Câu 21.Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện.. Tính số hạt mỗi loại.[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP TỔNG SỐ HẠT P, N VÀ E TRONG
NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2021
I PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng bài tập này có 2 giả thuyết
1 Giả thuyết 1: Tổng số hạt trong nguyên tử bao gồm p, n và e
Tổng số hạt = số p + số e + số n
Trong đó: số p = số e = Z, T là tổng số hạt và N là số n
T = 2Z + N (1)
→ N = T – 2Z
2 Giả thuyết 2:
- Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện:
Số hạt mang điện là p và e nhiều hơn số hạt không mang điện là n thì 2Z – N (2)
- Trong hạt nhân số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện thì N – Z (2’)
Giải hệ (1) và (2) hoặc (2’) → Z và N
- Dựa vào đồng vị bền thì Z < hoặc = N < 1,52Z (2’’)
Thay (1) vào (2’’)
Z < hoặc = T - 2Z < 1,52Z
→ 3Z < hoặc = T < 3,52Z
→ T/3,52 < Z < hoặc = T/3
* Lưu ý: Còn nhiều trường hợp khác nữa tùy theo giả thuyết của bài mà chúng ta vận dụng cho hợp lí
II VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Nguyên tử Nhôm có tổng số hạt p, n, e là 40 Trong nguyên tử nhôm, số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Hãy cho biết số khối của nhôm
Hướng dẫn
Tổng số hạt = số p + số e + số n = 40
Trong đó: số p = số e = Z, số n = N
→ 2Z + N = 40 (1)
Theo giả thuyết: 2Z – N = 12 (2)
Giải hệ (1) và (2) → Z = 13 và N = 14
→ AAl = 13 + 14 = 27
Ví dụ 2: Tổng số hạt p,n, e trong nguyên tử X là 28 Biết X có 7e lớp ngoài cùng Xác định kí hiệu
nguyên tử X
Hướng dẫn
Ta có: 2Z + N = 28
→ N = 28 – 2Z (1)
Theo giả thuyết về đồng vị bền:
Z < hoặc = N < 1,52Z (2)
Thay (1) vào (2) → Z < hoặc = 28 – 2Z < 1,52Z
→ 28/3,52 < Z < hoặc = 28/3
Trang 2→ 7,95 < Z < hoặc = 9,333
→ Z = 8 hoặc 9
Theo giả thuyết: X (Z = 9) 1s22s22p5 (chọn)
Ví dụ 3: Biết nguyên tử B có tổng số hạt là 21 Số hạt không mang điện chiếm 33,33% Xác định số khối
của nguyên tử B
Hướng dẫn
% N = 33,33% → N = 33,33.21/100= 7 (1)
Ta có: tổng số hạt = 2Z + N = 21 (2)
→ Z = 7
→ A = 7 + 7 = 14
III LUYỆN TẬP
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :
A 27
B 26
C 28
D 23
Câu 2 Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1
hạt Kí hiệu của A là
A 1938K
B 1939K
C 2039K
D 2038K
Câu 3 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
A 119
B 113
C 112
D 108
Câu 4 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số p,n,e lần lượt là
A 26,30,26
B 26,27,30
C 30,26,26
D 25,25,31
Câu 5 Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không
mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :
A 10
B 11
C 12
Trang 3D.15
Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
34,69% số tổng hạt Điện tích hạt nhân của X là:
A 18
B 17
C 15
D 16
Câu 7 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 10.Vậy nguyên tử đó có cấu hình là :
A 1s22s22p4
B 1s22s2
C 1s22s1
D 1s22s22p6
Câu 8 Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không
mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là:
A 122
B 96
C 85
D 74
Câu 9 Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là
A 17
B 18
C 34
D.52
Câu 10 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
A 819X
B 919X
C 910X
D 918X
Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang điện chiếm
65,3846% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A 1s22s22p4
B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s2
D 1s22s22p63s1
Câu 12 Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết các hạt mang điện
gấp các hạt không mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là:
A 26
B 52
C 30
D 60
Câu 13 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang
Trang 4điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là
A Mg(24)
B Na(23)
C F(19)
D Ne(20).
Câu 14 Trong nguyên tử Y có tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại
nguyên tố nào sau đây? ( Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)
A 816O
B 817O
C 818O
D 919F
Câu 15 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyên tử X số hạt proton bằng
số hạt nơtron Cấu hình của X là
A 1s22s22p4
B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s2
D 1s22s22p63s1
Câu 16.Nguyên tử A có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 16 Tính số hạt từng loại
Câu 17.Nguyên tử B có tổng số hạt là 28 Số hạt không mang điện chiếm 35,7% Tính số p, n , e
Câu 18.Nguyên tử Sắt có điện tích hạt nhân là 26+ Trong nguyên tử, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 Hãy xác định số khối của nguyên tử Sắt
Câu 19 Nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 10 Xác định cấu tạo nguyên tử Đối chiếu bảng các nguyên tố SGK xem M là nguyên tố
nào?
Câu 20.Tổng số hạt trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35 % Tính số
hạt mỗi loại Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử
Câu 21.Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt
mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Tính số hạt mỗi loại
Câu 22 Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 116 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 24 Xác định số hạt từng loại
Câu 23.Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142 trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42, số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 12 Tính số
proton mỗi loại
Câu 24.Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8
Tính số proton mỗi loại
Câu 25.Nguyên tử Nhôm có điện tích hạt nhân là 13+ Trong nguyên tử nhôm, số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Hãy cho biết số khối của nhôm
Câu 26.Biết nguyên tử B có tổng số hạt là 21 Số hạt không mang điện chiếm 33,33% Xác định cấu tạo
của nguyên tử B
Trang 5Câu 27 Nguyên tử A có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 16 Tính số hạt từng loại
Câu 28 Nguyên tử B có tổng số hạt là 28 Số hạt không mang điện chiếm 35,7% Tính số p, n , e
Câu 29.Nguyên tử Sắt có điện tích hạt nhân là 26+ Trong nguyên tử, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 Hãy xác định số khối của nguyên tử Sắt
Câu 30.Nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 10 Xác định cấu tạo nguyên tử Đối chiếu bảng các nguyên tố SGK xem M là nguyên tố
nào?
Câu 31.Tổng số hạt trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35 % Tính số
hạt mỗi loại Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử
Câu 32.Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt
mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Tính số hạt mỗi loại
Câu 33.Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 116 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 24 Xác định số hạt từng loại
Câu 34.Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142 trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42, số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 12 Tính số
proton mỗi loại
Câu 35.Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8
Tính số proton mỗi loại
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I.Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí