Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1Bài tập Ôn tập về số tự nhiên
1 Lý thuyết cần nhớ về số tự nhiên
1.1 Ôn tập về cách đọc và cách viết số tự nhiên
+ Tách số thành các lớp, mỗi lớp 3 hàng theo thứ tự từ phải sang trái
+ Đọc số dựa vào cách đọc số có ba chữ số kết hợp với đọc tên lớp đó (trừ lớp đơn vị)
1.2 Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
+ Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải
- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
+ Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại
1.3 Ôn tập về dấu hiệu chia hết
+ Dấu hiệu chia hết cho 2 là các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
+ Dấu hiệu chia hết cho 3 là tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3
+ Dấu hiệu chia hết cho 5 là các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
+ Dấu hiệu chia hết cho 0 là tổng các chữ số của số đó chia hết cho 9
2 Các bài toán ôn tập về số tự nhiên
2.1 Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 72 568 184 được đọc là:
A Bảy hai năm sáu tám một tám tư
B Bảy mươi hai triệu năm trăm sáu mươi tám nghìn một trăm tám mươi tư
C Bảy mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi tám một trăm tám mươi tư
D Bảy mươi hai triệu năm trăm sáu mươi tám nghìn một trăm tám mươi bốn
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Số “Hai mươi hai nghìn bốn trăm linh ba” được viết là:
A 22 403
B.2 403
C 24 203
D 22 430
Câu 3: Giá trị của chữ số 2 trong số 515 820 là:
A 2 nghìn
B.2 trăm
C 2 chục
D 2 đơn vị
Câu 4: Các số 7249, 7429, 7924, 7942 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 7249, 7942, 7429, 7924
Trang 2B 7924, 7942, 7429, 7249
C 7249, 7924, 7942, 7429
D 7249, 7429, 7924, 7942
Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 2…7 là số chia hết cho cả 3 và 9 là:
A 0
B.1
C 2
D 3
2.2 Bài tập tự luận
Bài 1:
a, Đọc các số: 53 582, 79 462 930, 204 749, 9 057 620
b, Nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số trên
Bài 2: Tìm số tự nhiên X biết:
a, X là số liền sau của số 39 999
b, X là số liền trước của số 450 010
Bài 3: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
a, 6 263 … 6 894
b, 8 829 … 862
b, 42 x 100 … 4 200
c, 96 000 : 10 00 … 35 + 61
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để:
a, Số 78… là số chia hết cho 2, 5 và 3
b, Số …32 là số chia hết cho 9
c, Số 5…3 là số chia hết cho 3
2.3 Hướng dẫn giải bài tập về ôn tập các số tự nhiên
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Bài tập tự luận
Bài 1:
a, 53 582: năm mươi ba nghìn năm trăm tám mươi hai
79 462 930: bảy mươi chín triệu bốn trăm sáu mươi hai chín trăm ba mươi
204 749: hai trăm linh tư nghìn bảy trăm bốn mươi chín
9 057 620: chín triệu không trăm năm mươi bảy nghnf sáu trăm hai mươi
b, Giá trị của chữ số 2 trong số 53 582 là 2 đơn vị
Trang 3Giá trị của chữ số 2 trong số 79 462 930 là 2 nghìn
Giá trị của chữ số 2 trong số 204 749 là 2 trăm nghìn
Giá trị của chữ số 2 trong số 9 057 620 là 2 chục
Bài 2:
a, X là số liền sau của số 39 999 nên X là 40 000
b, X là số liền trước của số 450 010 nên X là 450 009
Bài 3:
a, 6 263 < 6 894 b, 8 829 > 862
b, 42 x 100 = 4 200 c, 96 000 : 10 00 = 35 + 61
Bài 4:
a, Số 78… là số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng của số đó là 0, 2, 4, 6 và 8
Số 78… là số chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng của số đó là 0 hoặc 5
Với chữ số cần điền vào chỗ chấm là số 0 thì ta có 7 + 8 + 0 = 15, chia hết cho 5
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là số 0
b, Số …32 là số chia hết cho 9 nên …+ 3 + 2 = … + 5 phải chia hết cho 9
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí