1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phương pháp giải bài toán về phân bón Hóa học năm 2021

9 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 865,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT LÝ THUYẾT Con đường tư duy : Độ dinh dưỡng của phân đạm đánh giá qua hàm lượng %N Độ dinh dưỡng của phân lân đánh giá qua hàm lượng %P2O5 Độ dinh dưỡng của phân Kali đánh giá qua[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ PHÂN BÓN HÓA HỌC NĂM

2021

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Con đường tư duy :

Độ dinh dưỡng của phân đạm đánh giá qua hàm lượng %N

Độ dinh dưỡng của phân lân đánh giá qua hàm lượng %P2O5

Độ dinh dưỡng của phân Kali đánh giá qua hàm lượng % K2O

Với bài toán này nhiều sách giải hay lập tỷ lệ nhưng mình sẽ giải theo kiểu “nông dân” thôi.Chúng ta sẽ làm như sau:

Đầu tiên tính số mol H PO3 4

OH

 Nếu cho P2O5 vào H2O thì dùng BTNT.P Sau đó xem OH cướp được mấy H trong H3PO4

B BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Một loại phân amophot chỉ chứa hai muối có số mol bằng nhau Từ 1,96 tấn axit photphoric sản

xuất được tối đa bao nhiêu tấn phân bón loại này?

Hướng dẫn giải

 

 3 4

4 2 4 BTNT.phot pho

P

4 2 4

H PO

NH H PO : a

NH HPO : a

  m 0,01(115 132)   24,7g

Câu 2: Một loại phân đạm ure có độ dinh dưỡng là 46,00% Giả sử tạp chất trong phân chủ yếu là

(NH4)2CO3 Phần trăm về khối lượng của ure trong phân đạm này là:

Hướng dẫn giải

Giả sử có 100 gam Ure (NH2)2CO

 

 



2 2

N

4 2 3

14.2(a b) 46 b 0,032mol

NH CO : bmol

 %Ure 96,19% 

Câu 3: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là:

A 78,56% B 56,94% C 65,92% D 75,83%

Hướng dẫn giải

Giả sử có 100 gam phân:

BTNT.P

40

142

Trang 2

  m 65,92 (gam)

Câu 4: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:

A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%

Hướng dẫn giải

Giả sử có 100 gam phân :

2 5

P O

m 42,25g

Câu 5 Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ sau:

Ca PO

H SO

Ca PO  H PO  Ca H PO

Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 351 kg Ca H PO 2 42theo sơ đồ biến hóa trên Biết hiệu suất của quá trình là 70%

A 800 kg B 600 kg C 500 kg D 420 kg

Hướng dẫn giải

Ý tưởng bảo toàn nguyên tố Hiđro trong axit:

dd

3.98 1

0, 7 0.7

H SO

m

Câu 6: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản

xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

A 95,51% B 87,18% C 65,75% D 88,52%

Hướng dẫn giải

2

BTNT.K

Câu 7 Một loại phân ure chứa 95% (NH2)2CO, còn lại là (NH4)2CO3 Độ dinh dưỡng của loại phân này

A 46,00% B 43,56% C 44,33% D 45,79%

Hướng dẫn giải

Giả sử có 100 gam phân ure

 

 

2 2

42 3

NH CO

2 2

NH CO

4 2 3

NH CO : 95 gam

NH CO : 5 gam

 %N (1,5833 0,0521).2.14 45,79%

100

Câu 8: Một loại phân urê có 10% tạp chất trơ không chứa N Độ dinh dưỡng của phân này là:

Hướng dẫn giải

Ta có công thức của ure là :

90%

0,9.28

60

   

Câu 9: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa phot pho) tác dụng

vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn

Trang 3

thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là:

A 53,63% B 34,2% C 42,6% D 26,83%

Hướng dẫn giải

Cho m = 100

2 5

3 4 2

P O

Ca PO

Ca (PO ) : 93g

chât tro :7g

Ca3(PO4)2 + 2H2PO4 → Ca(H2PO4)2 + 2 CaSO4

→ Độ dinh dưỡng = 2 5 26,83%

100 0, 6.98 

P O

m

Câu 10: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 500 ml dung dịch KOH 1M Muối tạo thành và khối lượng tương ứng khi kết thúc các phản ứng (bỏ qua sự thủy phân của các muối) là:

A K2HPO4 17,4 gam; K3PO4 21,2 gam

B KH2PO4 13,6 gam; K2HPO4 17,4 gam

C KH2PO4 20,4 gam; K2HPO4 8,7 gam

D KH2PO4 26,1 gam; K3PO4 10,6 gam

Hướng dẫn giải

Ta có:

Max

n 0,5 mol n 0,5 mol

n 0, 2 mol n 0, 6 mol





BTNT.photpho du

→ Chọn A

Câu 11: Cho x gam P2O5 tác dụng hết với 338ml dung dịch NaOH 4M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3x gam chất rắn.Giá trị của x là:

A 11,36 B 12,78 C 22,72 D 14,2

Hướng dẫn giải

Ta có:

2 5

.

3 4 2

 BTNT P

BTKL

   

→ x + 1,352.40 = 3x + 183

71 2

x

→ x = 22,72

Câu 12: Lấy V ml dung dịch H3PO4 35%(d=1,25 g/ml)đem trộn với 100 ml dung dịch KOH 2 M thu được dung dich X có chứa 14,95 gam hỗn hợp hai muối K3PO4 và K2HPO4 Giá trị của V là:

A 26,25 ml B 21ml C 7,35ml D 16,8ml

Hướng dẫn giải

3 4

BTNT.Kali

2 4

P axit

212a 174b 14,95

14,95

m

D

Câu 13: Cho m gam P2O5 vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là:

Trang 4

A 21,3 gam B 28,4 gam C 7,1 gam D 14,2 gam

Hướng dẫn giải



3 4

BTKL

H PO

m 0,2.40 0,3.56 35,4 0,5.18 m

.2.98 24,8 44,4 m 14,2g

142

Câu 14: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là:

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và H3PO4

C KH2PO4 và K3PO4 D K3PO4 và K2HPO4

Hướng dẫn giải

2 4 OH

H PO : 0,05mol

n 0,15mol

→ Chọn A

Câu 15: Cho m gam P2O5 vào 200ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,2 g/ml) thu được dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan Y có nồng độ 16,303% Tìm m và công thức của chất tan Y:

C 23,1 và NaH2PO4 D 21,3 và Na2HPO4

Hướng dẫn giải

Câu này có thể làm mẫu mực.Tuy nhiên với thi trắc nghiệm ta nên “tận dụng đáp án”

Nhìn thấy có 3 giá trị m = 21,3 thử đáp án với m = 21,3 ngay:

Ta có:     

2 5

BTNT

21,3

142

200.1,2.0,1

40

0,3.142

21,3 200.1,2

Câu 16 Hòa tan hết 0,15 mol P2O5vào 200 gam dung dịch H3PO4 9,8%, thu được dung dịch X Cho X tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Khối lượng muối trong Y là :

A 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4

B 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4

C 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4

D 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4

Hướng dẫn giải

3 4

BTNT.P

P H PO

 

2

OH

2 4

2 4

n 0,75 mol

Na HPO : 0,25 m 35,5g

H PO : 0,25mol

Câu 17: Cho 14,2 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan là:

Trang 5

A K2HPO4 và K3PO4 B K3PO4 và KOH

C KH2PO4 và H3PO4 D K2HPO4 và KH2PO4

Hướng dẫn giải



H KOH

n 0,15mol

C LUYỆN TẬP

Câu 1 Nhận xét nào sau đây về phân đạm là sai?

A Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat và ion nitrit

B Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm nguyên tố nitơ

C Phân đạm giúp cây phát triển nhanh, nhiều hạt, củ, quả

D Ba loại phân bón hóa học chính thường dùng là phân đạm, phân lân và phân kali

Câu 2 Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

A NH4Cl

B NH4NO3

C (NH4)2SO4

D NaNO3

Câu 3 Chất nào sau đây không phải là phân đạm?

A NaNO3

B Ca(NO3)2

C (NH2)2CO

D NaCl

Câu 4 Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là

A 78,56%

B 56,94%

C 65,92%

D 75,83%

Câu 5 Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

A KCl

B K2SO4

C K2CO3

D CaSO4

Câu 6 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A 48,52%

B 42,25%

C 39,76%

D 45,75%

Câu 7 Chọn câu đúng trong các câu sau: Phân supe photphat kép:

A được điều chế qua 2 giai đoạn

Trang 6

B gồm 2 chất là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

C khó tan trong dung dịch đất

D cả 3 câu trên

Câu 8 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3

B NH4H2PO4 và KNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3

D (NH4)2HPO4 và NaNO3

Câu 9 Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A KCl

B NH4NO3

C NaNO3

D K2CO3

Câu 10 Phân đạm Urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 70 kg N là

A 152,2

B 145,5

C 160,9

D 200

Câu 11 Phân Kali clorua sản xuất được từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50% K2O Hàm lượng (%) của KCl trong phân bón đó là

A 72,9

B 76

C 79,2

D 75,5

Câu 12 Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng

A N2

B NHNO3

C NH3

D NH4+, NO3-

Câu 13 Độ dinh dưỡng của phân đạm là

A %N

B %N2O5

C %NH3

D % khối lượng muối

Câu 14 Độ dinh dưỡng của phân lân là

A % K2O

B % P2O5

C % P

D %PO43-

Câu 15 Thành phần chính của phân Urê là

A (NH ) CO

Trang 7

B (NH2)2CO

C NH3

D Chất khác

Câu 16 Đạm amoni không thích hợp cho đất

A chua

B ít chua

C pH > 7

D đã khử chua

Câu 17 Loại phân nào thì thu được khi nung hỗn hợp quặng apatit với đá xà vân và than cốc?

A Phân supephotphat

B Phân phức hợp

C Phân lân nung chảy

D Phân apatit

Câu 18 Thành phần chính của supephotphat kép là

A Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O

B Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2, H3(PO4)

D Ca(H2PO4)2

Câu 19 Chọn nguyên liệu thích hợp để điều chế phân đạm amoninitrat?

A (NH4)2CO3, HCl

B N2, Fe, HCl, KMnO4, H2O

C Không khí, than cốc, nước

D Tất cả đều đúng

Câu 20 Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?

A (NH4)2SO4

B CO(NH2)2

C NH4NO3

D NH4Cl

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương ứng của

N2O5 ; P2O5 và K2O3

(2) Người ta không bón phân urê kèm với vôi

(3) Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephootphat kép

(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm đất chua

(5) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2

Trong các phát biểu trên, số phất biểu đúng là

A 5

B 2

C 3

D 4

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 8

A amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

B phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK

C Ure có công thức là (NH4)2CO3

D phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+

Câu 23 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng phản ứng với X (là một loại phân hoá học), thấy tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí Nếu cho X phản ứng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát

ra X là

A urê

B natri nitrat

C amoni nitrat

D amôphot

Câu 24 Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Phân vi lượng cung cấp các loại nguyên tố N, K, P dưới dạng hợp chất

B Cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ phân vi lượng

C Phân vi lượng được đưa vào đất cùng với phân bón vô cơ hoặc phân bón hữu cơ

D Dùng quá lượng phân vi lượng sẽ có hại cho cây

Câu 25 Loại phân bón nào sau đây không phải là phân bón hóa học chính, thường dùng?

A Phân đạm

B Phân lân

C Phân kali

D Phân vi lượng

Câu 26: Khi đổ KOH đến dư vào dd H3PO4, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối

A.K3PO4 và K2HPO4 B KH2PO4

C K3PO4 D K3PO4 và KH2PO4

Câu 27: Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối

A K3PO4 và K2HPO4 B KH2PO4

C K3PO4 D K3PO4 và K2HPO4

Câu 28: Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat

A quỳ tím B Dung dịch NaOH

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch NaCl

Câu 29: Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1,5 mol H3PO4 Sau phản ứng trong dd có các muối:

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C K3PO4 và K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4

Câu 30: Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dd có chứa 0,1 mol H3PO4 Muối thu được sau phản ứng là:

A K2HPO4 và K3PO4 B K2HPO4 và KH2PO4

C K3PO4 và KH2PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 30/03/2022, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w