KẾ TOÁN TSCĐ TẠI CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐÀ NẴNG
Trang 1LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI : KẾ TOÁN TSCĐ TẠI CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG
ĐÔ THỊ ĐÀ NẴNG
GVHD : HUỲNH THỊ KIM HÀ SVTH : VÕ THỊ KIM ANH LỚP : 08A1
Trang 31 Đặc điểm, tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng
1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty
- Ngành vệ sinh đô thị Đà Nẵng dưới chế độ cũ với đơn vị ban đầu là Sở Vệ Sinh Đô Thị Đà Nẵng
- Từ tháng 4 năm 1978 đến nay, Công ty trực thuộc UBND TP Đà Nẵng quản lý
- Năm 1978 – 1980, Công ty có số cán bộ công nhân viên chức cao nhất là 500 người, 8 đơn vị trực
thuộc gồm : 3 đội vệ sinh môi trường, 1 đội quy tắc, 1 đội quản lý, 1 đội dịch vụ đời sống và 1 trạm xá
5 giường bệnh
- Ngày 16 tháng 4 năm 1992 UBND TP Đà Nẵng ra quyết định số 402 về việc hợp nhất Xí nghiệp công
trình đô thị và Giao thông công chính Đà Nẵng với Công ty Vệ sinh Môi trường Đà Nẵng thành Công ty Công trình Đô thị Đà Nẵng, là đơn vị hành chính trực thuộc UBND TP Đà Nẵng hạch toán
độc lập làm nhiệm vụ nạo vét cống rãnh, quyets dọn thu gom rác trong dân cư, vệ sinh đường phố
- Đến ngày 16 tháng 4 năm 1999 theo quyết định số 37/1999/QĐ- UB của UBND TP Đà Nẵng đổi
Công ty công trình đô thị Đà Nẵng thành Công ty Môi trường Đô Thị Đà Nẵng có trụ sở làm việc tại
471 Núi Thành, Phường Hòa Cường, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Trang 41.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐÀ NẴNG
- Đến ngày 1 tháng 7 năm 2007 theo quyết định số 56/2007/QĐ-UB của UBND TP Đà Nẵng Công ty Môi
Trương Đô Thị Đà Nẵng đổi tên thành Công ty TNHH MTV Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng và là một doanh
nghiệp Nàh Nước hạch toán độc lập theo loại hình kinh doanh công ích
Địa chỉ : 471 Núi Thành , Quận Hải Châu , Thành phố Đà Nẵng
Trang 51.2 CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY
- Quản lý và khai thác các hệ thống xử lý nước thải, bãi chôn rác và các công trình hạ tầng, phương tiện chuyên dùng phục vụ cho hoạt động vệ sinh đô thị
- Cung cấp các dịch vụ thu gom, vận chuyển xử lý nước thải các loại, xử lý rác thải, vệ sinh công cộng, vệ sinh vỉa hè, đường phố và dịch vụ công cộng khác
- Thu gom xử lý các loại dầu phế thải trên tàu, các dịch vụ khác có liên quan đến việc bảo vệ môi trường
- Quản lý,thu gom và xử lý chất độc hại, sản xuất mua bán sản phẩm hóa, vi sinh để khử mùi, xử lý môi trường
- Tư vấn, cung cấp chế phẩm xử lý nước thải, rác thải, xử lý ô nhiễm môi trường
- Bảo toàn phát triển và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn, đất đai và các nguồn lực khacsdo Nhà Nước giao phù hợp với Luật pháp và chính sách Nhà Nước
- Thực hiện nghiêm chỉnh về các pháp lệnh về kế toán cũng như thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà Nước
- Tuân thủ các chủ trương của UBND TP và các cấp về quy hoạch cơ sở hạ tầng
Trang 6- Trung tâm quản lý bãi và xử lý chất thải
- Xí nghiệp quản lý thoát nước
- Các trung tâm và các xí nghiệp môi trường
- Xí nghiệp dịch vụ vệ sinh chất lượng cao
- Xưởng sữa chữa
- Xí nghiệp cơ giới
- Đội thanh tra
Trang 7
1.4 TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY
Tổ chức Quản lý Kê toán - Kế hoạch Công nghệ Kỹ thuật
hành chính thu phí tài vụ đầu tư môi trường
vệ sinh
Xí nghiệp Xí nghiệp Xí nghiệp Xí nghiệp Xí nghiệp DV Xí nghiệp Đội quản lý bãi xử lý xử lý xử lý vận chuyển và môi trường thanh
và xử lý chất thải chất thải chất thải sữa chữa tra chất thải bệnh viện - công nghiệp nguy hại và thiết bị
hàng hải dịch vụ môi trường
Trang 82.1 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÔNG T
Kế toán vật tư , Kế toán thuế, Kế toán thanh toán, Thủ quỹ XDCB,TSCĐ kế toán doanh thu công nợ,tiền lương
Trang 93 HÌNH THỨC KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Hiện nay Công ty áp dụng hình thức “ Chứng từ ghi sổ “
Trang 10II THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TSCĐ TẠI CÔNG TY TNHH MTV MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ĐÀ NẴNG
* TSCĐ Của Công ty được tài trợ từ 3 nguồn : Ngân sách, tự bổ sung và tài trợ của các Công ty nước ngoài
* Phân loại TSCĐ trong Công ty
- TSCĐ dùng cho sản xuất : + Xe phun nước, rửa nước, quét đường
+ Xe ép rác, phương tiện vận chuyển rác thải
+ Hệ thống nâng đỡ, xe hút bụi, máy ủi, máy khoan
+ Nhà vệ sinh công cộng, bãi rác
……
- TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý : + Nhà cửa làm việc
+ Xe ôtô
+ Các loại máy móc thiết bị dùng trong văn phòng Công ty …
1 Tổ chức công tác kế toán tại Công ty
1.1 Sổ sách theo dõi TSCĐ tại Công ty
- Kế toán mở sổ,thẻ chi tiết theo dõi TSCĐ theo dõi về nguyên giá, tỷ lệ khấu hao, giá trị hao mòn và giá trị còn lại của TSCĐ
Trang 11
1.2 HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TSCĐ TẠI CÔNG TY
* KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ TẠI CÔNG TY
Trang 13KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ TẠI CÔNG TY
Ngày 3/8/2010 Công ty mua 1 xe cuốn ép rác 3.5 tấn của Công ty Kỹ thuật Trường Long với giá chưa thuế là 1.597.470.000đ, thuế GTGT 5%
- Kế toán căn cứ vào hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản giao nhận TSCĐ sau đó mở thẻ TSCĐ để hạch toán chi tiết, lập thành 2 bản : Bản chính giao cho phòng kế toán – tài vụ giữ, bản sao đưa cho bộ phận sử dụng
để theo dõi tình hình sử dụng
Trang 14Mẫu số:01 GTKT-3LL
HÓA ĐƠN DP : 2007N
GIÁ TRỊ GIA TĂNG N0 : 0036363
Liên 2 : Giao cho khách hàng
Ngày 03 tháng 08 năm 2010
Đơn vị bán hàng : Công ty cổ phần Kỹ thuật ôtô Trường Long
Địa chỉ : 469 Núi Thành – Đà Nẵng
Điện thoại : 05113.861.176 MS: 0400394493
Họ tên người mua hàng : Phạm Minh Thắng
Tên đơn vị : Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị TP Đà Nẵng
Địa chỉ : 471 Núi Thành – Đà Nẵng
Số TK : 2000311010215 tại Ngân hàng NN&PTNT Đà Nẵng
Hình thức thanh toán : Tiền mặt MS:0400228640
STT Tên hàng hóa,dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
Số tiền viết bằng chữ: Một tỷ sáu trăm bảy mươi bảy triệu ba trăm bốn mươi ba ngàn năm trăm đồng y./
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
Trang 15Công ty Môi trường đô thị ĐN Mẫu số: 01
471 Núi Thành-TP Đà nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Ngày 20/3/2007 của BTC
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ngày 03 tháng 08 năm 2010
Căn cứ vào quyết định số 132/QĐ-TS ngày 03/08/2010 của Giám đốc Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Đà Nẵng về việc
mua TSCĐ Hôm nay, ngày 03/08/2010 tại Công ty Môi trường đô thị TP Đà Nẵng đã tiến hành bàn giao tài sản giữa Công ty cổ phần Kỹ thuật ôtô Trường Long và Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Đà Nẵng
I Thành phần tham dự
1 Bên giao : Công ty cổ phần Kỹ thuật ôtô Trường Long
- Ông : Đặng Minh Hoàng Chức vụ : PGĐ kỹ thuật
2 Bên nhận : Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Đà Nẵng
- Ông : Phạm Minh Thắng Chức vụ : Giám đốc
Địa điểm giao nhận : Xí nghiệp quản lý bãi và xử lý chất thải
II Nội dung bàn giao
Công ty cổ phần Kỹ thuật ôtô Trường Long đã tiến hành bàn giao tài sản cho Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Đà Nẵng
theo biểu thống kê sau:
STT Tên tài sản ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú
1 Xe cuốn ép rác 3.5 tấn Chiếc 01 1.597.470.000 1.597.470.000
Cộng 1.597.470.000
Số tiền bằng chữ : Một tỷ năm trăm chín mươi bảy triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng y /
Kể từ ngày 03 tháng 08 năm 2010 tài sản trên sẽ do Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Đà Nẵng chịu trách nhiệm quản lý Đại diện bên giao Đại diện bên nhận
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Đặng Minh Hoàng Phạm Minh Thắng
Trang 16Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : 523-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Ngày 20/03/2007 của BTC
THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Số : 23
Ngày 03 tháng 08 năm 2010
Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 21/BB-MTĐN ngày 03/08/2010
Tên, ký hiệu quy cách TSCĐ : Xe cuốn ép rác 3.5 tấn
Công suất : 150W/2900V/phút
Nước sản xuất : Nhật Bản Năm sản xuất : 2006
Bộ phận quản lý sử dụng : Xí nghiệp quản lý bãi và xử lý chất thải
Năm đưa vào sử dụng : 2010
Số CT Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn
Ngày CT Diển giải Nguyên giá Năm Giá trị hao mòn Cộng dồn
A B C 1 2 3 4
23 03/08/2010 Mua xe cuốn ép rác 1.597.470.00010
Tổng cộng 1.597.470.000
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
Trang 17Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : 502a-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Người lập Kế toán trưởng
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
Trang 18Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : 502a-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Người lập Kế toán trưởng
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
Trang 19Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : S21-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên
Trang 20Ngày ghi sổ Tên TSCĐ Nguyên giá Bộ phận sử dụng
03/08/2010 Xe cuốn ép rác 1.597.470.000 Xí nghiệp quản lý bãi và xử lý chất thải
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
Trang 23KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ TẠI CÔNG TY
Ngày 12/11/2010 Công ty thanh lý 1 xe cuốn ép rác Mitshubishi 43K-0428, nguyên giá 255.000.000 đồng, giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý là 233.000.000 đồng, giá trị còn lại 32.000.000 đồng Chi phí thanh lý là 1.900.000 đồng, số tiền thu về khi thanh lý là 35.500.000 đồng có biên bản sau
Trang 24Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : 01
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC) Ngày 20/03/2007 của BTC
BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ
Căn cứ quyết định số 135-TS ngày 12/11/2010 của Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Đà Nẵng về việc thanh lý TSCĐ
I Ban thanh lý TSCĐ gồm có :
- Ông : Lê Đỡ Chức vụ : Phó Giám Đốc – Trưởng ban
- Ông : Lê Thanh Bình Chức vụ : Trưởng phòng kỹ thuật – Phó ban
- Ông : Đỗ Văn Tài Chức vụ : Kế toán trưởng - Ủy viên
II Tiến hành thanh lý TSCĐ
Tên, nhãn hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ : Xe cuốn ép rác nhãn hiệu Mitshubisshi, biển kiểm soát 43K- 0428
Nước sản xuất : Trung Quốc
Năm đưa vào sử dụng : 2002
Nguyên giá TSCĐ : 255.000.000 đồng
Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý : 223.000.000 đồng
Giá trị còn lại : 32.000.000 đồng
III Kết luận của Ban thanh lý
Căn cứ vào tình trạng xe đã kém hiệu quả sử dụng, hội đồng thanh lý quyết định thanh lý TSCĐ trên
IV Kết quả thanh lý TSCĐ
Chi phí thanh lý : 1.900.000
Giá trị thu hồi : 35.500.000
Đã ghi giảm TSCĐ vào ngày 12 tháng 11 năm 2010
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 11 năm 2010
Trưởng ban thanh lý Giám đốc Kế toán trưởng
Trang 25Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : S32-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Ngày 20/03/2007 của BTC
THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Số : 24
Ngày 12 tháng 11 năm 2010
Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 21/BB ngày 12 tháng 11 năm 2010
Tên , ký hiệu quy cách TSCĐ : Xe cuốn ép rác Mitshubisshi, biển kiểm soát 43K-0428
Nước SX : Trung Quốc
Bộ phận quản lý sử dụng : Xí nghiệp vận chuyển và sữa chữa thiết bị
Năm đưa vào sử dụng : 2002
Đình chỉ sư dụng TSCĐ ngày 12 tháng 11 năm 2010
Lý do đình chỉ : Thanh lý
Số CT Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn
Ngày CT Diễn giải Nguyên giá Năm Giá trị hao mòn Cộng dồn
A B C 1 2 3 4
24 12/11/2010 Thanh lý xe cuốn ép rác Mitshubisshi 255.000.000 223.000.000 223.000.000
Ghi giảm TSCĐ, chứng từ số 24 ngày 12 tháng 11 năm 2010
Lý do ghi giảm : Thanh lý
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 11 năm 2010
Trưởng ban thanh lý Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên) (Ký,ghi rõ họ tên)
Trang 26Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : S02a-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Người lập Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 27Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng Mẫu số : S21-DN
471 Núi Thành-TP Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ số 15/2007/QĐ-BTC)
Ngày 20/03/2007 của BTC
SỔ CHI TIẾT TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Ghi giảm TSCĐ Khấu hao TSCĐ
Số CT Ngày Diễn giải Nước SX Năm đưa Nguyên giá Thờigian Hao mòn Giá trị
vào sử dụng TSCĐ khấu hao lũy kế còn lại
24 12/11/2010 Thanh lý xe Trung Quốc 2002 255.000.000 10 223.000.000 32.000.000
cuốn ép rác
Tổng cộng
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 28Ngày ghi sổ Tên TSCĐ Nguyên giá Bộ phận sử dụng
12/11/2010 xe cuốn ép rác 255.000.000 Xí nghiệp vận chuyển
Mitshubisshi và sữa chữa thiết bị
Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 29Năm 2010
Tên TK : Tài sản cố định
Số hiệu TK : 211
STT Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Số CT Ngày Nợ Có Số dư đầu kỳ 11.283.619.260 01 23 3/8/2010 Mua xe cuốn ép rác 111 1.597.470.000 02 24 12/11/2010 Thanh lý xe cuốn 214 255.000.000 ép rác Mitshubisshi … … … ……… ………
Số phát sinh ….….
Số dư cuối kỳ … ….
Trang 30KẾ TOÁN KHẤU HAO TẠI CÔNG TY
* Phương pháp khấu hao TSCĐ tại Công ty : Công ty trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng
* Hạch toán khấu hao TSCĐ tại Công ty
Trích khấu hao TSCĐ trong tháng 7 là : 35.400.000đ Trong đó :
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 16.900.000
- Bộ phận quản lý phân xưởng : 18.500.000
Định kỳ hàng tháng Công ty tiến hành trích khấu hao toàn bộ TSCĐ cuả Công ty :
- Ngày 5/8/2010 Công ty mua một máy lạnh LG 1860 của Công ty Phi Long phục vụ cho văn phòng Giám Đốc nguyên giá 14.460.000, thời gian sử dụng 5 năm
- Ngày 23/8/2010 Công ty mua một máy photocopy RICOR 5640 của Công ty TNHH Đức Hào phục vụ cho phòng tổ chức hành chính Nguyên giá 45.000.000, thời gian sử dụng 10 năm
- Ngày 28/8/2010 Công ty mua của Công ty Phi Long 1 máy vi tính nguyên giá 12.500.000, thời gian sử dụng 4 năm TSCĐ này được dùng cho bộ phận quản lý phân xưởng
- Ngày 27/8/2010 Công ty tiến hành thanh lý tàu vớt rác trên sông nguyên giá 718.540.000, thời gian sử dụng
10 năm , TSCĐ này thuộc bộ phận quản lý phân xưởng của Công ty