (n): sự thi hành, sự thực hiện; bài tập

C computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy tính

D delicate /ˈdelɪkət/ (adj): thanh nhã, thanh tú

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 10: A architecture B aristocrat C artificial D argument Đáp án C artificial

Giải thích:

A architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ (n): thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng

B aristocrat /ˈærɪstəkræt/ (n): người quý tộc

C artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ (adj): nhân tạo

D argument /ˈɑːɡjumənt/ (n): sự tranh cãi, sự tranh luận

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 11: A approximate B accommodate

C counteraction D courageously Đáp án C counteraction

Giải thích:

A approximate /əˈprɒksɪmət/ (adj): xấp xỉ, gần đúng

B accommodate /əˈkɒmədeɪt/ (v): tạo chỗ ở, làm cho phù hợp

C counteraction/,kɑʊntər’ækʃən/ (n): sự chống lại, sự kháng cự lại

D courageously /kəˈreɪdʒəsli/ (adv): can đảm, dũng cảm

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 12: A attitude B cosmetics C protection D investment Đáp án A attitude

Giải thích:

A attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): thái độ, quan điểm

B cosmetics /kɒzˈmetɪk/ (n): mỹ phẩm

C protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che hở, sự bảo trợ

D investment /ɪnˈvestmənt/ (n): sự đầu tư

Trang 25

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

C presentation D successfully Đáp án C presentation

Giải thích:

A economy /ɪˈkɒnəmi/ (n): sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế

B accompany /əˈkʌmpəni/ (v): đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống

C presentation /ˌpreznˈteɪʃn/ (n): sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra, thuyết trình

D successfully /səkˈsesfəli/ (adj): có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt

Vậy đáp án C trọng âm roi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 14: A prescription B assassinate C accuracy D ambiguous Đáp án C accuracy

Giải thích:

A prescription /prɪˈskrɪpʃn/ (n): (y học) sự cho đơn; đơn thuốc

B assassinate /əˈsæsɪneɪt/ (v): ám sát

C accuracy /ˈækjərəsi/ (n): sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác

D ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/ (adj): tối nghĩa, mập mờ

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 15: A romantic B popular C financial D reduction Đáp án B popular

C financial /faɪˈnænʃl/ (adj): (thuộc) tài chính, về tài chính

D reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự thu nhỏ, sự giảm bớt

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án A advance

Giải thích:

A advance /ədˈvɑːns/ (n): sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ

B ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj): xưa, cổ (trước khi đế quốc La Mã tan rã)

C cancer /ˈkænsə(r)/ /' kaensa(r)/ (n): bệnh ung thư

Trang 26

D annual /ˈænjuəl/ (adj): hàng năm, năm một, từng năm

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

D government Đáp án C invent

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án B wealthy

Giải thích:

A inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v): truyền (cảm hứng, ý nghĩ ); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm

hứng

B wealthy /ˈwelθi/ (adj): giàu, giàu có

C protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ, bảo hộ, che chở

D extinct /ɪkˈstɪŋkt/ (adj): tuyệt giống, tuyệt chủng

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 19: A simplicity B pollution C electricity D activity Đáp án C electricity

Giải thích:

A simplicity /sɪmˈplɪsəti/ (n): tính đơn giản

B pollution /pəˈluːʃn/ (n): ô nhiễm

C electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ (n): điện, điện lực

D activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 20: A mathematics B statistics C academy D mechanic Đáp án A mathematics

Trang 27

D mechanic /məˈkænɪk/ (n): thợ máy, công nhân cơ khí

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 21: A contender B continent C constant D confidence Đáp án A contender

Giải thích:

A contender /kənˈtendə(r)/ (n): đối thủ, địch thủ

B continent /ˈkɒntɪnənt/ (n): lục địa, đại lục

C constant /ˈkɒnstənt/ (adj): bền lòng, kiên trì

D confidence /ˈkɒnfɪdəns/ (n): sự tự tin, sự riêng tư, sự tin cậy

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 22: A ancestor B tragedy

C accurate D discriminate Đáp án D discriminate

Giải thích:

A ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên

B tragedy /ˈtrædʒədi/ (n): bi kịch

C accurate /ˈækjərət/ (adj): đúng đắn, chính xác, xác đáng

D discriminate /dɪˈskrɪmɪneɪt/ (v): (+from): phân biệt

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 23: A microscopic B redundant

C reluctant D acquaintance Đáp án A microscopic

Giải thích:

A microscopic /ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/ (adj): (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi

B redundant /rɪˈdʌndənt/ (adj): thừa, dư

C reluctant /rɪˈlʌktənt/ (adj): miễn cưỡng, bất đắc dĩ

D acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n): sự biết, sự quen biết, người quen

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 24: A immune B pneumonia C delicate D insistent Đáp án C delicate

Giải thích:

A immune /ɪˈmjuːn/ (adj): miễn nhiễm, được miễn

B pneumonia /njuːˈməʊniə/ (n): (y học) viêm phổi

C delicate /ˈdelɪkət/ (adj): thanh nhã, thanh tú

Trang 28

D insistent /ɪnˈsɪstənt/ (adj): cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án C evaluate

Giải thích:

A elevate /ˈelɪveɪt/ (v): nâng lên, đưa lên, giương (súng ); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao

B element /ˈelɪmənt/ (n): yếu tố

C evaluate /ɪˈvæljueɪt/ (v): ước lượng

D elegant /ˈelɪɡənt/ (adj): thanh lịch, tao nhã

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Trang 29

TEST 4 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

Câu 1: A necessary B infamous C automobile D technique Đáp án B infamous

Giải thích:

A necessary /ˈnesəsəri/ (adj): cần thiết

B infamous /ˈɪnfəməs/ (adj): nổi tiếng nhờ hành động không tốt

C automobile /ˈɔːtəməbiːl/ (n) xe ô tô

D technique /tekˈniːk/ (n): kỹ xảo, kỹ thuật

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 2: A advisable B admirable C reliable D desirable Đáp án B admirable

Giải thích:

A advisable /ədˈvaɪzəbl/ (adj): thích hợp

B admirable /ˈædmərəbl/ (adj): đáng khâm phục, tuyệt diệu

C reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy

D desirable /dɪˈzaɪərəbl/ (adj): đáng ao ước, khao khát

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 3: A bigoted B perpetrate

C contents D supermarket Đáp án D supermarket

Giải thích:

A bigoted /ˈbɪɡətɪd/ (adj): tin mù quáng

B perpetrate /ˈpɜːpətreɪt/ (v); phạm tội, gây ra

C contents /ˈkɒntent/ (n): thuyết tương đối

D supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/ (adv): đẹp, gây ấn tượng mạnh, đẹp như tranh vẽ

Vậy D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Trang 30

D perpetuate /pəˈpetʃueɪt/ (n): siêu thị

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 5: A metropolis B descendant C arable D appreciate Đáp án C arable

Giải thích:

A metropolis /məˈtrɒpəlɪs/ (n): thủ đô, thủ phủ

B descendant /dɪˈsendənt/ (n): người nối dõi

C arable /ˈærəbl/ (n): sức xô, sức đẩy

D /əˈpriːʃieɪt/ (v): bất diệt

Vậy C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 6: A politics B arbitrary C epidemic D centenarian Đáp án D centenarian

Giải thích:

A politics /ˈpɒlətɪks/ (n): chính trị

B arbitrary /ˈɑːbɪtrəri/ (adj): chuyên quyền

C epidemic /ˌepɪˈdemɪk/ (adj): trồng trọt được

D centenarian /ˌsentɪˈneəriən/ (v) cảm kích

Vậy D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 7: A intellectual B stability

C compliment D maintenance Đáp án B stability

Giải thích:

A intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/ (adj): trí óc

B stability /stəˈbɪləti/ (n): vững chắc, sự ổn định

C compliment /ˈkɒmplɪmənt/ (n): bệnh dịch

D maintenance /ˈmeɪntənəns/ (adj): sống trăm tuổi

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 8: A sacrifice B supportive C substantial D domestic Đáp án B supportive

Giải thích:

A sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ (v): hy sinh

B supportive /səˈpɔːtɪv/ (adj): khuyến khích, ủng hộ

C substantial /səbˈstænʃl/ (n): lời khen

D domestic /dəˈmestɪk/ (n): sự duy trì

Trang 31

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 9: A commitment B subsidy C substantial D domestic Đáp án B subsidy

Giải thích:

A commitment /kəˈmɪtmənt/ (n): cam kết

B subsidy /ˈsʌbsədi/ (n): tiền trợ cấp

C substantial /səbˈstænʃl/ (adj): quan trọng

D domestic /dəˈmestɪk/ (adj): (thuộc) trong nhà, trong nước

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 10: A telegraph B commercial C monitor D industry Đáp án B commercial

Giải thích:

A telegraph /ˈtelɪɡrɑːf/ (n): máy điện báo

B commercial /kəˈmɜːʃl/ (adj): tin quảng cáo

C monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ (n): giám sát, lớp trưởng

D industry /ˈɪndəstri/ (n): công nghiệp

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

D auditory /ˈɔːdətri/ (adj): liên quan đến việc nghe, thính giác

Vậy A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án A equivalent

Giải thích:

A equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ (adj): tương đương

B independent /ˌɪndɪˈpendənt/ (adj): độc lập

C university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n): đại học

D entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n): giải trí

Trang 32

Vậy A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 13: A amphibian B economic C astronomy D investiture Đáp án B economic

Giải thích:

A amphibian /æmˈfɪbiən/ (n): động vật lưỡng cư

B economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ (adj): kinh tế

C cathedral /kəˈθiːdrəl/ (n): nhà thờ lớn

D creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B ceremony

Giải thích:

A majority /məˈdʒɒrəti/ (n): đa số

B ceremony /ˈserəməni/ (n): nghi thức, nghi lễ

C astronomy /əˈstrɒnəmi/ (n): thiên văn học

D investiture /ɪnˈvestɪtʃə(r)/ (n): lễ phong chức

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án C appreciative

Giải thích:

A architectural /ˌɑːkɪˈtektʃərəl/ (adj): (liên quan đến) kiến trúc sư

B cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/ (n): người đã đến nhiều nơi trên thế giới

C appreciative /əˈpriːʃətɪv/ (adj): biết ơn, trân trọng

D archaeologist /ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/ (n): nhà khảo cổ

Vậy C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Đáp án C temperament

Giải thích:

A influential /ˌɪnfluˈenʃl/ (adj): có ảnh hưởng

B opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội, thời cơ

C temperament /ˈtemprəmənt/ (n): khí chất, tính khí

Trang 33

D expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ (n): mong chờ

Vậy C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Đáp án A mountaineer

Giải thích:

A mountaineer /ˌmaʊntəˈnɪə(r)/ (n): người leo núi

B photography /fəˈtɒɡrəfi/ (n): nhiếp ảnh

C employ /ɪmˈplɔɪ/ (v): thuê

D mosquito /məˈskiːtəʊ/ (n): con muỗi

Vậy A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 18: A neglect B appointment C remember D hygiene Đáp án D hygiene

Giải thích:

A neglect /nɪˈɡlekt/ (v): cẩu thả, bỏ quên, không thèm chú ý đến

B appointment /əˈpɔɪntmənt/ (n): cuộc hẹn

C remember /rɪˈmembə(r)/ (v): ghi nhớ

D hygiene /ˈhaɪdʒiːn/ (n): vệ sinh

Vậy D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 19: A community B minority C biology D dormitory Đáp án D dormitory

Giải thích:

A community /kəˈmjuːnəti/ (n): dân chúng, cộng đồng

B minority /maɪˈnɒrəti/ (n): thiểu số

C biology /baɪˈɒlədʒi/ (n): sinh vật học

D dormitory /ˈdɔːmətri/ (n): kí túc xá

Vậy D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 20: A buffalo B insecticide

C intoxicate D indoctrinate Đáp án A buffalo

Giải thích:

A buffalo /ˈbʌfələʊ/ (n): con trâu

B insecticide /ɪnˈsektɪsaɪd/ (n): thuốc trừ sâu

C intoxicate /ɪnˈtɒksɪkeɪt/ (v): say, nhiễm độc

D indoctrinate /ɪnˈdɒktrɪneɪt/ (v): truyền giáo

Vậy A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Trang 34

Câu 21: A victorious B mountainous C vigorous D dangerous Đáp án A victorious

Giải thích:

A victorious /vɪkˈtɔːriəs/ (adj): chiến thắng

B mountainous /ˈmaʊntənəs/ (adj): có núi, nhiều núi

C vigorous /ˈvɪɡərəs/ (adj): cường tráng

D dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm

Vậy A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 22: A applicant B appliance C athlete D asthma Đáp án B appliance

Giải thích:

A applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin việc

B appliance /əˈplaɪəns/ (n): thiết bị, dụng cụ

C athlete /ˈæθliːt/ (n): vận động viên

D asthma /ˈæsmə/ (n): bệnh hen suyễn

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án B compulsory

Giải thích:

A voluntary /ˈvɒləntri/ (adj): tự nguyện

B compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (adj): bắt buộc

C necessary /ˈnesəsəri/ (adj): cần thiết

D stationary /ˈsteɪʃənri/ (adj): tĩnh, dừng

Vậy B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 24: A suspicious B divisible C commentary D spectacular Đáp án C commentary

Giải thích:

A suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): khả nghi

B divisible /dɪˈvɪzəbl/ (adj): có thể chia được

C commentary /ˈkɒməntri/ (n): bài bình luận, lời chú thích, dẫn giải

D spectacular /spekˈtækjələ(r)/ (adj): đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

Vậy C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 25: A satisfactory B establish C destruction D absorption

Trang 35

Đáp án A satisfactory

Giải thích:

A satisfactory /ˌsætɪsˈfæktəri/ (adj): làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp

B establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v): lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

C destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình

trạng bị tiêu diệt

D absorption /əbˈzɔːpʃn/ (n): sự hút, sự hấp thụ

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Trang 36

TEST 5 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions

Đáp án D content

Giải thích:

A descent /dɪˈsent/ (n) : sự xuống, sa sút, sự hạ xuống

B dissent /dɪˈsent/ (n) : sự bất đồng quan điểm

C disuse /dɪsˈjuːs/ (v) : không dùng đến

D content /ˈkɒntent/ (n) : nội dung

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án C administrative

Giải thích:

A educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (adj): có tính giáo dục

B preferentially /ˌprefəˈrenʃəli/ (adv): ưu đãi, ưu tiên, đặc biệt ưa thích

C administrative /ədˈmɪnɪstrətɪv/ (adj): chính quyền, nhà nước

D abnormality /ˌæbnɔːˈmæləti/ (n): vật kỳ quái, quái vật, vật không bình thường

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 3: A admirable B accessible C compatible D respiratory Đáp án A admirable

Giải thích:

A admirable /ˈædmərəbl/ (adj) : đáng khâm phục

B accessible /əkˈsesəbl/ (adj) : có thể tiếp cận được

C compatible /kəmˈpætəbl/ (adj) : thích hợp

D respiratory /rəˈspɪrətri/ (adj) : sự thở, hô hấp

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án C daffodil

Giải thích:

A picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ (adj) đẹp như tranh

B macadamia /ˌmækəˈdeɪmiə/ (n): cây macadamia

Trang 37

C daffodil /ˈdæfədɪl/ (n): hoa thủy tiên

D entomology /ˌentəˈmɒlədʒi/ (n): khoa sâu bọ

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Đáp án B entrepreneur

Giải thích:

A simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/ (adj): đồng thời, cùng một lúc

B entrepreneur /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ (n): người tự thành lập công ty

C advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/ (adj): có lợi, thuận lợi

D magisterial /ˌmædʒɪˈstɪəriəl/ (adj): quan toà, quyền uy

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Đáp án D waterski

Giải thích:

A elicit /ɪˈlɪsɪt/ (v): khêu ra, gợi ra

B tsunami /tsuːˈnɑːmi/ (n): sóng thần

C bikini /bɪˈkiːni/ (n): áo tắm hai mảnh

D waterski /ˈwɔːtəskiː/ (v): lướt ván nước

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B launderette

Giải thích:

A cancer /ˈkænsə(r)/ Cung Cự Giải, bệnh ung thư

B launderette /ˌlɔːndəˈret/ (n): hiệu giặt tự động

C demo /ˈdeməʊ/ (n): bản mẫu, bản thử

D syringe /sɪˈrɪndʒ/ (v): tiêm, phụt nước

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 8: A pharmacology B mediocre C realign D durability Đáp án C realign

Giải thích:

A pharmacology /ˌfɑːməˈkɒlədʒi/ (n): dược lý

B mediocre /ˌmiːdiˈəʊkə(r)/ (adj): xoàng, thường

C loyal /ˈlɔɪəl/ (adj): chung thủy

Trang 38

D durability /ˌdjʊərəˈbɪləti/ (n): sự bền

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Đáp án C demonstrative

Giải thích:

A competency /ˈkɒmpɪtənsi/ (n): năng lực, khả năng

B regularly /ˈreɡjələli/ (adv): đều đặn, thường xuyên

C demonstrative /dɪˈmɒnstrətɪv/ (adj): hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình

D prevalent /ˈprevələnt/ (adj): thịnh hành

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

C comprehensible /ˌkɒmprɪˈhensəbl/ (adj): có thể hiểu, lĩnh hội

D unbelievably /ˌʌnbɪˈliːvəbli/ (adv): khó tin, lạ lùng

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

Câu 11: A outbreaks B outdoors C outskirts D outcomes Đáp án B outdoors

Giải thích:

A outbreaks /ˈaʊtbreɪk/ (n): sự bùng nổ, nổi dậy

B outdoors /ˌaʊtˈdɔːz/ (adv): ngoài trời, ngoài nhà

C outskirts /ˈaʊtskɜːts/ (n): vùng ngoại ô

D outcomes /ˈaʊtkʌm/ (n): hậu quả, kết quả

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 12: A argument B agriculture C official D privacy Đáp án C official

Giải thích:

A argument /ˈɑːɡjumənt/ (n): lý lẽ, sự tranh luận

B agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ (n): nông nghiệp

C official /əˈfɪʃl/ (adj): chính thức

Trang 39

D privacy /ˈprɪvəsi/ (n): sự riêng tư, cách biệt

Vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án D cathedral

Giải thích:

A technical /ˈteknɪkl/ (adj): kỹ thuật

B origin /ˈɒrɪdʒɪn/ (n): nguồn gốc, dòng dõi

C specify /ˈspesɪfaɪ/ (v): đặc biệt

D cathedral /kəˈθiːdrəl/ (n): nhà thờ lớn

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 14: A circumstance B procedure C develop D survival Đáp án A circumstance

Giải thích:

A circumstance /ˈsɜːkəmstəns/ (n): hoàn cảnh, tình huống

B procedure /prəˈsiːdʒə(r)/ (n): thủ tục

C develop /dɪˈveləp/ (v): phát triển

D survival /səˈvaɪvl/ (n): sống sót, sót lại

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B contribute

Giải thích:

A comment /ˈkɒment/ (n) : lời bình luận, chú thích

B contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp

C rescue /ˈreskjuː/ (n): sự giải thoát, cứu nguy

D thorough /ˈθʌrə/ (adj): cẩn thận, kỹ lưỡng

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

C characterize /ˈkærəktəraɪz/ (v): biểu thị, mô tả đặc điểm

D communism /ˈkɒmjunɪzəm/ (n): chủ nghĩa cộng sản

Trang 40

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 17: A condolence B obstinacy

C communism D painstakingly Đáp án A condolence

Giải thích:

A condolence /kənˈdəʊləns/ (n) : lời chia buồn

B obstinacy /ˈɒbstɪnəsi/ (n) : sự bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ

C communism /ˈkɒmjunɪzəm(n):/ chủ nghĩa cộng sản

D painstakingly /ˈpeɪnzteɪkɪŋli/ (adv): kĩ càng

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 18: A aborigine B agriculture C theatergoer D caretaker Đáp án A aborigine

Giải thích:

A aborigine /ˌæbəˈrɪdʒəni/ (n) : thổ dân

B agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ (n) : nông nghiệp

C theatergoer /ˈθɪətəɡəʊə(r)/ (n): người đi xem hát ở rạp

D caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n): người trông nom nhà cửa

Vậy đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án B aerobics

Giải thích:

A Arabic /ˈærəbɪk/ (n): tiếng A-rập

B aerobics /eəˈrəʊbɪks/ (n): thể dục nhịp điệu

C lunatic /ˈluːnətɪk/ (n): người điên, mất trí

D politics /ˈpɒlətɪks/ (n): chính trị

Vậy đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Câu 20: A intimacy B commentary C preferable D amphibian Đáp án D amphibian

Giải thích:

A intimacy /ˈɪntɪməsi/ (n): sự quen thân, thân mật

B commentary /ˈkɒməntri/ (n): bài bình luận, lời chú thích

C preferable /ˈprefrəbl/ (adj): được thích hơn

D amphibian /æmˈfɪbiən/ (adj,n): (động vật) lưỡng cư

Vậy đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Ngày đăng: 30/03/2022, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w