– Từ “said” chia ở thì quá khứ đơn nên tobe của cấu trúc It is said that cũng được chi ở thì quá khứ tại đơn - Cấu trúc tương đương It is said that Ngoài cấu trúc It is said that thì khi[r]
Trang 1CẤU TRÚC IT IS SAID THAT
1 CÁCH DÙNG CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:
- Cấu trúc It is said that là dạng câu tường thuật thường sử dụng để đưa tin về một vấn đề nào
đó
- Thông thường, cấu trúc It is said that sử dụng trong các câu bị động
- Một số lưu ý với cấu trúc It is said that
Mệnh đề theo sau cấu trúc It is said that có thể chia ở bất cứ thì nào phụ thuộc vào ngữ
cảnh
Ví dụ:
• People say that Phong works very hard
=> It is said that he works very hard – Mệnh đề sau ở thì hiện tại đơn
(Mọi người nói rằng Phong làm việc rất chăm chỉ.)
• Everyone said she went to America since last week
=>It was said that she went to America since last week – Mệnh đề sau ở thì quá khứ đơn
(Mọi người nói rằng cô ấy đã đi Mỹ từ tuần trước.)
Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần lưu ý động từ “say” được chia ở thì
nào thì chia động từ Tobe của cấu trúc It is said that ở thì động từ đó
Ví dụ:
• People say that the weather is very nice
=> It is said that the weather is very nice – Từ “say” chia ở hiện tại đơn nên tobe của cấu trúc
It is said that cũng được chi ở thì hiện tại đơn
(Mọi người nói rằng thời tiết rất đẹp.)
• They said that she went out with her friend
=> It was said that she went out with her friend
(Họ nói rằng cô ấy đã đi ra ngoài với bạn.) – Từ “said” chia ở thì quá khứ đơn nên tobe của
cấu trúc It is said that cũng được chi ở thì quá khứ tại đơn
- Cấu trúc tương đương It is said that
Ngoài cấu trúc It is said that thì khi chuyển câu chủ động sang câu bị động cũng có một vài
cấu trúc đặc biệt tương tự Ta có thể tham khảo như:
• Thought (nghĩ)
• Believed (tin tưởng)
• Supposed (cho là)
• Reported (báo cáo, tường thuật)
• Expected (mong đợi)
• Known (biết)
• Considered (xem xét)
Ví dụ:
Trang 2=> It is thought that she is very beautiful
(Mọi người nghĩ rằng cô ấy rất xinh đẹp.)
• They expect that miracles happen
=> Its is expected that miracles happen
(Họ mong đợi điều kỳ diệu xảy ra.)
2 CẤU TRÚC IT IS SAID THAT TRONG CÂU BỊ ĐỘNG:
Trong câu chủ động: S1 + say + that + S2 + V2 + …
Trong câu bị động: It is said that + S2 + V2 + …
Ex: People say that John is the most intelligent student in his class
(Mọi người nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy)
➔ It is said that John is the most intelligent student in his class
(Nó được nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy)
*Notes:
– Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần chú ý động từ Say chia ở thì nào thì chia
động từ Tobe của cấu trúc It is said that ở thì động từ đó
– Từ said trong cấu trúc It is said that có thể thay thế bằng các từ thought (nghĩ), believed (tin
tưởng), supposed (cho là), reported (báo cáo, tường thuật), expected (mong đợi), known (biết), considered (xem xét)
3 CÁCH BIẾN ĐỔI KHÁC CỦA CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:
It is said that + S1 + V1 + …
➔ S1 + (tobe) + said + to Vinf… (Khi V1 cùng thì với tobe)
➔ S1 + (tobe) + said + to have Ved/PII +… (Khi V1 khác thì với tobe)
Ex:
1 It is said that my grandfather is 100 years old
(Nó được nói rằng ông của tôi 100 tuổi)
➔ My grandfather is said to be 100 years old
(Ông của tôi được nói rằng được 100 tuổi)
2 It is said that they built this house 5 years ago
(Nó được nói rằng họ đã xây ngôi nhà này 5 năm trước)
➔ They are said to have built this house 5 years ago
(Họ được nói đã xây ngôi nhà này 5 năm trước)
4 BÀI TẬP VẬN DỤNG CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:
4.1 Exercise 1:
1 People say that his family has a lot of money in his house
➔ It is said that _
➔ His family is said
Trang 32 People say that the train leaves at 12 a.m
➔ It is said that _
➔ The train is said _
3 People say that Wind passed the exam last week
➔ It is said that
➔ Wind is said
4 People say that we have eaten Korea’s food for 2 months
➔ It is said that _
➔ We are said
5 People say that Jun is a handsome boy
➔ It is said that
➔ Jun is said
4.2 Exercise 2:
1 People think that the new prime minister is a good speaker
➔ It is _
➔ The new prime minister
2) They report that the suspended gunman is in custody
➔ The suspended _
➔ It is
3) People don't expect that the new party will win the election
➔ It isn't
➔ The new
4) The police say that the principal is at large
➔ It is _
➔ The principal _
5) The detective knows that the robber has left the city
➔ It is _
➔ The robber _
6) People believe that giving encouragement is important at work, too
➔ It is _
➔ Giving encouragement
7) They told us that Charles drank too much at the party
➔ It was _
➔ Charles
Trang 44.3 Exercise 3:
1 It is said that the thief stole several wallets
The thief
2 The Sun was believed to move round the Earth
It was
3 The witness was thought to have injured
It was
4 They believe that the lunch will be delicious
The lunch is _
5 The newspapers reported that he won the jackpot
He was
5 Đáp án
5.1 Exercise 1:
1 ➔ It is said that his family has a lot of money in his house
➔ His family is said to have a lot of money in his house (cùng thì)
2 ➔ It is said that the train leaves at 12 a.m
➔ The train is said to leave at 12 a.m (cùng thì)
3 ➔ It is said that Wind passed the exam last week
➔ Wind is said to have passed the exam last week (khác thì)
4 ➔ It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months
➔ We are said to have eaten Korea’s food for 2 months
(khác thì nhưng chỉ dùng 1 lần have)
5 ➔ It is said that Jun is a handsome boy
➔ Jun is said to be a handsome boy (cùng thì)
5.2 Exercise 2:
1 ➔ It is thought that the new prime minister is a good speaker
➔ The new prime minister is thought to be a good speaker
2 ➔ The suspended gunman is reported to be in custody
➔ It is reported that the suspended gunman is in custody
3 ➔ It isn't expected that the new party will win the election
➔ The new party isn't expected to win the election
4 ➔ It is said that the principal is at large
➔ The principal is said to be at large
5 ➔ It is known that the robber has left the city
Trang 5➔ The robber is known to have left the city
6 ➔ It is believed that giving encouragement is important at work, too
➔ Giving encouragement is believed to be important at work, too
7 ➔ It was told that Charles drank too much at the party
➔ Charles was told to have drunk too much at the party
5.3 Exercise 3:
1 The thief is said to have stolen several wallets
2 It was believed that the Sun moves round the Earth
3 It was thought that the witness injured
4 The lunch is believed to be delicious
5 He was reported to have won the jackpot
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí