Câu 28: Ở cà chua tính trạng thân cao A là trội so với thân thấp a, quả tròn B là trôi so với quả bâu dục b, các gen năm trên NST thường, không có đột biến xảy ra trong quá trình giảm ph[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG THỜI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 2: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
(1) Mã di truyền có tính thoái hóa
(2) Mã di truyền là mã bộ ba
(3) Mã di truyền có tính phổ biến
(4) Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen có thể làm biến đổi cấu trúc của ARN tương ứng
(2) Đột biến gen là biến dị di truyền nên chắc chắn sẽ được truyền lị cho thế hệ sau
(3) Đột biến gen có thể xảy ra ngay cả khi có hoặc không có tác nhân gây đột biến
(4) Đột biến gen thường xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
(5) Trong các dạng đột biến gen, đột biến thay thế một cặp nucleotit thường gây hậu quả nghiêm trọng
hơn so với đột biến thêm một cặp nucleotit
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 4: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến đảo đoạn NST?
(1) Đột biến đảo đoạn NST có thẻ làm thay đổi mức độ hoạt động của gen
Trang 2(2) Đột biến đảo đoạn NST làm thay đổi hàm ượng ADN ở trong nhân tế bào
3) Đột biến đảo đoạn NST không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST nên không gây hại
cho thể đột biến
(4) Một số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm khả năng sinh sản
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 5: Ở một quần thể thú, xét một gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X có 4 alen Trong
quần thể trên có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen>
A 14 B 8 C 10 D 20
Câu 6: Ở một loài động vật, trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có hiện tượng cặp
NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I; các sự kiện khác diễn ra bình thường Trong quá trình giảm phân ở cơ thể cái, ở một số tế bào có hiện tượng cặp NST mang cặp gen DD không phân li
trong giảm phân II; các sự kiện khác diễn ra bình thường Ở đời con của phép lai (đực)AaBbDd x
(cái)AaBbDD, kiểu gen nào sau đây có thể xuất hiện?
A AaBBbDdd
B aabbbDDD
C aabbbDDd
D AaBbDDd
Câu 7: Một gen gài 4 250 A, tích tỉ lệ phần trăm giữa hai loại nucleotit không bổ sung là 5,25% Trên
mạch 1 của gen có A = 40%, G = 20% tổng số nucleotit của mạch Dự đoán nào sau đây đúng?
A Trên mạch 1, só nucleotit loại A gấp 4 lần số nulceotit loại X
B Số nucleotit loại T trên mạch 1 nhiều hơn số nucleotit loại T trên mạch 2
C Tổng số liên kết hidro của gen là 3375
D Trên mạch 2, số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại X
Câu 8: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho
các phép lai giữa các thể tứ bội sau :
Trang 3(6) Aaaa x Aaaa
Biết rằng các cây tứ bội chỉ cho giao tử lưỡng bội, không có đột biến mới phát sinh Trong các dự đoán
sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(m) Co đúng 3 phép lai đều cho đời con có 3 kiểu gen
(n) Co đúng 1 phép lai chỉ cho đời con gồm 1 loại kiểu hình
(p) Có đúng 1 phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1
(q) Phép lai có tỉ lệ cây mang kiểu hình trội nhiều nhất là phép lai (1)
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Ở thực vật, nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống
mẹ thì gen quy định tính rạng nghiên cứu nằm ở
A Vùng không tương đồng của NST giới tính
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về liên kết gen( di truyền kiên kết hoàn toàn)?
A Các gen nằm trên các NST khác nhau thì liên kết với nhau tạo thành nhóm gen liên kết
B Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gen là do sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST tương
đồng
C Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
D Hiện tượng liên kết gen chỉ xảy ra ở ruồi giấm
Câu 12: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen A trội hoàn toàn so với alen a ; các alen B và D
lần lượt trội không hoàn toàn so với các alen b và d Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có
kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 ?
Trang 4A AaBbDD x aaBbDd
B AABbdd x AaBbDD
C AabbDd x aaBbDd
D AaBbDD x aaBbdd
Câu 13: Lai hai dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn cây hoa trắng Cho F1
tự thụ phấn thu được F2 gồm 130 cây hoa trắng, 29 cây hoa đỏ Theo lí thuyết, các cây hoa đỏ F2 có tối
đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A 2 B 4 C 7 D 9
Câu 14: Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy những con ruồi có cánh cụt đồng thười
có đốt thân ngắn, lông cứng, đẻ ít trứng, tuổi thọ ngắn,… Đây là một ví dụ về
A Tương tác cộng gộp giữa các gen
B Tác động đa hiệu của gen (tính đa hiệu của gen)
C Tương tác bổ sung giữa các gen không alen
D Liên kết gen
Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,
alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng
một cặp NST Trong một phép lai (P) người ta thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình là : 40% cao, tròn; 35% cao, dài; 10% thấp, tròn; 15% thấp, dài Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
Câu 16: Ở một loài thực vật, có 3 cặp gen(Aa ; Bb ; Dd) thuộc các NST khác nhau, tác động qua lại cùng
quy định màu sắc hoa Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, D cho hoa có màu đỏ;
kiểu gen có mặt alen A và alen B nhưng vắng mặt alen D cho hoa vàng, các kiểu gen còn lại đều cho hoa màu trắng trong các dự ppán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Khi cây hoa đỏ dị hợp tử về cả 3 cặp gen tự thụ phấn thì ở đời con có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ nhiều nhất
(2) Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ
(3) Có tối đa 15 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng
Trang 5(4) Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa tráng có thể thu được đời con có số cây hoa đỏ gấp 3 lần số cây hoa vàng
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 17: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy dịnh thân thấp,
alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa hai cây bố
mẹ (P) thân cao, hoa đỏ có kiểu gen khác nhau thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó thân cao, hoa trắng chiếm 21% Biết diễn biến quá trình sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau Theo lí thuyết, ở F1
số cây dị hợp về 1 trong 2 cặp gen chiếm tỉ lệ
A 59% B 75% C 56,25% D 68%
Câu 18: Trong một quần thể thực vật ngẫu phối, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định
hoa trắng Ở quần thể khởi đầu (P), số lượng cây hoa trắng là 10%, ở F1 có tỉ lệ cây hoa trắng là 9%, tỉ lệ này được suy trì ở các thế hệ kế tiếp Trong số các cây hoa đó ở thế hệ P, cây dị hợp chiếm tỉ lệ
A 2/5
B 4/9
C 4/5
D 1/2
Câu 19: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy dịnh hoa trắng Cho (P) gồm toàn cây
hoa đỏ tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ : 80% cây hoa đỏ : 20% cây hoa trắng Theo lí thuyết, dự đoán
nào sau đây đúng?
A Tỉ lệ cây mang alen lặn ở (P) chiếm 20%
B Tỉ lệ cây đồng hợp ở F1 chiếm 50%
C ở F2, tỉ lệ cây hoa trắng ít hơn 30%
D cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F3 có tỉ lệ cây đồng hợp là 52%
Câu 20: Quần thể ngẫu phA 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa
A 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa
B 0,5 AA : 0,5 aa
C 0,36 AA : 0,16 Aa : 0,48 aa
D 100% Aa
Câu 21: Ở một loài cây trồng, xét 3 cặp gen phân li độc lập quy định 3 tính trạng khác nhau trong đó các
alen trội là trội hoàn toàn và các alen A, b, D quy định các kiểu hình có lợi Chỉ bằng phương pháp lai
hữu tính, để tạo giống thuần mang nhiều đặc điểm có lợi nhất từ một cây ban đầu thì cần chọn vật liệu
khởi dầu có kiểu gen nào sau đây?
Trang 6A AABbdd
B aaBbDd
C AABbDd
D AaBbdd
Câu 22: Khẳng định nào sau đây sai khi nói về thể truyền plasmit?
A Plasmit là một phân tử ADN nhỏ, dạng vòng, thường có trong tế bào chất của nhiều loài vi khuẩn
B Thể truyền plasmit có thể có một hay nhiều điểm cắt của enzim giới hạn
C Thể truyền plasmit kết hợp với ADN tế bào cho tạo thành ADN tái tổ hợp
D Plasmit mang gen tế bào cho, sau khi vào tế bào nhận luôn được phân chia đồng đều cho các tế bào
con trong quá trình phân bào
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vấn đề sàng lọc và chuẩn đoán trước sinh?
A Phương pháp chính dùng để sàng lọc trước sinh là phân tích phả hệ
B Phương pháp chọc dò dịch ối là phương pháp chọc để lấy một thành nhau thai qua đó có thể xác định
sớm thai có mắc một số bệnh di truyền hay không
C Nếu được phát hiện sớm thì ngay sau khi sinh, có thể áp dụng chế độ ăn kiêng và các biện pháp khác
để giảm tối đa hậu quả xấu của một số bệnh do gen đột biến gây nên
D Phương pháp chọc dò dịch ối không giúp phát hiện được thai nhi mắc bệnh Đao
Câu 24: Có một bệnh thoái hóa do một alen trội nằm trên NST thường quy định, bệnh này xuất hiện ở
những người trong độ tuổi 35 – 45 Một cặp vợ chồng có hai con đều đang ở tuổi vị thành niên Người vợ
đã biểu hiện bệnh nhưng người chồng đang ở độ tuổi trên 50 thì không Biết rằng mẹ của người vợ đã
trên 65 tuổi và không mắc bệnh Xác suất để ít nhất một trong hai người con sau này không mắc bệnh là
Trang 7A Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể
B Cách li địa lí là nhân tố chính là làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
D Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau
Câu 27: Có một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền Tính đa dang di truyền của quần thể sẽ
tăng lên khi quần thể chịu tác động của các nhân tố nào sau đây?
A Đột biến và CLTN
B Đột biến và giao phối ngẫu nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên và CLTN
D Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên
Câu 28: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?
A CLTN
B Các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến
D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 29: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về CLTN theo quan niệm hiện đại?
A CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giũ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra kiểu gen thích nghi
B Chọn lọc chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể
C Khi môi trường thay đổi theo một xu hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen của quần
thể theo một hướng xác định
D CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các
kiểu gen khác nhau trong quần thể
Câu 30: Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, ở kỉ nào sau đây, xảy ra sự phát
sinh thú và chim?
A Kỉ Triat của đại Trung sinh
B Kỉ Jura của đại Trung sinh
C Kỉ Pecmi của đại Cổ sinh
Trang 8D Kỉ Cacbon của đại Cổ sinh
Câu 31: Hiện tượng nào sau đây xảy ra do sự trùng lặp ổ sinh thái giữa các loài và có thể làm cho ổ sinh
thái của mỗi loài bị thu hẹp?
A Cạnh tranh cùng loài
B Cạnh tranh khác loài
C Cộng sinh giữa hai loài
D Hội sinh giữa hai loài
Câu 32: Khi nói về quan hệ cạnh tranh cùng loài, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giữa các cá thể trong cùng một quần thể luôn xảy ra sự cạnh tranh về thức ăn, nơi sinh sản,…
B Khi quan hệ cạnh tranh xảy ra gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau
C Cạnh tranh cùng loài là đặc điểm thích nghi của quần thể
D Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát
triền của quần thể
Câu 33: Khi nói về kích thước quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?
A Hai quần thể cùng một loài sống ở hai môi trường khác nhau thường có kích thước tối đa khác nhau
B Kích thước tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa
của môi trường
C Khi kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu và nguồn sống dồi dào thì khả năng sinh sản của
quần thể tăng lên
D Nếu kích thước quá lớn và khan hiếm nguồn sống thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt làm giảm
(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm
(4) Quan hệ cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong
Trang 9(5) Sự cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho số lượng cá thể của quần thể giảm
xuống dưới mức tối thiểu
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 35: Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi
trường vô sịnh vào chu trình dinh dưỡng?
A Sinh vật tiêu thụ bậc 1
B Nấm
C Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất
D Vi sinh vật hóa tự dưỡng
Câu 36: Quần xã nào sau đây có lưới thức ăn phức tạp nhất?
A Quần xã đồng rêu
B Quần xã rừng mưa nhiệt đới
C Quần xã rừng rụng lá ôn đới
D Quần xã rừng lá kim phương bắc
Câu 37: Khi nói về hệ sinh thái, kết luận nào sau đây đúng?
A Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ
B Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
C Trong một lưới thức ăn, các động vật ăn thực vật hợp thành bậc dinh dưỡng cấp 1
D Một số loài động vật không xương sống cũng được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
Câu 38: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả hình thành nên
quần xã tương đối ổn định
(2) Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần
Trang 10Câu 39: Trong các phát biểu sau về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật Có bao nhiêu
phát biểu đúng?
(1) Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
(2) Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau
(3) Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
(4) Trong các quần xã sinh vật trện cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 40: Khi nghiên cứu về sự phân bố của các loài trong không gian, người ta thường gặp sự phân tầng
theo chiều thẳng đứng hoặc theo mặt phẳng ngang Sự phân bố này
A Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường
B Được hình thành một cách ngẫu nhiên, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như nhu cầu
sống của từng loài
C Chứng tỏ tất cả các loài sinh vật trong quần xã đều cạnh tranh gay gắt với nhau
D Là một ví dụ minh họa cho hiện tượng khống chế sinh học giữa các loài trong quần xã
Câu 1: Một gen có A = 600 nuclêôtit, G = 900 nuclêôtit Khi đột biến, gen mới có A = 601 nuclêôtit và G
= 899 nuclêôtit Đây là dạng đột biến gen
A mất một cặp G - X
B thêm một cặp A - T
C thay thế cặp một G-X bằng một cặp A-T
D thay thế cặp A—T bằng cặp G—X
Trang 11Câu 2: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, các gen phân li độc lập Tính theo lí
thuyết, phép lai AaBbDdEe X AaBbDdEe cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là
A 9/64 B 27/128 C 9/128 D 9/256
Câu 3: Đột biến gen là
A sự biến đổi trong cấu trúc phân tử của gen
B sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào đó do gen chi phối
C sự thay đổi hẳn kiểu gen của một cá thể
A sự xuất hiện đột ngột các kiểu hình lặn có hại
Câu 4: Diễn thế sinh thái là
A quá trình thay đổi quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác diễn ra nhanh chóng
B quá trình tiến hoá của các loài trong quần xã
C quá trình phát triển vượt bậc của quần xã, từ quần xã gốc
D quá trình biến đổi tuần tự của quần xẫ sinh vật qua các giai đoạn tương ứng vói sự biến đổi của môi
trường
Câu 5: Trường hợp nào dưới đây không phải là một hệ sinh thái ?
A Hồ Tây - Hà Nội
B Hồ Ba Bê - Bắc Kạn
C Một giọt nước lấy từ ao hồ
D Con tàu vũ trụ đang bay vào vũ trụ
Câu 6: Trên mạch 1 của gen có số lượng nuclêôtỉt loại A = T, X gấp 3 lần T, G gấp 2 lần A Nếu gen có
tổng số 2 128 liên kết hiđrô giữa các cặp bazơ nitơ bổ sung thì số lượng nuclêôtit loại A của gen là
A 112 B 224 C 336 D 480
Câu 7: Chu trình chuyển hoá vật chất trong hệ sinh thái là
A sự trao đổi vật chất không ngừng giữa môi trường với các quần xã sinh vật
B sự trao đổi không ngừng các chất cỏ sẵn trong tự nhiên một cách cơ học với quần xã sinh vật
C sự trao đổi, chuyển hoá liên tục vật chất giữa môi trường và quần xã sinh vật thông qua quá trình tổng họp và phân huỷ vật chất
Trang 12D sự chu chuyển vật chất không ngừng xảy ra trong hệ sinh thái tạo thành một hệ tuần hoàn vật chất
khép kín
Câu 8: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực, có tỉ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại A
bằng
A.25% B 10% C.40% D 20%
Câu 9: Ở một loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen liên kết, số NST có trong mỗi tế bào ở thể ba của
loài đang ở kì giữa của nguyên phân là
A 20 B 18 C 21 D 22
Câu 10: Kĩ thuật nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào ?
A Chọn dòng tế bào xôma biến dị
B Nuôi cấy tế bào thực vật
C Tạo ADN tái tổ hợp
D Nuôi cấy tế bào invitro
Câu 11: Ở một loài thực vật, trên NST số 2 có trình tự các gen phân bố theo thứ tự ABCDEGHIK Sau
đột biến, trình tự các gen trên NST số 2 này là ABHGEDCIK Đột biến này thuộc dạng
A mất đoạn NST
B chuyển đoạn giữa hai NST
C đảo đoạn NST
D lặp đoạn NST
Câu 12: Dưới tác động của CLTN
A tần số tương đối của các alen cổ lợi được tăng lên trong quần thể
B tần số tương đối của các alen có hại được tăng lên trong quần thể
C các cá thể có kiểu gen đồng hợp xuất hiện nhiều trong quần thể
D các cá thể có kiểu gen dị hợp xuất hiện nhiều trong quần thể
Câu 13: Một nhóm tế bào sinh tinh trùng chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc cặp số 2 và số 6
Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường và không có trao đổi chéo Tính theo lí thuyêt, tỉ lệ loại giao tử không mang NST đột biến trong tổng số loại giao tử sinh ra là
A 1/4 B 1/8 C 1/16 D 1/2
Trang 13Câu 14: Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá
trình nào ?
A Hô hấp của sinh vật
B Quang hợp của cây xanh
C Phân giải chất hữu cơ
D Khuếch tán
Câu 15: Cho 2 cây lưỡng bội của một loài thực vật lai với nhau tạo ra các hợp tử F1, một trong các hợp
tử này nguyên phân liên tiếp 3 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ ba, người ta đếm được 384
crômatit số lượng NST trong hợp tử của loài thực vật trên là
A 20 B 24 C 48 D 46
Câu 16: Tính trạng màu hoa do 2 gen không alen A và B tương tác với nhau quy định, trong kiểu gen có
cả A và B cho kiểu hình hoa đỏ, khi chỉ có mặt A hoặc B hay thiếu cả 2 cho kiểu hình hoa màu trắng
Tính trạng thân thấp do alen D, thân cao do alen d quy định Các gen phân li độc lập Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd X aabbDd cho đời con có kiếu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tì lệ
A 6,25% B.25% C 56,25% D 18,75%
Câu 17: Trong lịch sử tiến hoá, các lbài xuất hiện sau thường có nhiều đặc điểm thích nghi hơn các loài
xuất hiện trựớc đó vì
A các loài xuất hiện sau thường phức tạp hơn nhiều về mặt tổ chức cơ thể
B CLTN đã đào thải dần cấc dạng kém thích nghi, giữ lại các dạng thích nghi
C do vốn gẹn đa hình về di truyền giúp sinh vật thích nghi với điều kiện sống ngày càng phức tạp hơn
D đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện qua lịch sử hình thành và phát triển của loài
Câu 18: Ở đậu Hà Lan, xét tính trạng màu sắc và hình dạng hạt Hạt vàng do alen A chi phối là trội hoàn
toàn so với hạt xanh (a) Hạt trơn (B) là trội hoàn toàn so với hạt nhăn (b) Hai cặp gen này phân li độc
lập Cho giao phấn cây hạt vàng, trơn với cây hạt xanh, trơn thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 hạt vàng, trơn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, nhăn : 1 hạt xanh, nhăn Tỉ lệ hạt xanh, trơn đồng hợp tử, trong tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là
Trang 14D có nhiều chất hữu cơ hoà tan
Câu 20: Màu hoa của một loài thực vật có màu đở và trắng Phép lai phân tích cây hoa đỏ thu được Fa
phân li kiểu hình 1 đỏ : 3 trắng Kết luận nào sau đây thoả mãn với sự di truyền màu sắc hoa của loài thực vật trên ?
A Sự di truyền của một cặp gen xác định tính trạng màu sắc hoa có 2 kiểu hình
B Màu sắc hoa là kết quả do tương tác gen theo kiểu bổ sung giữa 2 gen trội không alen
C Màu sắc hoa là kết quả eủa sự tương tảc cộng gộp giữa các gen trội không alen
D Màu sắc hoa di truyền theo kiểu di truyền đa hiệu
Câu 21: Các nhân tố nào sau đây chi phối quá trình tiến hoá nhỏ ?
(1) Thường biến
(2) Đột biến
(3) Di - nhập gen
(4) Giao phối không ngẫu nhiên
(5) Giao phối ngẫu nhiên
(6) Các yếu tố ngẫu nhiên
A (1),(2), (3), (5)
B (1),(2), (4), (6)
C (2), (3), (5), (6)
D (2), (3), (4), (6)
Câu 22: Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt, được F1
100% thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F2 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ 0,705 thân xám, cánh
dài : 0,045 thân xám, cánh cụt : 0,045 thân đen, cánh đài: 0,205 thân đen, cánh cụt Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 là
A 20,5 % B 4,5% C 9% D 18%
Câu 23: Trong một quần thể ngẫu phối của một loài động vật, xét một gen có 5 alen được kí hiệu A1,
A2, A3, A4, A5 tồn tại trên NST thường Nếu không có đột biến mới xảy ra thì số kiểu gen tối đa có
trong quần thể là
A 6 B 4 C 15 D, 10
Câu 24: Ở chuột, lông đen A, lông trắng a, lông ngắn B, lông dài b, mồi gen quy định một tính trạng tồn
tại trên 2 cặp NST thường khác nhau Cho lai 2 nòi chuột thuần chủng lông đen, dài với lông trắng, ngắn,
Trang 15thu được F1 đồng loạt lông đen, ngắn Đem F1 lai với cớ thể khác cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 : 3 đen, ngắn :
3 đen, đài : 1 trắng, ngắn : 1 trắng, dài F1 và cơ thể lai với F1 có kiểu gen là
A F1 : AaBb x Aabb
B F1: AaBB x aaBb
C F1: AaBb x aaBb
D F1 : AaBb x aabb
Câu 25: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là 0,45BB : 0,30Bb: 0,25bb Cho
biết các cá thể có kiểu gen bb không có khả năng sinh sản tiếp Nếu tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu
Câu 26: Ở lúa, Alen A quy định tính trạng thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp
Alen B quy định tính trạng chín sớm là trội hoàn toàn so với chín muộn b Các gen tồn tại trên NST
thường Giao phấn các cây cao, chín sớm với nhau thu được F1 : 600 cây cao, chín muộn, 1204 cây cao,
chín sớm : 601 cây thấp, chín sớm Kiểu gen của các cây bố mẹ đem lai là
A Ab/aB
B AB/ab
C AB/Ab
D AB/aB
Câu 27: Theo Đacuyn, biến dị cá thể là
A những biến dị di truyền được trong quá trình sinh sản
B bao gồm các đột biến và biến dị tổ họp
C những biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản
D những sai khác giữa các cá thể trong loài
Câu 28: Ở một loài thực vật, A quy định hạt dài trội hoàn toàn so với a (hạt tròn), B (chín sớm) là trội
hoàn toàn so với b (chín muộn) Cho các cây dị hợp tử về 2 cặp gen có kiêu gen giống nhau tự thụ phấn
thu được F1 8 000 cây trong đó có 320 cây hạt tròn, chín muộn Biết rằng không có đột biến, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới tính với tần số bằng nhau, số cây có kiểu hình hạt dài, chín sớm ở F1 bằng
Trang 16A 4320 B 480 C 3 840 D 2 000
Câu 29: Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuấn và gà Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự
nào sau đây là đúng để tạo thành một chuồi thức ăn
A Cỏ - châu chấu - rắn - gà - vi khuẩn
B Cỏ - vi khuẩn - châu chấu - gà - rắn
C Cỏ -châu chấu - gà - rắn - vi khuẩn
D Cỏ -rắn - gà - châu chấu - vi khuẩn
Câu 30: Tạp giao bướm tằm đực sinh ra từ kén màu trắng, hình bầu dục với bướm tằm cái sinh ra từ kén
màu vàng, hình dài, F1 thu được toàn kén trắng, hình dài Cho bướm cái F1 sinh ra từ kén F1 tạp giao với bướm đực sinh ra từ kén màu vàng, hình bầu dục thu được 408 kén trắng, hình bầu dục : 410 kén vàng,
hình dài
Biết rằng mỗi cặp gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Kiểu gen của con cái F1 và bướm đực đem lai với F1 là
A con cái F1 dị hợp tử chéo, bướm đực đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen không alen
B con cái F1 dị họp tử đều, bướm đực đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen không alen
C con cái F1 dị hợp tử về 1 cặp gen, bướm đực đồng hợp tử lặn về 1 cặp gen
D con cái F1 dị hợp tử chéo, bướm đực đồng hợp tử trội về 1 cặp gen
Câu 31: Một quần thể chồn đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 con Trong đó có 4900 chồn
lông vàng có kiểu gen AA, còn lại là chồn lông vàng Aa và chon lông trăng aa cấu trúc di truyền cua
quần thố chồn nói trên là
A 0,42AA : 0,49Aa : 0,09aa
B 0,49AA : 0,21 Aa : 0,09aa
C 0,49 A A : 0,42 Aa : 0,09aa
D 0,64AA : 0,25Aa : 0,01aa
Câu 32: Đem lai hai thứ lúa thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, cây thân thấp, hạt dài
với cây thân cao, hạt tròn được F1 đồng loạt thân cao, hạt tròn Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 : 5 896
thân cao, hạt tròn : 1 598 thân cao, hạt dài: 1 597 thân thấp, hạt tròn : 900 thân thấp, hạt dài Hoán vị gen xảy ra ở bố mẹ với tần số như nhau Tần số hoán vị gen trong trường hợp này là
A 30% B 40% C 20% D 18%
Câu 33: Kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa 2 loài cá cùng sống trong một hồ nước và có cùng thức ăn là
quan hệ
Trang 17A cạnh tranh
B kí sinh
C vật ăn thịt và con mồi
D ức chế - cảm nhiễm
Câu 34: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là : 2°C - 44°C, cá rô phi có giới hạn chịu đựng về
nhiệt độ là : 5,6°C - 42°C Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Cá chép có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá rô phi do có giới hạn dưới thấp
B Cá chép có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá rô phi do có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá chép do có giới hạn trên thấp hơn
D Cá rô phi có vùng phân bố về nhiệt độ rộng hơn cá chép do có giới hạn dưới cao hơn
Câu 35: Gen xác định nhóm máu có 3 alen IA, IB, Io tạo nên 4 nhóm máu A, B, AB, O Một gia đình có
hai anh em sinh đôi cùng trứng Vợ của người anh có nhóm máu A, 2 con sinh ra của họ một người có
nhóm máu B và một người có nhóm máu AB Vợ của người em có nhóm máu B, 2 con của họ một người
có nhóm máu A và một người có nhóm máu AB Kiểu gen của 2 anh em sinh đôi cùng trứng, kiểu gen
của vợ người anh và kiểu gen của vợ người em lần lượt là
Câu 37: Xét tính trạng nhóm máu ABO ở người được chi phổi bởi 3 alen IA,IB, IO tồn tại trên NST
thường ; tính trạng máu khó đông do alen d tồn tại ở đoạn không tương đồng trên X, D quy định máu
đông bình thường, số kiểu gen có thể có về 2 tính trạng và số kiểu giao phối ngẫu nhiên về kiểu gen xuất hiện tối đa trong quần thể người trên lần lượt là
A 30; 216 B 18; 216 C 18 ; 171 D 12 ; 78
Câu 38: Dáng cách li đánh dấu sự hình thành loài mới là
Trang 18A cách li địa lí và cách li sinh thái
B cách li sinh sản và cách li di truyền
C cách li địa lí và cách li môi trường sống
D cách li sinh cảnh và cách li sinh thái
Câu 39: Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã ?
A Dần đến trạng thái cân bằng sinh học
B Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
C Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học
D Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
Câu 40: Ý nghĩa của chu trình sinh địa hoá là
A duy trì sự cân bằng vật chất trong cơ thể sinh vật
B duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể
C duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái
D duy trì sự cân bằng vật chất trong môi trường giữa các nhân tố sinh thái
Câu 1: Cặp gen đồng hợp tử là cặp gen gồm
A 2 alen giống nhau về thành phần nuclêôtit
B 2 alen giống nhau về số lượng nuclêôtit
C 2 alen giống nhau về trật tự phân bố các nuclêôtit
D 2 alen có khối lượng phân tử bằng nhau
Trang 19Câu 2: Đặc điểm cơ bản có ở người mà không có ở các loài vượn người ngày nay là
A bộ não có kích thước lớn
B có hệ thống tín hiệu thứ hai
C đẻ và nuôi con bằng sữa
D có khả năng biểu lộ tình cảm
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây phản ánh tính đặc hiệu của mã di truyền ?
A Mã di truyền không được gối lên nhau
B Một bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin
C Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin trừ AUG
D Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một ba mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Câu 4: Xét hai gen của một quần thể ngẫu phối, gen thứ nhất có 3 alen nằm trên đoạn không tương đồng
của NST giới tinh X Gen thứ 2 có 5 alen, tồn tại trên NST thường Nếu không có đột biển xảy ra thì số
kiểu gen tối đa về cả 2 gen trên được tạo ra trong quần thể là bao nhiêu ?
A 90 B 45 C 15 D 135
Câu 5: Một phân tử mARN thành thục của sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit là 1 500 Khi phân tử
này tiến hành dịch mã tạo thành 2 chuỗi prôtêin thì số phân tử tARN được điều đến để dịch mã là
A 998 B 1 000 C 996 D 990
Câu 6: Sự không phân li của một cặp NST tương đồng trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh
dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì ?
A Tất cả tế bào có thể đều mang đột biến dị bội
B Chỉ có cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến
C Tất cả tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không
D Tạo ra trong cơ thể 2 dòng tế bào : dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến
Câu 7: Một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có 2 400 nuclêôtit phiên mã 2 lần tạo ra 2 mARN Mỗi
mARN cho 5 ribôxôm trượt qua 1 lần để tổng hợp nên các phân tử prôtêin Môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên số lượng axit amin tương ứng là
A 4000 B 3990 C 3900 D.3 980
Câu 8: Cơ thể nào sau đây khi giảm phân bình thường cho nhiều loại giao tử nhất ?
A Bb B AaBB c BBb D bbb
Trang 20Câu 9: Nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các loài là gì ?
A Do sự trùng lặp ổ sinh thái
B Do có cùng nơi ở
C Do cạnh tranh nhau thức ăn
D Do thiếu nơi sinh sản
Câu 10: Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả gì ?
A Gây chết hoặc giảm sống
B Tăng cường sức chống bệnh cho cơ thể
C Ít ảnh hưởng đến đời sống sinh vật
D Cơ thể chết ngay khi còn là hợp tử
Câu 11: Theo quan niệm hiện đại, cơ sở vật chất chù yếu hình thành sự sống đầu tiên trên Trái Đất là
A axit nuclêic và lipit
B prôtêin và axit nuclêic
C saccarit và phôtpholipit
D prôtêin và lipit
Câu 12: Bộ NST của một loài sinh vật 2n = 16, các NST đơn trong từng cặp NST tương đồng đều có cấu
trúc khác nhau, khi giảm phân cặp NST số 1 có xảy ra 1 trao đồi chéo đơn Cặp NST số 4 có xảy ra trao
đôi chéo 2 chỗ không cùng lúc Các cặp NST còn lại đều giảm phân bình thường (không có trao đổi chéo
và đột biến), số loại giao tử được tạo ra trong trường hợp này là
A 28 x 3
B 28 x 6
C 29 x 3
D 28
Câu 13: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, phép lai nào sạu đây
cho kết quả đời con đồng tính về các tính trạng trội ?
A AaBb X AaBb
B AABb X AaBB
C AaBbDD X AABbDd
Trang 21D AaBbDd X AaBbDd
Câu 14: Xét một quần thể có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ đầu (P) là 0,25AA : 0,4Aa : 0,35aa Tỉ lệ kiểu gen
của quần thể sau ba thế hệ tự thụ phấn là
A 0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa
B 0,25AA: 0,35Aa : 0,40aa
C 0,375AA : 0,525Aa : 0,100aa
D 0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa
Câu 15: Ở cừu, kiểu gen AA quy định có sừng, kiểu gen aa quy định cừu không sừng Khi cổ kiểu gen
Aa thì cừu đực có sừng, còn cừu cái không có sừng Cặp gen này nằm trên NST thường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng thu được F1 Cho F1 giao phối với nhau được F2 Tính theo lí thuyết, tỉ
lệ kiểu hình ở F1 và F2 của phép lai trên là
A Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục ngắn
B Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài
C Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn
D Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài
Câu 17: Xét tính trạng màu sắc hoa ở một loài thực vật, khi có mặt alen trội A hoa có màu đỏ, khi chỉ có
mặt alen trội B thì hoa có màu vàng, khi trong kiểu gen có mặt cả 2 alen trội thì hoa có màu tím, khi vắng mặt cả A và B thì hoa có màu trắng Cho lai 2 thứ hoa thuần chủng có hoa đỏ và hoa vàng thu được F1
Cho F2 lai phân tích thi ti lệ phân li kiểu hình ở đời lai là
A 3 : 3 : 1 : 1
B 1 : 1 : 1 : 1
C 3 : l
D 1 : 2 : 1
Câu 18: Trong phòng ấp trửng tằm, người ta để ở nhiệt độ cực thuận là 25°c và cho thay đổi độ ẩm
tưomg đối của không khí, kết quả cho thấy như sau
Trang 22Giới hạn dưới, giới hạn trên, điểm cực thuận về độ ẩm đối với việc nở trứng tằm lần lượt là
A 75% ; 95% ; 88%
B 95% ; 88% 175%
C 75% ; 95% ; 80%
D 88%; 95% ; 75%
Câu 19: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n, tính trạng chiều cao cây được quy định bởi 2 cặp gen A(a) và
B(b) tương tác cộng gộp Trong kiểu gen có thêm 1 alen trội A hay B thì chiều cao tăng thêm 10 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất (không chứa alen trội nào) có chiều cao 100 cm Đem lai cây cao nhất với
cây thấp nhất thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn Nếu không có đột biến xảy ra thì theo lí thuyết, cây có
chiều cao 130 cm ở F2 chiếm tỉ lệ
A 6,25% B 37,5% C 25% D 50%
Câu 20: Ruồi giấm có những ưu điểm nào sau đây khiến Moocgan chọn làm đối tượng nghiên cứu di
truyền ?
(1) Đẻ nhiều, vòng đời ngắn
(2) Dễ phân biệt con đực, con cái qua chấm bụng
(3) Thuộc loại canh mềm
(4) Dễ khống chế môi trường nuôi dưỡng
A (1), (2), (3)
B (1), (2), (4)
C (2), (3), (4)
D (1), (2), (3), (4)
Câu 21: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cây
tứ bội khi giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Không có đột biến xảy ra
trong quá trình phát sinh giao tử Theo lí thuyết phép lai Aaaa X Aaaa cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời