1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Tây Thạnh có đáp án

40 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc Gia môn Sinh học năm 2021-2022
Trường học Trường THPT Tây Thạnh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhi u tiện ích thông minh, nội dung bài gi ng được biên so n công phu và gi ng d [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Trường hợp nào sau đây không được gọi là cơ quan thoái hóa?

A Khe mang ở phôi người

B Ruột thừa ở người

C Hai mấu xương hình vuốt nối với xương chậu ở hai bên lỗ huyệt ở loài trăn

D Di tích của nhụy trong hoa đu đủ đực

Câu 82: Trong các ho t động sau

(1) p đập ngăn sông làm thủy điện

dụng biện pháp sinh học trong nông nghiệp

Khai thác nh ng cây gỗ già trong rừng

4 Khai phá đất hoang

Tăng cường s dụng chất t y r a làm s ch m m bệnh trong đất và nước

h ng ho t động nào được xem là đi u khi n di n th sinh thái theo hướng có lợi cho con người và thiên nhiên?

A 1,3,4 B 1, 2,3, 5

C 2, 3,4 D 2, 4,5

Câu 83: hu trình tu n hoàn cacbon trong sinh quy n có đ c đi m là

A Thực vật là nhóm duy nhất trong qu n x có kh năng t o ra cacbon h u cơ từ cacbon điôxit 2)

B gu n cacbon được sinh vật trực ti p s dụng là d u l a và than đá trong v Trái ất

C gu n dự tr cacbon lớn nhất là cacbon điôxit 2 trong khí quy n

D ó một lượng nh cacbon tách ra đi vào vật chất l ng đọng và không hoàn tr l i cho chu trình

Câu 84: đậu Hà an tính tr ng hoa đ là do gen qui đ nh trội hoàn toàn so với gen a qui đ nh hoa

tr ng gen quy đ nh tính tr ng n m trên T thường ho cây có ki u hình khác nhau giao phấn với

nhau được F1 sau đó cho các cây F1 ng u phối liên ti p đ n F4 thu được cây hoa tr ng và 4 cây

Trang 2

hoa đ họn ng u nhiên một cây hoa đ ở F4 cho tự thụ phấn n u gi s mỗi qu trên cây F4 đ u chứa

h t thì xác suất đ c h t trong c ng một qu khi đem gieo đ u mọc thành cây hoa đ là

Câu 86: Khi nói v opêron ac ở vi khu n coli có bao nhiêu phát bi u sau đây sai?

en đi u h a R n m trong thành ph n của opêron ac

V ng vận hành là nơi prôtêin ức ch có th liên k t làm ngăn c n sự phiên m

Khi môi trường không có lactôzơ thì gen đi u h a R v n có th phiên m

IV Khi gen cấu tr c và gen cấu tr c đ u phiên m l n thì gen cấu tr c c ng phiên m l n

A.4 B.1

C.3 D.2

Câu 87: Một gen dài 4 nm và có tổng số nuclêôtit lo i và nuclêôtit lo i T chi m 4 tổng số

nuclêôtit của gen M ch của gen có nuclêôtit lo i T và số nuclêôtit lo i chi m tổng số

nuclêôtit của m ch Theo lí thuy t có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

Trang 3

A t xoang nh Hai tâm nh và n t nh thất ó his M ng uôc – kin ác tâm nh tâm thất

Câu 89: ho ru i giấm thu n chủng m t đ cánh nguyên giao phối với ru i giấm m t tr ng cánh x thu

được F1 đ ng lo t m t đ cánh nguyên Ti p tục cho F1 giao phối với nhau ở F2 thu được ru i m t

đ cánh nguyên ru i m t tr ng cánh x ru i m t đ cánh x và ru i m t tr ng cánh nguyên

ho bi t mỗi tính tr ng do một gen qui đ nh các gen đ u n m trên T giới tính và một số ru i m t

tr ng cánh x b ch t ở giai đo n phôi ó bao nhiêu phát bi u nào sau đây là đ ng?

Câu 90: Trong các lo i s n ph m của gen lo i s n ph m đóng vai tr vận chuy n axit amin đ n ribôxôm

trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là

A mARN

B.tARN

C prôtêninứcch

D.rARN

Câu 91: Một loài động vật có 4 c p nhi m s c th được kí hiệu là a b Dd và e Trong các cơ th có

bộ nhi m s c th sau đây có bao nhiêu th ba?

I.AaaBbDdEe

II ABbDdEe

III AaBBbDdEe

IV AaBbDdEe

Trang 4

V AaBbDdEEe

VI AaBbDddEe

A 3 B 5

C 2 D 4

Câu 92: ối với quá trình ti n hóa y u tố ng u nhiên

A làm bi n đổi m nh t n số alen của nh ng qu n th có kích thước nh

B làm tăng sự đa d ng di truy n của qu n th sinh vật

C làm thay đổi t n số alen và thành ph n ki u gen của qu n th theo một hướng xác đ nh

D ch đào th i các alen có h i và gi l i các alen có lợi cho qu n th

Câu 93: Trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u sai v tác động của chọn lọc tự nhiên theo quan

niệm ti n hóa hiện đ i?

họn lọc tự nhiên t o ra các cá th có ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi với môi trường sống do

đó làm phong ph vốn gen qu n th

họn lọc tự nhiên ch tác động khi đi u kiện môi trường sống thay đổi do đó trong môi trường ổn

đ nh vốn gen của qu n th không bi n đổi

họn lọc tự nhiên tác động trực ti p lên ki u gen qua đó s làm bi n đổi t n số các cá th có ki u

Câu 95: i t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng Trong trường hợp không x y ra đột bi n theo lí thuy t

ph p lai nào sau đây cho đời con có nhi u lo i ki u gen nhi u nhất?

Trang 5

Câu 96: i m giống nhau gi a quá trình phiên m và d ch m ở sinh vật nhân thực là

A đ u di n ra đ ng thời với quá trình nhân đôi D

B đ u di n ra trong nhân t bào

C đ u di n ra theo nguyên t c bổ sung

D đ u có sự tham gia của R pôlimeraza

Câu 97: Một loài thực vật có 4 c p nhi m s c th được kí hiệu là a b Dd và e Trong các cá th có

bộ nhi m s c th sau đây có bao nhiêu th một?

Câu 98: người già khi huy t áp cao d b xuất huy t n o vì

A m ch b xơ cứng tính đàn h i k m đ c biệt các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch

B thành m ch dày lên tính đàn h i k m đ c biệt là các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch

C m ch b xơ cứng nên không co bóp được đ c biệt các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch

D m ch b xơ cứng máu b ứ đọng đ c biệt các m ch ở n o khi huy t áp cao d làm vỡ m ch

Câu 99: một loài thực vật ti n hành ph p lai

Trang 6

- h p lai ho thu n chủng lai với nhau được F1-1 toàn cây hoa đ ho F1-1 lai phân tích được t lệ

là tr ng đ

- h p lai ho các cá th thu n chủng khác nhau bởi các c p gen tương ph n lai với nhau được F1-2

đ ng lo t cây hoa đ thâncao

Cho F1-2 lai phân tích, F2-2 thu được 4 lo i ki u hình là hoa đ thân cao hoa đ thân thấp hoa tr ng

thân cao và hoa tr ng thân thấp trong đó cây hoa đ thân thấp chi m t lệ

i t r ng tính tr ng chi u cao cây do c p gen qui đ nh Theo l thuy t ki u hình hoa đ thân cao ở F2-2 chi m t lệ bao nhiêu?

Câu 101: Ví dụ nào sau đây th hiện mối quan hệ c nh tranh trong qu n x ?

A iun sán sống trong cơ th lợn

B ác loài c d i và l a c ng sống trên ruộng đ ng

C T i ti t ra các chất có kh năng tiêu diệt vi khu n

D Th và chó sói sống trong rừng

Câu 102: Khi kích thước của một qu n th động vật sinh s n theo lối giao phối gi m xuống dưới mức tối

thi u thì xu hướng nào sau đây ít có kh năng x y ra nhất?

A ự hỗ trợ gi a các cá th trong qu n th gi m

B iao phối g n x y ra làm gi m sức sống của qu n th

C u n th d rơi vào tr ng thái suy gi m d n tới diệt vong

D Mức sinh s n s tăng lên do ngu n sống d i dào

Câu 103: ng sau đây cho bi t một số đ c đi m trong mô hình đi u h a ho t động của opêron ac ở vi

Trang 7

(5) Opêron Lac e không chứa gen đi uh a R

Câu 104: i u nào khôngđ ng v vai tr của quá trình thoát hơi nước?

A ung cấp cho quá trình quang hợp

B ung cấp năng lượng cho lá

C Vận chuy n nước ion khoáng

D H nhiệt độ cho lá

Câu 105: ác ion khoáng xâm nhập vào t bào r cây theo cơ ch thụ động có đ c đi m

các ion khoáng đi từ môi trường đất có n ng độ cao sang t bào r có n ng độ thấp

nhờ có năng lượng và enzim các ion c n thi t đi ngược chi u n ng độ vào t bào r

không c n tiêu tốn năng lượng

V các ion c n thi t đi ngược chi u n ng độ nhờ có chất ho t t i

hương án đ ng là

A.I,IV B.II,III

C.I,III D II,IV

Câu 106: ự khác nhau cơ b n gi a cơ ch hấp thụ nước với cơ ch hấp thụ ion khoáng ở r cây là

A nước được hấp thụ vào r cây theo cơ ch thụ động cơ ch th m thấu c n các ion khoáng di chuy n

từ đất vào t bào r một cách có chọn lọc theo cơ ch thụ động và chủ động

B nước và ion khoáng đ u được đưa vào r cây theo cơ ch thụ động

C nước và các ion khoáng ch được đưa vào r cây theo cơ ch chủ động và thụ động

D nước được hấp thụ vào r cây theo cơ ch chủ động và thụ động c n các ion khoáng di chuy n từ đất

vào t bào r theo cơ ch thụ động

Trang 8

Câu 107: Một loài thực vật có bộ nhi m s c th lưỡng bội n 4 i s đột bi n làm phát sinh th một

ở tất c các c p nhi m s c th Theo lí thuy t có tối đa bao nhiêu d ng th một khác nhau thuộc loài này?

Câu 109: ự di truy n một bệnh ở người do trong alen quy đ nh và được th hiện qua sơ đ ph hệ

dưới đây ác ch cái cho bi t các nhóm máu tương ứng của mỗi người i t r ng sự di truy n bệnh

độc lập với di truy n các nhóm máu quá trình gi m phân bình thường và không có đột bi n x y ra

ó bao nhiêu k t luận sau đây là đ ng?

hưa th xác đ nh được chính xác ki u gen v bệnh của người trong ph hệ này

ó tối đa 4 người mang ki u gen đ ng hợp v nhóm máu

ác suất đ c p vợ ch ng và ở th hệ sinh một con trai có nhóm máu và không b bệnh

Câu 110: i s lưới thức ăn của một qu n x sinh vật g m các loài sinh vật được kí hiệu là D

F và H ho bi t loài và loài là sinh vật s n xuất các loài c n l i đ u là sinh vật tiêu thụ H y

nghiên cứu sơ đ mô t các lưới thức ăn dưới đây và cho bi t trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát

bi u sai?

Trang 9

ưới thức ăn ở sơ đ có số lượng chuỗi thức ăn b ng lưới thức ăn ở sơ đ

ưới thức ăn ở sơ đ V loài H vừa là sinh vật tiêu thụ bậc vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 4

ưới thức ăn ở sơ đ và n u loài b tiêu diệt thì loài F c ng b tiêu diệt

4 oài của lưới thức ăn ở sơ đ và V đ u là m c xích chung của 4 chuỗi thức ăn khác nhau

A.1 B.2

C.3 D.4

Câu 111: Trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u đ ng khi nói đ n hậu qu của việc bón với li u

lượng cao quá mức c n thi t cho cây?

ây độc h i đối với cây

ây ô nhi m nông ph m và môi trường

àm cây hấp thu quá nhi u d n đ n ch t

4 Dư lượng phân bón khoáng chất s làm xấu lí tính của đất gi t ch t các vi sinh vật có lợi

A.3 B.1

C.2 D.4

Câu 112: Khi nói v đột bi n gen trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u đ ng?

ột bi n thay th một c p nuclêôtit luôn d n đ n k t th c sớm quá trình d ch m

ột bi n gen t o ra các alen mới làm phong ph vốn gen của qu n th

ột bi n đi m là d ng đột bi n gen liên quan đ n một c p nuclêôtit

V ột bi n gen có th gây h i nhưng c ng có th vô h i ho c có lợi cho th đột bi n

Trang 10

C sự tăng d n huy t áp là do sự ma sát của máu với thành m ch và gi a các phân t máu với nhau khi

vận chuy n

D huy t áp cực đ i ứng với l c tim co huy t áp cực ti u ứng với l c tim d n

Câu 114: Khi nói v quá trình nhân đôi D ở t bào nhân thực phát bi u nào sau đây sai?

A Trong mỗi ch c hình ch các m ch mới luôn được tổng hợp theo chi u

B ác đo n kazaki sau khi được tổng hợp xong s được nối l i với nhau nhờ enzim nối ligaza

C Trong mỗi ch c hình ch trên m ch khuôn thì m ch bổ sung được tổng hợp ng t qu ng

t o nên các đo n ng n

D uá trình nhân đôi D trong nhân t bào là cơ sở cho quá trình nhân đôi nhi m s c th

Câu 115: Hình bên dưới th hiện cấu tr c của một số lo i nuclêôtit cấu t o nên xit ucleic

Trong số các hình trên có bao nhiêu hình là đ ng?

A.2 B.1

C.4 D.3

Câu 116: ác biện pháp gi p cho quá trình chuy n hoá các muối khoáng ở trong đất từ d ng không tan

thành d ng h a tan d hấp thụ đối với cây là

A làm c sục b n phá váng sau khi đất b ngập ng cày phơi i đất cày lật p r xuống bón vôi cho đất

Trang 11

Câu 117: Một gen có c p nuclêôtit và số nuclêôtit lo i chi m tổng số nuclêôtit của gen

M ch của gen có nuclêôtit lo i T và số nuclêôtit lo i chi m tổng số nuclêôtit của m ch ó bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

Câu 118: Trong các phát bi u sau có bao nhiêu phát bi u đ ng khi nói v th truy n plasmit trong k

thuật chuy n gen vào t bào vi khu n?

Th truy n plasmit gi p gen c n chuy n có th t o ra nhi u s n ph m trong t bào nhận

Th truy n plasmit có kh năng nhân đôi độc lập với D ở v ng nhân

Th truy n plasmit có vai tr gi p gen c n chuy n g n được vào D v ng nhân của t bào nhận

4 hờ có th truy n plasmit mà gen c n chuy n được nhân lên trong t bào nhận

hờ th truy n plasmit mà gen c n chuy n có th phiên m và d ch m

A.1 B.3

C.4 D.2

Câu 119: mao m ch máu ch y chậm hơn ở động m ch vì

A tổng ti t diện của mao m ch lớn

B số lượng mao m ch lớn hơn

C mao m ch thường ởxatim

D áp lực co bóp của tim gi m

Câu 120: Trong các phát bi u dưới đây phát bi u đ ng khi nói v sự phát sinh sự sống trên Trái đất là

A t bào nhân sơ được t o ra ở giai đo n ti n hóa ti n sinh học

B prôtêin được t o ra ở giai đo n ti n hóa hóa học

C axit nuclêic có kh năng tự nhân đôi đ u tiên là D

Trang 12

D t bào sơ khai t bào nguyên thủy là sinh vật đ u tiên

A Di u D dày tuy n D dày cơ Ruột

B Di u D dày cơ D dày tuy n Ruột

C D dày tuy n Di u D dày cơ Ruột

D D dày cơ D dày tuy n Di u Ruột

Câu 2 Các b ng chứng ti n hóa thường cho k t qu chính xác hơn c v hai loài hiện đang sống là có

quan hệ họ hàng g n g i nhất với nhau và ch ng được tách nhau ra từ một tổ tiên chung và cách đây từ

bao nhiêu năm là?

A b ng chứng sinh học phân t và b ng chứng hình thái

B b ng chứng sinh học phân t và b ng chứng hóa th ch

C b ng chứng phôi sinh học và b ng chứng phân t

D b ng chứng di truy n t bào với b ng chứng phân t

Câu 3 người, bệnh nào sau đây do đột bi n cấu trúc nhi m s c th gây ra?

C Bệnh b ch t ng D Bệnh thi u máu h ng c u hình li m

Câu 4 Tất c các ion khoáng đi vào cơ th thực vật luôn ph i đi qua màng sinh chất của lo i t bào nào

sau đây?

A T bào nội bì B T bào bi u bì lá C T bào m ch rây D T bào khí khổng

Câu 5 Khi nói v chọn lọc tự nhiên, phát bi u nào sau đây đ ng?

A Chọn lọc tự nhiên chống l i alen l n làm thay đổi t n số alen nhanh hơn chọn lọc chống l i alen trội

B Chọn lọc tự nhiên làm tăng tính đa d ng di truy n của qu n th

C Chọn lọc tự nhiên tác động trực ti p lên alen, qua nhi u th hệ s chọn lọc được ki u gen

D Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy đ nh chi u hướng ti n hóa của sinh giới

Câu 6 Trong l ch s phát tri n của sự sống trên Trái ất dương x phát tri n m nh ở k nào sau đây?

Trang 13

A K Cacbon B K Krêta C K Pecmi D K Jura

Câu 7 n mùa sinh s n, các cá th đực tranh giành con cái là mối quan hệ nào?

A C nh tranh cùng loài B C nh tranh khác loài

C Ức ch c m nhi m D Hỗ trợ cùng loài

Câu 8 một loài thực vật gen quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh hoa tr ng Gi

s hai cây hoa đ giao phấn với nhau sinh ra c cây hoa tr ng và cây hoa thì t lệ cây hoa tr ng : cây hoa

đ ở đời con là bao nhiêu?

Câu 9 Bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, alen trội không hoàn toàn ời con của ph p lai nào sau đây

có t lệ ki u hình 1:1?

A AaBB  AABb B AaBb  Aabb C AaBb  AAbb D AaBB  AAbb

Câu 10 Một qu n th đang cân b ng di truy n có t n số alen A = 0,25 T lệ ki u gen Aa là?

Câu 11 Lo i enzim nào sau đây được s dụng đ t o ADN tái tổ hợp?

A Ligaza và ADN polimeraza B Ligaza và restrictaza

C ADNpolimeraz và restrictaza D Ligaza và ARNpolimeraza

Câu 12 Ví dụ nào sau đây th hiện mối quan hệ hội sinh?

A Giun sống trong ruột lợn B Trùng roi sống trong ruột mối

C Vi khu n lam sống trên bèo hoa dâu D Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ

Câu 13 Một phân t ADN có chi u dài 4 micromet trong đó có tích gi a nucleotit lo i A với một

lo i khác là 4% và số nucleotit lo i A lớn hơn lo i G Số nucleotit từng lo i của phân t ADN này là?

A A = T = 1192; G = X = 8 B A = T = 960 ; G = X = 240

C A = T = 720 ; G = X = 480 D A = T = 1152 ; G = X = 48

Câu 14 Một cơ th có 3 c p gen d hợp n m trên 2 c p nhi m s c th ơ th này gi m phân bình thường

đ t o ra giao t từ AbD chi m t lệ 6% T n số hoán v gen là bao nhiêu?

Câu 15 Mối làm mục gỗ, phá h i đê đi u, tuy nhiên trong mối không có enzyme phân gi i xenlulozơ

trùng roi xanh sống trong ruột mối mới là tác nhân ti t ra enzyme xenlulaza phân gi i gỗ, tuy nhiên

trùng roi n u sống một mình l i không th phân gi i một t ng gỗ lớn mà ph i nhờ đ n mối Mối quan

hệ này là:

Câu 16 D ng đột bi n nào sau đây không làm thay đổi số gen của nhi m s c th ?

A ột bi n l p đo n B ột bi n đa bội

C ột bi n chuy n đo n tương hỗ D ột bi n mất đo n

Câu 17 Khi nói v sự hình thành loài mới b ng con đường đ a lí, phát bi u nào sau đây sai?

A à phương thức hình thành loài có ở c động vật và thực vật

B ách li đ a lí là nhân tố t o đi u kiện cho sự phân hóa trong loài

C i u kiện đ a lí là nguyên nhân trực ti p gây ra nh ng bi n đổi trên cơ th sinh vật

D Loài mới và loài gốc thường sống ở hai khu vực đ a lí khác nhau

Câu 18 Khi nói v nhân tố sinh thái h u sinh, phát bi u sau đây đ ng?

A Tất c nhân tố của môi trường có nh hưởng đ n sinh vật thì đ u được gọi là nhân tố h u sinh

B Ch có mối quan hệ gi a sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố h u sinh

C Các nhân tố h u sinh bao g m mối quan hệ gi a sinh vật với sinh vật và là th giới h u cơ của môi

trường

D Nh ng nhân tố vật lý, hóa học có nh hưởng đ n sinh vật thì c ng được x p vào nhân tố h u sinh

Câu 19 Trong hệ d n truy n tim ở người n t xoang nh n m ở cấu tr c nào sau đây?

Trang 14

A Tâm nh ph i B Tâm thất ph i C Tâm nh trái D Tâm thất trái

Câu 20 Khi nói v t lệ giới tính của qu n th , có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I T lệ giới tính là một đ c trưng của qu n th luôn được duy trì ổn đ nh và không thay đổi theo thời

gian

II Tất c các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có t lệ giới tính giống nhau

III tất c các loài, giới tính đực thường có t lệ cao hơn so với giới tính cái

IV T lệ giới tính nh hưởng đ n t lệ sinh s n của qu n th

Câu 21 Cho các phát bi u sau đây v sự nhân đôi D trong một t bào của một loài thực vật:

I AND ch nhân đôi một l n t i pha S của chu kỳ t bào

II ARN polimeraza có chức năng x c tác hình thành m ch AND mới theo chi u

III Xét trên mọt đơn v tái b n, sự tháo xo n luôn di n ra theo hai hướng ngược nhau

IV Sự tổng hợp đo n m i có b n chất là ARN có s dụng đênin của môi trường đ bổ sung với

Uraxin của m ch khuôn

Số phát bi u đ ng là

Câu 22 Một loài sinh vật, xét 6 c p gen trội hoàn toàn là Aa, Bb, Dd, Ee, Gg, Hh n m trên 6 c p NST

khác nhau, mỗi gen quy đ nh một tính tr ng và alen l n là alen đột bi n Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát

bi u sau đây đ ng ?

I Trong lo i này có tối đa 9 lo i ki u gen

II Trong loài này có tối đa th đột bi n v các gen đang x t

III Trong loài này có tối đa lo i đột bi n lệch bội th ba kép

IV Có tối đa 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình có 6 tính tr ng trội

Câu 23 Khi nói v vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đ c đi m thích nghi (qu n th

thích nghi), có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các ki u gen thích nghi qua đó t o ra các ki u hình thích

Câu 24 Khi nói v quang hợp ở tực vật CAM, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Quá trình quang hợp luôn di n ra pha sáng và pha tối

II Pha sáng di n ra ở chất n n lục l p, pha tối di n ra ở màng thilacoit

uang phân li nước c n sự tham gia của NADP+

V iai đo n cố đ nh CO2 t m thời di n ra trong t bào chất

Câu 25 Từ một d ng cây hoa đ (D), b ng phương pháp gây đột bi n và chọn lọc, các nhà khoa học đ

t o được hai dòng cây hoa tr ng thu n chủng (dòng 1 và dòng 2) Cho bi t không phát sinh đột bi n

mới và sự bi u hiện của gen không phụ thuộc vào đi u kiện môi trường Trong các dự đoán sau có bao nhiêu dự đoán đ ng?

Trang 15

(1) Cho dòng 1 và dòng 2 giao phấn với dòng D, n u mỗi ph p lai đ u cho mỗi đời con có ki u hình

phân li theo t lệ 3:1 thì ki u hình hoa tr ng của d ng và d ng là do các alen đột bi n của cùng một

gen quy đ nh

(2) Cho dòng 1 giao phấn với dòng 2, n u thu được đời con có toàn cây hoa đ thì tính tr ng màu hoa

do ít nhất gen không alen c ng quy đ nh và mỗi dòng b đột bi n ở một gen khác nhau

(3) Cho dòng D l n lượt giao phấn với dòng 1 và dòng 2, n u thu được đời con toàn cây hoa đ thì ki u hình hoa đ của dòng D là do các alen trội quy đ nh

(4) N u cho dòng 1 và dòng 2 tự thụ phấn thì s thu được đời con toàn cây hoa tr ng

ây có th là đột bi n đi m

II Có ít nhất 2 phân t U tham gia vào quá trình gây đột bi n trên

phát sinh đột bi n làm cho A thành a thì gen A ph i tr i qua ít nhất 2 l n nhân đôi

IV Alen a có th dài hơn so với Alen A

Câu 27 Khi nói v quan hệ c nh tranh gi a các cá th sinh vật, có bao nhiêu phát bi u sau đây sai?

I C nh tranh cùng loài và c nh tranh khác loài luôn có lợi cho loài

II Khi mật độ cá th của qu n th vượt quá sức ch u đựng của môi trường, các cá th c nh tranh với

nhau làm gi m kh năng sinh s n

III Nhờ có c nh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá th trong qu n th duy trì ở mức độ phù hợp,

đ m b o cho sự t n t i và phát tri n của qu n th

IV N u x y ra c nh tranh khác loài thì s không x y ra c nh tranh cùng loài

Câu 28 Trong một giờ học thực hành, khi quan sát v một lưới thức ăn một học sinh đ mô t như sau

âu đục thân, sâu h i qu chim ăn h t, côn trùng cánh cứng ăn v cây và chuột ăn r cây đ u có ngu n

thức ăn lấy từ cây d ; chim sâu ăn côn tr ng cánh cứng sâu đục thân và sâu h i qu ; di u hâu s dụng

chim sâu chim ăn h t và chuột làm thức ăn r n ăn chuột; mèo rừng ăn chuột và côn trùng cánh cứng

Dựa trên các mô t này, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Di u hâu vừa thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 3 vừa thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 2

II Không có sự c nh tranh dinh dưỡng gi a r n và di u hâu

ưới thức ăn này có chuỗi thức ăn

IV Quan hệ gi a mèo rừng và chim sâu là quan hệ hội sinh

Câu 29 Có 4 t bào sinh tinh của cơ th có ki u gen AB DdEe

ab gi m phân hình thành giao t Bi t không

x y ra đột bi n và không x y ra hoán v gen Theo lí thuy t, có th sinh ra tỷ lệ các lo i giao t nào sau

đây?

I 6:6:1:1 II 2:2:1:1:1:1 III 2:2:1:1 IV 3:3:1:1

V 1:1:1:1 VI 1:1 VII 4:4:1:1 VIII 1:1:1:1:1:1:1:1

Câu 30 Khi nói v đột bi n gen và đột bi n nhi m s c th , có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Trong th giới sinh vật, sự phát sinh đột bi n đa bội luôn nhanh chóng làm phát sinh loài mới

Trang 16

II côn trùng, một đột bi n gen c ng có th làm phát sinh loài mới n u th đột bi n làm thay đổi tập

tính giao phối của sinh vật

ột bi n tứ bội thường d n tới làm tăng số liên k t hidro của mỗi gen có trong nhân t bào

V ột bi n lệch bội th một thường d n tới làm gi m số lượng gen có trên mỗi nhi m s c th

Câu 31 một loài thực vật, tính tr ng màu đ do 2 c p gen a và b phân li độc lập tương tác bổ

sung trong đó có và quy đ nh qu đ , ki u gen đ ng hợp l n quy đ nh qu xanh, các ki u gen còn

l i quy đ nh qu vàng Cho hai cây giao phấn với nhau thu được F1 có một lo i ki u hình Có tối đa

bao nhiêu sơ đ lai cho k t qu như vậy?

Câu 32 Một loài thực vật, tính tr ng kích thước qu do 2 c p gen Aa và Bb phận li độc lập tương tác bổ

sung Ki u gen có 2 alen trội và quy đ nh qu to, các ki u gen còn l i quy đ nh qu nh ; alen D

quy đ nh nhi u qu trội hoàn toàn so với alen d quy đ nh ít qu Cho cây d hợp v 3 c p gen (P) tự thụ phấn thu được F1 có 4 lo i ki u hình trong đó có 44 số cây qu to, nhi u qu Bi t không x y ra đột bi n nhưng x y ra hoán v gen ở c đực và cái với t n số b ng nhau Theo lí thuy t, có bao nhiêu

phát bi u sau đây đ ng?

ời F1 có tối đa lo i ki u gen quy đ nh ki u hình qu to, nhi u qu

II T n số hoán v 40%

III Lấy ng u nhiên 1 cây to, nhi u qu ở F1, xác suất thu được cây thu n chủng là 3/59

IV Lấy ng u nhiên 1 cây qu to, ít qu ở F1, xác suất thu được cây thu n chủng là 1/12

Câu 33 một loài động vật, xét một gen có hai alen n m ở v ng không tương đ ng của nhi m s c th

alen quy đ nh v y đ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh v y tr ng Cho con cái v y tr ng lai với

con đực v y đ thu n chủng thu được F1 toàn con v y đ Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có

t lệ phân li ki u hình 3 con v y đ : 1 con v y tr ng trong đó tất c con v y tr ng đ u là con cái Bi t

r ng không x y ra đột bi n, sự bi u hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào các k t qu

trên, có bao nhiêu dự đoán sau đây đ ng?

I N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 các con cái v y đ chi m t lệ 12,5%

II N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 các con cái v y tr ng chi m t lệ 25%

III N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 có t lệ phân li ki u hình là 7:1:6:2

IV N u cho F2 giao phối ng u nhiên thì ở F3 các con đực v y đ chi m tie lệ lớn hơn 44

Câu 34 Cho bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, alen trội là trội hoàn toàn và không x y ra đột bi n

ho cơ th (P) có ki u gen AabbDDEe tự thụ phấn thu được F1 Bi t không x y ra đột bi n Theo lí

thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây là đ ng?

I Trong số các lo i giao t do cơ th P t o ra, lo i giao t có 3 alen trội chi m t lệ là 3/8

II Lấy ng u nhiên một cá th ở F1, xác suất thu được cá th có 3 tính tr ng trội là 9/16

III Lấy ng u nhiên một cá th có ki u hình trội v 2 tính tr ng, xác suất thu được cá th thu n chủng là 1/3

IV Lấy ng u nhiên một cá th có ki u hình trội v 3 tính tr ng, xác suất thu được cá th thu n chủng là 1/27

Câu 35 Một cơ th (P) gi m phân có 8 lo i giao t với số lượng: 80Abd, 20ABD, 80aBd, 20abd,

80Abd, 20ABd, 80aBd, 20abD Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Ki u gen của cơ th nói trên là Ab Dd

II T n số hoán v 40%

Trang 17

III Cây P lai phân tích, ki u hình mang 3 tính tr ng trội chi m 5%

IV Lấy P tự thụ phấn, ki u hình mang 3 tính tr ng trội chi m 38,25%

Câu 36 Một qu n th động vật giao phối giao phối, màu s c cánh do 1 gen g m 3 alen n m trên nhi m

s c th thường quy đ nh Trong đó alen 1 quy đ nh cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2 và alen A3;

alen A2 quy đ nh cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 quy đ nh cánh tr ng Một qu n th đang ở tr ng thái cân b ng di truy n có con cánh đen 4 con cánh xám 9 con cánh tr ng Bi t không x y ra đột bi n, theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I T n số alen A1, A2, A3 l m lượt là 0,3; 0,4; 0,3

II Cá th cánh đen d hợp chi m t lệ 42%

III Lấy ng u nhiên 3 cá th cánh xám, xác suất thu được 2 cá th thu n chủng là 28,8%

IV N u ch có các cá th cánh xám giao phối ng u nhiên thì s thu được đời con có 9% số cá th cánh

tr ng

Câu 37 một loài thú, xét 2 c p gen phân li độc lập, mỗi c p gen quy đ nh một c p tính tr ng Theo lí

thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Trong qu n th của loài này có tối đa ki u gen

II N u không xét tính tr ng giới tính thì trong qu n th của loài này có tối đa 9 ki u hình

III Một cá th trong qu n th của loài này ch có th t o tối đa 4 lọai giao t

IV Có th tối đa ki u gen quy đ nh ki u hình trội v 2 tính tr ng

Câu 38 một loài thực vật, tính tr ng màu s c hoa do 1 gen có 3 alen là A1; A2; A3 quy đ nh Trong đó alen A1 quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với alen A2 quy đ nh hoa vàng, trội hoàn toàn so với alen A3

quy đ nh hoa tr ng ho các cây hoa đ (P) giao phấn với nhau thu được các hợp t F1 ây đột bi n tứ

bội hóa các hợp t F1 thu được các cây tứ bội Lấy một cây tứ bội có hoa đ ở F1 cho tự thụ phấn, thu

được F2 có ki u hình hoa vàng chi m t lệ 1/36 Cho r ng cây tứ bội khi gi m phân ch sinh ra giao t

lưỡng bội; các giao t lưỡng bội thụ tinh với xác suất ngang nhau Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây v F2 đ ng?

I Lo i ki u gen ch cí 1 alen A1 chi m t lệ 1/36

II Lo i ki u gen ch có 1 alen A3 chi m t lên 2/9

III Có 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa đ và 1 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa vàng

IV Lấy ng u nhiên 1 cây hoa vàng, xác suất thu được cây mang alen A3 là 1/35

Câu 39 người, tính tr ng nhóm máu do 1 gen có 3 alen IA, IB, IO quy đ nh, Tính tr ng màu da do c p

gen b quy đ nh trong đó alen quy đ nh da đen trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh da tr ng C p vợ

ch ng thứ nhất và đ u da đen và nhóm máu sinh người con trai (3) có da tr ng và nhóm máu O,

sinh người con gái 4 có da đen và nhóm máu c p vợ ch ng thứ hai người vợ (5) có nhóm máu AB

và da đen người ch ng (6) có nhóm máu B và da tr ng sinh người con trai (7) có nhóm máu B và da

đen gười con gái (4) của c p vợ ch ng thứ nhất k t hôn với người con trai (7) của c p vợ ch ng thứ hai

và đang chu n b sinh con Bi t không x y ra đột bi n người số đ n từ qu n th đang cân b ng v tính

tr ng nhóm máu và ở qu n th đó có số người nhóm máu O, 24% số người nhóm máu B Theo lí

thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đ ng?

I Bi t được ki u gen của người trong số người nói trên

II Xác suất sinh con có da đen nhóm máu của c p vợ ch ng (4)-(7) là 25/216

III Xác suất sinh con là con gái và có da tr ng, nhóm máu B của c p vợ ch ng (4)-(7) là 19/432

IV Xác suất sinh con có mang alen IO, alen B của c p vợ ch ng (4)-(7) là 85/216

Trang 18

Câu 40 ru i giấm, hai gen B và V cùng n m trên mọt căp nhi m s c th tương đ ng Trong đó alen

quy đ nh thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy đ nh thân đen alen V quy đ nh cánh dài trội hoàn

toàn so với alen v quy đ nh cánh cụt; alen D n m trên nhi m s c th giới tính X ở đo n không tương đ ng quy đ nh m t đ trội hoàn toàn so với d quy đ nh m t tr ng Cho ru i thân xám, cánh dài, m t đ giao

phối với ru i đực thân đen cánh cụt, m t tr ng thu được F1 có 100% cá th mang ki u hình giống ru i

m Các cá th F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 F2, lo i ru i đực có thân xám, cahs cụt, m t đ chi m t lệ 1,25%/ Cho các phát bi u sau:

I Ki u gen của ru i cái F1 là Bv D d

X X bV

II T n số hoán v gen của con ru i đực F1 là 20%

III N u cho ru i cái F1 lai phân tích thì ở đời con, lo i ru i đực có thân xám, cánh cụt, m t đ chi m t

lệ 2,5%

IV Cho các con ru i cái có ki u hình thân xám, cánh dài, m t đ ở F2 giao phối với con ru i đực F1

th hệ con, trong nh ng con ru i cái thân xám cánh dài, m t đ thì con ru i cái thân xám, cánh dài, m t

Câu 1: Qu n th nào sau đây có sự bi n động số lượng cá th không theo chu kì?

A Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ch nhái gi m m nh

B Số lượng cá cơm v ng bi n Peru bi n động khi có d ng nước nóng ch y qua

C Chim cu gáy xuất hiện nhi u vào mùa hè

D Muỗi xuất hiện nhi u vào m a mưa

Câu 2: Trong giai đo n ti n hóa hóa học, b u khí quy n nguyên thủy chưa xuất hiện

Câu 3: Một qu n th thực vật (P) tự thụ phấn có thành ph n ki u gen 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Theo lí

thuy t, t n số ki u gen d hợp của qu n th này ở th hệ F2

Câu 4: Thành ph n nào sau đây không thuộc hệ d n truy n tim?

A t xoang nh B Van nh thất C t nh thất D Bó His

Câu 5: ơ ch di truy n nào sau đây không s dụng nguyên t c bổ sung?

A hân đôi D B Phiên mã C Hoàn thiện mARN D D ch mã

Trang 19

Câu 6: Cho bi t alen quy đ nh hoa đ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh hoa tr ng Theo lí thuy t,

ph p lai nào sau đây cho ki u hình hoa đ ở đời con chi m 75%?

Câu 7: C p ph p lai nào sau đây là c p phép lai thuận ngh ch?

A ♂ × ♀ và ♂ aa × ♀ aa B ♂ × ♀ aa và ♂ aa × ♀ a

C ♂ × ♀ a và ♂ a × ♀ D ♂ a × ♀ a và ♂ a × ♀ aa

Câu 8: một loài thực vật, mỗi tính tr ng do một gen có alen quy đ nh, tính tr ng trội là trội hoàn

toàn Cho (P) d hợp t v 3 c p gen giao phấn với một cây chưa bi t ki u gen Bi t không x y ra đột

bi n, các gen n m trên các c p nhi m s c th khác nhau Theo lí thuy t có bao nhiêu ph p lai cho đời

con F1 phân li ki u hình theo t lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1

Câu 9: ơ th có ki u gen nào sau đây gi m phân hình thành nhi u lo i giao t nhất?

Câu 10: Ch n đốm phương đông giao phối vào cuối đông ch n đốm phương tây giao phối vào cuối hè

ây là hiện tượng cách li

Câu 11: Trong mối quan hệ mà c hai loài hợp tác ch t ch và c hai bên đ u có lợi là mối quan hệ

A cộng sinh B hợp tác C hội sinh D kí sinh

Câu 12: ơn phân nào sau đây cấu t o nên phân t ADN?

A Axit amin B Ribônuclêôtit C Nuclêôtit D Phôtpholipit

Câu 13: Hai lo i t bào cấu t o m ch gỗ là

A qu n bào và t bào kèm B ống rây và t bào kèm

C qu n bào và m ch ống D m ch ống và t bào ống rây

Câu 14: một loài thực vật, bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí

thuy t, ph p lai nào sau đây cho đời con có nhi u ki u gen nhất?

Câu 15: hương pháp nào sau đây có th được ứng dụng đ t o cơ th có ki u gen đ ng hợp v tất c các

gen?

A ây đột bi n gen B Lai t bào sinh dưỡng

C Nhân b n vô tính D Nuôi cấy h t phấn và no n chưa thụ tinh

Câu 16: sinh vật nhân sơ một phân t m R được sao mã từ một gen có chi u dài 102nm Số

nuclêôtit của gen này là

Trang 20

Câu 17: Xét một phân t ADN vùng nhân của vi khu n E Coli chứa N15 Nuôi cấy vi khu n trong môi

trường N14

, sau 3 th hệ trong môi trường nuôi cấy có

A 2 phân t ADN có chứa N14 B 6 phân t ADN ch chứa N14

C 2 phân t ADN ch chứa N15 D 8 phân t ADN ch chứa N15

Câu 18: Khi nói v đ c trưng cơ b n của qu n th , phát bi u nào sau đây đ ng?

A Mật độ cá th của qu n th là một đ c trưng luôn gi ổn đ nh

B Sự phân bố cá th của qu n th nh hưởng đ n kh năng khai thác ngu n sống

C T lệ giới tính ở tất c các qu n th luôn đ m b o là 1 : 1

D Nh ng cá th có kích thước nh , sinh s n nhanh thường tăng trưởng theo đường cong S

Câu 19: Phát bi u nào sau đây không đ ng khi nói v hô hấp sáng?

A Hô hấp sáng x y ra trong đi u kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 c n kiệt, O2 tích l y nhi u

B Hô hấp sáng chủ y u x y ra ở thực vật C4

C Hô hấp sáng làm gi m năng suất cây tr ng

D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và gi i phóng CO2 ngoài ánh sáng

Câu 20: Khi nói v di n th sinh thái, phát bi u nào sau đây đ ng?

A Trong di n th nguyên sinh, càng v giai đo n sau thì số lượng loài và số lượng cá th mỗi loài đ u

tăng

B on người là nguyên nhân chủ y u bên trong gây ra di n th sinh thái

C Sự bi n đổi của qu n x tương ứng với sự bi n đổi đi u kiện tự nhiên của môi trường

D K t thúc di n th thứ sinh luôn hình thành qu n xã ổn đ nh

Câu 21: Theo quan đi m ti n hóa hiện đ i, d ng bi n d nào sau đây không được xem là ngu n nguyên

liệu cho ti n hóa của qu n th ?

A Bi n d tổ hợp B Bi n d xác đ nh C Di nhập gen D ột bi n gen

Câu 22: Khi nói v huy t áp, phát bi u nào sau đây đ ng?

A Khi tim dãn t o huy t áp tâm thu

B Khi tim co t o huy t áp tâm trương

C Huy t áp ch thay đổi khi lực co tim thay đổi

D Huy t áp là áp lực của máu tác dụng lên thành m ch

Câu 23: một loài thực vật, xét 4 gen A, B, D, E; mỗi gen có alen quy đ nh một tính tr ng; tính tr ng

trội là trội hoàn toàn Các gen này n m trên các c p nhi m s c th khác nhau Khi cho cây có ki u gen

AaBbDdEe giao phấn với cây chưa bi t ki u gen đời con F1 thu được ki u hình mang 4 tính tr ng trội

chi m t lệ 28,125% Ki u gen của cơ th đem lai có th là

A AaBbddee B aaBbDdee C AABbDdee D AaBbDdEe

Ngày đăng: 30/03/2022, 04:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 115: Hình bên dưới th  hiện cấu tr c của một số lo i nuclêôtit cấu t o nên  xit  ucleic - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Tây Thạnh có đáp án
u 115: Hình bên dưới th hiện cấu tr c của một số lo i nuclêôtit cấu t o nên xit ucleic (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w