Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 46.. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 14 hạt.[r]
Trang 1
ĐÈ THỊ HỌC SINH GIỎI NĂM 2021
Thời gian 45 phút
ĐÈ SÓ 1
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại :
Câu 2: Đông vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton băng nhau nhưng khác nhau về
SỐ
Câu 3: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu electron 2
Câu 4: Nguyên tố lưu huỳnh năm 6 6 thir 16 trong bang hệ thống tuần hoàn Biết răng các electron của
nguyên tử lưu huỳnh được phân bồ trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu
huỳnh là:
Câu 5: Nguyễn tử X có cấu hình electron là 1s”2s”2p®3s”3p4s! Số e ở mức năng lượng cao nhất của X
là
Câu 6: Một nguyên tử X có cấu hình e 1s”2s”2p53s”3p° Nguyên tố X là
A nguyén té s B nguyên tổ p C nguyên tổ D nguyên tổ f
Câu 7: Cấu hình electron của nguyên tử ›4Cr là :
A 1922s72p”3s”3p°4s”3d! B 1872s?2p°3s73p°3d44s"
Câu 8: Nguyên tử được câu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
Câu 9: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 ø/cm Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên
tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Xác định bán kính nguyên tử
canxI Cho nguyên tử khôi của Ca là 40 và Vmnh càu = 3 TỶ
A 1,52.10° cm B 1,96.10° cm C 0,196.10Š cm D 0,152.10%cem
Câu 10: Cho hai đồng vị của clo : SQI (75,53%), >Ol (24,47%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên
tố clo là
Câu 11: Phân lớp s, p đầy e (bão hòa) khi có số electron là
Câu 12: Trong nguyên tử, hạt mang điện là :
A Proton va electron B Electron C Proton va noton D Electron va notron
Câu 13: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại 2
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 14: Nguyên tử Cr có số hiệu Z = 24, số nơtron 28, Phát biểu không đúng về Cr 1a?
A Số khối băng 52 B Điện tích hạt nhân bằng 24
Cau 15: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :
A Notron B Electron, va proton C Proton D Notron va electron
Câu 16: Chọn câu hình electron không đúng :
A 18?2s?2p° B 1s?2s?2p%3s° C 1s?2s?2p°3s73p° D 18?2s?2p°3s73p*4s"
Cau 17: Lop electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và §1 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của
nguyên tổ R ?
Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :
A 1522s72p3s73dẺ B 1s?2s22p°3s”3p“4s! © 1s22s”2p°3s73p34s/ D 1sZ2s72p”3s73p`
Câu 20: Hai đồng vị của nhau là
A 22K và C B 22K và (Ar C 2O và 'ÔO D O,va Oj
Phan tự luận
Câu 1: (2 điểm) Tổng số các hạt proton, electron, nơtron của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 8
a Tính số khối của nguyên tử nguyên tổ X
b Viết cầu hình electron nguyên tử của nguyên tố X và cho biết X là kim loại hay phi kim
Câu 2: (1,5 điểm) Nguyên tố X có hai đồng vị là 3ŠX và ?”X Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5
Tính % số nguyên tử của từng đồng vị
Câu 3: (1,5 điểm) Trong tự nhiên kali có hai đồng vị 2K và ;2K Tính thành phân phần trăm về khối
lượng của 3K c6 trong KCIO4 (Cho O = 16; Cl = 35,5; K = 39,13)
DAP AN DESO 1
Cau1 | a Goi sé hat electron, proton, notron lân lượt là E,P,N
2 điểm xà |E+P+N=28
Theo đê bài ta có: Vì P=E
E+P=N+8 Giải hệ phương trình trén ta c6: P= E=9; N=10
Số khối A= P+N=19
b Cau hinh e cia X: 1s?2s?2p°
X la phi kim vi c6 5 e lớp ngoài cùng
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 2: | Gọi a là % sô nguyên tử của đồng vị *°X
1,5 điểm | % số nguyên tử của đồng vị ?7X là 100-a
35a+37(100-a)
100 Giải phương trình trên được a= 75
Theo đề ta có: 35,5=
Vậy % số nguyên tử của đồng vị ?ŠX là 75%, đồng vị ”7X là 25%
Câu 3 Gọi phần trăm về số nguyên tử đồng vị (phần trăm về số mol) của ` K và 2K là xi va x2
1,5 điềm taco: Z
=>
39.x,+ 41.x, - 39,13 x, =6,5
100
Giả sử có 1 mol KCIO; thì tổng số mol các đồng vị của K là 1 mol, trong đó số mol 5K là 1.0,935 =0,935 mol
Vậy thành phần phân trăm về khối lượng của ` K có trong KCIO¿ là :
12, 6K = 39,13+ 35,5+ 16.4 0,935.39 100 = 26,3%
DE SO 2
I Phan Trắc nghiệm( 5 điểm)
Cau 1 Cho phản ứng: a Mg + b HaSO¿ đặc >c MgSO4 + dS + e HO Với a, b, c, d, e là các số nguyên
tối giản Tổng a+b băng:
Câu 2 Oxit cao nhật của R có dạng ROa, công thức hợp chất khí với hiđro của R là
Câu 3 Quá trình oxi hóa nguyên tu kim loại AT là
A Al— Al + 3e B.A/ + 3e — AI C.AI—> AI+3e D Al+ 3e— Al
Câu 4 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất HạS; SO;; H;SO¿ lần lượt là:
A -2, +4, +6 B +4, -2, +6 C +6, +4, -2 D -2, +6, +4
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng dung dịch HNO loãng, dư Kết thúc phản ứng thây thu được
0.448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
Câu 6 Phân lớp s chứa tối đa bao nhiêu electron?
Cau 7 Chat oxi hóa là chất
A nhận electron, chứa nguyên tổ có số oxi hóa giảm
B nhường electron, chứa nguyên tô có số oxi hóa tăng
C nhường electron, chứa nguyên tổ có số oxi hóa giảm
D nhận electron, chứa nguyên tô có sô oxI hóa tăng
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 8 Liên kết giữa các nguyên tử trong chất nào sau đây là liên kết ion?
Câu 9 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi, chia X thành 2 phần
băng nhau
Phan I tan hoàn toàn trong dung dịch HCI dư thu được 2,8 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO2 dư thu được 2,24 lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất, đkfc)
Kim loại M là:
Cau 10 Trong bang tuan hoan cdc nguyén té héa hoc, S(Z = 16) thudc
A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 2, nhóm VIA Œ chu kì 2, nhóm IVA D chu kì 3, nhóm
VIA
Câu 11 Cho 1,17 gam kim loại kiềm K phản ứng hoàn toàn với HạO dư, thây thu được V lí khí Hạ
(dktc) Gia tri cua V là
Câu 12 Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị là 7° Br và Ÿ' Br, biết nguyên tử khối trung bình của brom là
79,91 Thành phần phân trăm về số nguyên tử của đồng vị 8) Br 1a?
Câu 13 Hỗn hợp X gồm kim loại M và oxit của nó là MO (M là kim loại nhóm IIA), có số mol băng
nhau Cho 0,96 gam X tác dụng hết với HaSO¿a loãng thấy thu được 0,224 lít khí H›(đktc) M là kim loại
nào sau đây?
Câu 14 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxI hóa — khử?
A CuO + 2HCI — CụC]› + HaO B CaCOa —> CaO + CÓa,
C FeO + CO — Fe + CO2 D NaCl + AgNO3 > AgCl + NaNOs
Câu 15 Trong các phản ứng sau, phản ứng HCI đóng vai trò chất oxi hóa là :
A NaOH + HCI — NaCl + H20 B Fe + 2HCI— FeClo + Ho
Œ MnO› + 4HCI —> MnC]; + Cl› + 2HaO D CuO + 2HCl > CuCh + 2H20
Câu 16 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm VIIA là
C4u 17 Cau hinh electron nguyén ttr nao sau day 1a cla nguyén t6 phi kim?
A 18?2s?2p°3s73p° B 1s”2s?2p”3s”3p! C 1s”2s72p3s” D 1s72s”2p53sZ3pỶ
Câu 18 Trong hợp chất PHạ, cộng hóa trị của P và H lần lượt là:
Câu 19 Tính phi kim của các nguyên tố: sO, øE, ¡øS được xếp theo thứ tự giảm dân là:
Câu 20 Số hạt nơtron có trong nguyên tử CI 1a
Il Phần tự luận ( 5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Cho biét Cl (Z = 17) Viét cau hình electron, xác định vị trí của clo trong bảng tuần hoàn
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
b) Viết công thức cấu tạo các chất : O›; NHa Biết H (Z=1), N =7), O =8)
Câu 2 (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa — khử sau theo phương pháp thăng băng electron, xác định chất khử, chất
oxI hóa
a) Cu + HNO3 — Cu(NOQO3)2 + NO + H2O
b) P + HNO3 — H3PQ + NO2 + H2O
Câu 3 (2 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe và CuO bang dung dịch H;SO¿ loãng (vừa đủ),
thây thu được 2,24 lít khí Ha (đktc) và dung dịch X
a) Tính phân trăm khói lượng của Fe, CuO trong hỗn hợp
b) Cho dung dung dịch BaCl; dư vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thấy thu được m gam kết tủa Tính
m
DAP AN DE SO 2
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Câu I1:
a Viết câu hình (đây đủ hoặc thu gọn hoặc theo lớp)
Xác định vị trí: Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA (không cần giải thích)
b.O2: Viết đúng CTCT
NH3: Viết đúng CTCT
Cau 2:
a Xác định số oxi hóa, xác định chất khử, chất oxi hóa
Viết quá trình
Cân bằng hệ số 3Cu + 8HNO3— 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
b Xác định số oxi hóa, xác định chất khử, chất oxi hóa
Viết quá trình
Cân bằnghệsố P+5HNO3— H3PO4 + 5NO; + HạO
Cau 3:
a ny,= 0,1 mol
Fe + H2SO4 — FeSOx + Ha
NFe = "H> =0,2 mol —mFe = 0,1.56 = 5,6 g
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
%Fe = (5,6/13,6).100% = 41,18%
b mCuO = 8g —nCuO = 0,1 mol
CuO + H2SO4 — CuSO + H20 — nCuSO., = 0,1 mol
BaClh + FeSO4 — BaSOa |+ FeCh
BaCh + CuSO4 — BaSOx |+ CuCl
nBaSOx = 0,2 mol
mBaSOx = 0,2.233 = 46,6 gam
ĐÈ SỐ 3
I PHAN TRAC NGHIEM (5 DIEM)
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 36 Tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 2 Các nguyên tổ xếp ở chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tổ hóa học có số lớp electron trong
nguyên tử là
Câu 3 Biết A là kim loại kiềm Nếu cho 1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thì thu được a gam
mudi Cdn nếu cho | mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch H›2SO¿ thì thu được 1,214a gam muối Kim
loại A là
Câu 4 Câu hình electron của nguyên tử X: 1s22s”2p53s”3p† Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X
là
Câu 5 Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền Cl va “Cl Biét nguyén ttr khối trung bình của Clo băng
35,4846 Thanh phần phần trăm số nguyên tử của của đồng vị ƠI là
Câu 6 Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là H;R Trong đó R chiếm 94,12% về khối
lượng Nguyên tổ R là
Câu 7 Trong lớp N (n=4) có số phân lớp là
Câu 8 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố phi kim?
A 1s? 2s? 2p® 3s? 3p! B 1s? 2s* 2p° 3s” C 1s? 2s” 2p® 3s” 3p® D 1s? 2s? 2p® 3s? 3p”
Câu 9 Trong bang hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
Câu 10 Các hạt câu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
Câu 11 X và Y là 2 nguyên tổ liên tiếp nhau trong một chu kì (Zx < Zy) Biết tổng số hạt mang điện tích
dương của X và Y là 33 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tổ X là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 12 Hạt nhân nguyên tử Natr1 có IT proton Điện tích hạt nhân nguyên tử Natri là
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Na với lượng nước dư, thu được dung dich X Dé trung
hòa dung dich X can 25 ml dung dich H2SOxz 1M Khối lượng kim loại Natri (m) đã dùng là
Câu 14 Các nguyên tố X, Y, Z„ T cùng thuộc một chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuân hoàn các
nguyên tố hóa học có bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 15 Trong phân tử MX: có tổng số hạt p, n, e băng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số
hạt p, n, e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là
Câu 16 Nguyên tử nguyên tổ A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s”3p? Vi trí của A trong bảng tuân
hoàn là
Câu 17 Trong nguyên tử hạt mang điện tích 1- 1a
Câu 18 Nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là:
C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm kim loại kiềm
Câu 19 Câu hình electron nguyên tử AI là: 1s”2s?2p53s”3p! Nguyên tử AI dễ
Câu 20 Cho số hiệu nguyên tử của P (Z=15), Oxi (Z=8), Natri (Z=11) và Hiđro (Z=1) Kí hiệu nguyên
tử nào sau đây không đúng
II PHAN TU LUAN (5 DIEM)
Câu I (1,5 điểm) Nguyên tố Magie có kí hiệu nguyên tử ?2Mg
a Xác định số electron, profon và nơtron
b Viết cầu hình electron của Magie
c Xác định chu kì và nhóm nguyên tố của Magie trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 2 (2 điểm): Nguyên tử Nitơ có câu hình electron là: 1s?2s22p? Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a Nitơ là nguyên tố kim loại, phí kim hay khí kiễm?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
b Xác định hóa trị cao nhất của Nitơ với oxi Viết công thức oxIt cao nhất của Nitơ
c Xác định hóa trị của Nitơ trong hợp chất khí với hiđro Viết công thức hợp chất khí của Nitơ với hiđro
d Viết công thức hiđroxit của Nitơ
e So sánh tính chất hóa học của Nitơ với C (Z=6) va O (Z=8)
Cau 3 (1 diém): Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại Kali trong V ml dung dịch HCI IM thu được
1,12 lít khí (ở đktc) Tính thê tích dung dịch (V ml) HCI đã dùng
Câu 4 (0,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y (ở hai chu kì kế tiếp nhau và
thuộc nhóm ITA) trong khí bình đựng khí clo thu được 30,1 gam muối Xác định hai kim loại X, Y
DE SO 4
I TRAC NGHIEM (5 diém)
Cầu 1 Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxI hóa khử?
Câu 2 Quá trình tạo thành 1on từ nguyên tử S (Z=16) la
A S +2e —S7 B.S — S** +2e C.S— S* +2e D S +2e > S”*
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố A có cầu hình electron 1s”2s”2pŠ Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
Á chu kì 2, nhóm VIIA B chu kì 5, nhóm IIA
Œ chu kì 2, nhóm VA D chu kì 2, nhóm IHA
Câu 4 Liên kết hóa học được hình thành trong phan tử NaCI là
A liên kết cộng hóa trị không có cực B liên kết cho - nhận
C liên kết ion D liên kết cộng hóa trỊ có cực
Câu 5 Ngâm một đỉnh sắt trong 150 ml dung dich CuSO, 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khói lượng đỉnh
sắt tăng thêm
A 0,08 gam B.0,96 gam C 0,12 gam D 0,015 gam
Câu 6 Nguyên tô X thuộc ô số 15, chu kì 3, nhóm VA Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 7 Phân lớp nào sau đây có tối đa 2 electron?
Câu 8 Nguyên tử của các nguyên tô trong một chu kì có
A sé electron hoá trị băng nhau B số proton băng nhau
C số electron bằng nhau D số lớp electron băng nhau
Câu 9 Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất
A nhường electron B có số oxi hóa giảm hoặc tăng
Câu 10 Số hạt nơtron trong nguyên tử của 5F là
Câu 11 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H;S là
Câu 12 Để oxi hóa vừa hết 3,15 gam hỗn hợp gồm Mg va Al thanh mudi và oxit tương ứng cần phải
dùng 2,016 lít hỗn hợp khí X gồm O> va Ch Biét cdc khi do 6 dktc va trong X thi sé mol ctia Ch bang
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
một nửa số mol của Oa % khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu có giá trị gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Cau 13 Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44); H (2,20); Mg (1,31) Dựa vào hiệu độ âm
điện cho biết liên kết trong chất nào sau đây là liên kết cộng hóa trị có cực?
Câu 14 Phản ứng nào sau đây, C thể hiện tính oxi hoá?
A, C + 2CuO —> 2Cu + CO; B.C + 2H;—› CH¡¿
Câu 15 Các hạt câu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là
C electron va proton D electron, proton va notron
Câu 16 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt (proton, electron, nơtron) băng 46 Trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 14 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu băng dung dịch HNO: đặc, dư Kết thúc phản ứng thu được V lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đkfc) Giá trị của V là
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp kim loại kiềm M và oxit của nó vào nước ta thu được dung
dịch X Cô cạn dung dịch X được 33,6 gam hidroxit Kim loại M là
Câu 19 Trong hợp chất CaCl›, điện hóa trị của Ca và CI lần lượt là
Câu 20 Hoà tan hoàn toàn Mg bang dung dịch HCI dư thu được 3.36 lít khí H›(đktc) Khối lượng của
Mg đã phản ứng là
II TU LUAN (5 điểm)
Câu 1 (1,5 diém)
a) Cho biết K (Z = 19) Viết câu hình electron đầy đủ và xác định vị trí của K trong bảng tuần hoàn (ô,
chu kì, nhóm)
b) Viết công thức câu tạo các chất : Cl›; NH3 Biét H (Z=1), N (Z=7), Cl (Z=17)
Câu 2 (1,5 điểm) : Cân bằng các phản ứng oxi hóa — khử sau theo phương pháp thăng băng electron, xác
định chất khử, chất oxi hóa
a) Al+ O2 —» AbO3
b) Fe + HNO; —~> Fe(NOs); + NO2+ H;O
Câu 3(2 điểm): Hòa tan hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp gồm Fe va Mg bang dung dịch HCI vừa đủ Sau
phản ứng thu được 7,84 lí khí H› (đktc)
a) Tính khối lượng của Fe, Mg trong hỗn hợp ban dau
b) Nếu cũng cho 13,2 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, dư
thì thu được 4,48 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm SO; và HS Biết các kim loại Fe, Mg bị oxi hóa thành
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Fe”*, Mg”” Tính thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4
Câu 1: a (7 điểm)
Viết câu hình 1s?2s?2p3s73p54s!
Xác định vị trí: Ô 19, chu kì 4, nhóm IA (không cần giải thích)
b (0,5 điểm)
CI-CI
N-H(N)-N
Câu 2: Cân băng đúng, đủ các bước duoc 0,75 diém/PT
Xác định số oxi hóa
Xác định vai trò của các chât(0,25)
Viết các quá trình (0,25)
Cân băng hệ số phương trình (0,25)
a 4Al+ 3O; — —> 2AbsOa
b Fe + 6HNO3 —*—> Fe(NO3)3 + 3NO2+ 3H2O
Cau 3:
a (1,5 diém) W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net —_Y: youtube.com /c/hoc247tvc Trang | 10