1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021 Trường THPT Cửa Lò 2

14 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?. Ở cùng nồng độ, phản ứng nào dưới đây[r]

Trang 1

DE THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM 2021

Thời gian 45 phút

ĐÈ SÓ 1

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A Ở điều kiên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước

Œ Vừa có tính oxI hoá, vừa có tính khử D Có tính oxI hoá mạnh

Câu 2: Khí Cls không tác dụng với

A, khi O2 B HaO C dung dich Ca(OH)2 D dung dich NaOH

Câu 3: Ứng dụng nào sau đây khéng phai ctia ozon?

A Chita sau rang B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 4: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:

A -2, -4, +6, +8 B.-I,0, +2, +4 Œ -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0

Câu 5: Phản ứng nào sau đây la sai ?

A 2FeO + 4H2SƠ¿ (đă ——> Fe2(SO4)a2 + SOa + 4H2O

B FezsOa + 4HzSÖx (đặc ——> Fea(SO4)a + SO› + 4H2O

C, FeO + H;SO¿ qoãng ——> FeSOx + HạO

D Fe203 + 3H2SO4 qoang ——> Fea(SO4)3 + 3H2O

Cầu 6: Nhóm kim loại nào sau đây không phản ứng với HaSOx loãng ?

A Al, Zn, Cu B Na, Mg, Au C Cu, Ag, Hg D Hg, Au, Al

7 Hoa tan hoan toan 1,805 gam hỗn hợp sôm Fe và kim loại X băng dung dich HCl, thu được 1,064 lít

khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được

0.896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại

X 1a

8.Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo băng cách

A điện phân nóng chảy NaC]

B cho dung dịch HCI đặc tác dụng với MnO;, đun nóng

C điện phân dung dịch NaCÏ có màng ngăn

D cho Fy day Ch ra khdi dung dich NaCl

9 Cho phản ứng Na + 3Ha &› = 2NH: Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyền dịch:

A Theo chiều thuận B Theo chiêu nghịch C Không chuyển dịch D Không xác định

được

10 Cho lượng du MnO; vào 25ml dung dich HCI 8M Thể tích khí Cl; sinh ra (đkíc) là:

11.: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hén hop Al, Zn, Fe trong dung dich H2SOu loang du thu duoc 11,2 lit He

(đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

12.Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 băng dung dich HCI du, thu duoc

V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

13.Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hon hop Y

sôm Mg và AI, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phân trăm khối lượng của AI trong Y là

14.Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Muối Agl không tan trong nước, muối AsF tan trong nước

B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn cÌo

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hod -1, flo va clo còn có các số oxi hoá +l +3, +5 +7

D Dung dịch HF hòa tan được SIO:

15.Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCI (điện cực trơ, màng ngăn xóp) là

A K va Cl2 B K, H2 va C2 C KOH, H2 vaCl2 D KOH, O2 va HCl

16.Hỗn hợp X gồm FeCl2 va NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là I : 2 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào

nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dich AgNO3 du, thu duoc m gam chất

ran Giá trị của m là

17 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A Zn + 2HCI > ZnClo + H2 B.Cu + 2HCI —› CuC]› + Hạ

C CuO + 2HCI —> CuCla + HạO D AgNO: + HCI —> AgCl + HNO:

18 Dé trung hoa 200 ml dung dich NaOH 1,5M thi thé tích dung dịch HCI 0,5M cần dùng là bao nhiêu?

Cho các phát biêu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa (b) Axit flohidric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(đ) Trong hợp chất, cac halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1,4+1, +3, +5 va +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dân theo thứ tự: E ,CI ,Br ,I

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

19.Đề trung hòa 20 ml dung dịch HCI 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng d6 x mol/l Giá trị của x là

20.Cho phản ứng: NaX (r) + H;SO¿ (đ) —t—> NaHSO¿ + HX (K) Các hidro halogenua (HX) có thể điều

chế theo phản ứng trên là

21.Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCI đặc (du), thu được V lit khi Cl2 (dktc)

Giá trị của V là

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

22.Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của 1ot

B Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCI

Œ Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tu cua flo

D Tính khử của ion Br lớn hơn tính khử của 1on CT

23.Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 băng phương pháp hóa học?

A Dung dịch KI + hô tính bột B Dung dịch

NaOH

24.Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO va Al203 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu

được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

25.Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một

muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S†Ố), Giá trị của m là

26.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe va 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được

dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối

lượng không đổi, thu được m gam chất răn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

27 Cho các dung dịch mất nhan: NaCl, NaBr, NaF, Nal Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch

này:

28 Phan trng nao sau day chitng to HCl cé tinh khw?

A 4HCI + MnO› —>MnC]› + Cl2 + 2H20 B HCl + Mg —MeCh + He

C HCl + NaOH —NaCl + H20 D 2HCI + CuO — CuCl + H2O

29 Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?

A.2KCIOs —'”2—› 2KCI +3Oa

B.3Cl¿ +6KOH — **”““% y KCIO¿ + 5KCI + 3H2O

C.Ch + Ca(OH)2 > CaOCh + H2O

D Ch + 2NaOH — NaClO + NaCl + H20

30.Thuc hién cac thi nghiém sau:

(a) Suc khi Cl2 vao dung dich NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCI loãng (du)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol băng nhau) vào dung dịch H2§O4 loãng (du)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

ĐÈ SỐ 2

31.Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức HạSOa.3SOa vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được

cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

32.Cho hỗn hop gôm | mol chat X và I mol chất Y tác dụng hết với dung dịch HạSOa đặc nóng (dư) tạo

ra 1 mol khí SOa (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là

A Fe, Fe2O3 B Fe, FeO Œ FesOa, FeaOa D FeO Fea2Oa

33.Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H:aSO¿ loãng?

34.Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trăng bột gỗ trong công nghiệp giây Chất

X 1a

35 Trai cay được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trên thực tế, người ta dùng nước ozon để

bao quan trai cay Ung dụng trên dựa trên tính chất nào sau đây?

A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

C Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước

36.Cho các phản ứng hoá học sau:

(a)S + Or —" 5SOr (b)S + 3F2 —"-» SF6

(c)S + He —>OHes (d)S + 6HNO3(dac) —“» H2SO04 + 6NO2 +2H20

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

37.Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dân từ trái sang

phái là:

A HI, HCI, HBr B HCI, HBr, HI C HBr, HI, HCI D HI, HBr, HCI

38.Cho phan tng héa hoc: Cl + KOH ——> KC1+ KCI103 + HạO Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò

chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho

tương ứng là

39.Cho sơ đô phản ứng: NaCI —› (X) —> NaHCOa —> (Y)—> NaNOa X và Y có thể là

C NaClO3 va Na2CQO3 D NaOH và Na;COa

40.Cho các phát biểu sau:

(a) Đề xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyền, freon phá hủy tầng ozon

(c) Trong khí quyên, nông độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(đ) Trong khí quyên, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

41.Khí nào sau đây có khả năng làm mắt màu nước brom?

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

42 Khí HCI khô khi gặp quy tím thì làm quỳ tím:

43 Các dung dịch Nal, NaCl, NaBr Chỉ dùng một thuốc thứ nảo sau đây để nhận biết?

được

44 Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HF, HCI, HBr, HI B HI, HBr, HCI, HF C.HCI,HBr,HF,HI =D HI, HCl, HBr,

HF

45 Hén hop khi nao sau day cé thé tén tại ở bất kì điều kiện nào?

46.Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và AI trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể

tích khí oxi (đktc) đã tham gia phan ứng là

A 17,92 lit B 8,96 lit C 11,20 lit D 4,48 lit

47.Cho các phản ứng sau:

(a) H2S + SO2 > (b) Na2S203 + dung dich H2SO« (loang) —

(c) KMnOg + HCI (dac) > (d) SO2 + dung dich Br2 —

(e) Ag + O3 > (g) SiOz + dung dich HF —

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

48.Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H;SO¿ loãng, sau

phản ứng thu được 1.12 lít H; (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

A 4,83 gam B 5,83 gam C 7,33 gam D 7,23 gam

49.Cho các phát biểu nào sau

(1) Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đồi khí hậu

(2) Lưu huỳnh đioxit được đùng làm chất chống nắm mốc

(3) Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

(4) Sản xuất axit sunfuric từ quặng pirit sắt băng phương pháp tiếp xúc, gồm ba giai đoạn chính

(5) Điều chế O› trong phòng thí nghiệm băng phương pháp điện phân nước

(6) Pha loãng axit sunfuric băng cách cho từ từ axit vào nước, khuấy đều

Số phát biểu đúng là:

50.Dé nhận biết các khí: CO›, SOa, H›S, Na cần dùng các dung dich:

A Nước brom và NaOH B NaOH và Ca(OH)2

C Nudc brom va Ca(OH) D KMnO¿ và NaOH

51.Khi hoa tan hidroxit kim loai M(OH)2 bang mot luong vira du dung dich H2SO4 20% thu được dung dịch

muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

52.Cho các cân băng hóa học sau:

(a) H› (k) + Iz (k) = 2HI (k) (b) 2NO> (k) = N2Os4 (k)

(c) 3H2 (k) + Na (k) >2NH: (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) = 2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đồi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên

không bị dịch chuyển?

53.Cho hé can bang trong mét binh kin: N2(k) + O2(k) c— 2NO(k); AH>0

Cân băng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm chất xúc tác vào hệ B giảm áp suất của hệ

Œ thêm khí NO vào hệ D tăng nhiệt đô của hệ

54.Xét phản ứng thuận nghịch sau:

SOxk) + NOo(k) = SO3(k) + NO(k)

Cho 0,11(mol) SO2; 0,1(mol) NO», 0,07(mol) SO3 vao binh kin 1 lit Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại

0,02(mol) NO» Vay hang s6 can bang Ke la

55.Hòa tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp Fe và AI trong 147 gam dung dịch HạSO¿ 20%, thu được dung dịch A

chứa các muối sunfat Nồng độ phân trăm của muối sắt trong A là (biết HaSO¿ dùng dư 20% so với lượng cần cho

phản ứng)

56 Để điều chế khí HạS người ta sẽ tiến hành như sau: Cho sắt sunfua (FeS) tác dụng với axit Vậy có thể

dùng những axit nào sau đây?

56 Dẫn khí SOa qua dung dịch KMnO¿ màu tím thì dung dịch KMnO¿ bị mất màu, vì xảy ra phản ứng:

5SO; +2 KMnOsx + 2HạO —> 2MnSO¿ + K2SO4 + 2H2SO4

Hãy cho biết vai trò của SO› trong phản ứng trên?

A Tính oxit axit B Tính khử C Tính oxi hóa D Tất cả đều sai

58 Nak + Ha, NHK) AH > 0 Khi giam nhiét d6 cua phan ung thi:

A Can băng chuyền dịch theo chiều thuận B Cân băng chuyển dịch theo chiều nghịch

C Cân băng không chuyển dịch D Không xác định được

59 Trong phản ứng: Fe + Cu(NO2a)› —> Fe(NO2)› + Cu Chất khử là

60 Trong phan tng: MnO» + 4HCl > MnCl» + Cl2 + 2H20 Sé phan tir HCI d6ng vai tro chat khir bang

k lần tông số phân tử HCI tham gia phản ứng Giá trị của k là

DE SO 3

61 Cho phản ứng: S + 2HaSO¿ —> 3SO¿ + 2H;O Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị khử va

nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là

62 Cho PT hóa học (với a, b, c, d 1a cdc hé s6): aFeSO4tbClo—>cFe2(SO4)3+dFeCls Tỉ lệ a : c là

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

63 Câu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

64 Câu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tô nhóm VIA là

65 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?2

A Ở điều kiên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước

Œ Vừa có tính oxI hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh

66 Khí Cl: không tác dụng với

A khí O› B H20 C dung dich Ca(OH)2 D dung dich NaOH

67 Suc khí clo vào lượng dung dich NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là

A NaCl, NaClO B NaCl, NaClO2 C NaCl, NaClO3 D chico NaCl

68.: Suc khi clo vao dung dich KOH đun nóng thì sản phẩm là

A KCl, KCIO B KCI, KCIO2 C KCl, KCIO3 D KCI, KCIOa

69 Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo băng cách

A điện phân nóng chảy NaC] khan B phân huỷ HCI

C cho HCl tac dung voi MnO>2 D điện phân dung dịch NaCÏ có màng ngăn

70 Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCI đặc phản ứng với

71 Công thức phân tử của clorua vôi là

72.Chất không đựng trong lọ thủy tỉnh là

73 Phản ứng chứng tỏ HCI có tính khử là

A, MnO» + 4HC] —->MnCh + Ch + HO B 2HCl + Mg(OH)2 ——> MgCh + 2H2O

C 2HC1 + CuO —"-» CuCh + HạO D 2HCI + Zn —> ZnCh + He

74 Trong cac chat sau ,day nao gém các chất đều tác dụng với HCI?

A AgNO3; MgCO3; BaSOz B AlaOs; KMnÖx; Cu

C Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2

75 ho các dung dich: NaF, NaCl, NaBr và Nal Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là

76: Chọn phát biểu đúng?

A Brom là chất lỏng màu xanh B Iot là chất rắn màu đỏ

C Clo là khí màu vàng lục D Flo là khí màu vàng

77 Có các chật: MnOa, FeO, Ag, CaCOa, C, AsgNOa Số chất tác dụng được với dung dịch HCI là

78 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Không tổn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO: B lot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yêu hơn axit HCI D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

79 Nhóm gồm các chất dùng để điều chế trực tiếp ra oxi trong phòng thí nghiệm là:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

C KMnOz, MnO>, NaOH D KMnOa, HạO, không khí

80 Để phân biệt khí O¿ và Ox có thể dùng:

C dung dịch KI có hồ tỉnh bột D dung dịch NaOH

81 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Chita sau rang B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

82 Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:

A, -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2 +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0

83 Thuý ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy ngân

84 Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với H;SO¿ loãng là:

Á NaOH, Fe, Cu, BaSOa B NaOH, Fe, CuO,

C NaOH, Fe, Cu, BaSOs3 D NaOH, Fe, CuO, NaCl

85 Chất nào có tên gọi không đúng?

A SO› (lưu huỳnh oxIt) B H2SO3 (axit sunfuro)

C H2SOsz (axit sunfuric) D HoS (hidrosunfua)

86 Nhom gdm cac kim loai thu dOng v6i H2SO« dac, ngudi 1a

A Cu, Zn, Al B Cr, Zn, Fe € AI, Fe, Cr D Cu, Fe, AI

87 Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCI, HaSO; và HaSO¿a Thuốc thử đề phân biệt chúng là

88 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dich HCI loãng va với dung dịch HaSO¿ đặc, nguội?

89 Kim loại nào tác dụng được với H;SO¿ loãng và HaSO¿ đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muỗi?

90 Có các dung dịch: NaNOa; HCI; NaaSOa; Ba(OH); Chỉ dùng thuốc thử để nhận biết chúng là

DESO 4

Cau 36: Day kim loại phản ứng được với HaSOx loãng là:

A Cu, Zn, Na B Ag, Ba, Fe, Cu C.K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al

Cau 37: Cho HCI vao cac dung dich Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaBr Số phản ứng xảy ra là

Câu 38: Khi đun nóng ông nghiệm chứa C và HạSOa đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

A H2SQO4 + C > CO + SO3 + He B 2H2SQO4 + C > 2SO2 + CO2 + 2H2O

C H2SO4 + 4C > HoS + 4CO D 2H2SO4 + 2C — 2SO2 + 2CO + 2H20

Câu 39: Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế HaSO¿ trong công nghiệp:

A S — SO3 — H2SO4 B FeS2 — SO3 — H2SQa

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

C FeS2 — SO2— SO3 — H2SOz D Na2SO3 — SO2 — H2SO4

Câu 40: Những cặp chất nào sau đây không cùng tôn tại trong bình chứa:

A Fe va dd H2SO« dac, ngudi B BaSO¿ và dd HCI

Œ Khí SO: và khí CO; D Al›O: và dd HaSO¿ loãng

Câu 41: Thứ tự tăng dẫn tính axit của HF, HCI, HBr, HI là:

A.HF<HBr<HI<HCI B.HI<HBr<HCI<HE C.HF<HI<HBr<HCL D HF<HCI<HBr<HI

Câu 42: Công thức hóa học của clorua vôi là:

Câu 43: Cho phản ứng SOa + O¿ —> SOa Vai trò của các chất trong phản ứng là:

A SO› vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B SO2 là chất khử, O› là chất oxi hóa

C SO; là chất oxi hóa D SO› là chất oxi hóa, O; là chất khử

Câu 44: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (Oa) là

Cau 45: Suc khi clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

Câu 46: Cho phan tng aFeS2 + bO2 > cFe203 + đSOa ; Trong đó a,b,c,d là các hệ số cân băng của phản

ứng Tỉ lệ a:b là

Câu 80: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:

A, -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2 +6, +4,0 D -2, -4, -6, 0

Câu 82: Phản ứng nào sau đây là sai ?

A 2FeO + 4HaSÒ¿ (ac ——> Fea(SOa¿)a + SO› + 4H2O

B Fe2O3 + 4H2SOs (aac) —— Fe2(SOa)3 + SO2 + 4H20

C, FeO + H;SO¿ qoãng ——> FeSOx + HạO

D Fe203 + 3H2SO04 doangy ——> Fe2(SO4)3 + 3H20

Cau 83: Nhóm kim loại nào sau đây không phản ứng với HaSOx loãng 2

A AI, Zn, Cu B Na, Mg, Au C Cu, Ag, Hg D Hg, Au, Al

84 Suc khi SO2 vao dung dich brom, dung dich thu duoc chia:

A H2SO3 + HBr B.S + HBr C H2S + HBr D H2SO,4 + HBr

85 Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch:

86 Cho cdc hop chat H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3) Thtr tu cdc chat trong d6 s6 oxi hda ctia S tăng dân là:

87 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ hợp chất:

88 Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ băng thủy tinh:

89 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Ch, Bro, l› là:

A F›a >Cl›>Br› >la B Fa >Cl›>lạ >Bra Œ Fa >Br¿ >Cla> la D In >Br2>Clh>F2

90 Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H;SO¿ loãng và với H;SOx

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

đặc:

91 Cho các axit HCI, H›SOa, H›SO¿, H›S Chất có tính háo nước là:

A HCl B HạS C H2SO.4 D H2SO3

92 Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:

A F>CI>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>F>I>Cl D CI>F>Br>l

93 Cho phản ứng: § + HaSO¿ —> SO; +HạO Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:

94 Những hóa chất nào không dùng đề điều chế được SOz:

A Na2SO3 , H2SOs4 boing B H2SQ, loang va Cu

DE SO 5

Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen Ia:

Câu 2 Day nao duoc xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần?

A HCI, HBr, HI, HF

B HI, HBr, HCI, HF

C HCI, HI, HBr, HF

D HF, HCl, HBr, HI

Câu 3 Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây?

A Ho, Cu, H20, bo

B Ho, Na, Oo, Cu

C H2, H2O, NaBr, Na

D H20, Fe, No, Al

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam AI trong khí Cla dư, thu được m gam muối Giá trị của m là:

A 13,35 gam B 26,7 gam C 6,675 gam D 10,01 gam

Câu 5 Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO¿ thể tích Oxi (đktc) thu được là:

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 109,5 gam dung dịch HCI10% Cô cạn dung

dịch thu được 13,15 ø muối Giá trị m là:

Câu 7 Sục SO; dư vào dung dich KOH thu duoc dung dich chira 6 gam mudi Thé tich khi SO2 (dktc) da

tham gia phản ứng:

A 1,34 lit B 1,45 lit C 1,12 lit D 1,4 lit

Câu 8 Tính chất đặc biệt của dung dịch H›SO¿ đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào

sau đây mà dung dịch HaSƠ¿ loãng không tác dụng được?

A BaCl›, NaOH, Zn

B.NH:, MeO, Ba(OH)›:

C Fe, Al, Ni

D Cu, S, Ci2H22011 (duong saccarozo)

Câu 9 Ở cùng nông độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất?

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 30/03/2022, 07:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm