Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị - Khái niệm: Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọ[r]
Trang 1BÀI TẬP VỀ HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA MÔN HÓA HỌC 10 NĂM
2021
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I HÓA TRỊ
1 Hoá trị trong hợp chất ion
- Khái niệm: Trong hợp chất ion, hoá trị của một nguyên tố bằng diện tích của ion và được gọi là điện hoá trị của nguyên tố đó
Thí dụ:
Trong hợp chất KCl, K có điện hoá trị 1 + và Cl có điện hoá trị 1-
Trong hợp chất MgF2, Mg có điện hoá trị 2+ và F có điện hoá trị 1-
- Quy ước: khi viết điện hoá trị của một nguyên tố, ghi giá trị điện tích trước, dấu của điện tích sau
* Nhận xét:
- Trong hợp chất ion, các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA, IIA, IIIA có điện hoá trị 1+, 2+, 3+
- Các nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA, VIIA có thể có điện hoá trị 2-, 1-
2 Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị
- Khái niệm: Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó
Thí dụ:
- Trong công thức cấu tạo của phân tử NH3, N có cộng hoá trị 3; H có cộng hoá trị 1
- Trong công thức cấu tạo của phân tử CH4, nguyên tố C có cộng hoá trị 4, nguyên tố
H có cộng hoá trị 1
II SỐ OXI HOÁ
1 Khái niệm
- Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử (Giả định rằng: liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion)
2 Quy tắc xác định
Để xác định số oxi hoá người ta đưa ra một số quy tắc sau đây:
- Quy tắc 1: Số oxi hoá của nguyên tố trong các đơn chất bằng không
Thí dụ: Số oxi hoá của các nguyên tố Cu, Zn, H, N, O trong đơn chất Cu, Zn, H2, N2, O2 đều bằng 0
- Quy tắc 2: Trong một phân tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng không
- Quy tắc 3: Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó Trong ion đa nguyên tử,
Trang 2tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion
- Quy tắc 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của hiđro bằng +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ) Số oxi hoá của oxi bằng -2, trừ trường hợp OF2, peoxit (chẳng hạn
H2O2)
Thí dụ 1: Số oxi hoá của các nguyên tố ở các ion K+, Ca2+, Cl-, S2- lần lượt bằng +1, +2, -1, -2
Thí dụ 2: Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong amoniac NH3, axit nitrơ HNO2, và anion nitrat NO3-
Trong NH3 : x + 3 (+1) = 0 Þ x = -3
Trong HNO2 : (+1) + x + 2.(-2) = 0 Þ x = +3
Trong NO3- : x + 3.(-2) = 1 Þ x = +5
Cách viết số oxi hoá: Số oxi hoá được viết bằng chữ số thường, dấu đặt phía trước và được đặt ở trên kí hiệu nguyên tố
B BÀI TẬP MINH HỌA
Ví dụ 1 Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- , và HNO3 lần lượt là:
A +5, -3, +3
B -3, +3, +5
C +3, -3, +5
D +3, +5, -3
Hướng dẫn làm bài
Đặt x, y, z lần lượt là số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong NH4+, NO2-, và HNO3
Ta có: x + 4.1 = 1 ⇒ x = -3 Số OXH của N trong NH4+ là -3
y + 2.(-2) = -1 ⇒ y = 3 Số OXH của N trong NO2- là +3
z + 1 + 3.(-2) = 0 ⇒ z = 5 Số OXH của N trong HNO3 là +5
⇒ Chọn B
Ví dụ 2 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất , đơn chất và ion sau:
a) H2S, S, H2SO3, H2SO4
b) HCl, HClO, NaClO2, HClO3
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4
Hướng dẫn làm bài
a) Số oxi hóa của S trong các chất lần lượt là: S-2, S0, S+4, S+6
b) Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất: Cl-1, Cl+1,Cl+3, Cl+5, Cl+7
c) Số oxi hóa của Mn trong các chất: Mn0, Mn+2, Mn+4, Mn+7
Ví dụ 3 Hóa trị và số oxi hóa của N trong phân tử NH4Cl lần lượt là
A 4 và -3
B 3 và +5
C 5 và +5
D 3 và -3
Hướng dẫn làm bài
N thuộc nhóm IVA nên có hóa trị 4
Số OXH: x + 4.1 + (-1)=0 ⇒ x = -3
Ví dụ 4 Xác định số oxi hóa của Mn, Cr, Cl, P trong phân tử: KMnO4, Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4
Trang 3Hướng dẫn giải
Số oxi hóa của Mn, Cr, P: KMn+7O4, Na2Cr+62O7, KCl+5O3, H3P+5O4
Ví dụ 5 Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: KCl, Na2S; Ca3N2
Hướng dẫn làm bài
Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion gọi là điện hóa trị và bằng điện tích ion đó
+) KCl: Điện hóa trị của K là: 1+ và của Cl là: 1-
+) Na2S: Điện hóa trị của Na là: 1+ và của S là: 2-
+) Ca3N2: Điện hóa trị của Ca là: 2+ và của N là: 3-
C LUYỆN TẬP
Câu 1: Trong phân tử NaCl, điện hóa trị của Na và Cl lần lượt là
A +1 và -1
B +1 và +1
C -1 và -1
D -1 và +1
Câu 2: Trong phân tử H2O2 và O2, cộng hóa trị của O lần lượt là
A 2 và 0
B 2 và 2
C 1 và 0
D 1 và 2
Câu 3: Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A Hợp chất của R với hidro là RH3 Hóa trị với số oxi hóa của R trong oxit tương úng với hóa trị cao nhất lần lượt là
A 3 và -3
B 5 và -5
C 5 và +5
D 3 và +3
Câu 4: Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Công thức hợp chất của R với H và
công thức oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của R lần lượt là
A RH2 và RO
B RH2 và RO2
C RH4 và RO2
D RH2 và RO3
Câu 5: Hóa trị với số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 lần lượt là
A 3 và -3
B 5 và -5
C 4 và +5
D 3 và +3
Câu 6: Hóa trị và số oxi hóa của N trong phân tử NH4Cl lần lượt là
A 4 và -3
B 3 và +5
C 5 và +5
Trang 4D 3 và -3
Câu 7: Dãy các chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nitơ?
A NO, N2O, NH3, NO3
-B NH4+, N2, N2O, NO, NO2, NO3
-C NH3, N2, NO2, NO, NO3
-D NH3, NO, N2O, NO2, N2O5
Câu 8: Cho một số hợp chất: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S, SO2 Dãy các chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hóa là
A H2S, H2SO3, H2SO4
B H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3
C H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2
D H2S, NaHS, K2S
Câu 9: Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong hợp chất K2MnO4 là:
A +7
B 7+
C +6
D 6+
Câu 10: Điện hóa trị của nguyên tố Cl trong hợp chất CaCl2 là:
A -1
B +1
C 1-
D 1+
Câu 11: Nhận định nào chưa chính xác về số oxi hóa:
A Đơn chất luôn có số oxi hóa bằng 0
B Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0
C Trong hợp chất, kim loại luôn có số oxi hóa dương bằng hóa trị của chúng
D Trong hợp chất, phi kim luôn có số oxi hóa âm và giá trị bằng hóa trị của chúng
Câu 12: Trong phản ứng: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là:
A +2 và 0
B -2 và 0
C +4 và -2
D -2 và +4
Câu 13: Trong hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của một nguyên tố:
A Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó
B Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố
đó
C Bằng số electron liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác trong phân tử
D Bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử gần nhất
Câu 14: Số oxi hóa của Nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:
A -3; +3; +5
Trang 5B +5; -3; +3
C +3; -3; +5
D -3;+5; +3
Câu 15: Trong hợp chất CH4 cộng hóa trị của C là:
A 4
B 3
C.2
D 1
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí