Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là A.A. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ THỊ SỐ 1
Câu 41: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 42: Ứng dụng của etyl axetat là
A dùng đề pha sơn
B dùng để sản xuất chất dẻo
C dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
D dùng làm dung môi tách, chiết chất hữu cơ
Câu 43: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là
Câu 44: Etyl axetat có công thức hóa học là
Câu 45: Dun nong este CH3COOC(CH3)=CH2 véi mot luong vừa đủ dung dich NaOH, sản phẩm thu được
la
A CH3COONa va CH2=C(CH3)OH B CH3COONa va CH3COCHs3
Câu 46: Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng băng 90%) Hap thu hoan
toàn lượng khí COa sinh ra vào dung dịch Ca(OH); dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CoHsOH, I1 ml CHzCOOH và vài giọt dung dịch HaSO¿ đặc vào ông nghiệm
Bước 2: Lắc đều ông nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thê thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohiđric đặc
B Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
C Mục đích của việc làm lạnh là tạo môi trường nhiệt độ thấp giúp cho hơi etyl axetat ngưng tụ
D Sau bước 2, có khí mùi thơm bay lên đó là etyl axetat
Câu 48: Số đồng phân amino axit có CTPT CH;O¿N là
Câu 49: Chat nao sau day thudc loai polisaccarit?
Cau 50: S6 este c6 CTPT CuHsO> 1a
Câu 51: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cac amin déu khơng độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
B Tất cả các amin đều làm quỳ tím âm chuyển màu xanh
C Để rửa sạch ống nghiệm cĩ dính anilin, cĩ thể dùng dung dịch HCI
D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Câu 53: Dun nĩng 100 ml dung dịch glucozơ nồng độ aM với lượng du dung dich AgNO3 trong NH3 Sau
khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 21,6 gam Aøg Giá trị của a là
Câu 54: Phát biểu nào sau đây sai?
Á Amilopectin cĩ câu trúc mạch phân nhánh
B Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc ơ -glucozơ liên kết với nhau
C Phân tử saccarozơ được câu tạo từ hai gốc glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
D Trong dung dịch, fructozơ tơn tại chủ yếu ở dạng vịng 6 cạnh
Câu 55: Alanin cĩ cơng thức là
Cau 56: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Cau 57: Cong thirc phan tt cua dimetylamin là
Câu 58: Số amin cĩ vịng benzen bậc một ứng với CTPT C7HoN là
Câu 59: Glucozơ là một loại monosaccarit cĩ nhiều trong quả nho chín Cơng thức phân tử của glucozơ là
Cau 60: Xa phdng héa CH3COOC2Hs trong dung dich NaOH dun nĩng, thu được muối cĩ cơng thức là
Câu 61: Este no, đơn chức, mạch hở cĩ 3 nguyên tử cacbon cĩ CTPT là
Câu 62: Cho dãy các chat: CsHzOH (phenol), CeHsNH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CHzCH;CHzaNH: Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCI là
Cau 63: Dét chay hoan toan amin don chitc X bang Oo, thu được 1,12 lit No, 8,96 lit CO2 (cac khi do & dktc)
va 8,1 gam H20 Cơng thức phân tử của X là
Câu 64: Đốt cháy hồn tồn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu duoc 2,28 mol CO2 va 39,6
gam H2O Mat khac, thuy phan hoan toan a gam X trong dung dich NaOH, dun nong, thu dugc dung dich
chứa b gam muơi Giá trỊ của b là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3Câu 65: Kết quả thí nghiệm của các dung dich X, Y, Z, T voi thuốc thử được ghi 6 bang sau:
Mẫu thử | Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch AgNO2 trong NHa Kết tủa Ag
Cac dung dich X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat B Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozo, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol; Mx < My < 150), thu được 4,48 lít khí COa Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí
Hạ Phần trăm khói lượng X trong E là
Câu 67: Hỗn hợp X gdm amino axIt Y (có dạng HaNÑ-CnH›n-COOH) và 0,02 mol HaNCaHs(COOH): Cho
X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCI, thu duoc dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung
dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y
là
Câu 68: Este hai chức, mạch hở X có CTPT C¿HsÖ4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo
thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)s ở điều kiện thường: khi đun Y với
H›2SO¿ đặc ở 170°C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm —-CHa
B Chất Y là ancol etylic
C Chat Z không làm mắt màu dung dịch nước brom
D Phân tứ chất Z có số nguyên tử cacbon băng số nguyên tử oxi
Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí COz dư vào dung dịch BaCl›
(b) Cho dung dịch NHạ dư vào dung dịch AIC]a
(c) Cho dung dịch Fe(NO2)› vào dung dịch AgNOs dư
(d) Cho hỗn hợp NazO và AlaOa (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước du
(e) Cho dung dich Ba(OH)2 du vao dung dich Al2(SOa)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và FezO¿ (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCI du
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 70: Hòa tan hết 16,58 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe, FeCOs trong dung dịch chứa 1,16 mol NaHSO,
và 0,24 mol HNOx, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 6,89 gam hỗn hợp khí Y gồm COa,
Na, NO, H; (trong Y có 0,035 mol H; và tỉ lệ mol NO: N› = 2: 1) Dung dịch Z phản ứng được tôi đa với
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
——=<
1,46 mol NaOH, lọc lây kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất
rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phân trăm khói lượng Fe đơn chất trong X là
Câu 71: Cho các dung dịch: CøHzNH: (amlin), CH:NH›, NaOH, C›H:OH và HaNCH›2COOH Trong các
dung dịch trên, số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 72: Cho các chất: NaOH, Cu, HCI, HNOa, AgNOa, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO2)a
là
Câu 73: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn
toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tông khối lượng a gam và
hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO;
(đktc) và 19,44 gam H›O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Biết X có công thức phân tử CsHoO¿ và chứa hai chức este; X:, Xa đều có hai nguyên tử cacbon trong phân
tử và khối lượng mol của X¡ nhỏ hơn khối lượng mol của Xa Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử Xa có hai nguyên tử oxi B Xs là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Phân tử khối của Xa là 60 D Xs là andehit axetic
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thể brom vào vòng thơm của anilin dé hon benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C;Ha4O¿
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH; và một nhóm COOH
(d) Hop chat HyN-CH2-COO-CH; tac dung duoc voi dung dich NaOH va dung dich HCI
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Este X có tỉ khối hơi so với He băng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dich NaOH du, thu
được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 78: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen Đốt
cháy hoàn toàn m gam E cân vừa đủ 8,064 lít khí O; (đktc), thu được 14,08 gam CO và 2,88 gam H;O Mặt
khác, cho m gam E phản ứng tôi đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối
Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 79: Thể tích dung dịch HNO2 67,5% (khói lượng riêng là 1,5 g/ml) can ding dé tac dung véi xenlulozo
tạo thành 89,1 kg xenlulozo trinitrat 1a (biét luong HNO; bi hao hut 1a 20 %)
Cau 80: Nung nóng 0,1 mol C4H¡o có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X sôm: H2, CH¿, C›H¿,C›Ha,
C3H6, CaHg va CaHio Dan X qua binh đựng dung dịch Br› dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình
tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y can vừa đủ V lít khí Oa Giá trị của V là
Câu 41: Metyl axetat có công thức hóa học là
Câu 42: Số đồng phân amino axit có CTPT C4HsO¿N là
Câu 43: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của
fructozo la
Câu 44: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
Câu 45: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây được mô tả không đúng?
A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua thấy có kết tủa trắng
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện "khói trắng”
C Nhúng quỳ tím vào dung dịch benzyl amin, thây quỳ tím chuyển màu xanh
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
D Cho dung dịch HCI vào anilin, ban đầu tách lớp sau đó dân dần tạo dung dịch đồng nhất
Câu 46: Sé este c6 CTPT C3H602 1a
Câu 47: Công thức phân tử của đietylamm là
Câu 48: Chat nao sau day thudc loai polisaccarit?
Câu 49: Tiến hành thí nghiệm diéu ché etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CoHsOH, I1 ml CHzCOOH và vài giọt dung dịch HaSO¿ đặc vào ông nghiệm
Bước 2: Lắc đều ông nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CạH:OH và CHzCOOH
B Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
D HaSO¿ đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
Câu 50: Hợp chất NHa-CH; —- COOH có tên gọi là
Câu 51: Hợp chất Fea(SOa)s có tên gọi
A Sắt (II sunfat B Sat (IIT) sunfat C Sat (II) sunfua D Sắt (II) sunfua
Cau 52: Dun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng du dung dich AgNO3/NHs Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
Câu 53: Ứng dụng của butyl axetat là
A dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
B dung dé pha son
C dùng làm dung môi tách, chiết chất hữu cơ
D dùng để sản xuất chất dẻo
Câu 54: Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng băng 75%) Hập thụ hoàn
toàn lượng khí COa sinh ra vào dung dịch Ca(OH); dư, thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 55: OxiIf nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 56: Este no, đơn chức, mạch hở có 4 nguyên tử cacbon có CTPT là
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A Amilopectin trong tinh b6t chỉ có các liên kết ơ -1,4-glicozit
B Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Trong dung dịch, ølucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
D Phân tử xenlulozơ gồm nhiều gốc § -glucozơ liên kết với nhau
Câu 58: Số đồng phân câu tạo của amin bậc một có cùng CTPT CaH¡¡N là
Câu 59: Ancol thu được khi thủy phân metyl propionat là
A Ancol etylic B Etanol C Ancol propylic D Ancol metylic
Câu 60: Thuỷ phân hoàn toàn este CoHsCOOCH=CH: trong méi trudng axit, san pham tao thanh gồm
Câu 61: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 62: Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm AI, MgCOa, Fe, FeCOa trong dung dịch chứa 1,22 mol
NaHSO¿x và 0,25 mol HNOx, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 7,97 gam hỗn hợp khí Y
ôm CO¿, Na, NO, Ha (trong Y có 0,025 mol Hạ và tỉ lệ mol NO: Na = 2: 1) Dung dịch Z phản ứng được tối
đa với 1,54 mol NaOH, lọc lây kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đồi, thu được 8.8
gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phân trăm khói lượng Fe đơn chất trong X là
Câu 63: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH¡ là 5,5 Nếu đem dun 2,2 gam este X voi dung
dịch NaOH (du), thu duoc 2,05 gam muối CTCT thu gọn của X là
Cau 64: Cho từng chất H2N-CHz-COOH, CH:-COOH, CH:-COOCH: lần lượt tác dụng với dung dịch
NaOH (0°) và với dung dịch HCI (t°) Số phản ứng xảy ra là
Câu 65: Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, Mx <
My < 150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T Cho
toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí Ha Đốt cháy hoàn toàn T, thu được HO, NazCOa và
0,05 mol CO; Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 66: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí COa, 1,4 lit khi No (cdc thể tích
khí do 6 dktc) va 10,125 gam H20 CTPT cua X là
Câu 67: Chất X có CTPT C¿HsOx Cho 1 mol X phan tmg hét voi dung dich NaOH, thu được chất Y và 2
mol chat Z Dun Z voi dung dich H2SOx diac, thu duoc dimetyl ete Chat Y phan tmg voi dung dich H2SO
loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học
B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất Y có CTPT CzHxOANa:
D Chất X phản ứng với Ha (Ni, t?) theo tỉ lệ mol 1: 3
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NOa)a
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho NazCOa vào dung dịch Ca(HCO2); (tỉ lệ mol I: 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeC]a
(e) Cho hỗn hợp BaO và AlaOa (tỉ lệ mol I: 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp Fe203 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCI dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Cau 69: Cho cac dung dich: CeHsNHz2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH va H2NCH2COOH
Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Cau 70: Amino axit X có công thức HaNC,Hy,(COOH)› Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch HaSOx 0,5M,
thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung
dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A 10,526% B.9,524% C 11,966% D 10,687%
Câu 71: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNOa, NH3 Số chất phản ứng được với dung dich FeCl, 1a
A 6 B.5 C 3 D 4
Câu 72: Thê tích của dung dịch axit nitric 63% (d = 1,4 g/ml) can vita di dé san xuat duoc 59,4 ke xenlulozo
trinitrat (hiệu suất 80%) là
A 42,34 lit B 42,86 lit Œ 34,29 lít D 53,57 lit
Cau 73: Thuc hién cac thi nghiém sau:
(a) Suc khi CH3NHz2 vao dung dich CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch HạSÒ¿ loãng
(c) Sục khí H; vào nôi kín chứa triolein (xúc tác Nï), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dich HCI vao dung dich axit glutamic
(g) Cho dung dich metyl fomat vao dung dich AgNO3 trong NH3, dun nong
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm hai este don chirc, 14 déng phan cau tao va déu chtra vong benzen Dét chay hoan
toàn m gam E can vira dt: 8,064 lit khi O2(dktc), thu duoc 14.08 gam CO; và 2,88 gam H2O Dun nong m
gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62
gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4.83 mol Oa, thu được 3,42 mol CO; và 3,18
mol HaO Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dich NaOH, dun nóng, thu được dung dịch
chứa b gam muối Giá trị của b là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9Câu 77: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X,Z Dung dich AgNO; trong NH3, đun nóng Tạo kết tua Ag
X, Y, Z, T lần lượt là
A Lysin, etyl fomat, glucozo, anilin B Etyl fomat, lysin, glucozo, axit acrylic
C Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin D Etyl fomat, lysin, glucozo, phenol
Câu 78: X, Y là este no, mạch hở, X đơn chức, Y hai chức Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO; bằng
số mol oxi đã phản ứng Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E gồm X và Y băng oxi vừa đủ, thu được
CO; và HaO có tổng khối lượng là 56,2 gam Thủy phân hoàn toàn 25,8 gam E cần vừa đủ 400 ml dung dịch
KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm 2 ancol là đồng đăng kế tiếp và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá
trị m là
Câu 79: Nung néng 0,1 mol C4Hio c6 xtic tac thich hop, thu duoc hén hop khí gdm Ho, CHa, C2Ha, CoHe,
C3He, CaHg va CaHio Dan X qua binh dung dung dịch Br; dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối
lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy toàn bộ Y cân vừa đủ 6,832 lít khí O› Giá
trị của m là
Câu 80: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin va alanin tac dụng vừa đủ với 250 ml dung dich NaOH 1M C6
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 10Câu 41: Etyl axetat có công thức hóa học là
Cau 42: S6 déng phan amino axit c6 CTPT C3H7O2N là
Câu 43: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là
Câu 44: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cac amin déu không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
B Tất cả các amin đều làm quỳ tím âm chuyển màu xanh
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCI
D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Câu 46: Số este có CTPT CHsO; là
Câu 47: Công thức phân tử của đimetylamm là
Câu 48: Chất nảo sau đây thuộc loại polisaccarit2
Câu 49: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2HsOH, 1 ml CHzCOOH và vài giọt dung dịch HaSO¿ đặc vào ông nghiệm
Bước 2: Lắc đều ông nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70°C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thê thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohiđric đặc
B Mục đích của việc làm lạnh là tạo môi trường nhiệt độ thập giúp cho hơi etyl axetat ngưng tu
C Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
D Sau bước 2, có khí mùi thơm bay lên đó là etyl axetat
Câu 50: Alanin có công thức là
Câu 51: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Trang 11
Câu 52: Dun nĩng 100 ml dung dịch glucozơ nồng độ aM với lượng dư dung dịch AgNO trong NH3 Sau
khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 21,6 gam Aøg Giá trị của a là
Câu 53: Ứng dụng của etyl axetat là
A dùng làm chất tạo hương trong cơng nghiệp thực phẩm
B dùng làm dung mơi tách, chiết chất hữu cơ
C dùng để pha sơn
D dùng để sản xuất chất dẻo
Câu 54: Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng băng 90%) Hap thu hoan
tồn lượng khí COa sinh ra vào dung dịch Ca(OH); dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 55: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 56: Este no, đơn chức, mạch hở cĩ 3 nguyên tử cacbon cĩ CTPT là
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
B Amilopectin cĩ câu trúc mạch phân nhánh
C Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yêu ở dạng vịng 6 cạnh
D Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc ơ -glucozơ liên kết với nhau
Câu 58: Số amin cĩ vịng benzen bậc một ứng với C'TPT C7HoN là
Cau 59: Xa phdng héa CH3COOC2Hs trong dung dich NaOH dun nĩng, thu được muối cĩ cơng thức là
Cau 60: ÐĐun nĩng este CHzCOOC(CHa)=CH: với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
A CH3COONa va CH2=C(CH3)OH B CHsCOONa va CH3COCH3
Câu 61: Chất nào sau đây cĩ phản ứng tráng bạc?
Câu 62: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z„T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch AgNO trong NHạ Kết tủa Ag
Cac dung dich X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat B Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozo, lysin D Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
Trang 12
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol; Mx < My < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dich NaOH,
thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí
Ha Phần trăm khói lượng X trong E là
Cau 64: Este hai chức, mạch hở X có CTPT C¿HsO4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo
thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH); ở điều kiện thường: khi đun Y với
HaSO¿ đặc ở I70°C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm —-CHa
B Chất Y là ancol etylic
C Chat Z không làm mắt màu dung dịch nước brom
D Phân tứ chất Z có số nguyên tử cacbon băng số nguyên tử oxi
Câu 65: Hỗn hợp X gdm amino axIt Y (có dạng HaNÑ-CnH›n-COOH) và 0,02 mol HaNCaHs(COOH): Cho
X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCI, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung
dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y
là
Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí COa dư vào dung dịch BaCl›
(b) Cho dung dịch NHa dư vào dung dịch AIC]a
(c) Cho dung dich Fe(NO3)2 vao dung dich AgNOs3 du
(d) Cho hén hop Na2O va AlaOa (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước du
(e) Cho dung dich Ba(OH)2 du vao dung dich Alo(SOq)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và FezO¿ (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCI du
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu duoc 2,28 mol CO2 va 39,6
gam H2O Mat khac, thuy phan hoan toan a gam X trong dung dich NaOH, dun nong, thu duoc dung dich
chứa b gam muối Giá trị của b là
Cau 68: Cho các dung dịch: CøHzNH: (amlin), CH:NH›, NaOH, C›H:OH và HaNCH›2COOH Trong các
dung dịch trên, số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là