1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bộ 5 đề thi thử vào lớp 10 môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Lý Thường Kiệt

22 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các phương trình phản xảy ra và tính thành phần phần trăm theo thể tích của các khí trong hỗn hợp A, B, C.. Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở CxH2x và CyH2y.[r]

Trang 1

Câu 1 (3,5 điểm) Dẫn luông khí CO dư qua hỗn hợp các chat: BaO, CuO, Fe304, AbO3 nung nóng (các

chất có số mol bằng nhau) Kết thúc các phản ứng thu được chất răn X và khí Y Cho X vào HạO (lấy dư)

thu được dung dịch E và phần không tan Q Cho Q vào dung dịch AgNO3 (sé mol AgNO; bang hai lan tong

số mol các chất trong hỗn hợp ban đâu) thu được dung dịch T và chất rắn F Lấy khí Y cho sục qua dung

dịch T được dung dịch G và kết tủa H

1 Xác định thành phần các chất của X, Y, E, Q, F,T, G, H

2 Viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 2 (2,5 điểm) Nêu hiện tượng, viết các phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

1 Cho Na vào dung dịch CuSOÒu

2 Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AICH

3 Cho bột Cu vào dung dịch FeC]a

4 Cho rất từ từ đến dư dung dịch HCI vào dung dịch KaCOa và khuây đều

Câu 3 (4,0 điểm) 1 Axit CHạ— CH = CH - COOH vừa có tính chất hóa học tương tự axit axetic vừa có tính

chất hóa học tương tự etilen Viết các phương trình hóa học xảy ra giữa axit trên với: K, KOH, C;H:OH (có

mặt H›aSOz đặc, đun nóng) và dung dịch nước brom để minh họa nhận xét trên

2 Cho sơ đồ biến hóa:

A>B>C->D->Eè>F>G—>H

Hãy gán các chất: C4aHio, CHa, CoH4, C2H2, CH3COONa, CH3COOH, C2HsOH, CH3COOC2Hs, CH2=CHCI

ứng với các chữ cái (không trùng lặp) trong sơ đồ trên và viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ biễn

hóa đó

Câu 4 (5,0 điểm) Cho x gam mot mudi halogen cua mot kim loại kiềm tác dung v6i 250 ml dung dich H2SO4

đặc, nóng (vừa đủ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp sản phẩm A trong đó có một khí B

(mùi trứng thối) Cho khí B tác dụng với dung dịch Pb(NO)s (dư) thu được 47,8 gam kết tủa màu đen Phân

sản phẩm còn lại, làm khô thu được 342,4 gam chất rắn T Nung T đến khói lượng không đồi, thu được 139,2

gam muỗi M duy nhất

1 Tinh Cm của dung dịch HaSO¿a ban dau

2 Xác định công thức phân tử muối halogen

3 Tính x

Câu 5 (5,0 điểm) Cho hỗn hợp X gdm 3 hidrocacbon A, B, C mạch hở, thể khí (ở điều kiện thường) Trong

phân tử mỗi chất có thể chứa không quá một liên kết đôi, trong đó có 2 chất với thành phần phân trăm thể

tích bằng nhau Trộn m gam hỗn hợp X với 2,688 lít O› thu được 3,136 lứ hỗn hợp khí Y (các thể tích khí

đều đo ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, rồi thu toàn bộ sản phẩm cháy sục từ từ vào dung dich

Ca(OH); 0,02 M, thu được 2,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm di 0,188 gam Dun nóng dung

dịch này lại thu thêm 0,2 gam kết tủa nữa (Cho biết các phản ứng hóa học đều xảy ra hoàn toàn)

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

1 Tính m và thể tích dung dịch Ca(OH); đã dùng

2 Tìm công thức phân tử, công thức câu tạo của 3 hidrocacbon

3 Tính thành phần % thể tích của 3 hidrocacbon trong hỗn hợp X

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1 Câu 1: Gọi số mol mỗi oxit là a => s6 mol AgNO; 1A 8a

+ Phản ứng khi cho CO dư qua hỗn hợp các chất nung nóng:

a (mol) a(mol) a (mol) ACO + Fe30, —1° > 3Fe + 4COr (2)

a (mol) 3a(mol) 4a (mol)

= Thanh phan cua X: Cu = a (mol); Fe = 3a (mol); BaO = a (mol); Al2O3 = a (mol)

=> Thanh phan khi Y: CO2 = 5a (mol); CO dư

+ Phản ứng khi cho X vào nước đư:

AlaOx + Ba(OH)2 — Ba(AlO2z)2 + H20 (4)

a(mol) a (mol) a (mol)

—= Thành phan dung dich E: Ba(AlO2)2 = a(mol)

=> Thành phần Q: Cu = a(mol); Fe = 3a(mol)

+ Phản ứng khi cho Q vào dung dịch AgNOs:

Trướchết: Fe + 2AgNO3 — Fe(NO3)2 + 2Ag (5)

3a(mol) 6a (mol) 3a(mol) 6a(mol)

Sau đó: Cu + 2AgNO3 — Cu(NO3)2 + 2Ag (6)

a(mol) 2a(mol) a(mol) 2a(mol)

= Thanh phan dung dich T: Fe(NO3)2 = 3a(mol); Cu(NO3)2 = a(mol)

—= Thành phan F: Ag = 8a(mol)

* Nếu không viết 2 phản ứng (5), (6) xảy ra theo thứ tự trừ 0,5 điểm

+ Phản ứng khi cho khí Y sục qua dung dịch T:

2CO + 4H20+ Ba(AlO2)2 — Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3 ¥ (7)

= Thanh phan dung dich G: Ba(HCO3)2 = a(mol)

= Thanh phan H: Al(OH); = 2a(mol)

Cau 2: Cac phuong trinh hoa hoc xay ra:

1 Hiện tượng: xuất hiện bọt khí và có kết tủa màu xanh

NaOH + CuSOs4 -> Cu(OH;} + NazSO¿ (2)

2 Hiện tượng: xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa lớn dần đến cực đại, sau tan dần đến hết tạo dung dịch

trong suốt

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Al(OH)3 + KOH -> KAIO; + 2H:O (4)

3 Hiện tượng: Cu tan, dung dịch từ màu vàng nâu chuyển sang màu xanh

4 Hiện tượng: lúc đầu chưa xuất hiện khí, sau một lúc có khí xuất hiện

H,SO,đăc,?®

CHa—- CH=CH-COOH + C›H:OH <———> CH:—-CH=CH-—-COOC2H;s + HạO (3)

CH: — CH = CH —- COOH + Bro — CH;3—-—CHBr—CHBr —-COOH (4)

2 Gán các chất như sau:

A: C4Hi0; B: CH3COOH; C: CH3COONa; D:CH‹a; E: C›H›; F: C›:H¿ ; G: C›H:OH; H: CH:COOC2H:; L:

CH> = CHCI

PTHH: 2CuHio + 50; ——> 4CH;COOH +2HạO (1)

CH;COOH + NaOH > CH3COONa + HO (2) CH3COONaw + NaOH) —2.> CHy + NazCOa (3)

2CH, —C_, OH) +3H> (4) CHạ + H —5> CHa (5)

1.Vì khí B có mùi trứng thối, khi tác dụng với dung dịch Pb(NO2)a tạo kết tủa đen — B là HaS

+ Gọi công thức tổng quát của muối halogen kim loại kiềm là RX

PUHH: = 8RX + 5H2SO4 aie —'—> 4RzSO¿ + HaS + 4X› + 4H2O (1)

(Có thể học sinh viết 2 phương trình hóa học liên tiếp cũng được)

Khí B tác dụng với dung dịch Pb(NOa)2

HS + Pb(NO;; -> PbSỷ + 2HNO: (2)

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

1,0

>C = —— =4,0(M

Miss 0,25 0

2.+ Sản phẩm A có: RaSOx, Xa, HzO, HaS

=> chat ran T có: RaSOa, X› Khi nung T, Xa bay hoi => msg = 139,2g

CO: + Ca(OH) -> CaCO:} + H;O (2)

2CO2 + Ca(OH)2 — Ca(HCOs)2 (3)

Ca(HCO3)> —» CaCO + HO+ COT (4)

2

Tu (2) > Neco, = Neaco, a) > 5 = 100 = = 0,02 (mol)

0,2

từ 3), (4) > Meo, = 2Mexco, (3) = 2-70 = 0,004 (mol)

Vậy: Tổng số mol COa ở sản phẩm cháy tạo ra: 0,02 + 0,004 = 0,024 (mol)

Madd giam = Megco, 2)" (Meo, + My,0 ) = 9,188 (g)

> M,9= 2,0 - 0,024.44 — 0,188 = 0,756 (g)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Nino = mee = 0,042 (mol)

Theo định luật BTKL: mx= mc + my = 0,024.12 + 0,042 2 = 0,372 (gam)

fCz(OH), = fcz(oH), (2) + Nexon), B)= 0,02 + 0,002 = 0,022 (mol)

0,022 0,02

Trường hợp 1: X có 3 hiđrocacbon đều có CTTQ CnHa› ¿2

NX = Myo - Neo, = 0,018 < 0,02 > loại

= 1,2 —> trong X có một chat 1a CH,

Trường hop 2: X g6m CHa, mot hidrocacbon cé6 CTTQ CyHon +2 va mot hidrocacbon c6 CTTQ CnHom

(nym < 4;m > 2)

Dat Ncw, = X (mol), Non, = Y mol, Non, = 2 mol

Tacó: x+y=0,018 mol

z = 0,02 — 0,018 = 0,002 mol 0,018

>nce = 0,016 1 + 0,002n + 0,002m=0,024> n + m= 4

Chon cap nghiém: C2H6, C2H4

Vậy công thức phân tử của hỗn hợp X: CH¡, CạHs, C2H4

CTCT: CH3— CH3 5 CH>2 = CH›; CHa

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

1.1 Cho cae chat: CH (1) (benzen); CH3-CH>-CHs (k); CH3-C=CH (k); CH3-CH=CHp (k); SO2 (k); CO2

(K); FeSO¿ (đđ); saccarozơ (dd) Chất nào có thê làm nhạt màu dung dịch nước brom, giải thích và viết

phương trình phản ứng hóa học (nếu có)

1.2 Viết phương trình phản ứng hóa học (nêu có) khi tiến hành nhiệt phân lần lượt các chất rắn sau: KNOa;

NaHCOa; AI(OH)a:; (NH4)2HPOs

Câu 2: (4,0 điểm)

a Viết công thức câu tạo và gọi tên của tất cả các chất ứng với công thức phân tử CaHuC];

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

b Đốt cháy hoàn toàn 3,465gam C›H„C]; bằng lượng khí oxi dư, thu được hỗn hợp X (chỉ gồm CO¿; O¿ dư;

hơi nước và khí hiđroclorua) Dẫn từ từ toàn bộ lượng X thu được vào bình kín chứa 798,8587gam dung

dịch Ca(OH); 0,88%, phản ứng xong thu được dung dịch Y Tính nông độ phần trăm các chất có trong dung

dịch Y?

Yêu cầu: Các kết quả tính gần đúng (câu 2 phần b), được ghi chính xác tới 04 chữ số phân thập phân sau dâu

phẩy theo quy tặc làm tròn số của đơn vị tính quy định trong bài toán

Câu 3: (2,5 điểm)

Nhỏ từ từ dung dịch chỉ chứa chất tan KOH cho đến dư vào lần lượt từng ống nghiệm có chứa các dung dịch

(riêng biệt) sau: HCI (có hòa tan một giọt phenolphtalern); MgSOa; Al(NO2)a:; FeC]a; Ca(HCO2)› Giải thích

hiện tượng thu được, viết phương trình phản ứng hóa học minh họa

Câu 4: (2,5 điểm)

Cho 37,95gam hỗn hợp bột X (gồm MgCO2a và RCO2) vào cốc chứa 125,0gam dung dịch HaSO¿ a% (loãng)

Khuây đều hỗn hợp cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Y; chất rắn Z và 2,8lít (ở đktc) khí

COd

Cô cạn dung dich Y duoc 6,0gam muối khan, còn nung chất rắn Z tới khối lượng không đổi chỉ thu

duoc 30,95gam chat ran T va V lit (6 546°C; 2,0 atm) khí CO2

a Tính: a (%); khối lượng (gam) chất ran Z va V (lit)?

b Xác định kim loại R, biết trong X số mol của RCO: gấp 1,5 lần số mol MgCOa

Câu 5: (3,0 điểm)

Chia 800ml dung dịch hỗn hợp A gồm FeClạ 0,1M và HCI 0,075M thành hai phần (AI và A2) băng nhau

a Cho tir tir dung dich NaOH 0,75M vào A1 cho đến khi vừa kết tủa hết lượng sắt (IID) có trong AI thi thay

dùng hết V (ml) và thu được dung dịch B Tính V (ml) và nồng độ mol dung dịch B?

b Cho m (gam) kim loại Mg vào A2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,344gam chất rắn

D và 336ml khí H› (ở đktc) Tính m (gam)?

Câu 6: (4,0 điểm)

6.1 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ A (chỉ chứa các nguyên tố C, H, NÑ) băng lượng không

khí vừa đủ thu được 17,6gam CO;; 12,6gam HO; 69,44Hít N2 (ở đktc) Xác định m và công thức phân tử

của A (biết trong không khí N2 chiếm 80% thể tích)

6.2 Một dãy chất gồm nhiều Hiđrocacbon được biểu diễn bởi công thức chung là CaHan +; (n>1 và n e 2)

Hãy cho biết thành phân phần trăm theo khối lượng của Hiđro trong các chất biến đồi như thế nào (tăng hay

giảm trong giới hạn nào) khi số nguyên tử Cacbon (giá trị n) tang dan?

DAP AN DE SO 2

Cau 1:

1 + Benzen: Brom tan trong benzen tốt hơn tan trong nước, khi cho benzen vào nước brom, benzen sẽ chiết

brom từ dung môi nước sang làm cho nước brom nhạt màu (còn dung dịch benzen — brom màu sẽ đậm lên)

Trang 8

CH3-CH=CH?2 + Bro — CH3-CHBr=CH2Br

+ SO2: C6 phan ung

SO2 + Br + HoO- 2HBr + H2SOz4

+ FeSOa: Có phản ứng

6FeSO4 + 3Bro — 2FeBr3 + 2Fe2(SOx«)3

+ Các chất không làm mat mau nuéc brom: CO2; C3Hs va saccarozo: vi khong cé phan tng

NaHCO¿ —f“—> Na¿CO; + CO; +HạO (2)

2AIOH)a — S› AbOs + 3HzO (3)

* Phuong trinh phan tmg chay:

CoHaCh + > 0; —+ 2CO2 + H2O + 2HCl (1)

b * Trật tự xảy ra phản ứng:

2HCI + Ca(OH)2 > CaCh +2H20 (2)

* Số mol Ca(OH)> sau phản ung v6i HCI = 0,095-0,035= 0,06(mol)

n

Ta có: —“>—= 007 7 => phản ứng xảy ra như sau:

Ncaon, 9,06 6 7CO2 + 6Ca(OH)2 > 5CaCO3) + Ca(HCO3)2 +H2O (3)

* Dung dịch Y gồm các chất tan CaCl; và Ca(HCO¿);:

- CaC]s= 0,035mol x 111gam/mol = 3,885(gam);

- Ca(HCQ3)2 = 0,01 mol x 162gam/mol = 1,62(gam)

- H20 = 0,035mol x 18gam/mol = 0,63(gam)

* Khối lượng dung dịch Y: my = mx + Tnau đàu — mì kết tủa

Trang 9

C% cauco,), = oar = 0,2025 %

Câu 3: * dd HCI có hòa tan một giọt phenolphtalein: ban đầu không màu (HCI trung hòa KOH mới cho vào)

sau đó xuất hiện màu hông (khi KOH đư):

KOH + HCl —+ NaCl + H20

* dd MgSOa: xuất hiện kết tủa trắng không tan khi NaOH dư:

2KOH + MgSOx -> Mg(OH)¿} + KaSO¿

* dd Al(NOa)s: ban đầu xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan (khi KOH dư):

3KOH + AlINO¿) -> AIOH);} + 3KNO:

KOH + AlI(OH)s -> KAIO; + 2HạO

* dd FeCls: xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu:

3KOH + FeCh — Fe(OH)} + 3KCI

* dd Ca(HCOa)z: xuất hiện kết tủa màu trắng đục:

2KOH + Ca(HCO3)2 > CaCO3) + K2CO3 + 2H2O

Cau 4:

_ 2,8

COLD 224

* Nung Z > CO2 >6 TNoi axit H2SOx tham gia pu hét; MCO3 du

MCO3 + H2SO4 — MSOuA + CO; + HO (1)

Số mol H;SOx = số mol CO> = 0,125(mol)

Nông độ % của dung dịch H;SO¿ là:

C%=a= 042 3 109 =9,8%

125

a S6 mol CO2 & TNoi = = 0,125 (mol)

* $6 mol géc sunfat (SO4”) duoc hinh thanh = sé mol CO»;

Khối lượng gốc sunfat được hình thành = 0,125.96 = 12,0gam > khối lượng muối rắn khan khi cô cạn

dung dich Y => trong hai muối sunfat được hình thành có 01 muối tan dug trong nude (la MgSO.)

và 01 muối không tan trong nước (là RSO¿)

- đd Y (MgSO/); - Chất rắn Z (MCO¿ dư; RSOx không tan)

* Số mol MgSOx = " =0,05mol => số mol RSOa = 0,125 — 0,05 = 0,075mol (theo CO2 từ phản ứng (1))

* Chat rắn Z được hình thành từ MCO2z (dư) + RSO¿ (pư 1) - MgCO: (pư 1); đo đó:

mz = 37,95 + 0,075(96 - 60) - 0,05.84 = 36,45(gam)

* mB — Mc = Meo, = 36,45 - 30,95 = 5,5(gam)

số mol COa = ~ = 0,125mol

* Thé tich khi COa (819°C; Iatm)

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

=> khối lượng của RCOa = 37,95 — 0,1.84 = 29,55(gam)

M xco = 27,99 _ 197(gam/mol) => R là Ba

› 0,15 Câu 5:

a Số mol các chất trong 400ml dung dich hon hop A (trong A1/A2):

Np.c), = 9,1.0,4 = 0,04(mol) 5 Nyc, = 0,075 0,4 = 0,03 nol)

Trình tự phản ứng hóa học:

3NaOH + FeCl — Fe(OH)3) + 3NaCl (2)

Số mol NaOH = 0,03 + 0,12 = 0,15(mol)

0,15 ; Vianaon = 0,75 = 0,2(lit) = 200 (ml )

Phan tng vira di > dd B chicé 01 chat tan 14 NaCl

DNacl = NNaon = O,15(mol)

Thé tich cia dd B = Vaaa2 + Vaanaou = 400 + 200 = 600 (ml) = 0,6 (lit)

Giả sử kim loại Mg phản ứng còn dư => chat ran D g6m có Fe và Mg dư

=> mp > 0,04.56 = 2,24 (gam) >< giả thiết mp = 1,344 (gam)

— Mg phan img hét va Az phan tng dw

1,344

Chat rin D chicé Fe > nre = = 0,024(mol)

Các phản ứng (1), (2) và (3) đều xảy ra

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Trang 11

* Vậy khi số nguyên tử Cacbon (giá trị n tăng) thì %H (theo khối lượng) giảm dần tir 25% dén gan 14,29%

hay khi n tăng thì %H biến thiên (giảm dân) trong giới hạn (nửa khoảng) sau: 25% > %H > 14,29%,

* Dạng công thức phân tử A: C;HyN:

* Phương trình phản ứng:

C.HN + (+2) Oz—> xCOs + 2 H:O + SN: (1)

* SO mol cac chat:

1 Giải thích ngắn gọn các vấn đề nêu sau:

a Nguyên nhân gây mưa axit là gì?

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11

Ngày đăng: 30/03/2022, 07:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm