Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhi u tiện ích thông minh, nội dung bài gi ng được biên so n công phu và gi ng d [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 81: Trường hợp nào sau đây không được gọi là cơ quan thoái hóa?
A Khe mang ở phôi người
B Ruột thừa ở người
C Hai mấu xương hình vuốt nối với xương chậu ở hai bên lỗ huyệt ở loài trăn
D Di tích của nhụy trong hoa đu đủ đực
Câu 82: Trong các ho t động sau
(1) p đập ngăn sông làm thủy điện
dụng biện pháp sinh học trong nông nghiệp
Khai thác nh ng cây gỗ già trong rừng
4 Khai phá đất hoang
Tăng cường s dụng chất t y r a làm s ch m m bệnh trong đất và nước
h ng ho t động nào được xem là đi u khi n di n th sinh thái theo hướng có lợi cho con người và thiên nhiên?
A 1,3,4 B 1, 2,3, 5
C 2, 3,4 D 2, 4,5
Câu 83: hu trình tu n hoàn cacbon trong sinh quy n có đ c đi m là
A Thực vật là nhóm duy nhất trong qu n x có kh năng t o ra cacbon h u cơ từ cacbon điôxit 2)
B gu n cacbon được sinh vật trực ti p s dụng là d u l a và than đá trong v Trái ất
C gu n dự tr cacbon lớn nhất là cacbon điôxit 2 trong khí quy n
D ó một lượng nh cacbon tách ra đi vào vật chất l ng đọng và không hoàn tr l i cho chu trình
Câu 84: đậu Hà an tính tr ng hoa đ là do gen qui đ nh trội hoàn toàn so với gen a qui đ nh hoa
tr ng gen quy đ nh tính tr ng n m trên T thường ho cây có ki u hình khác nhau giao phấn với
nhau được F1 sau đó cho các cây F1 ng u phối liên ti p đ n F4 thu được cây hoa tr ng và 4 cây
Trang 2hoa đ họn ng u nhiên một cây hoa đ ở F4 cho tự thụ phấn n u gi s mỗi qu trên cây F4 đ u chứa
h t thì xác suất đ c h t trong c ng một qu khi đem gieo đ u mọc thành cây hoa đ là
Câu 86: Khi nói v opêron ac ở vi khu n coli có bao nhiêu phát bi u sau đây sai?
en đi u h a R n m trong thành ph n của opêron ac
V ng vận hành là nơi prôtêin ức ch có th liên k t làm ngăn c n sự phiên m
Khi môi trường không có lactôzơ thì gen đi u h a R v n có th phiên m
IV Khi gen cấu tr c và gen cấu tr c đ u phiên m l n thì gen cấu tr c c ng phiên m l n
A.4 B.1
C.3 D.2
Câu 87: Một gen dài 4 nm và có tổng số nuclêôtit lo i và nuclêôtit lo i T chi m 4 tổng số
nuclêôtit của gen M ch của gen có nuclêôtit lo i T và số nuclêôtit lo i chi m tổng số
nuclêôtit của m ch Theo lí thuy t có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
Trang 3A t xoang nh Hai tâm nh và n t nh thất ó his M ng uôc – kin ác tâm nh tâm thất
Câu 89: ho ru i giấm thu n chủng m t đ cánh nguyên giao phối với ru i giấm m t tr ng cánh x thu
được F1 đ ng lo t m t đ cánh nguyên Ti p tục cho F1 giao phối với nhau ở F2 thu được ru i m t
đ cánh nguyên ru i m t tr ng cánh x ru i m t đ cánh x và ru i m t tr ng cánh nguyên
ho bi t mỗi tính tr ng do một gen qui đ nh các gen đ u n m trên T giới tính và một số ru i m t
tr ng cánh x b ch t ở giai đo n phôi ó bao nhiêu phát bi u nào sau đây là đ ng?
Câu 90: Trong các lo i s n ph m của gen lo i s n ph m đóng vai tr vận chuy n axit amin đ n ribôxôm
trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là
A mARN
B.tARN
C prôtêninứcch
D.rARN
Câu 91: Một loài động vật có 4 c p nhi m s c th được kí hiệu là a b Dd và e Trong các cơ th có
bộ nhi m s c th sau đây có bao nhiêu th ba?
I.AaaBbDdEe
II ABbDdEe
III AaBBbDdEe
IV AaBbDdEe
Trang 4V AaBbDdEEe
VI AaBbDddEe
A 3 B 5
C 2 D 4
Câu 92: ối với quá trình ti n hóa y u tố ng u nhiên
A làm bi n đổi m nh t n số alen của nh ng qu n th có kích thước nh
B làm tăng sự đa d ng di truy n của qu n th sinh vật
C làm thay đổi t n số alen và thành ph n ki u gen của qu n th theo một hướng xác đ nh
D ch đào th i các alen có h i và gi l i các alen có lợi cho qu n th
Câu 93: Trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u sai v tác động của chọn lọc tự nhiên theo quan
niệm ti n hóa hiện đ i?
họn lọc tự nhiên t o ra các cá th có ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi với môi trường sống do
đó làm phong ph vốn gen qu n th
họn lọc tự nhiên ch tác động khi đi u kiện môi trường sống thay đổi do đó trong môi trường ổn
đ nh vốn gen của qu n th không bi n đổi
họn lọc tự nhiên tác động trực ti p lên ki u gen qua đó s làm bi n đổi t n số các cá th có ki u
Câu 95: i t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng Trong trường hợp không x y ra đột bi n theo lí thuy t
ph p lai nào sau đây cho đời con có nhi u lo i ki u gen nhi u nhất?
Trang 5Câu 96: i m giống nhau gi a quá trình phiên m và d ch m ở sinh vật nhân thực là
A đ u di n ra đ ng thời với quá trình nhân đôi D
B đ u di n ra trong nhân t bào
C đ u di n ra theo nguyên t c bổ sung
D đ u có sự tham gia của R pôlimeraza
Câu 97: Một loài thực vật có 4 c p nhi m s c th được kí hiệu là a b Dd và e Trong các cá th có
bộ nhi m s c th sau đây có bao nhiêu th một?
Câu 98: người già khi huy t áp cao d b xuất huy t n o vì
A m ch b xơ cứng tính đàn h i k m đ c biệt các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch
B thành m ch dày lên tính đàn h i k m đ c biệt là các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch
C m ch b xơ cứng nên không co bóp được đ c biệt các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch
D m ch b xơ cứng máu b ứ đọng đ c biệt các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch
Câu 99: một loài thực vật ti n hành ph p lai
Trang 6- h p lai ho thu n chủng lai với nhau được F1-1 toàn cây hoa đ ho F1-1 lai phân tích được t lệ
là tr ng đ
- h p lai ho các cá th thu n chủng khác nhau bởi các c p gen tương ph n lai với nhau được F1-2
đ ng lo t cây hoa đ thâncao
Cho F1-2 lai phân tích, F2-2 thu được 4 lo i ki u hình là hoa đ thân cao hoa đ thân thấp hoa tr ng
thân cao và hoa tr ng thân thấp trong đó cây hoa đ thân thấp chi m t lệ
i t r ng tính tr ng chi u cao cây do c p gen qui đ nh Theo l thuy t ki u hình hoa đ thân cao ở F2-2 chi m t lệ bao nhiêu?
Câu 101: Ví dụ nào sau đây th hiện mối quan hệ c nh tranh trong qu n x ?
A iun sán sống trong cơ th lợn
B ác loài c d i và l a c ng sống trên ruộng đ ng
C T i ti t ra các chất có kh năng tiêu diệt vi khu n
D Th và chó sói sống trong rừng
Câu 102: Khi kích thước của một qu n th động vật sinh s n theo lối giao phối gi m xuống dưới mức tối
thi u thì xu hướng nào sau đây ít có kh năng x y ra nhất?
A ự hỗ trợ gi a các cá th trong qu n th gi m
B iao phối g n x y ra làm gi m sức sống của qu n th
C u n th d rơi vào tr ng thái suy gi m d n tới diệt vong
D Mức sinh s n s tăng lên do ngu n sống d i dào
Câu 103: ng sau đây cho bi t một số đ c đi m trong mô hình đi u h a ho t động của opêron ac ở vi
Trang 7(5) Opêron Lac e không chứa gen đi uh a R
Câu 104: i u nào khôngđ ng v vai tr của quá trình thoát hơi nước?
A ung cấp cho quá trình quang hợp
B ung cấp năng lượng cho lá
C Vận chuy n nước ion khoáng
D H nhiệt độ cho lá
Câu 105: ác ion khoáng xâm nhập vào t bào r cây theo cơ ch thụ động có đ c đi m
các ion khoáng đi từ môi trường đất có n ng độ cao sang t bào r có n ng độ thấp
nhờ có năng lượng và enzim các ion c n thi t đi ngược chi u n ng độ vào t bào r
không c n tiêu tốn năng lượng
V các ion c n thi t đi ngược chi u n ng độ nhờ có chất ho t t i
hương án đ ng là
A.I,IV B.II,III
C.I,III D II,IV
Câu 106: ự khác nhau cơ b n gi a cơ ch hấp thụ nước với cơ ch hấp thụ ion khoáng ở r cây là
A nước được hấp thụ vào r cây theo cơ ch thụ động cơ ch th m thấu c n các ion khoáng di chuy n
từ đất vào t bào r một cách có chọn lọc theo cơ ch thụ động và chủ động
B nước và ion khoáng đ u được đưa vào r cây theo cơ ch thụ động
C nước và các ion khoáng ch được đưa vào r cây theo cơ ch chủ động và thụ động
D nước được hấp thụ vào r cây theo cơ ch chủ động và thụ động c n các ion khoáng di chuy n từ đất
vào t bào r theo cơ ch thụ động
Trang 8Câu 107: Một loài thực vật có bộ nhi m s c th lưỡng bội n 4 i s đột bi n làm phát sinh th một
ở tất c các c p nhi m s c th Theo lí thuy t có tối đa bao nhiêu d ng th một khác nhau thuộc loài này?
Câu 109: ự di truy n một bệnh ở người do trong alen quy đ nh và được th hiện qua sơ đ ph hệ
dưới đây ác ch cái cho bi t các nhóm máu tương ứng của mỗi người i t r ng sự di truy n bệnh
độc lập với di truy n các nhóm máu quá trình gi m phân bình thường và không có đột bi n x y ra
ó bao nhiêu k t luận sau đây là đ ng?
hưa th xác đ nh được chính xác ki u gen v bệnh của người trong ph hệ này
ó tối đa 4 người mang ki u gen đ ng hợp v nhóm máu
ác suất đ c p vợ ch ng và ở th hệ sinh một con trai có nhóm máu và không b bệnh
Câu 110: i s lưới thức ăn của một qu n x sinh vật g m các loài sinh vật được kí hiệu là D
F và H ho bi t loài và loài là sinh vật s n xuất các loài c n l i đ u là sinh vật tiêu thụ H y
nghiên cứu sơ đ mô t các lưới thức ăn dưới đây và cho bi t trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát
bi u sai?
Trang 9ưới thức ăn ở sơ đ có số lượng chuỗi thức ăn b ng lưới thức ăn ở sơ đ
ưới thức ăn ở sơ đ V loài H vừa là sinh vật tiêu thụ bậc vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 4
ưới thức ăn ở sơ đ và n u loài b tiêu diệt thì loài F c ng b tiêu diệt
4 oài của lưới thức ăn ở sơ đ và V đ u là m c xích chung của 4 chuỗi thức ăn khác nhau
A.1 B.2
C.3 D.4
Câu 111: Trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u đ ng khi nói đ n hậu qu của việc bón với li u
lượng cao quá mức c n thi t cho cây?
ây độc h i đối với cây
ây ô nhi m nông ph m và môi trường
àm cây hấp thu quá nhi u d n đ n ch t
4 Dư lượng phân bón khoáng chất s làm xấu lí tính của đất gi t ch t các vi sinh vật có lợi
A.3 B.1
C.2 D.4
Câu 112: Khi nói v đột bi n gen trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u đ ng?
ột bi n thay th một c p nuclêôtit luôn d n đ n k t th c sớm quá trình d ch m
ột bi n gen t o ra các alen mới làm phong ph vốn gen của qu n th
ột bi n đi m là d ng đột bi n gen liên quan đ n một c p nuclêôtit
V ột bi n gen có th gây h i nhưng c ng có th vô h i ho c có lợi cho th đột bi n
Trang 10C sự tăng d n huy t áp là do sự ma sát của máu với thành m ch và gi a các phân t máu với nhau khi
vận chuy n
D huy t áp cực đ i ứng với l c tim co huy t áp cực ti u ứng với l c tim d n
Câu 114: Khi nói v quá trình nhân đôi D ở t bào nhân thực phát bi u nào sau đây sai?
A Trong mỗi ch c hình ch các m ch mới luôn được tổng hợp theo chi u
B ác đo n kazaki sau khi được tổng hợp xong s được nối l i với nhau nhờ enzim nối ligaza
C Trong mỗi ch c hình ch trên m ch khuôn thì m ch bổ sung được tổng hợp ng t qu ng
t o nên các đo n ng n
D uá trình nhân đôi D trong nhân t bào là cơ sở cho quá trình nhân đôi nhi m s c th
Câu 115: Hình bên dưới th hiện cấu tr c của một số lo i nuclêôtit cấu t o nên xit ucleic
Trong số các hình trên có bao nhiêu hình là đ ng?
A.2 B.1
C.4 D.3
Câu 116: ác biện pháp gi p cho quá trình chuy n hoá các muối khoáng ở trong đất từ d ng không tan
thành d ng h a tan d hấp thụ đối với cây là
A làm c sục b n phá váng sau khi đất b ngập ng cày phơi i đất cày lật p r xuống bón vôi cho đất
Trang 11Câu 117: Một gen có c p nuclêôtit và số nuclêôtit lo i chi m tổng số nuclêôtit của gen
M ch của gen có nuclêôtit lo i T và số nuclêôtit lo i chi m tổng số nuclêôtit của m ch ó bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
Câu 118: Trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u đ ng khi nói v th truy n plasmit trong k
thuật chuy n gen vào t bào vi khu n?
Th truy n plasmit gi p gen c n chuy n có th t o ra nhi u s n ph m trong t bào nhận
Th truy n plasmit có kh năng nhân đôi độc lập với D ở v ng nhân
Th truy n plasmit có vai tr gi p gen c n chuy n g n được vào D v ng nhân của t bào nhận
4 hờ có th truy n plasmit mà gen c n chuy n được nhân lên trong t bào nhận
hờ th truy n plasmit mà gen c n chuy n có th phiên m và d ch m
A.1 B.3
C.4 D.2
Câu 119: mao m ch máu ch y chậm hơn ở động m ch vì
A tổng ti t diện của mao m ch lớn
B số lượng mao m ch lớn hơn
C mao m ch thường ởxatim
D áp lực co bóp của tim gi m
Câu 120: Trong các phát bi u dưới đây phát bi u đ ng khi nói v sự phát sinh sự sống trên Trái đất là
A t bào nhân sơ được t o ra ở giai đo n ti n hóa ti n sinh học
B prôtêin được t o ra ở giai đo n ti n hóa hóa học
C axit nuclêic có kh năng tự nhân đôi đ u tiên là D
Trang 12D t bào sơ khai t bào nguyên thủy là sinh vật đ u tiên
A Di u D dày tuy n D dày cơ Ruột
B Di u D dày cơ D dày tuy n Ruột
C D dày tuy n Di u D dày cơ Ruột
D D dày cơ D dày tuy n Di u Ruột
Câu 2 Các b ng chứng ti n hóa thường cho k t qu chính xác hơn c v hai loài hiện đang sống là có
quan hệ họ hàng g n g i nhất với nhau và ch ng được tách nhau ra từ một tổ tiên chung và cách đây từ
bao nhiêu năm là?
A b ng chứng sinh học phân t và b ng chứng hình thái
B b ng chứng sinh học phân t và b ng chứng hóa th ch
C b ng chứng phôi sinh học và b ng chứng phân t
D b ng chứng di truy n t bào với b ng chứng phân t
Câu 3 người, bệnh nào sau đây do đột bi n cấu trúc nhi m s c th gây ra?
C Bệnh b ch t ng D Bệnh thi u máu h ng c u hình li m
Câu 4 Tất c các ion khoáng đi vào cơ th thực vật luôn ph i đi qua màng sinh chất của lo i t bào nào
sau đây?
A T bào nội bì B T bào bi u bì lá C T bào m ch rây D T bào khí khổng
Câu 5 Khi nói v chọn lọc tự nhiên, phát bi u nào sau đây đ ng?
A Chọn lọc tự nhiên chống l i alen l n làm thay đổi t n số alen nhanh hơn chọn lọc chống l i alen trội
B Chọn lọc tự nhiên làm tăng tính đa d ng di truy n của qu n th
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực ti p lên alen, qua nhi u th hệ s chọn lọc được ki u gen
D Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy đ nh chi u hướng ti n hóa của sinh giới
Câu 6 Trong l ch s phát tri n của sự sống trên Trái ất dương x phát tri n m nh ở k nào sau đây?
Trang 13A K Cacbon B K Krêta C K Pecmi D K Jura
Câu 7 n mùa sinh s n, các cá th đực tranh giành con cái là mối quan hệ nào?
A C nh tranh cùng loài B C nh tranh khác loài
C Ức ch c m nhi m D Hỗ trợ cùng loài
Câu 8 một loài thực vật gen quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh hoa tr ng Gi
s hai cây hoa đ giao phấn với nhau sinh ra c cây hoa tr ng và cây hoa thì t lệ cây hoa tr ng : cây hoa
đ ở đời con là bao nhiêu?
Câu 9 Bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, alen trội không hoàn toàn ời con của ph p lai nào sau đây
có t lệ ki u hình 1:1?
A AaBB AABb B AaBb Aabb C AaBb AAbb D AaBB AAbb
Câu 10 Một qu n th đang cân b ng di truy n có t n số alen A = 0,25 T lệ ki u gen Aa là?
Câu 11 Lo i enzim nào sau đây được s dụng đ t o ADN tái tổ hợp?
A Ligaza và ADN polimeraza B Ligaza và restrictaza
C ADNpolimeraz và restrictaza D Ligaza và ARNpolimeraza
Câu 12 Ví dụ nào sau đây th hiện mối quan hệ hội sinh?
A Giun sống trong ruột lợn B Trùng roi sống trong ruột mối
C Vi khu n lam sống trên bèo hoa dâu D Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ
Câu 13 Một phân t ADN có chi u dài 4 micromet trong đó có tích gi a nucleotit lo i A với một
lo i khác là 4% và số nucleotit lo i A lớn hơn lo i G Số nucleotit từng lo i của phân t ADN này là?
A A = T = 1192; G = X = 8 B A = T = 960 ; G = X = 240
C A = T = 720 ; G = X = 480 D A = T = 1152 ; G = X = 48
Câu 14 Một cơ th có 3 c p gen d hợp n m trên 2 c p nhi m s c th ơ th này gi m phân bình thường
đ t o ra giao t từ AbD chi m t lệ 6% T n số hoán v gen là bao nhiêu?
Câu 15 Mối làm mục gỗ, phá h i đê đi u, tuy nhiên trong mối không có enzyme phân gi i xenlulozơ
trùng roi xanh sống trong ruột mối mới là tác nhân ti t ra enzyme xenlulaza phân gi i gỗ, tuy nhiên
trùng roi n u sống một mình l i không th phân gi i một t ng gỗ lớn mà ph i nhờ đ n mối Mối quan
hệ này là:
Câu 16 D ng đột bi n nào sau đây không làm thay đổi số gen của nhi m s c th ?
A ột bi n l p đo n B ột bi n đa bội
C ột bi n chuy n đo n tương hỗ D ột bi n mất đo n
Câu 17 Khi nói v sự hình thành loài mới b ng con đường đ a lí, phát bi u nào sau đây sai?
A à phương thức hình thành loài có ở c động vật và thực vật
B ách li đ a lí là nhân tố t o đi u kiện cho sự phân hóa trong loài
C i u kiện đ a lí là nguyên nhân trực ti p gây ra nh ng bi n đổi trên cơ th sinh vật
D Loài mới và loài gốc thường sống ở hai khu vực đ a lí khác nhau
Câu 18 Khi nói v nhân tố sinh thái h u sinh, phát bi u sau đây đ ng?
A Tất c nhân tố của môi trường có nh hưởng đ n sinh vật thì đ u được gọi là nhân tố h u sinh
B Ch có mối quan hệ gi a sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố h u sinh
C Các nhân tố h u sinh bao g m mối quan hệ gi a sinh vật với sinh vật và là th giới h u cơ của môi
trường
D Nh ng nhân tố vật lý, hóa học có nh hưởng đ n sinh vật thì c ng được x p vào nhân tố h u sinh
Câu 19 Trong hệ d n truy n tim ở người n t xoang nh n m ở cấu tr c nào sau đây?
Trang 14A Tâm nh ph i B Tâm thất ph i C Tâm nh trái D Tâm thất trái
Câu 20 Khi nói v t lệ giới tính của qu n th , có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I T lệ giới tính là một đ c trưng của qu n th luôn được duy trì ổn đ nh và không thay đổi theo thời
gian
II Tất c các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có t lệ giới tính giống nhau
III tất c các loài, giới tính đực thường có t lệ cao hơn so với giới tính cái
IV T lệ giới tính nh hưởng đ n t lệ sinh s n của qu n th
Câu 21 Cho các phát bi u sau đây v sự nhân đôi D trong một t bào của một loài thực vật:
I AND ch nhân đôi một l n t i pha S của chu kỳ t bào
II ARN polimeraza có chức năng x c tác hình thành m ch AND mới theo chi u
III Xét trên mọt đơn v tái b n, sự tháo xo n luôn di n ra theo hai hướng ngược nhau
IV Sự tổng hợp đo n m i có b n chất là ARN có s dụng đênin của môi trường đ bổ sung với
Uraxin của m ch khuôn
Số phát bi u đ ng là
Câu 22 Một loài sinh vật, xét 6 c p gen trội hoàn toàn là Aa, Bb, Dd, Ee, Gg, Hh n m trên 6 c p NST
khác nhau, mỗi gen quy đ nh một tính tr ng và alen l n là alen đột bi n Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát
bi u sau đây đ ng ?
I Trong lo i này có tối đa 9 lo i ki u gen
II Trong loài này có tối đa th đột bi n v các gen đang x t
III Trong loài này có tối đa lo i đột bi n lệch bội th ba kép
IV Có tối đa 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình có 6 tính tr ng trội
Câu 23 Khi nói v vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đ c đi m thích nghi (qu n th
thích nghi), có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các ki u gen thích nghi qua đó t o ra các ki u hình thích
Câu 24 Khi nói v quang hợp ở tực vật CAM, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Quá trình quang hợp luôn di n ra pha sáng và pha tối
II Pha sáng di n ra ở chất n n lục l p, pha tối di n ra ở màng thilacoit
uang phân li nước c n sự tham gia của NADP+
V iai đo n cố đ nh CO2 t m thời di n ra trong t bào chất
Câu 25 Từ một d ng cây hoa đ (D), b ng phương pháp gây đột bi n và chọn lọc, các nhà khoa học đ
t o được hai dòng cây hoa tr ng thu n chủng (dòng 1 và dòng 2) Cho bi t không phát sinh đột bi n
mới và sự bi u hiện của gen không phụ thuộc vào đi u kiện môi trường Trong các dự đoán sau có bao nhiêu dự đoán đ ng?
Trang 15(1) Cho dòng 1 và dòng 2 giao phấn với dòng D, n u mỗi ph p lai đ u cho mỗi đời con có ki u hình
phân li theo t lệ 3:1 thì ki u hình hoa tr ng của d ng và d ng là do các alen đột bi n của cùng một
gen quy đ nh
(2) Cho dòng 1 giao phấn với dòng 2, n u thu được đời con có toàn cây hoa đ thì tính tr ng màu hoa
do ít nhất gen không alen c ng quy đ nh và mỗi dòng b đột bi n ở một gen khác nhau
(3) Cho dòng D l n lượt giao phấn với dòng 1 và dòng 2, n u thu được đời con toàn cây hoa đ thì ki u hình hoa đ của dòng D là do các alen trội quy đ nh
(4) N u cho dòng 1 và dòng 2 tự thụ phấn thì s thu được đời con toàn cây hoa tr ng
ây có th là đột bi n đi m
II Có ít nhất 2 phân t U tham gia vào quá trình gây đột bi n trên
phát sinh đột bi n làm cho A thành a thì gen A ph i tr i qua ít nhất 2 l n nhân đôi
IV Alen a có th dài hơn so với Alen A
Câu 27 Khi nói v quan hệ c nh tranh gi a các cá th sinh vật, có bao nhiêu phát bi u sau đây sai?
I C nh tranh cùng loài và c nh tranh khác loài luôn có lợi cho loài
II Khi mật độ cá th của qu n th vượt quá sức ch u đựng của môi trường, các cá th c nh tranh với
nhau làm gi m kh năng sinh s n
III Nhờ có c nh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá th trong qu n th duy trì ở mức độ phù hợp,
đ m b o cho sự t n t i và phát tri n của qu n th
IV N u x y ra c nh tranh khác loài thì s không x y ra c nh tranh cùng loài
Câu 28 Trong một giờ học thực hành, khi quan sát v một lưới thức ăn một học sinh đ mô t như sau
âu đục thân, sâu h i qu chim ăn h t, côn trùng cánh cứng ăn v cây và chuột ăn r cây đ u có ngu n
thức ăn lấy từ cây d ; chim sâu ăn côn tr ng cánh cứng sâu đục thân và sâu h i qu ; di u hâu s dụng
chim sâu chim ăn h t và chuột làm thức ăn r n ăn chuột; mèo rừng ăn chuột và côn trùng cánh cứng
Dựa trên các mô t này, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Di u hâu vừa thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 3 vừa thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 2
II Không có sự c nh tranh dinh dưỡng gi a r n và di u hâu
ưới thức ăn này có chuỗi thức ăn
IV Quan hệ gi a mèo rừng và chim sâu là quan hệ hội sinh
Câu 29 Có 4 t bào sinh tinh của cơ th có ki u gen AB DdEe
ab gi m phân hình thành giao t Bi t không
x y ra đột bi n và không x y ra hoán v gen Theo lí thuy t, có th sinh ra tỷ lệ các lo i giao t nào sau
đây?
I 6:6:1:1 II 2:2:1:1:1:1 III 2:2:1:1 IV 3:3:1:1
V 1:1:1:1 VI 1:1 VII 4:4:1:1 VIII 1:1:1:1:1:1:1:1
Câu 30 Khi nói v đột bi n gen và đột bi n nhi m s c th , có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Trong th giới sinh vật, sự phát sinh đột bi n đa bội luôn nhanh chóng làm phát sinh loài mới
Trang 16II côn trùng, một đột bi n gen c ng có th làm phát sinh loài mới n u th đột bi n làm thay đổi tập
tính giao phối của sinh vật
ột bi n tứ bội thường d n tới làm tăng số liên k t hidro của mỗi gen có trong nhân t bào
V ột bi n lệch bội th một thường d n tới làm gi m số lượng gen có trên mỗi nhi m s c th
Câu 31 một loài thực vật, tính tr ng màu đ do 2 c p gen a và b phân li độc lập tương tác bổ
sung trong đó có và quy đ nh qu đ , ki u gen đ ng hợp l n quy đ nh qu xanh, các ki u gen còn
l i quy đ nh qu vàng Cho hai cây giao phấn với nhau thu được F1 có một lo i ki u hình Có tối đa
bao nhiêu sơ đ lai cho k t qu như vậy?
Câu 32 Một loài thực vật, tính tr ng kích thước qu do 2 c p gen Aa và Bb phận li độc lập tương tác bổ
sung Ki u gen có 2 alen trội và quy đ nh qu to, các ki u gen còn l i quy đ nh qu nh ; alen D
quy đ nh nhi u qu trội hoàn toàn so với alen d quy đ nh ít qu Cho cây d hợp v 3 c p gen (P) tự thụ phấn thu được F1 có 4 lo i ki u hình trong đó có 44 số cây qu to, nhi u qu Bi t không x y ra đột bi n nhưng x y ra hoán v gen ở c đực và cái với t n số b ng nhau Theo lí thuy t, có bao nhiêu
phát bi u sau đây đ ng?
ời F1 có tối đa lo i ki u gen quy đ nh ki u hình qu to, nhi u qu
II T n số hoán v 40%
III Lấy ng u nhiên 1 cây to, nhi u qu ở F1, xác suất thu được cây thu n chủng là 3/59
IV Lấy ng u nhiên 1 cây qu to, ít qu ở F1, xác suất thu được cây thu n chủng là 1/12
Câu 33 một loài động vật, xét một gen có hai alen n m ở v ng không tương đ ng của nhi m s c th
alen quy đ nh v y đ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh v y tr ng Cho con cái v y tr ng lai với
con đực v y đ thu n chủng thu được F1 toàn con v y đ Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có
t lệ phân li ki u hình 3 con v y đ : 1 con v y tr ng trong đó tất c con v y tr ng đ u là con cái Bi t
r ng không x y ra đột bi n, sự bi u hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào các k t qu
trên, có bao nhiêu dự đoán sau đây đ ng?
I N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 các con cái v y đ chi m t lệ 12,5%
II N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 các con cái v y tr ng chi m t lệ 25%
III N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 có t lệ phân li ki u hình là 7:1:6:2
IV N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 các con đực v y đ chi m tie lệ lớn hơn 44
Câu 34 Cho bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, alen trội là trội hoàn toàn và không x y ra đột bi n
ho cơ th (P) có ki u gen AabbDDEe tự thụ phấn thu được F1 Bi t không x y ra đột bi n Theo lí
thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây là đ ng?
I Trong số các lo i giao t do cơ th P t o ra, lo i giao t có 3 alen trội chi m t lệ là 3/8
II Lấy ng u nhiên một cá th ở F1, xác suất thu được cá th có 3 tính tr ng trội là 9/16
III Lấy ng u nhiên một cá th có ki u hình trội v 2 tính tr ng, xác suất thu được cá th thu n chủng là 1/3
IV Lấy ng u nhiên một cá th có ki u hình trội v 3 tính tr ng, xác suất thu được cá th thu n chủng là 1/27
Câu 35 Một cơ th (P) gi m phân có 8 lo i giao t với số lượng: 80Abd, 20ABD, 80aBd, 20abd,
80Abd, 20ABd, 80aBd, 20abD Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Ki u gen của cơ th nói trên là Ab Dd
II T n số hoán v 40%
Trang 17III Cây P lai phân tích, ki u hình mang 3 tính tr ng trội chi m 5%
IV Lấy P tự thụ phấn, ki u hình mang 3 tính tr ng trội chi m 38,25%
Câu 36 Một qu n th động vật giao phối giao phối, màu s c cánh do 1 gen g m 3 alen n m trên nhi m
s c th thường quy đ nh Trong đó alen 1 quy đ nh cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2 và alen A3;
alen A2 quy đ nh cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 quy đ nh cánh tr ng Một qu n th đang ở tr ng thái cân b ng di truy n có con cánh đen 4 con cánh xám 9 con cánh tr ng Bi t không x y ra đột bi n, theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I T n số alen A1, A2, A3 l m lượt là 0,3; 0,4; 0,3
II Cá th cánh đen d hợp chi m t lệ 42%
III Lấy ng u nhiên 3 cá th cánh xám, xác suất thu được 2 cá th thu n chủng là 28,8%
IV N u ch có các cá th cánh xám giao phối ng u nhiên thì s thu được đời con có 9% số cá th cánh
tr ng
Câu 37 một loài thú, xét 2 c p gen phân li độc lập, mỗi c p gen quy đ nh một c p tính tr ng Theo lí
thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Trong qu n th của loài này có tối đa ki u gen
II N u không xét tính tr ng giới tính thì trong qu n th của loài này có tối đa 9 ki u hình
III Một cá th trong qu n th của loài này ch có th t o tối đa 4 lọai giao t
IV Có th tối đa ki u gen quy đ nh ki u hình trội v 2 tính tr ng
Câu 38 một loài thực vật, tính tr ng màu s c hoa do 1 gen có 3 alen là A1; A2; A3 quy đ nh Trong đó alen A1 quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với alen A2 quy đ nh hoa vàng, trội hoàn toàn so với alen A3
quy đ nh hoa tr ng ho các cây hoa đ (P) giao phấn với nhau thu được các hợp t F1 ây đột bi n tứ
bội hóa các hợp t F1 thu được các cây tứ bội Lấy một cây tứ bội có hoa đ ở F1 cho tự thụ phấn, thu
được F2 có ki u hình hoa vàng chi m t lệ 1/36 Cho r ng cây tứ bội khi gi m phân ch sinh ra giao t
lưỡng bội; các giao t lưỡng bội thụ tinh với xác suất ngang nhau Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây v F2 đ ng?
I Lo i ki u gen ch cí 1 alen A1 chi m t lệ 1/36
II Lo i ki u gen ch có 1 alen A3 chi m t lên 2/9
III Có 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa đ và 1 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa vàng
IV Lấy ng u nhiên 1 cây hoa vàng, xác suất thu được cây mang alen A3 là 1/35
Câu 39 người, tính tr ng nhóm máu do 1 gen có 3 alen IA, IB, IO quy đ nh, Tính tr ng màu da do c p
gen b quy đ nh trong đó alen quy đ nh da đen trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh da tr ng C p vợ
ch ng thứ nhất và đ u da đen và nhóm máu sinh người con trai (3) có da tr ng và nhóm máu O,
sinh người con gái 4 có da đen và nhóm máu c p vợ ch ng thứ hai người vợ (5) có nhóm máu AB
và da đen người ch ng (6) có nhóm máu B và da tr ng sinh người con trai (7) có nhóm máu B và da
đen gười con gái (4) của c p vợ ch ng thứ nhất k t hôn với người con trai (7) của c p vợ ch ng thứ hai
và đang chu n b sinh con Bi t không x y ra đột bi n người số đ n từ qu n th đang cân b ng v tính
tr ng nhóm máu và ở qu n th đó có số người nhóm máu O, 24% số người nhóm máu B Theo lí
thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?
I Bi t được ki u gen của người trong số người nói trên
II Xác suất sinh con có da đen nhóm máu của c p vợ ch ng (4)-(7) là 25/216
III Xác suất sinh con là con gái và có da tr ng, nhóm máu B của c p vợ ch ng (4)-(7) là 19/432
IV Xác suất sinh con có mang alen IO, alen B của c p vợ ch ng (4)-(7) là 85/216
Trang 18Câu 40 ru i giấm, hai gen B và V cùng n m trên mọt căp nhi m s c th tương đ ng Trong đó alen
quy đ nh thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh thân đen alen V quy đ nh cánh dài trội hoàn
toàn so với alen v quy đ nh cánh cụt; alen D n m trên nhi m s c th giới tính X ở đo n không tương đ ng quy đ nh m t đ trội hoàn toàn so với d quy đ nh m t tr ng Cho ru i thân xám, cánh dài, m t đ giao
phối với ru i đực thân đen cánh cụt, m t tr ng thu được F1 có 100% cá th mang ki u hình giống ru i
m Các cá th F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 F2, lo i ru i đực có thân xám, cahs cụt, m t đ chi m t lệ 1,25%/ Cho các phát bi u sau:
I Ki u gen của ru i cái F1 là Bv D d
X X bV
II T n số hoán v gen của con ru i đực F1 là 20%
III N u cho ru i cái F1 lai phân tích thì ở đời con, lo i ru i đực có thân xám, cánh cụt, m t đ chi m t
lệ 2,5%
IV Cho các con ru i cái có ki u hình thân xám, cánh dài, m t đ ở F2 giao phối với con ru i đực F1
th hệ con, trong nh ng con ru i cái thân xám cánh dài, m t đ thì con ru i cái thân xám, cánh dài, m t
Câu 1: Qu n th nào sau đây có sự bi n động số lượng cá th không theo chu kì?
A Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ch nhái gi m m nh
B Số lượng cá cơm v ng bi n Peru bi n động khi có d ng nước nóng ch y qua
C Chim cu gáy xuất hiện nhi u vào mùa hè
D Muỗi xuất hiện nhi u vào m a mưa
Câu 2: Trong giai đo n ti n hóa hóa học, b u khí quy n nguyên thủy chưa xuất hiện
Câu 3: Một qu n th thực vật (P) tự thụ phấn có thành ph n ki u gen 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Theo lí
thuy t, t n số ki u gen d hợp của qu n th này ở th hệ F2 là
Câu 4: Thành ph n nào sau đây không thuộc hệ d n truy n tim?
A t xoang nh B Van nh thất C t nh thất D Bó His
Câu 5: ơ ch di truy n nào sau đây không s dụng nguyên t c bổ sung?
A hân đôi D B Phiên mã C Hoàn thiện mARN D D ch mã
Trang 19Câu 6: Cho bi t alen quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh hoa tr ng Theo lí thuy t,
ph p lai nào sau đây cho ki u hình hoa đ ở đời con chi m 75%?
Câu 7: C p ph p lai nào sau đây là c p phép lai thuận ngh ch?
A ♂ × ♀ và ♂ aa × ♀ aa B ♂ × ♀ aa và ♂ aa × ♀ a
C ♂ × ♀ a và ♂ a × ♀ D ♂ a × ♀ a và ♂ a × ♀ aa
Câu 8: một loài thực vật, mỗi tính tr ng do một gen có alen quy đ nh, tính tr ng trội là trội hoàn
toàn Cho (P) d hợp t v 3 c p gen giao phấn với một cây chưa bi t ki u gen Bi t không x y ra đột
bi n, các gen n m trên các c p nhi m s c th khác nhau Theo lí thuy t có bao nhiêu ph p lai cho đời
con F1 phân li ki u hình theo t lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1
Câu 9: ơ th có ki u gen nào sau đây gi m phân hình thành nhi u lo i giao t nhất?
Câu 10: Ch n đốm phương đông giao phối vào cuối đông ch n đốm phương tây giao phối vào cuối hè
ây là hiện tượng cách li
Câu 11: Trong mối quan hệ mà c hai loài hợp tác ch t ch và c hai bên đ u có lợi là mối quan hệ
A cộng sinh B hợp tác C hội sinh D kí sinh
Câu 12: ơn phân nào sau đây cấu t o nên phân t ADN?
A Axit amin B Ribônuclêôtit C Nuclêôtit D Phôtpholipit
Câu 13: Hai lo i t bào cấu t o m ch gỗ là
A qu n bào và t bào kèm B ống rây và t bào kèm
C qu n bào và m ch ống D m ch ống và t bào ống rây
Câu 14: một loài thực vật, bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí
thuy t, ph p lai nào sau đây cho đời con có nhi u ki u gen nhất?
Câu 15: hương pháp nào sau đây có th được ứng dụng đ t o cơ th có ki u gen đ ng hợp v tất c các
gen?
A ây đột bi n gen B Lai t bào sinh dưỡng
C Nhân b n vô tính D Nuôi cấy h t phấn và no n chưa thụ tinh
Câu 16: sinh vật nhân sơ một phân t m R được sao mã từ một gen có chi u dài 102nm Số
nuclêôtit của gen này là
Trang 20Câu 17: Xét một phân t ADN vùng nhân của vi khu n E Coli chứa N15 Nuôi cấy vi khu n trong môi
trường N14
, sau 3 th hệ trong môi trường nuôi cấy có
A 2 phân t ADN có chứa N14 B 6 phân t ADN ch chứa N14
C 2 phân t ADN ch chứa N15 D 8 phân t ADN ch chứa N15
Câu 18: Khi nói v đ c trưng cơ b n của qu n th , phát bi u nào sau đây đ ng?
A Mật độ cá th của qu n th là một đ c trưng luôn gi ổn đ nh
B Sự phân bố cá th của qu n th nh hưởng đ n kh năng khai thác ngu n sống
C T lệ giới tính ở tất c các qu n th luôn đ m b o là 1 : 1
D Nh ng cá th có kích thước nh , sinh s n nhanh thường tăng trưởng theo đường cong S
Câu 19: Phát bi u nào sau đây không đ ng khi nói v hô hấp sáng?
A Hô hấp sáng x y ra trong đi u kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 c n kiệt, O2 tích l y nhi u
B Hô hấp sáng chủ y u x y ra ở thực vật C4
C Hô hấp sáng làm gi m năng suất cây tr ng
D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và gi i phóng CO2 ngoài ánh sáng
Câu 20: Khi nói v di n th sinh thái, phát bi u nào sau đây đ ng?
A Trong di n th nguyên sinh, càng v giai đo n sau thì số lượng loài và số lượng cá th mỗi loài đ u
tăng
B on người là nguyên nhân chủ y u bên trong gây ra di n th sinh thái
C Sự bi n đổi của qu n x tương ứng với sự bi n đổi đi u kiện tự nhiên của môi trường
D K t thúc di n th thứ sinh luôn hình thành qu n xã ổn đ nh
Câu 21: Theo quan đi m ti n hóa hiện đ i, d ng bi n d nào sau đây không được xem là ngu n nguyên
liệu cho ti n hóa của qu n th ?
A Bi n d tổ hợp B Bi n d xác đ nh C Di nhập gen D ột bi n gen
Câu 22: Khi nói v huy t áp, phát bi u nào sau đây đ ng?
A Khi tim dãn t o huy t áp tâm thu
B Khi tim co t o huy t áp tâm trương
C Huy t áp ch thay đổi khi lực co tim thay đổi
D Huy t áp là áp lực của máu tác dụng lên thành m ch
Câu 23: một loài thực vật, xét 4 gen A, B, D, E; mỗi gen có alen quy đ nh một tính tr ng; tính tr ng
trội là trội hoàn toàn Các gen này n m trên các c p nhi m s c th khác nhau Khi cho cây có ki u gen
AaBbDdEe giao phấn với cây chưa bi t ki u gen đời con F1 thu được ki u hình mang 4 tính tr ng trội
chi m t lệ 28,125% Ki u gen của cơ th đem lai có th là
A AaBbddee B aaBbDdee C AABbDdee D AaBbDdEe