1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021 Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ

18 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 46.. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 14 hạt.[r]

Trang 1

ĐÈ THỊ HỌC SINH GIỎI NĂM 2021

Thời gian 45 phút

ĐÈ SÓ 1

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại :

Câu 2: Đông vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton băng nhau nhưng khác nhau về

SỐ

Câu 3: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu electron 2

Câu 4: Nguyên tố lưu huỳnh năm 6 6 thir 16 trong bang hệ thống tuần hoàn Biết răng các electron của

nguyên tử lưu huỳnh được phân bồ trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu

huỳnh là:

Câu 5: Nguyễn tử X có cấu hình electron là 1s”2s”2p®3s”3p4s! Số e ở mức năng lượng cao nhất của X

Câu 6: Một nguyên tử X có cấu hình e 1s”2s”2p53s”3p° Nguyên tố X là

A nguyén té s B nguyên tổ p C nguyên tổ D nguyên tổ f

Câu 7: Cấu hình electron của nguyên tử ›4Cr là :

A 1922s72p”3s”3p°4s”3d! B 1872s?2p°3s73p°3d44s"

Câu 8: Nguyên tử được câu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?

Câu 9: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 ø/cm Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên

tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Xác định bán kính nguyên tử

canxI Cho nguyên tử khôi của Ca là 40 và Vmnh càu = 3 TỶ

A 1,52.10° cm B 1,96.10° cm C 0,196.10Š cm D 0,152.10%cem

Câu 10: Cho hai đồng vị của clo : SQI (75,53%), >Ol (24,47%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên

tố clo là

Câu 11: Phân lớp s, p đầy e (bão hòa) khi có số electron là

Câu 12: Trong nguyên tử, hạt mang điện là :

A Proton va electron B Electron C Proton va noton D Electron va notron

Câu 13: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại 2

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Câu 14: Nguyên tử Cr có số hiệu Z = 24, số nơtron 28, Phát biểu không đúng về Cr 1a?

A Số khối băng 52 B Điện tích hạt nhân bằng 24

Cau 15: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

A Notron B Electron, va proton C Proton D Notron va electron

Câu 16: Chọn câu hình electron không đúng :

A 18?2s?2p° B 1s?2s?2p%3s° C 1s?2s?2p°3s73p° D 18?2s?2p°3s73p*4s"

Cau 17: Lop electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và §1 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của

nguyên tổ R ?

Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :

A 1522s72p3s73dẺ B 1s?2s22p°3s”3p“4s! © 1s22s”2p°3s73p34s/ D 1sZ2s72p”3s73p`

Câu 20: Hai đồng vị của nhau là

A 22K và C B 22K và (Ar C 2O và 'ÔO D O,va Oj

Phan tự luận

Câu 1: (2 điểm) Tổng số các hạt proton, electron, nơtron của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 8

a Tính số khối của nguyên tử nguyên tổ X

b Viết cầu hình electron nguyên tử của nguyên tố X và cho biết X là kim loại hay phi kim

Câu 2: (1,5 điểm) Nguyên tố X có hai đồng vị là 3ŠX và ?”X Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5

Tính % số nguyên tử của từng đồng vị

Câu 3: (1,5 điểm) Trong tự nhiên kali có hai đồng vị 2K và ;2K Tính thành phân phần trăm về khối

lượng của 3K c6 trong KCIO4 (Cho O = 16; Cl = 35,5; K = 39,13)

DAP AN DESO 1

Cau1 | a Goi sé hat electron, proton, notron lân lượt là E,P,N

2 điểm xà |E+P+N=28

Theo đê bài ta có: Vì P=E

E+P=N+8 Giải hệ phương trình trén ta c6: P= E=9; N=10

Số khối A= P+N=19

b Cau hinh e cia X: 1s?2s?2p°

X la phi kim vi c6 5 e lớp ngoài cùng

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 2: | Gọi a là % sô nguyên tử của đồng vị *°X

1,5 điểm | % số nguyên tử của đồng vị ?7X là 100-a

35a+37(100-a)

100 Giải phương trình trên được a= 75

Theo đề ta có: 35,5=

Vậy % số nguyên tử của đồng vị ?ŠX là 75%, đồng vị ”7X là 25%

Câu 3 Gọi phần trăm về số nguyên tử đồng vị (phần trăm về số mol) của ` K và 2K là xi va x2

1,5 điềm taco: Z

=>

39.x,+ 41.x, - 39,13 x, =6,5

100

Giả sử có 1 mol KCIO; thì tổng số mol các đồng vị của K là 1 mol, trong đó số mol 5K là 1.0,935 =0,935 mol

Vậy thành phần phân trăm về khối lượng của ` K có trong KCIO¿ là :

12, 6K = 39,13+ 35,5+ 16.4 0,935.39 100 = 26,3%

DE SO 2

I Phan Trắc nghiệm( 5 điểm)

Cau 1 Cho phản ứng: a Mg + b HaSO¿ đặc >c MgSO4 + dS + e HO Với a, b, c, d, e là các số nguyên

tối giản Tổng a+b băng:

Câu 2 Oxit cao nhật của R có dạng ROa, công thức hợp chất khí với hiđro của R là

Câu 3 Quá trình oxi hóa nguyên tu kim loại AT là

A Al— Al + 3e B.A/ + 3e — AI C.AI—> AI+3e D Al+ 3e— Al

Câu 4 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất HạS; SO;; H;SO¿ lần lượt là:

A -2, +4, +6 B +4, -2, +6 C +6, +4, -2 D -2, +6, +4

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng dung dịch HNO loãng, dư Kết thúc phản ứng thây thu được

0.448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

Câu 6 Phân lớp s chứa tối đa bao nhiêu electron?

Cau 7 Chat oxi hóa là chất

A nhận electron, chứa nguyên tổ có số oxi hóa giảm

B nhường electron, chứa nguyên tô có số oxi hóa tăng

C nhường electron, chứa nguyên tổ có số oxi hóa giảm

D nhận electron, chứa nguyên tô có sô oxI hóa tăng

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 8 Liên kết giữa các nguyên tử trong chất nào sau đây là liên kết ion?

Câu 9 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi, chia X thành 2 phần

băng nhau

Phan I tan hoàn toàn trong dung dịch HCI dư thu được 2,8 lit khí (đktc)

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO2 dư thu được 2,24 lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, đkfc)

Kim loại M là:

Cau 10 Trong bang tuan hoan cdc nguyén té héa hoc, S(Z = 16) thudc

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 2, nhóm VIA Œ chu kì 2, nhóm IVA D chu kì 3, nhóm

VIA

Câu 11 Cho 1,17 gam kim loại kiềm K phản ứng hoàn toàn với HạO dư, thây thu được V lí khí Hạ

(dktc) Gia tri cua V là

Câu 12 Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị là 7° Br và Ÿ' Br, biết nguyên tử khối trung bình của brom là

79,91 Thành phần phân trăm về số nguyên tử của đồng vị 8) Br 1a?

Câu 13 Hỗn hợp X gồm kim loại M và oxit của nó là MO (M là kim loại nhóm IIA), có số mol băng

nhau Cho 0,96 gam X tác dụng hết với HaSO¿a loãng thấy thu được 0,224 lít khí H›(đktc) M là kim loại

nào sau đây?

Câu 14 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxI hóa — khử?

A CuO + 2HCI — CụC]› + HaO B CaCOa —> CaO + CÓa,

C FeO + CO — Fe + CO2 D NaCl + AgNO3 > AgCl + NaNOs

Câu 15 Trong các phản ứng sau, phản ứng HCI đóng vai trò chất oxi hóa là :

A NaOH + HCI — NaCl + H20 B Fe + 2HCI— FeClo + Ho

Œ MnO› + 4HCI —> MnC]; + Cl› + 2HaO D CuO + 2HCl > CuCh + 2H20

Câu 16 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm VIIA là

C4u 17 Cau hinh electron nguyén ttr nao sau day 1a cla nguyén t6 phi kim?

A 18?2s?2p°3s73p° B 1s”2s?2p”3s”3p! C 1s”2s72p3s” D 1s72s”2p53sZ3pỶ

Câu 18 Trong hợp chất PHạ, cộng hóa trị của P và H lần lượt là:

Câu 19 Tính phi kim của các nguyên tố: sO, øE, ¡øS được xếp theo thứ tự giảm dân là:

Câu 20 Số hạt nơtron có trong nguyên tử CI 1a

Il Phần tự luận ( 5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Cho biét Cl (Z = 17) Viét cau hình electron, xác định vị trí của clo trong bảng tuần hoàn

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

b) Viết công thức cấu tạo các chất : O›; NHa Biết H (Z=1), N =7), O =8)

Câu 2 (1,5 điểm)

Cân bằng các phản ứng oxi hóa — khử sau theo phương pháp thăng băng electron, xác định chất khử, chất

oxI hóa

a) Cu + HNO3 — Cu(NOQO3)2 + NO + H2O

b) P + HNO3 — H3PQ + NO2 + H2O

Câu 3 (2 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe và CuO bang dung dịch H;SO¿ loãng (vừa đủ),

thây thu được 2,24 lít khí Ha (đktc) và dung dịch X

a) Tính phân trăm khói lượng của Fe, CuO trong hỗn hợp

b) Cho dung dung dịch BaCl; dư vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thấy thu được m gam kết tủa Tính

m

DAP AN DE SO 2

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Câu I1:

a Viết câu hình (đây đủ hoặc thu gọn hoặc theo lớp)

Xác định vị trí: Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA (không cần giải thích)

b.O2: Viết đúng CTCT

NH3: Viết đúng CTCT

Cau 2:

a Xác định số oxi hóa, xác định chất khử, chất oxi hóa

Viết quá trình

Cân bằng hệ số 3Cu + 8HNO3— 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O

b Xác định số oxi hóa, xác định chất khử, chất oxi hóa

Viết quá trình

Cân bằnghệsố P+5HNO3— H3PO4 + 5NO; + HạO

Cau 3:

a ny,= 0,1 mol

Fe + H2SO4 — FeSOx + Ha

NFe = "H> =0,2 mol —mFe = 0,1.56 = 5,6 g

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

%Fe = (5,6/13,6).100% = 41,18%

b mCuO = 8g —nCuO = 0,1 mol

CuO + H2SO4 — CuSO + H20 — nCuSO., = 0,1 mol

BaClh + FeSO4 — BaSOa |+ FeCh

BaCh + CuSO4 — BaSOx |+ CuCl

nBaSOx = 0,2 mol

mBaSOx = 0,2.233 = 46,6 gam

ĐÈ SỐ 3

I PHAN TRAC NGHIEM (5 DIEM)

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 36 Tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không

mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 2 Các nguyên tổ xếp ở chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tổ hóa học có số lớp electron trong

nguyên tử là

Câu 3 Biết A là kim loại kiềm Nếu cho 1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thì thu được a gam

mudi Cdn nếu cho | mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch H›2SO¿ thì thu được 1,214a gam muối Kim

loại A là

Câu 4 Câu hình electron của nguyên tử X: 1s22s”2p53s”3p† Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X

Câu 5 Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền Cl va “Cl Biét nguyén ttr khối trung bình của Clo băng

35,4846 Thanh phần phần trăm số nguyên tử của của đồng vị ƠI là

Câu 6 Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là H;R Trong đó R chiếm 94,12% về khối

lượng Nguyên tổ R là

Câu 7 Trong lớp N (n=4) có số phân lớp là

Câu 8 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố phi kim?

A 1s? 2s? 2p® 3s? 3p! B 1s? 2s* 2p° 3s” C 1s? 2s” 2p® 3s” 3p® D 1s? 2s? 2p® 3s? 3p”

Câu 9 Trong bang hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

Câu 10 Các hạt câu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

Câu 11 X và Y là 2 nguyên tổ liên tiếp nhau trong một chu kì (Zx < Zy) Biết tổng số hạt mang điện tích

dương của X và Y là 33 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tổ X là

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 12 Hạt nhân nguyên tử Natr1 có IT proton Điện tích hạt nhân nguyên tử Natri là

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Na với lượng nước dư, thu được dung dich X Dé trung

hòa dung dich X can 25 ml dung dich H2SOxz 1M Khối lượng kim loại Natri (m) đã dùng là

Câu 14 Các nguyên tố X, Y, Z„ T cùng thuộc một chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuân hoàn các

nguyên tố hóa học có bán kính nguyên tử như hình vẽ:

Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

Câu 15 Trong phân tử MX: có tổng số hạt p, n, e băng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số

hạt p, n, e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là

Câu 16 Nguyên tử nguyên tổ A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s”3p? Vi trí của A trong bảng tuân

hoàn là

Câu 17 Trong nguyên tử hạt mang điện tích 1- 1a

Câu 18 Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là:

C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm kim loại kiềm

Câu 19 Câu hình electron nguyên tử AI là: 1s”2s?2p53s”3p! Nguyên tử AI dễ

Câu 20 Cho số hiệu nguyên tử của P (Z=15), Oxi (Z=8), Natri (Z=11) và Hiđro (Z=1) Kí hiệu nguyên

tử nào sau đây không đúng

II PHAN TU LUAN (5 DIEM)

Câu I (1,5 điểm) Nguyên tố Magie có kí hiệu nguyên tử ?2Mg

a Xác định số electron, profon và nơtron

b Viết cầu hình electron của Magie

c Xác định chu kì và nhóm nguyên tố của Magie trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 2 (2 điểm): Nguyên tử Nitơ có câu hình electron là: 1s?2s22p? Hãy trả lời các câu hỏi sau:

a Nitơ là nguyên tố kim loại, phí kim hay khí kiễm?

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

b Xác định hóa trị cao nhất của Nitơ với oxi Viết công thức oxIt cao nhất của Nitơ

c Xác định hóa trị của Nitơ trong hợp chất khí với hiđro Viết công thức hợp chất khí của Nitơ với hiđro

d Viết công thức hiđroxit của Nitơ

e So sánh tính chất hóa học của Nitơ với C (Z=6) va O (Z=8)

Cau 3 (1 diém): Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại Kali trong V ml dung dịch HCI IM thu được

1,12 lít khí (ở đktc) Tính thê tích dung dịch (V ml) HCI đã dùng

Câu 4 (0,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y (ở hai chu kì kế tiếp nhau và

thuộc nhóm ITA) trong khí bình đựng khí clo thu được 30,1 gam muối Xác định hai kim loại X, Y

DE SO 4

I TRAC NGHIEM (5 diém)

Cầu 1 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxI hóa khử?

Câu 2 Quá trình tạo thành 1on từ nguyên tử S (Z=16) la

A S +2e —S7 B.S — S** +2e C.S— S* +2e D S +2e > S”*

Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố A có cầu hình electron 1s”2s”2pŠ Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

Á chu kì 2, nhóm VIIA B chu kì 5, nhóm IIA

Œ chu kì 2, nhóm VA D chu kì 2, nhóm IHA

Câu 4 Liên kết hóa học được hình thành trong phan tử NaCI là

A liên kết cộng hóa trị không có cực B liên kết cho - nhận

C liên kết ion D liên kết cộng hóa trỊ có cực

Câu 5 Ngâm một đỉnh sắt trong 150 ml dung dich CuSO, 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khói lượng đỉnh

sắt tăng thêm

A 0,08 gam B.0,96 gam C 0,12 gam D 0,015 gam

Câu 6 Nguyên tô X thuộc ô số 15, chu kì 3, nhóm VA Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 7 Phân lớp nào sau đây có tối đa 2 electron?

Câu 8 Nguyên tử của các nguyên tô trong một chu kì có

A sé electron hoá trị băng nhau B số proton băng nhau

C số electron bằng nhau D số lớp electron băng nhau

Câu 9 Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất

A nhường electron B có số oxi hóa giảm hoặc tăng

Câu 10 Số hạt nơtron trong nguyên tử của 5F là

Câu 11 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H;S là

Câu 12 Để oxi hóa vừa hết 3,15 gam hỗn hợp gồm Mg va Al thanh mudi và oxit tương ứng cần phải

dùng 2,016 lít hỗn hợp khí X gồm O> va Ch Biét cdc khi do 6 dktc va trong X thi sé mol ctia Ch bang

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

một nửa số mol của Oa % khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu có giá trị gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Cau 13 Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44); H (2,20); Mg (1,31) Dựa vào hiệu độ âm

điện cho biết liên kết trong chất nào sau đây là liên kết cộng hóa trị có cực?

Câu 14 Phản ứng nào sau đây, C thể hiện tính oxi hoá?

A, C + 2CuO —> 2Cu + CO; B.C + 2H;—› CH¡¿

Câu 15 Các hạt câu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là

C electron va proton D electron, proton va notron

Câu 16 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt (proton, electron, nơtron) băng 46 Trong

đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 14 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu băng dung dịch HNO: đặc, dư Kết thúc phản ứng thu được V lít

khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đkfc) Giá trị của V là

Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và oxit của nó vào nước ta thu được dung

dịch X Cô cạn dung dịch X được 33,6 gam hidroxit Kim loại M là

Câu 19 Trong hợp chất CaCl›, điện hóa trị của Ca và CI lần lượt là

Câu 20 Hoà tan hoàn toàn Mg bang dung dịch HCI dư thu được 3.36 lít khí H›(đktc) Khối lượng của

Mg đã phản ứng là

II TU LUAN (5 điểm)

Câu 1 (1,5 diém)

a) Cho biết K (Z = 19) Viết câu hình electron đầy đủ và xác định vị trí của K trong bảng tuần hoàn (ô,

chu kì, nhóm)

b) Viết công thức câu tạo các chất : Cl›; NH3 Biét H (Z=1), N (Z=7), Cl (Z=17)

Câu 2 (1,5 điểm) : Cân bằng các phản ứng oxi hóa — khử sau theo phương pháp thăng băng electron, xác

định chất khử, chất oxi hóa

a) Al+ O2 —» AbO3

b) Fe + HNO; —~> Fe(NOs); + NO2+ H;O

Câu 3(2 điểm): Hòa tan hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp gồm Fe va Mg bang dung dịch HCI vừa đủ Sau

phản ứng thu được 7,84 lí khí H› (đktc)

a) Tính khối lượng của Fe, Mg trong hỗn hợp ban dau

b) Nếu cũng cho 13,2 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, dư

thì thu được 4,48 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm SO; và HS Biết các kim loại Fe, Mg bị oxi hóa thành

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Fe”*, Mg”” Tính thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4

Câu 1: a (7 điểm)

Viết câu hình 1s?2s?2p3s73p54s!

Xác định vị trí: Ô 19, chu kì 4, nhóm IA (không cần giải thích)

b (0,5 điểm)

CI-CI

N-H(N)-N

Câu 2: Cân băng đúng, đủ các bước duoc 0,75 diém/PT

Xác định số oxi hóa

Xác định vai trò của các chât(0,25)

Viết các quá trình (0,25)

Cân băng hệ số phương trình (0,25)

a 4Al+ 3O; — —> 2AbsOa

b Fe + 6HNO3 —*—> Fe(NO3)3 + 3NO2+ 3H2O

Cau 3:

a (1,5 diém) W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net —_Y: youtube.com /c/hoc247tvc Trang | 10

Ngày đăng: 30/03/2022, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm