Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 81: Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?
A Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ
B Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn
C Lực hút do thoát hơi nước của lá
D Lực đẩy của áp suất rễ
Câu 82 : Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
A Amilaza B Caboxilaza
C Nitrôgenaza D Nuclêaza
Câu 83: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
B Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch
C Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch
D Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
Câu 84: Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?
A Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
B Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
C Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D Ở-ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 85: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất
cao nhất?
A Phổi của chim
Trang 2B Bề mặt da của giun đất
C Phổi của bò sát
D Phổi và da của ếch nhái
Câu 86: Khi nói về đột biến gen , phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có tần số đột biến tự nhiên lớn, có thể thay đổi tần số alen 1 locus một cách nhanh chóng
B Có thể có lợi, có hại hay trung tính đối với thể đột biến
C Có giá trị là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa tương đương đột biến cấu trúc NST
D Xuất hiện chủ yếu trong quá trình tự sao của vật chất di truyền
Câu 87: Đột biến cấu trúc NST làm thay đổi
A Số cặp NST tương đồng trong bộ NST lưỡng bội của loài
B Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit trên gen
C Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của loài
D Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên NST
Câu 88: Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất lần
lượt là:
A tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá hữu cơ
B tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học
C tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá sinh học
D tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học → tiến hoá tiền sinh học
Câu 89: Hô hấp sáng có đặc điểm nào sau đây?
A Diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao
B Diễn ra ở 3 bào quan là ti thể, lục lạp và nhân tế bào
C Không phân giải CO2 mà chỉ giải phóng O2
D Phân giải các sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP
Câu 90: Nối nội dung ở cột A với các nội dung ở cột B
1 Pha sáng a là sắc tố trực tiếp tham gia quang hợp
Trang 32 Pha tối b diễn ra trong stroma
3 Diệp lục c là sắc tố làm cho lá có màu vàng
4 Carôtenoit d diễn ra ở grana
Tổ hợp nào sau đây là đúng?
A 1 – d, 2 – b, 3 – a, 4 – c
B 3 – a, 4 – c, 1 – b, 2 – d
C 1 – b, 2 – a, 3 – d, 4 – c
D 1 – d, 2 – b, 3 – c, 4 – a
Câu 91: Một bệnh nhân do bị cảm nên bị nôn rất nhiều lần trong ngày làm mất nhiều nước, mất thức ăn
và mất nhiều dịch vị Tình trạng trên gây mất cân bằng nội môi theo những hướng nào sau đây?
(1) pH máu tăng (2) Huyết áp giảm
(3) Áp suất thẩm thấu tăng (4) Thể tích máu giảm
A.1 B 2
C 3 D 4
Câu 92: Khi nói về mức phản ứng của kiểu gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Trong cùng một kiểu gen, các gen khác nhau có mức phản ứng khác nhau
(2) Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng rộng hơn tính trạng số lượng
(3) Mức phản ứng quy định giới hạn về năng suất của giống vật nuôi và cây trồng
(4) Mức phản ứng phụ thuộc vào kiểu gen của cơ thể và môi trường sống
A 3 B 1
C 2 D 4
Câu 93: Khi nói về hoạt động của operon Lac, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Trong một operon Lac, các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
(2) Trong một operon Lac, các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi và phiên mã khác nhau
(3) Đường lactôzơ làm bất hoạt prôtêin ức chế bằng cách bám vào prôtêin ức chế làm cho cấu trúc không gian của prôtêin ức chế bị thay đổi
(4) Gen điều hòa và các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi bằng nhau
A 4 B 3
Trang 4C 2 D 1
Câu 94: Một học sinh làm tiêu bản châu chấu đực, quan sát hình thái và số lượng nhiễm sắc thể dưới
kính hiển vi thấy có 23 nhiễm sắc thể Nhận xét nào sau đây của học sinh là đúng?
A Bộ nhiễm sắc thể của loài 2n = 24
B Đây là đột biến tam bội
C Cặp nhiễm sắc thể giới tính ở châu chấu đực là XY
D Đây là đột biến lệch bội dạng 2n-1
Câu 95: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?
A Lai phân tích
B Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc
C Lai xa
D Lai thuận nghịch
Câu 96: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
hoa trắng Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 17,5% Theo lí thuyết, trong tổng số cây hoa đỏ ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ :
A 25% B 20%
C 12,5% D 5%
Câu 97 : Phương pháp nào sau không tạo ra được nguồn biến dị di truyền?
A Cấy truyền phôi
B Cho các cá thể cùng loài có kiểu gen khác nhau lai với nhau
C Dung hợp tế bào trần khác loài
D Chuyển gen từ loài này sang loài khác
Câu 98: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào
sau đây?
A Có thể làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
B Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa
C Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật
Trang 5D Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định
Câu 99: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
B Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể
C Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
D Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định
Câu 100: Trong các bằng chứng sau đây, các bằng chứng được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp:
(1) Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
(2) Xác sâu bọ sống trong các thời đại trước còn để lại trong nhựa hổ phách
(3) Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa vẫn còn di tích của nhụy
(4) Xác voi ma mút được tìm thấy trong các lớp băng
(5) Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá
(6) Những đốt xương sống của khủng long được tìm thấy trong các lớp đất đá
Câu 101: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
(2) Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian
(3) Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
(4) Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
A 2 B 1
C 3 D 4
Trang 6Câu 102: Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa
A Giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
B Làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể
C làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 103: Theo nguồn gốc hình thành, hệ sinh thái được chia thành
A hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước
B hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo
C hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và hệ sinh thái đại dương
D hệ sinh thái bền vững và hệ sinh thái kém bền vững
Câu 104: Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
B Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
C Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
D Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài
Câu 105: Trong các dạng đột biến sau đây, các dạng đột biến không làm thay đổi chiều dài ADN?
(1) Đột biến đảo đoạn.(2) Đột biến lệch bội thể một
(3) Đột biến lệch bội thể ba.(4) Đột biến đa bội
(5) Đột biến mất đoạn.(6) Đột biến lặp đoạn
A (1), (2), (3), (5)
B (1), (2),(3) (4)
C (2), (3), (4), (6)
D (2), (4), (5), (6)
Câu 106: Một gen có tổng số 1064 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại T bằng số
nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại A Gen nhân đôi 3 lần, số nuclêôtit loại G mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi là
A 840 B 1960
Trang 7C 2240 D 336
Câu 107: Gen A dài 408nm và có G=1,5A
bị đột biến thành alen a Alen a dài bằng gen A và có X−T=242
Một tế bào sinh giao tử chứa cặp Aa tiến hành giảm phân Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Số nuclêôtit từng loại môi trường cung cấp cho cặp Aa trong quá trình giảm phân của tế bào trên là
A A=T=960;G=X=1400
B A=T=1918;G=X=2882
C A=T=480;G=X=720
D A=T=959;G=X=1441
Câu 108: Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(I) Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của operon Lac
(II) Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 5 lần
(III) Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
(IV) Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
A 1 B 2
C 3 D 4
Câu 109: Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây
cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
Trang 8Câu 111: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
hoa trắng Cho hai cá thể (P) giao phấn với nhau được F1, các cá thể F1 giao phấn tự do được F2 Hai các thể (P) có kiểu gen nào sau đây để tỉ lệ kiểu hình ở F1 giống với tỉ lệ kiểu hình ở F2?
A XAXA×XaY.
B Aa×aa.
C XAXa×XAY.
D Aa×Aa.
Câu 112: Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen
này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho gà trống lông không vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1; Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến Cho các phát biểu sau:
(1) F1 toàn gà lông vằn
(2) F2 có 5 loại kiểu gen
(3) F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn : 1 con lông không vằn
(4) Nếu cho gà mái (P) giao phối với gà trống F1 thì thu được đời con gồm 2 gà trống vằn : 1 gà mái lông không vằn : 1 gà mái lông vằn
Các phát biểu đúng là:
A (1), (3) B (3), (4)
C (2) , (3) D (1), (4)
Câu 113: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau
quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm hai alen là D và d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Biết các gen nằm trên các NST khác nhau Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x aaBbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A 9/32 B 3/64
C 1/64 D 3/32
Câu 114 : Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen
trội là trội hoàn toàn Giao phấn hai cây (P) đều có kiểu hình quả tròn, ngọt nhưng có kiểu gen khác nhau, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 54% cây quả tròn, ngọt: 21% cây quả tròn, chua: 21% cây quả dài, ngọt: 4% cây quả dài, chua Cho biết không xảy ra đột biến, quá trình phát sinh giao tử đực
và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 9(1) Ở F1, cây quả tròn, ngọt có 4 loại kiểu gen
(2) Nếu lấy một cây (P) cho lai phân tích thì thu được đời con có số cây quả dài, chua chiếm tỉ lệ 40% hoặc 10%
(3) F1 có tối đa 9 loại kiểu gen
(4) Ở F1, kiểu gen dị hợp tử về một trong hai cặp gen chiếm tỉ lệ 68%
A Cho cây X lai với cây thân cao thuần chủng
B Cho cây X lai với cây có kiểu gen dị hợp
C Cho cây X lai với cây thân thấp
D Cho cây X tự thụ phấn
Câu 116: Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A trội
hoàn toàn so với alen a Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các
cá thể mang kiểu hình trội như sau:
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong 4 quần thể, quần thể III có tần số kiểu gen Aa lớn nhất
B Tần số kiểu gen Aa ở quần thể I bằng tần số kiểu gen Aa ở quần thể II
C Quần thể II và quần thể IV có tần số kiểu gen dị hợp tử bằng nhau
D Quần thể I có tần số kiểu gen Aa lớn hơn tần số kiểu gen AA
Câu 117 : : Khảo sát sự di truyền bệnh P ở người qua ba thế hệ như sau :
Trang 10Xác suất để người III2 mang gen bệnh là :
A 3/4 B 2/3
C 1/3 D 1/2
Câu 118: Có hai loài cá : Loài cá cơm phân bố phổ biến ở vùng biển ôn đới châu Âu và loài cá miệng
đục sống trong các rạn san hô vùng biển nhiệt đới Loài cá nào rộng nhiệt hơn ? Vì sao ?
A Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước dao động mạnh hơn, còn
ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước khá ổn định
B Loài cá cơm rộng nhiệt hơn loài cá miệng đục vì ở vùng ôn đới nhiệt độ nước dao động mạnh hơn, còn
ở vùng nhiệt đới có nhiệt độ nước không dao động
C Loài cá miệng đục rộng nhiệt hơn loài cá cơm vì ở vùng nhiệt dới nhiệt độ nước dao động mạnh hơn,
còn ở vùng ôn đới có nhiệt độ nước không dao động
D Loài cá miệng đục rộng nhiệt hơn loài cá cơm vì ở vùng nhiệt đới nhiệt độ nước dao động mạnh hơn,
còn ở vùng ôn đời có nhiệt độ nước khá ổn định
Câu 119: Cho các mối quan hệ sau :
(1) Vi khuẩn Rhizobium và rễ cây họ đậu
(2) Cây phong lan sổng bám trên cây gỗ
(3) Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác
(4) Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y
(5) Chim sáo đậu trên lưng trâu
(6) Con kiến và cây kiến
(7) Vi khuẩn lam sống dưới lớp biểu mô của san hô
Trang 11Những mối quan hệ nào là quan hệ cộng sinh ?
A 1,4,5,6
B 1,2,3,4
C 1,4,6,7
D 2,3,5,7
Câu 120: Khi đánh giá về một hệ sinh thái, có các nhận định sau đây :
(1) Một chuỗi thức ăn luôn được bắt đầu bằng sinh vật sản xuất
(2) Sự phân hóa ổ sinh thái giữa các nhóm sinh vật làm giảm nguy cơ cạnh tranh giữa chúng
(3) Trong số các dạng vi khuẩn, có nhóm đóng vai trò là sinh vật sản xuất, có nhóm lại là sinh vật phân giải
(4) Tháp năng lượng luôn có dạng đáy rộng, đỉnh hẹp
Câu 1 Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch Ca (OH)2 C Dung dịch KCl D Dung dịch H2SO4
Trang 12Câu 2 Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
Câu 3 Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
Câu 4 Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?
Câu 5 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G
của phân tử này là
Câu 6 Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ
Câu 7 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Câu 8 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
Câu 9 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:1?
Câu 10 Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Theo lí thuyết,
phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?
Câu 11 Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là
A và a, trong đó tần số alen A là 0,4 Theo lí thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là
Câu 12 Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra
nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
C Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh D Lai hữu tính
Câu 13 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà
không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 14 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở đại
nào sau đây?
Trang 13A Đại Nguyên sinh B Đại Tân sinh C Đại Cổ sinh D Đại Trung sinh
Câu 15 Trong một quần xã sinh vật hồ nước, nếu hai loài cá có ổ sinh thái trùng nhau thì giữa chúng
thường xảy ra mối quan hệ
Câu 16 Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Nhái → Rắn → Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này,
sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
Câu 17 Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng
B Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước
C Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp
D CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối
Câu 18 Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?
A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim
B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi
C Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất
D Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ
Câu 19 Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất
hiện alen mới?
C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST
Câu 20 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ A T
của gen
B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến
C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen
D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến
Câu 21 Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST giao
phấn với nhau, thu được F1 Cho biết các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu
loại kiểu gen?
Trang 14Câu 22 Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
B CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể
C CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi
D CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường
Câu 23 Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài
B Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể
C Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao
D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên
Câu 24 Khi nói về hệ sinh thái trên cạn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thực vật đóng vai trò chủ yếu trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh
vật
B Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là không đáng kể
C Vật chất và năng lượng đều được trao đổi theo vòng tuần hoàn kín
D Vi khuẩn là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 25 Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên 1 NST
B Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến
C Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST
D Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các gen mới
Câu 26 Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBb, có một số tế bào xảy ra sự không phân li
của tất cả các cặp NST ở giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, tạo ra các giao tử đột biến Nếu
giao tử đột biến này kết hợp với giao tử Ab thì tạo thành hợp tử có kiểu gen nào sau đây?
Câu 27 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Trong thí
nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 1 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1 cây đậu hoa đỏ khác Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?
A Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình
B Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình
C Đời con có thể có 3 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
D Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
Trang 15Câu 28 Một loài thực vật, cho cây thân cao, lá nguyên giao phấn với cây thân thấp, lá xẻ (P), thu được F1
gồm toàn cây thân cao, lá nguyên Lai phân tích cây F1, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 cây thân cao, lá nguyên : 1 cây thân cao, lá xẻ : 1 cây thân thấp, lá nguyên : 1 cây thân thấp, lá xẻ Cho biết
mỗi gen quy định 1 tính trạng Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cây thân thấp, lá nguyên ở Fa giảm phân bình thường tạo ra 4 loại giao tử
B Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 1
3 số cây thân cao, lá xẻ
C Cây thân cao, lá xẻ ở Fa đồng hợp tử về 2 cặp gen
D Cây thân cao, lá nguyên ở Fa và cây thân cao, lá nguyên ở F1 có kiểu gen giống nhau
Câu 29 Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật
B Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
C Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
D Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của CLTN
Câu 30 Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
B Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường
C Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm
D Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
Câu 31 Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn thực vật;
châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột Phát biếu nào sau đây đúng
về lưới thức ăn này?
A Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau
B Có 5 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2
C Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 5 mắt xích
D Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3
Câu 32 Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải
B Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2
C Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng
D Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất
Trang 16Câu 33 Ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBD
bd giảm phân bình thường trong đó có 1 tế bào xảy ra hoán vị giữa alen D và alen d Theo lí thuyết, kết thúc giảm phân có thể tạo ra
8
C 6 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau D 4 loại giao tử với tỉ lệ 5 : 5 : 1 : 1
Câu 34 Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất
đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1NST thuộc cặp số 5 Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột
biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?
I Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST
II Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên
III Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến
IV Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi
Câu 35 Một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình
trong đó có 1% số cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có tối đa 9 loại kiểu gen
II F1 có 32% số cây đồng hợp tử về 1 cặp gen
III F1 có 24% số cây thân cao, hoa trắng
IV Kiểu gen của P có thể là AB
ab
Câu 36 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn
so với alen d quy định mắt trắng Phép lai P :ABX XD d ABX YD
ab ab thu được F1 có 5,125% số cá thể có kiểu hình lặn về 3 tính trạng Theo lí thuyết, số cá thể dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu 37 Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 56,25% cây hoa đỏ; 18,75% cây hoa hồng; 18,75% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng Lai phân tích cây hoa đỏ dị hợp tử về 2 cặp
gen ở F1, thu được Fa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 6 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ
II Các cây hoa đỏ F1 giảm phân đều cho 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
III Fa có số cây hoa vàng chiếm 25%
Trang 17IV Fa có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ lớn nhất
Câu 38 Một loài thực vật, tính trạng chiều cao thân do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy
định: kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại đều quy định thân
thấp Alen D quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây dị hợp tử về 3
cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân
thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của cây P có thể là
Ad
aD
II F1 có 1
4 số cây thân cao, hoa vàng dị hợp tử về 3 cặp gen
III F1 có tối đa 7 loại kiểu gen
IV F1 có 3 loại kiểu gen quy định cây thân thấp, hoa vàng
Câu 39 Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) có 20% số cây hoa trắng Ở F3, số cây hoa trắng chiếm 25% Cho rằng
quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau
IV Hiệu số giữa tỉ lệ cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử với tỉ lệ cây hoa trắng giảm dần qua các thế
hệ
Câu 40 Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người Mỗi
bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định, 2 gen này cách nhau 20 cM Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 1 và người số 3 có thể có kiểu gen giống nhau
Trang 18II Xác định được tối đa kiểu gen của 6 người
III Xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp 6 - 7 là 2
Câu 2: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
A Chim bồ câu B Cá chép C Tôm D Giun đất
Câu 3: Bào quan ribôxôm có loại axit nuclêic nào sau đây?
A rARN B tARN C mARN D ADN
Câu 4: Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạch đơn của gen
được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là
A mạch có chiều 5’ 3’ B một trong hai mạch của gen
C mạch có chiều 3’ 5’ D cả hai mạch của gen
Câu 5: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột
biến dạng tứ bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?
Câu 6: Ở kì đầu của giảm phân 1, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn crômatit cùng
nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến
A mất cặp và thêm cặp nuclêôtit B đảo đoạn NST
C mất đoạn và lặp đoạn NST D chuyển đoạn NST
Câu 7: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân cho 4 loại giao tử?
Câu 8: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A Aabb AaBb B Aabb aabb C Aabb aaBb D AaBb aabb
Câu 9: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3 cây hoa vàng : 1
cây hoa trắng Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
A tương tác át chế B tương tác bổ sung
C tương tác cộng gộp D phân li độc lập, trội hoàn toàn
Câu 10: Có 100 tế bào của cơ thể đực có kiểu gen Ab
aB giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 20 tế bào có hoán vị gen Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
Câu 11: Trong các quần thể dưới đây, có bao nhiêu quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền?