1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt

73 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Thiết Kế Phần Mềm Quản Lý Lương Cho Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Thông Tin An Việt
Tác giả Nguyễn Thị Thương Huyền
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hội
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin Kinh Tế Và Thương Mại Điện Tử
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 11,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠ I H ỌC THƯƠNG MẠ I KHOA HTTT KINH T Ế VÀ TMĐT

Tên đề tài: Phân tích thi t k ế ế phầ n m ềm quản lý lương cho Công ty

Cổ phần phát tri n Công ngh thông tin An Vi t ể ệ ệ

Giáo viên hướng d n : Nguy n Th H i ễ ị ộ

Sinh viên thực hi n : Nguy n Thị Thương Huyề n

Hà Nội, 10/2020

Trang 2

ii

LỜI CM ƠN

Trong quá trình thực hiện kha luận tt nghiệp vi đ i: “Xây dựng phần mm tquản lý lương tại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt”, ngoi sự c gng ca b n thân, ả tác giả cn nhận đưc s giự p đ nhi t tệ ình t nh trưng, th y cô ầcng nh ban lư nh đạo, cán bộ nhân vi n c a Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt trong sut quá trình lm việc

Li cám ơn đầu tin tác giả xin gửi đến ban lnh đạo cùng các phng ban, các cô ch, anh chị trong Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt – đơn vị đ tiếp nhận v nhiệt tình tạo mọi điu kiện thuận li cho tác giả tiếp cận thực tế sản xuất v nm bt quy trình công nghệ

Tác giả cng xin gửi li cám ơn chân thnh đến Ban giám hiệu trưng Đại học Thương Mại, quý thầy cô khoa Hệ hng t thông t kinh tin ế v Thương mại điện tử đ tận tâm giảng dạy v truyn đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý báu cho tác giả.Đặc biệt, tác giả xin gửi li cảm ơn chân thnh nhất đến cô Nguyễn Thị Hội đtận tâm hưng dn tác giả qua những buổi ni chuyện, thảo luận v hưng dn để tác giả c những phương hưng thực hiện đ ti kha luận ny

Vì thi gian v kiến thức cn hạn hẹp nn bi kha luận tt nghiệp ca tác giả không thể tránh khỏi những thiếu st, rất mong sự gp ý ca Công ty, quý thầy cô v các bạn, để tác giả rt kinh nghiệm v hon thnh tt hơn

Tác giả xin chân th nh c ảm ơn!

Sinh vin thực hiện Nguyễn Thị Thương Huyn

Trang 3

iii

MỤC LỤC

LI CM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC CÁC BNG BIỂU vii

DANH MỤC CÁC HÌNH viii

PHẦN MỞ ĐẦU 1

1 T M QUAN TRẦ ỌNG, Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI 1

1.1 T m quan tr ng cầ ọ a HTTT 1

1.2 Ph n mầ m quản lý lương c ý nghĩa 1

2 T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U 2 Ổ Ề Ứ 2.1 Tình hình nghiên cứu trong nưc 2

2.2.Tình hình nghiên c u trên th gi i 3 ứ ế  3 M C TIÊU VÀ NHIỤ ỆM VỤ NGHIÊN C U 5 Ứ 3.1 M c tiêu nghiên c u 5 ụ ứ 3.2 Nhi m v nghiên c u 5 ệ ụ ứ 4 ĐỐI TƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN C U 5 Ạ Ứ 4.1 Đi tưng nghiên cứu 5

4.2 Ph m vi nghiên c u 5 ạ ứ 5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 5

5.1 Phương pháp thu thập dữ liệu 5

5.2 Phương pháp xử lý dữ liệu 6

6 KẾT CẤU KHÓA LU N 7 Ậ CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM 8

1.1 NH NG KHÁI NIỮ ỆM CƠ BN 8

1.1.1 Nh ng khái niữ ệm cơ bản v h ệ thng và h ệ thng thông tin 8

1.1.2 Nh ng khái niữ ệm cơ bản v phân tích thi ết kế ệ th h ng 9

1.1.3 Khái niệm v quản lý lương trong doanh nghiệp 9

1.2 M T S Ộ Ố CƠ SỞ LÝ LUẬN 10

1.2.1 Các phương pháp phân tích thiết kế ph n m m 10 ầ  1.2.1.1 Phương pháp phân tích thiết kế hưng chức năng 10

Trang 4

iv

1.2.1.1 Phương pháp hưng đi tưng 12

1.2.2 Nh ng vữ ấn đ lin quan đến ph n m m quầ  ản lý lương 15

1.3 CÁC YẾU TỐ NH HƯỞNG ĐẾN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM QUN LÝ LƯƠNG 16

1.3.1 Y u tế  môi trưng vĩ mô 16

1.3.2 Y u tế  môi trưng nội tại 17

CHƯƠNG 2 KẾT QU PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUN LÝ LƯƠNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN AN VIỆT 18

2.1 T NG QUAN V CÔNG TY CỔ Ề Ổ PHẦN PHÁT TRI N CÔNG NGH Ể Ệ THÔNG TIN AN VIỆT 18

2.1.1 Gii thiệu chung v doanh nghi p 18  ệ 2.1.2 Tình hình hoạt động c a doanh nghi p hi n nay 19  ệ ệ 2.2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG PH N M M QUẦ Ề N LÝ LƯƠNG CỦA CÔNG TY 21

2.2.1 Cơ sở hạ tầng CNTT 21

2.2.2 Thực trạng v tình hình qu n lý ti ả n lương ca công ty 21

2.2.3 Thực trạng v ph n m ầ m quản lý lương ca công ty 23

2.3 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHẦN MỀM QUN LÝ LƯƠNG TẠI CÔNG TY ANVITA 27

2.3.1 Những ưu điểm ca quá trình quản lý lương ở công ty 27

2.3.2 Những nhưc điểm ca quá trình qu n lý nhân sả ự ở công ty 28

2.3.3 Đ xuất giải pháp 28

CHƯƠNG 3 XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUN LÝ LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRI N CÔNG NGH THÔNG TIN AN VI T 30 Ể Ệ Ệ 3.1 ĐỊNH HƯỚNG VÀ GII PHÁP ĐỂ PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI 30

3.2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM QUN LÝ LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRI N CÔNG NGH THÔNG TIN AN VI T 30 Ể Ệ Ệ 3.2.1 Mô t bài toán 30 ả 3.2.2 Các yêu cầu c a h ệ thng 31

3.2.2.1 Yêu c u chầ ức năng ca hệ thng 31

3.2.2.2 Xác định các chức năng nghiệp vụ ca hệ thng 34

3.2.2.3 Yêu c u chầ ức phi năng ca hệ thng 35

Trang 5

v

3.2.3 Phân tích, thiết kế ệ th h ng 36

3.2.3.1 Xác định Usecase và các tác nhân 36

3.2.3.2 Xác định các thực thể 42

3.2.3.3 Thiết kế cơ sở dữ liệu 43

3.2.3.4 Biểu đồ lp 45

3.2.3.5 Biểu đồ trạ ng thái 46

3.2.3.6 Biểu đồ hoạt động 47

3.2.3.7 Biểu đồ tuần tự 50

3.2.4 Thi t k giao di n 56 ế ế ệ 3.3 M T S Ộ Ố KIẾN NGH 60 Ị KẾT LUẬN 62 PHỤ L C 64Ụ

Trang 6

vi

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

STT T viết tt Tên tiếng anh Diễn gi i ả

1 BIOS Basic Input Output System Hệ thng xuất nhập cơ bản

Trang 7

vii

DANH MỤC CÁC BNG BIỂU

Bảng 1.1 Sự khác nhau giữa hai phương pháp thiết kế hưng chức năng v hưng đi

tưng 15

Bảng 2.1 Tình hình kinh doanh ca ANVITA t  năm 2017 đến 2019 20

Bảng 3.1 Qu n lý h ả ồ sơ ca nhân viên 31

Bảng 3.2 B ng ch m công nhân viên Công ty ANVITA 32 ả ấ Bảng 3.3 Tỉ lệ trích các khoản bảo hiểm 32

Bảng 3.4 M u b ảng tính lương ca công ty ANVITA 33

Bảng 3.5 Cơ sở dữ liệu bảng ti khoản 43

Bảng 3.6 Cơ sở dữ liệu bảng hồ sơ nhân vin 43

Bảng 3.7 Cơ sở dữ liệu bảng chức vụ 43

Bảng 3.8 Cơ sở dữ liệu bảng khen thưởng kỉ luật 44

Bảng 3.9 Cơ sở dữ liệu bảng chấm công 44

Bảng 3.10 Cơ sở dữ liệu bảng hệ s lương 44

Bảng 3.11 Cơ sở dữ liệu bảng lương 44

Biểu đồ 2.1 Báo cáo ti chính 3 năm 2017, 2018, 2019 20

Biểu đồ 2.2 Mức độ hiệu quả quản lý lương ca công ty ANVITA 24

Biểu đồ 2.3 Tình trạng xảy ra sai xt trong quá trình tính lương ca công ty ANVITA 24

Biểu đồ 2.4 Mức độ quan tâm đến phần mm quản lý lương ca công ty ANVITA 25

Biểu đồ 2.5 Mức độ quan tâm đến việc hỗ tr công việc quản lý lương ca phần mm 26

Biểu đồ 2.5 Mức độ quan tâm đến việc hỗ tr công việc quản lý chấm công ca phần mm 26

Biểu đồ 2.6 Mức độ mong mun v phần mm quản lý lương ca nhân viên công ty ANVITA 27

Sơ đồ 1.1 Các thnh phần ca hệ thng thông tin 8

Sơ đồ 1.2 Ví dụ v biểu đồ phân cấp chức năng 11

Sơ đồ 1.3 Ví dụ v biểu đồ luồng dữ liệu 11

Sơ đồ 1.4 Ví dụ v biểu đồ thực thể E-R 12

Sơ đồ 2.1 Sơ đồ tổ chức ca Công ty Cổ phần Phát triển CNTT An Việt 19

Trang 8

viii

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 2.1 Logo Công ty C ph n Phát tri n CNTT An Vi t 18 ổ ầ ể ệ Hình 2.2 Bảng ch m công nhân viên tháng 10/2020 23 ấ

Hình 3.1 Biểu đồ usecase tổng quát 36

Hình 3.2 Biểu đồ usecase đăng nhập 37

Hình 3.3 Biểu đồ usecase tìm kiếm 38

Hình 3.4 Biểu đồ usecase quản lý hồ sơ nhân vin 39

Hình 3.5 Biểu đồ usecase quản lý chấm công 40

Hình 3.6 Biểu đồ usecase quản lý lương 41

Hình 3.7 Biểu đồ usecase thng kê báo cáo 42

Hình 3.6 Biểu đồ lp 46

Hình 3.7 Biu đồ trạng thái chức năng quản lí HSNV 46

Hình 3.8 Biểu đồ trạng thái quản lý lương 47

Hình 3.9 Biểu đồ hoạt động đăng nhập 48

Hình 3.10 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm 48

Hình 3.11 Biểu đồ hoạt động thêm thông tin 49

Hình 3.12 Biểu đồ hoạt động sửa thông tin 49

Hình 3.13 Biểu đồ hoạt đông xa thông tin 50

Hình 3.14 Biểu đồ tuần tự chức năng đăng nhập 51

Hình 3.15 Biểu đồ tuần tự chức năng quản lí HSNV 52

Hình 3.16 Biểu đồ tuần tự chức năng Quản lí bảng chấm công 53

Hình 3.17 Biểu đồ tuần tự chức năng Quản lí tin lương 54

Hình 3.18 Biểu đồ tuần tự tìm kiếm nhân vin 55

Hình 3.19 Form đăng nhập hệ thng 56

Hình 3.20 Form giao diện chính ca hệ thng 56

Hình 3.21 Giao diện menu ca một chức năng 57

Hình 3.22 Giao diện cập nhật hồ sơ nhân vin 57

Hình 3.23 Giao diện cập nhật phng ban 58

Hình 3.24 Giao diện quản lý hồ sơ nhân vin 58

Hình 3.25 Giao diện tìm kiếm 59

Hình 3.26.Giao diện quản lý chấm công 59

Hình 3.27 Giao diện quản lý bảng lương 60

Hình 3.28.Giao diện báo cáo thng k 60

Trang 9

vô cùng quan trọng vo việc gip doanh nghiệp phát triển v tạo đưc vị thế trn thị trưng.Hệ thng thông tin lm vật trung gian giữa các công ty, doanh nghiệp vi môi trưng, x hội, gip cho quá trình thu thập, xử lý v cung cấp thông tin trở ln thuận li nhất Hệ thng thông tin c ba tác động chính đi vi doanh nghiệp đ l: hỗ tr, cải thiện khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp; hỗ tr việc ra quyết định ca doanh nghiệp;

hỗ tr trong nghiệp vụ, hoạt động kinh doanh C thể ni, hệ thng thông tin chính l

một công cụ đc lực, l cánh tay phải gip các doanh nghiệp phát triển, tạo ra giá trị thương hiệu v vị thế cạnh tranh ti ưu trn thị trưng không chỉ ở Việt Nam m cn ở các thị trưng quc tế

Hiện nay, phần mm quản lý lương đưc sử dụng rất phổ biến ở hầu hết các doanh nghiệp va v ln N hỗ tr hầu hết các công việc: quản lý chấm công, quản lý tin lương, quản chính sách bảo hiểm,… nh đ m doanh nghiệp tiết kiệm đưc thi gian cng như chi phí không cần thiết So vi phương pháp quản lý lương th công ta c thể thấy một s hạn chế như: Tc độ cập nhật, xử lý không cao, không đồng bộ đưc việc cập nhật dn ti sai st l điu tránh khỏi, chịu ảnh hưởng ln bởi các yếu t ch quan

do sự tác động ca con ngưi, môi trưng, lưu trữ thông tin kh khăn, không nhất quán,

dễ bị trùng lặp, các thông tin trn giấy lng phí, khi mở rộng quy mô hoạt động thì quản

lý th công sẽ không đáp ứng đưc Mất nhiu thi gian để thng k, báo cáo, phân tích đưa ra quyết định Chính vì vậy việc áp dụng phần mm quản lý lương hiện đại thay thế cho việc quản lý lương th công l vô cùng quan trọng Việc áp dụng công nghệ thông tin vo quản lý lương gip doanh nghiệp giảm thiểu thi gian quản lý, tránh sai st v chậm lương cho công ty

1.2 Phần mềm quản lý lương có ý nghĩa

V thực tiễn, phần mm c thể gip doanh nghiệp tạo môi trưng lm việc chuyn nghiệp, c sự phân chia rõ rng v quy trình xử lí qua hệ thng phần mm ci đặt sẵn; rt ngn thi gian tính lương Gip công việc quản lý lương trở nn nhẹ nhng hơn,giảm chi phí quản lý khi một ngưi c thể quản lý lương ca ton công ty, tập trung ha việc quản lý lương do đ lm giảm sai st Phần mm c giao diện đa dạng, bảo mật cao, ổn

định v ứng dụng vi tất cả các doanh nghiệp c quy mô khác nhau

V lý thuyết, đ ti “Phân tích thiết kế phần mm quản lý lương” cho các doanh nghiệp va v ln l một vấn đ để nghin cứu rất c ý nghĩa Hiện nay đ c không ít các nh nghin cứu đ viết ra những ti liệu rất hay v cng thiết kế ra nhiu phần mm quản lý lương rất c ý nghĩa thực tiễn cho x hội, gip cho việc quản lý trong nn kinh tế phát

triển rất nhiu Hiện nay, các ti liệu tham khảo v đ ti ny đưc sử dụng rất phổ biến

Trang 10

2

trong các trưng đại học, cao đẳng v trn các trang mạng Internet như: Giáo trình phân tích thiết kế hệ thng thông tin ca PGS TS Nguyễn Văn Vỵ (2004), NXB thng k, H Nội; Phân tích và thiết kế hệ thng thông tin kế toán quản lý nhân sự và tin lương

tại công ty TNHH Huy Thông;…

2 TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU

2.1 Tình hình nghiên cứu trong nước

Trn thế gii, phần mm quản lý lương đ xuất hiện t lâu v đưc thực hin rộng ri Tuy nhin phần mm quản lý lương mi đưc biết đến nhiu ở nưc ta trong khoảng hơn chục năm trở lại đây cùng vi sự bùng nổ ca công nghệ thông tin nhưng đến nay phần mm quản lý lương đ trở ln phổ biến ở hầu hết các doanh nghiệp c quy mô va v ln Thực tế, đ c rất nhiu ti liệu, công trình, sinh vin lựa chọn các mảng đ ti lin quan đến HTTT quản lý lương để nghin cứu, lm kha luận cng như các ứng dụng đ triển khai vo thực tế Sau đây l một s ti liệu m em đ c cơ hội tham khảo:

2.1.1 Đề tài “Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin kế toán quản lý nhân sự và tiền lương tại công ty TNHH Huy Thông” - Tiểu luận được thực hiện bởi nhóm OLPM

Lớp K13KKT3 khóa 2008 1009 , Khoa Kế Toán, Đại học Duy Tân.

-Tiểu luận chỉ ra đưc tính cấp thiết ca việc áp dụng hệ thng thông tin vo quản lý trong các doanh nghiệp: vi cơ sở vật chất hiện đại yu cầu Doanh nghiệp phải c một

hệ thng phần mm quản lý ton diện, hỗ tr việc cung cấp các báo cáo thng k gip ngưi quản lý đưa ra quyết định, đánh giá đng thực trạng ca chất lưng nhân lực, huy động nguồn lực vo đng mục đích, nâng cao hiệu quả quản lý Ngoi ra trong hoạt động doanh nghiệp, công việc tính lương l công việc quan trọng, n không chỉ tác động đến tình hình ti chính ca doanh nghiệp m cn c tác động đến tâm lý ca ngưi lao động, c khả năng kích thích lao động, sản xuất…, do đ tin học hoá công việc tính lương l một yếu t cần thiết hng đầu Vì vậy việc nghin cứu, phân tích thiết kế phần mm quản

lý lương l nhu cầu cần thiết, l công cụ hỗ tr đc lực cho các nh quản lý

Những kết quả m tiểu luận đạt đưc: thiết kế đưc giao diện thân thiện, dễ sử dụng, gần gi vi hệ thng c , lưu trữ hon ton dữ liệu, đưa ra đưc xử lý chính xác v đáp ứng đưc phần no ca hệ thng thực tế Tuy nhin cn tồn tại nhưc điểm l cơ sở dữ liệu hệ thng đưc xây dựng trn cơ sở một hệ thng thông tin mạng, bưc đầu chỉ mi xây dựng trn máy cục bộ v các chức năng đầy đ để quản lý một hệ thng l chưa hon chỉnh

2.1.2 Luận văn “Phân tích và thiết kế phần mềm quản lý thông tin xuất nhập khẩu tại Công ty cổ phần sản xuất thương mại Hoàn Dương”, VTB Hạnh – 2014.

Luận văn ni v thực trạng v nhu cầu thực tế ca Công ty Cổ phần Sản xuất v Thương mại Hon Dương: Hiện nay, quy mô công ty ngy cng tăng Điu ny đ tạo những sức ép nhất định ln bộ phận xuất nhập khẩu ca công ty Việc quản lý thông tin xuất nhập khẩu ca doanh nghiệp cn th công Các chứng t xuất nhập khẩu đưc lưu trữ bằng cả hồ sơ cứng v hồ sơ mm Công ty chưa c một phần mm chuyn dụng no Hiện nay, công ty hiện đang sử dụng phần mm tin học văn phng để quản lý thông tin Đ ti tập trung vo hai mục tiu chính đ l nghin cứu quy trình nghiệp vụ ca hoạt

Trang 11

3

động xuất nhập khẩu hiện tại v cách thức quản lý thông tin hiện tại trong doanh nghiệp; phân tích v thiết kế vật lý ngoi phần mm quản lý thông tin xuất nhập khẩu phù hp vi các yu cầu, đi hỏi ca thực tiễn v đáp ứng đưc các yu cầu quản lý

Những kết quả chính m luận văn đạt đưc: Qua quá trình khảo sát v phân tích phương thức quản lý thông tin hiện tại, tác giả đ tìm ra các ưu điểm, nhưc điểm ca

hệ thng hiện hnh v đ xuất phương án xây dựng phần mm phù hp vi nhu cầu ca

tổ chức Thực hiện việc chuẩn ha dữ liệu nhằm tạo ra sự thng nhất trong quản lý thông tin, hạn chế đưc những sự trùng lặp, dư tha dữ liệu Xây dựng bộ hồ sơ phân tích v thiết kế phần mm Vi những nghin cứu gn lin vi thực tiễn nghiệp vụ quản lý thông tin xuất nhập khẩu ca Công ty Cổ phần Sản xuất v Thương mại Hon Dương, tác giả tin tưởng rằng phần mm sẽ đưc ban lnh đạo công ty hỗ tr xây dựng, phát triển thnh một sản phẩm hon thiện Phần mm ny sẽ thực sự hữu ích đi vi công ty

2.1.3 Kha luận tt nghiệp “Ứng dụng tin học xây dựng phần mềm quản lý nhân sự tại

trường Đại học Nội Vụ Hà Nội”, thực hiện bởi sinh vin Tô Thảo Nguyn lp

ĐH QTNL 14B kha 2014-2018 – chuyn ngnh Quản trị nhân lực trưng Đại

học Nội Vụ

Nội dung ca kha luận ni v lý do lựa chọn đ ti v quy trình xây dựng một phần mm quản lý nhân sự: hiện nay, tại Trưng Đại học Nội Vụ H Nội đ c phần mm quản lý nhân sự để áp dụng nhưng do phần mm đưc áp dụng chưa đáp ứng đưc đầy đ nhu cầu ca ngưi quản lý v thực tiễn ca Nh trưng vì vậy đ ti đưc xây dựng lên mong mun gp phần vo công việc quản lý ngy một hiệu quả hơn, hiện đại v hữu dụng hơn vi công cụ lập trình tạo phần mm l Access

Những kết quả m kha luận đạt đưc l: Sau một thi gian nghin cứu v chỉnh sửa, chạy thử đến nay phần mm đ c thể vận hnh đưc, phần mm đ chạy trn máy tính ci Access 2003, trn 58 máy tính ci Access 2007 v Access 2010 đu hoạt động tt, tuy nhin ngưi dùng cần lưu ý trưc khi sử dụng phần mm cần khởi động Access sau đ kích hoạt Macro theo hưng dn mi sử dụng đưc Chỉ cần Copy vo một thư mục trong ổ D l sử dụng đưc ngay m không cần ci đặt Do thi gian ngn vi một sinh vin không chuyn v lập trình đây quả l một kh khăn ln, tuy nhin đưc sự gip đ nhiệt tình, cách chỉ bảo tận tình đơn giản, dễ hiểu vi phương châm dt tay chỉ việc ca giáo vin hưng dn, em đ hiểu v xây dựng ý tưởng v tự đ xuất hưng giải quyết Phần mm đ đáp ứng cơ bản đưc những yu cầu ca lnh đạo, lấy ra đưc những báo cáo theo các tiu chí khác nhau, đảm bảo tính chính xác, nhanh chng Tuy nhin các s liệu ca cán bộ vin chức hiện tại ca Trưng Đại học Nội vụ H Nội chưa đưc cập

nhật đầy đ sẽ phải cập nhật tiếp nếu đưc sử dụng

2.2.Tình hình nghiên cứu trên thế giới

Trn thế gii cng c rất nhiu công trình nghin cứu v đ ti đưc đánh giá cao cng như áp dụng, trong đ c thể kể ti:

Enterprises”, thực hiện bởi nhóm Zhang Hao Lei, Yilong Xu Guangli, Zhang

Yuhuan, năm 2012

Trang 12

4

Mục đích chính ca bi viết ny l trình by cơ sở ca hệ thng quản lý tin lương, xây dựng cơ sở dữ liệu khoa học, hệ thng tính lương trn máy vi tính, sử dụng máy tính thay cho nhiu công việc th công trưc đây nhằm giảm bt sự trùng lặp v lao động, cải thiện Hệ thng ny kết hp nhu cầu thực tế ca các doanh nghiệp va v nhỏ, thông qua nghin cứu sâu v thực hnh chế độ C / S, các công cụ phát triển PowerBuilder10.0,

cơ sở dữ liệu v ngôn ngữ SQL, đ hon thnh một hệ thng trả lương cần phân tích, thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế ứng dụng v công tác phát triển Tin lương, phng ban, đơn vị v tệp cơ sở dữ liệu nhân sự đưc bao gồm trong hệ thng ny, v c thể thực hiện quản lý dữ liệu, quản lý bộ phận, quản lý nhân sự v các chức năng khác, thông qua việc kiểm soát v quản lý truy vấn cơ sở dữ liệu, thm, xa, sửa đổi v các chức năng khác Hệ thng ny đưc thiết kế hp lý, chức năng hon thiện hơn, hoạt động ổn định đ đưc thử nghiệm đáp ứng các nhu cầu cơ bản ca công việc

Xiong của College of Information AEngineering, Jiangxi University of Technology, Jiangxi Nanchang, năm 2015 được xuất bản bởi Atlantis Press.Bi báo ny đ phân tích đưc hạn chế ca hệ thng quản lý tin lương sau đ l các yu cầu v tính khả thi cng như thiết kế ca tng module Bi báo c các module chức năng như quản lý ngưi dùng, quản lý mật khẩu, nhân vin, quản lý bin chế v truy vấn bảng lương nhận ra sự tiện li ca ngưi sử dụng v quản lý thuận tin trn giao diện để thực hiện đơn giản, thực tế v c gng để đưc đi vo hoạt động đáp ứng thi quen ngưi

sử dụng

Để nâng cao hiệu quả quản lý tin lương v mức độ thông tin ca công ty, bi báo ny trưc tin phân tích những hạn chế ca hệ thng quản lý tin lương, sau đ phân tích nhu cầu v tính khả thi v thiết kế tng phân hệ chức năng Cui cùng, n kiểm tra phần mm Hệ thng đưc thiết kế trong bi báo ny c các phân hệ chức năng như quản lý ngưi dùng, quản lý mật khẩu, quản lý nhân vin, quản lý tính lương v truy vấn tính lương Việc hoạch định v quảng bá hệ thng ny c thể gip nhiu ngưi biết đến thông tin nội bộ v nhân vin ca doanh nghiệp thông qua nhiu knh khác nhau, một mặt c thể thc đẩy việc bán sản phẩm, mặt khác đáp ứng nhu cầu ca mọi ngưi

Alan Dennis Indiana University, Barbara Haley Wixom University of – –

Virginia và Roberta M Roth – University of Northern Iowa, phiên bản thứ

năm

Cun sách ny đưc xây dựng dựa trn kinh nghiệm chuyn môn ca các nh phân tích v các kỹ thuật v phương pháp tiếp cận mi để phát triển hệ thng hiệu quả hơn Tất cả các hệ thng thông tin dự án chuyển qua bn giai đoạn lập kế hoạch, phân tích, thiết kế v thực hiện; tất cả các dự án yu cầu các nh phân tích thu thập các yu cầu, lập

mô hình kinh doanh nhu cầu v tạo bản thiết kế v cách hệ thng nn đưc xây dựng; v tất cả các dự án yu cầu sự hiểu biết v các khái niệm hnh vi tổ chức như quản lý sự thay đổi v xây dựng nhm Cun sách ny nm bt các khía cạnh năng động ca lĩnh vực ny bằng cách giữ cho sinh vin tập trung vo việc thực hiện phân tích thiết kế hệ thng

Trang 13

3 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU

3.1 Mục tiêu nghiên cứu

Mục tiu ca đ ti kha luận l nghin cứu công tác quản lý lương tại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt v t đ định hưng hát triển ứng dụng pcông nghệ thông tin vo công tác quản lý lương trong công ty Qua khảo sát thực trạng tại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt phân tích, đánh giá công tác quản lý lương, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý Nghiên cứu xây dựng phần mm ứng d ng vào công tác quụ ản lý lương để góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý tầ ệ ả ả ại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt

3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

Để thực hiện mục tiu nghiên cứu, nhiệm vụ ca tác giả là tìm hiểu v lý luận ứng dụng công ngh thông tin trong công tác quệ ản lý lương Nghiên c u v vai trò c a qu n ứ   ả

lý lương đi v i ho ạt động ca Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt Qua th c tr ng quự ạ ản lý lương tại Công , ty đ xuất các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu ả ằ ệ ảquản lý Cui cùng là thiết kế, hon thiện v xây dựng đưc phần mm quản lý lương tại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt

4 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

4.1 Đối tượng nghiên cứu

Công tác qu n lý tiả n lương v xây dựng phần mm quản lý lương tại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt

5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

5.1 Phương pháp thu thập dữ liệu

5.1.1 Phương pháp điều tra dữ liệu thứ cấp

Trang 14

6

Dữ liệu th c p là d ứ ấ ữ liệu đ c sẵn, không phải do mình thu thập, đ công b nên dễ thu th p, ít t n th i gian, ti n b c trong quá trình thu thậ    ạ ập nhưng l loại tài li u quan ệtrọng trong vi c nghiên c u ti p thệ ứ ế ị cng như các ngnh khoa học xã h i khác ộ (Theo

Wikipedia Việt Nam)

Trong quá trình th c t p t i công ty C ph n Công ngh ự ậ ạ ổ ầ ệ thông tin An Việt, tác gi ả thu thập đưc nhiu d u ph c v cho quá trình nghiên cữ liệ ụ ụ ứu v lm đ tài khóa lu n thông ậqua các tài li u c a công ty cung cệ  ấp như: báo cáo ti chính ca công ty qua các năm 2017-2019, báo cáo chất lưng nhân s t ự  năm 2017 - 2019 Ngoài ra, thông qua các tài

liệu hi n hành trong n i b công ty và website thu thệ ộ ộ ập đưc dữ ệu vli  sơ đồ ộ b máy hoạt động ca công ty; các s n phả ẩm m công ty đ sản xu t và kinh doanh ấ

5.1.2 Phương pháp điều tra dữ liệu sơ cấp

Dữ liệu sơ cấp là những dữ liệu chưa c sẵn, đưc thu thập lần đầu, do chính ngưi nghiên c u thu th p Trong th c t , khi dứ ậ ự ế ữ liệu th cứ ấp không đáp ứng đưc yêu c u ầnghiên c u, hoứ ặc không tìm đưc dữ liệu th c p phù h p thì các nhà nghiên c u s phứ ấ  ứ ẽ ải

tiến hành thu th p dậ ữ ệu sơ cấp (Theo Wikipedia Việt Nam) li

Nghiên cứu đưc ti n hành kh o sát thông qua các phiế ả ếu điu tra ý kiến đ i ti v ng nhân viên trong Công ty, và yêu c u quan tr ng là nh ng câu h i trong phiầ ọ ữ ỏ ếu điu tra cần ph i phù h p và sát th c v i vả  ự  ấn đ nghiên cứu “Phân tích thiế ết k ph n m m qu n ầ  ả

lý lương cho Công ty Cổ phần phát triển Công nghệ thông tin An Việt”

5.2 Phương pháp xử lý dữ liệu

5.2.1 Phương pháp định tính

Phương pháp định tính  một phương pháp tiếp cận nhằm tìm cách mô tả v pân tích lđặc điểm văn ha, hnh vi ca đi tưng t quan điểm ca nh nghin cứu Nghin cứu định tính cung cấp thông tin ton diện v các đặc điểm ca môi trưng x hội nơi nghin cứu đưc tiến hnh (Theo Wikipedia Việt Nam)

Trong bi kha luận ny, tác giả sử dụng phương pháp nghin cứu định tính để lấy các thông tin chung, các quy trình nghiệp vụ quản lý lương ca Công ty Cổ phần Phát triển Công ngh thông tin An Vi t ệ ệ

Đầu tin, thông tin đưc thu thập bằng các phiếu điu tra ngn đi vi nhân vin trong các phng ban tại Công ty Các câu hỏi đưc đặt ra c lin quan trực tiếp ti công tác quản lý lương, tính cấp thiết ca việc xây dựng phần mm quản lý lương Thông tin ny đưc coi l một loại thông tin c độ tin cậy cao bởi các đi tưng khảo sát đu l những

cá nhân c gn b v hiểu biết v quá trình phát triển v định hưng ca Công ty những năm sp ti

Bn cạnh đ, các hệ thng báo cáo ti chính, các quy trình nghiệp vụ cng đưc cung cấp bởi bộ phận ti chính ca phng ban hnh chính T những dữ liệu thu đưc, tiến hnh phân tích, đưa ra những nhận định, giả thiết, kết luận hp lý nhất Trong quá trình tiếp cận để c đưc những dữ liệu hữu ích, cn tiến hnh quan sát quy trình chấm công, quản lý tin lương

5.2.2 Phương pháp định lượng

Trang 15

7

Phương pháp định lưng là một phương pháp điu tra thực nghiệm, có hệ thng v đi tưng nghiên cứu qua s liệu, thng kê, toán học hoặc ký thuật vi tính (Theo Wikipedia Việt Nam) Nghiên c ứu định lưng thưng trái v i nghiên c ứu định tính –vn là ki m tra phân tích và gi i thích các quan sát v i mể ả  ục đích khám phá ra ý nghĩa cơ bản và mô hình c a các m i quan hệ, trong đ c phân loại các lo i c a hiạ  ện tưng và thực thể theo một cách không lin quan đến mô hình toán học

Thông qua s liệu thu đưc t phiếu khảo sát trực tiếp các nhân vin tại Công ty, tiếp cận đi tưng bằng một gc nhìn logic c thể đưa ra đưc những mi quan hệ quan trọng như mi quan hệ giữa thái độ nhân vin vi công tác quản lý lương tại Công ty, điu kiện cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin đi vi việc xây dựng phần mm quản lý lương…Các con s đưc thu thập, phân tích v thng k bằng các công cụ hỗ tr c đưc độ chính xác cao, thể hiện rõ đưc những vấn đ m tác giả mun truyn tải

5.2.3 Công cụ xử lý dữ liệu

Sau khi đ thu thập đưc các s liệu (sơ cấp, thứ cấp) tiến hnh tổng hp, phân tích,

so sánh, đánh giá các dữ liệu thu thập đưc Sử dụng phần mm Excel để xử lý các dữ liệu Các ứng dụng chính ca Excel trong xử lý dữ liệu bao gồm: hng t kê dữ liệu, trong đ có cả thng kê một cách trực quan dựa vào bảng, biểu đồ, dashboard…; phân phixác suất ính toán tương, t quan và hồi quy tuyến tính iểm định, k các giả thiết và; phân tích tìnhhung

Ngoài ra, ta có thể sử dụng công cụ xử lý dữ liệu là SPSS SPSS (viết tt ca Statistical Package for the Social Sciences) là một phần mm xử lý thông tin sơ cấp – thông tin đưc thu thập trực tiếp t đi tưng nghin cứu Thông tin đưc xử lý l thông tin định lưng (c ý nghĩa v mặt thng k)/ SPSS l một hệ thng phần mm thng k ton diện đưc thiết kế để thực hiện tất cả các bưc trong các phân tích thng k t những thng k mô tả (liệt k dữ liệu, lập đồ thị) đến thng k suy luận (tương quan, hồi quy…) Các chức năng chính ca SPSS bao gồm: hập n và làm sạch dữ liệu; xử lý biến đổi và quản lý

dữ liệu; tóm và tt tổng hp dữ liệu và trình bày dưi dạng biểu bảng, đồ thị bản đồ ; phân tích dữ liệu, tính toán các tham s thng kê và diễn giải kết quả

T kết quả khảo sát, ta sẽ lựa chọn đưc biện pháp v quy trình phân tích thiết kế hệ thng cho phù hp, đảm bảo đáp ứng đưc những mục tiu đặt ra ca đ ti

6 KẾT CẤU KHÓA LUẬN

Ngoi li cảm ơn, phần mở đầu kha luận gồm 3 chương:

Chương 1: Tổng quan về cơ sở lý luận

Chương 2 Phân tích, đánh giá thực trạng quản lý lương của Công ty Cổ phần Phát triển

Công nghệ thông tin An Việt

Chương 3: Xây dựng phần mềm quản lý lươg tại Công ty Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt

Trang 16

8

CHƯƠNG CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM1 1.1 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BN

1.1.1 Những khái niệm cơ bản về hệ thống và hệ thống thông tin

Hệ thng đưc xem như l tập các phần tử (vật chất v nhân lực) tương tác đưc tổ chức nhằm thực hiện một mục tiu xác định Giữa các phần tử luôn c mi quan hệ, các mi quan hệ quyết định sự tồn tại v phát triển ca hệ Mỗi khi thm bt phần tử sẽ lm biến đổi các mi quan hệ [2]

Hệ thng thông tin l một tập hp v kết hp ca các phần cứng, phần mm v các hệ mạng truyn thông đưc xây dựng v sử dụng để thu thập, tạo, tái tạo, phân phi v chia

sẻ các dữ liệu, thông tin v tri thức nhằm phục vụ các mục tiu ca tổ chức [1] Mỗi hệ thng thông tin c 5 bộ phận chính: Con ngưi, phần cứng, phần mm, cơ sở

dữ liệu, mạng

Sơ đồ 1.1 Các thành phần của hệ thống thông tin

(Nguồn: Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin [1])

Con ngưi l thnh phần rất quan trọng ca hệ thng thông tin, l ch thể điu hành v sử dụng hệ thng thông tin Con ngưi trong hệ thng thông tin đưc chia lm hai nhóm: nhóm xây dựng, bảo trì hệ thng v nhm sử dụng hệ thng

Phần cứng gồm các thiết bị đưc sử dụng trong quy trình xử lý thông tin.Phần cứng l các thiết bị hữu hình c thể nhìn thấy v cầm nm đưc Dựa trn chức năng v cách thức hoạt động, ngưi ta phân biệt các thiết bị phần cứng ra thnh thiết bị nhập/ thiết bị xuất, thiết bị xử lý, thiết bị lưu trữ

Trang 17

9

Phần mm  tập các chỉ lệnh theo một trật tự xác định nhằm điểu khiển thiết bị phần lcứng tự động thực hiện một công việc no đ Phần mm đưc biểu diễn thông qua ngôn ngữ lập trình

Cơ sở dữ liệu l một tập hp dữ liệu c tổ chức, c lin quan đưc lưu trữ trn các thiết bị lưu trữ thứ cấp để c thẻ thỏa mn yu cầu khai thác thông tin đồng thi ca nhiu ngưi sử dụng hay nhiu chương trình ứng dụng vi mục đích khác nhau Chức năng ca cơ sở dữ liệu hệ thng thông tin l lưu trữ thông tin, đáp lại các truy vấn tức thi, thng k, phân tích, dự báo, thiết lập báo cáo

Mạng máy tính l một tập hp các máy tính v thiết bị đưc ni vi nhau thông quan các đưng truyn vật lý theo một kiến trc no đ nhằm chia sẽ các dữ liệu v ti nguyên mạng

HTTT đng vi tr thu thập thông tin, xử lý v cung cấp cho ngưi sử dụng khi c nhu cầu Đng vai tr trung gian giữa tổ chức v môi trưng, giữa hệ thng con quyết định v hệ thng con tác nghiệp HTTT c nhiệm vụ thu thập thông tin t môi trưng bn ngoi, đưa thông tin ra môi trưng bn ngoi v lm cầu ni lin lạc giữa các bộ phận ca tổ chức, cung cấp thông tin cho hệ tác nghiệp v hệ quyết định

1.1.2 Những khái niệm cơ bản về phân tích thiết kế hệ thống

Phân tích hệ thng l phân tích v chức năng xử lý cần thiết kế, xây dựng các biểu đồ

mô tả logic chức năng xử lý Cụ thể l chuyển t mô tả vật lý sang mô tả logic, t hệ thng c sang hệ thng mi Phân tích v dữ liệu cần xây dựng đưc lưc đồ cơ sở dữ liệu mức quan niệm gip lưu trữ lâu di các dữ liệu trong hệ thng Xây dựng mô hình thực thể lin kết

Thiết kế hệ thng l quá trình nghin cứu sự thực thi hệ thng v đưa ra những quyết định v ci đặt, phù hp vi điu kiện công nghệ c đưc v đáp ứng các yu cầu phi chức năng v phía ngưi dùng

1.1.3 Khái niệm về quản lý lương trong doanh nghiệp

Quản lý l việc quản trị ca một tổ chức, cho dù đ l một doanh nghiệp, một tổ chức phi li nhuận hoặc cơ quan chính ph Quản lý bao gồm các hoạt động thiết lập chiến lưc ca một tổ chức v điu phi các nỗ lực ca nhân vin (hoặc tình nguyện vin) để hoàn thành các mục tiu ca mình thông qua việc áp dụng các nguồn lực sẵn c, như tài chính, tự nhin, công nghệ v nhân lực Thuật ngữ "quản lý" cng c thể chỉ những ngưi quản lý một tổ chức

Tin lương l giá cả sức lao động đưc hình thnh qua thỏa thuận giữa ngưi sử dụng sức lao động v ngưi lao động phù hp vi quan hệ cung cầu sức lao động trong nn kinh tế thị trưng

Đi vi doanh nghiệp, tin lương đưc coi l một bộ phận ca chi phí sản xuất Vì vậy, chi cho tin lương l chi cho đầu tư phát triển Hay tin lương l một đn bẩy quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh doanh ca doanh nghiệp Vậy nn quản lý tin lương trong doanh nghiệp công bằng v hp lý sẽ gp phần duy trì, cng c v phát triển lực lưng lao động ca mình Các doanh nghiệp thưng c những quan điểm, những mục

Trang 18

10

tiu khác nhau trong hệ thng thù lao, nhưng nhìn chung, mục tiu ca hệ thng thù lao nhằm vo 2 vấn đ chính đ l: Hệ thng thù lao để thu ht v gìn giữ ngưi lao động giỏi; Hệ thng thù lao tạo động lực cho ngưi lao động Để đạt đưc 2 mục tiu cơ bản ny, doanh nghiệp phải xây dựng hệ thng thù lao hp lý Đ l sự kết hp các yu cầu đi vi một hệ thng thù lao v sự tuân th các nguyn tc trả lương

Theo Công văn s 4320/LĐTBXH-TL ngy 31/12/1998 ca Bộ Lao động, Thương binh v X hội hưng dn xây dựng quy chế trả lương trong doanh nghiệp nh nưc l văn bản hưng dn nghiệp vụ, không phải văn bản quy phạm pháp luật theo quy định ca Luật ban hnh văn bản quy phạm pháp luật, do đ không mang tính bt buộc doanh nghiệp áp dụng:

Bưc 1: Xác định đơn giá v Quỹ tin lương kế hoạch c ảnăm

Bưc 2: Xây dựng hệ thng chức danh và hệ s giãn cách

Bưc 3: Xác đ nh cách thức tính trả lương đế ng lao độị n t ng

Bưc 4: Xây dựng hệ thng đánh giá hoàn thành công việc, khen thư ng xử phạt ởBưc 5 : Quy định v thi điểm và quy trình tính trả lương v các chính sách lương đặc biệt

Bưc 6: Ban hành, áp d ng và liên tục đánh giá, sửa đổi, b sung Quy chế ụ ổ

1.2 MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN

1.2.1 Các phương pháp phân tích thiết kế phần mềm

1.2.1.1 Phương pháp phân tích thiết kế hướng chức năng

Đặc trưng ca phương pháp hưng chức năng l phân chia chương trình chính thnh nhiu chương trình con, mỗi chương trình con nhm đến thực hiện một công việc nhất định Phương pháp ny tiến hnh phân r bi toán thnh các bi toán nhỏ hơn, rồi tiếp tục phân r bi toán con cho đến khi nhận đưc bi toán c thể ci đặt đưc ngay, sử dụng các hm ngôn ngữ lập trình hưng chức năng

Trong phương pháp phân tích thiết kế hưng chức năng ngưi dùng sử dụng các sơ

đồ sau: Sơ đồ phân cấp chức năng, sơ dồ luồng dữ liệu, sơ đồ thực thể liên kết

Sơ đồ phân cấp chức năng nu ln chính xác v cụ thể các chức năng chính ca hệ thng thông tin Sơ đồ chức năng ca hệ thng chỉ ra cho chng ta biết hệ thng cần phải lm gì chứ không phải chỉ ra l phải lm như thế no Việc phân cấp sơ đồ chức năng cho phép phân tích vin hệ thng c thể đi t tổng thể đến cụ thể, t tổng quát đến chi tiết theo cấu trc hình cây

Đặc điểm ca sơ đồ phân cấp chức năng l: Cho một cách nhìn khái quát, dễ hiểu, t đại thể đến chi tiết v các chức năng, nhiệm vụ cần thực hiện Rất dễ thnh lập, bằng cách phân r dần dần các chức năng t trn xung C tính chất tĩnh, vì chỉ cho thấy các

chức năng m không thấy trình tự xử lý.Thiếu vng sự trao đổi thông tin giữa chức năng

Trang 19

11

Sơ đồ 1.2 Ví dụ về biểu đồ phân cấp chức năng

(Nguồn: Quản tr nhân l c [4]) ị ự

Biểu đồ luồng dữ liệu l một loại biểu đồ nhằm mục đích diễn tả một quá trình xử

lý thông tin vi các yu cầu sau: Diễn tả ở mức logic, nghĩa l nhằm trả li câu hỏi “Lm gì?”, m bỏ qua câu hỏi “Lm như thế no?” Chỉ rõ các chức năng (con) phải thực hiện

để hon tất quá trình xử lý cần mô tả Chỉ rõ các thông tin đưc chuyển giao giữa các chức năng đ, v qua đ phần no thấy đưc trình tự thực hiện giữa chng

Sơ đồ 1.3 Ví dụ về biểu đồ luồng dữ liệu

Sơ đồ thực thể lin kết E – R l mô hình ha thế gii thực dưi dạng một tập hp các kiểu thực thể, mỗi kiểu ny đưc định nghĩa bởi một tập hp các kiểu thuộc tính

Trang 20

12

Các kiểu thực thể đưc kết ni vi nhau bởi các kiểu lin kết Các thực thể l một vật cụ thể hay tru tưng, tồn tại thực sự v khá ổn định trong thế gii thực, m ta mun phản ánh n trong hệ thng thông tin Các thuộc tính l một giá trị dùng để mô tả một khía cạnh no đ ca một thực thể Một hay một tập kiểu thuộc tính ca một kiểu thực thể đưc gọi l một kha nếu giá trị ca n cho phép ta phân biệt các thực thể vi nhau

Sơ đồ 1.4 Ví dụ về biểu đồ thực thể E-R

1.2.1.1 Phương pháp hướng đối tượng

Cách tiếp cận hưng đi tưng l một cách tư duy theo hưng ánh xạ các thnh phần trong bi toán vo các đi tưng ngoi đi thực Một hệ thng đưc chia thnh các phần nhỏ gọi l các đi tưng, mỗi đi tưng bao gồm đầy đ cả hnh động v các dữ liệu lin quan đến đi tưng đ Các đi tưng trong một hệ thng tương đi độc lập vi nhau v hệ thng sẽ đưc xây dựng bằng cách kết hp các đi tưng đ lại vi nhau thông qua mi quan hệ tương tác giữa chng

Đặc điểm ca phương pháp l đặt trọng tâm vo đi tưng, tập trung vo dữ liệu thay

vì hm Chương trình đưc chia thnh các đi tưng Các đi tưng tác động v trao đổi thông tin thông qua các hm vi cơ chế thông báo Đng gi các chức năng v dữ liệu (mỗi đi tưng ta không thể truy cập trực tiếp vo các thnh phần dữ liệu m phải thông qua các thnh phần cấu trc) Các cấu trc dữ liệu đưc thiết kế để đặc tả các đi tưng Các hm xác định trn các vùng dữ liệu ca đi tưng đưc gn vi nhau trn cấu trc

hệ thng lm như thế no

Biểu đồ lp phô by cấu trc tĩnh ca các lp trong hệ thng Các lp biểu diễn cho các sự vật m hệ thng quan tâm Các lp c thể lin quan vi nhau theo nhiu cách: Lin kết (kết ni vi nhau), phụ thuộc (lp ny phụ thuộc hay dùng một lp khác), khái

Trang 21

13

quát ha (một lp đưc khái quát ha thnh một lp khác) v gi (cùng gom vo một gi) Các mi lin quan đ đưc trình by trong biểu đồ lp cùng vi cấu trc bn trong ca mỗi lp, gồm các thuộc tính v các thao tác Biểu đồ lp đưc xem l tĩnh vì cấu trc m n mô tả luôn luôn đng vo mọi lc trong chu trình sng ca hệ thng Thông thưng thì hệ thng đưc mô tả bởi một s biểu đồ lp (chứ không phải l gom tất mọi lp vo cùng một biểu đồ), v một lp c thể tham gia vo nhiu biểu đồ

Biểu đồ tuần tự l một trong hai biểu đồ tương tác chính, vi ch ý lm nổi bật trình

tự theo thi gian ca các thông điệp N trình by một tập hp các đi tưng cùng vi những thông điệp chuyển giao giữa chng vi nhau Các đi tưng n đây thưng l các cá thể c tn hay khuyết danh ca các lp, song thế vo chỗ các đi tưng, cng c thể l các đi tác, các hp tác, các thnh phần, các nt

Biểu đồ trạng thái  những đi tưng c những phản ứng kinh hoạt trưc những sự c

kiện t ngoi ti Hnh vi ca loại đi tưng ny đưc miu tả bởi biểu đồ trạng thái Biểu đồ trạng thái trình by các trạng thái c thể ca đi tưng v chỉ rõ đi tưng no đ va đưc thỏa mn, m đi tưng tiếp nhận qua thông điệp gửi ti t một đi tưng khác Một sự thay đổi trạng thái gọi l một dịch chuyển C thể c các hnh động xảy ra gn vi trạng thái hay vi bưc dịch chuyển Biểu đồ trạng thái không phải vẽ cho tất cả các lp, m chỉ ring cho các lp m đi tưng ca n c khả năng ứng xử trưc các sự kiện xảy đến tùy thuộc vo trạng thái hiện tại ca n

Các ưu điểm ca mô hình hưng đi tưng là đi tưng độc lập tương đi che giấu thông tin, việc sửa đổi một đi tưng không gây ảnh hưởng lan truyn sang đi tưng khác;những đi tưng trao đổi thông tin đưc vi nhau bằng cách truyn thông điệp lm cho việc lin kết giữa các đi tưng lỏng lẻo, c thể ghép ni tùy ý, dễ dng bảo trì, nâng cấp, đảm bảo cho việc mô tả các giao diện giữa các đơn thể bn trong hệ thng đưc dễ dng hơn

Việc phân tích v thiết kế theo cách phân bi toán thnh các đi tưng l hưng ti li giải ca thế gii thực Các đi tưng c thể sử dụng lại đưc do tính kế tha ca đi tưng cho phép xác định các modul v sử dụng ngay sau khi chng chưa thực hiện đầy đ các chức năng v sau đ mở rộng các đơn thể đ m không ảnh hưởng ti các đơn thể đ c

Hệ thng hưng đi tưng dễ dng đưc mở rộng thnh các hệ thng ln nh tương tác thông qua việc nhận v gửi các thông báo Xây dựng hệ thng thnh các thnh phần khác nhau Mỗi thnh phần đưc xây dựng độc lập v sau đ ghép chng lại vi nhau đảm bảo đưc c đầy đ các thông tin giao dịch

Việc phát triển v bảo trì hệ thng đơn giản hơn rất nhiu do c sự phân hoạch rõ rng, l kết quả ca việc bao gi thông tin v sự kết ni giữa các đi tưng thông qua giao diện, việc sử dụng lại các thnh phần đảm bảo độ tin cậy cao ca hệ thng.Cho phép áp dụng các phương pháp phát triển m gn các bưc phát triển, thiết kế v ci đặt trong quá trình phát triển phần mm trong một giai đoạn ngn

Trang 22

14

Quá trình phát triển phần mm đồng thi l quá trình cộng tác ca khách hng ngưi dùng nh phân tích, nh thiết kế, nh phát triển, chuyn gia lĩnh vực, chuyn gia kỹ thuật…nn li tiếp cận ny khiến cho việc giao tiếp giữa họ vi nhau đưc dễ dng hơn.Một trong những ưu điểm quan trọng bậc nhất ca phương pháp phân tích v thiết kế hưng đi tưng l tính tái sử dụng: bạn c thể tạo các thnh phần (đi tưng) một lần v dùng chng nhiu lần sau đ Vì các đi tưng đ đưc thử nghiệm kỹ cng trong lần dùng trưc đ, nn khả năng tái sử dụng đi tưng c tác dụng giảm thiểu lỗi v các kh khăn trong việc bảo trì, gip tăng tc độ thiết kế v phát triển phần mm

Phương pháp hưng đi tưng gip chng ta xử lý các vấn đ phức tạp trong phát triển phần mm v tạo ra các thế hệ phần mm c quy mô ln, c khả năng thích ứng v bn chc [1]

Phân tích hệ thống hướng đối tượng bao gồm:

Phân tích kiến trc hệ thng quá trình xem xét nhìn nhận, đánh giá hệ thng thông là tin hiện hnh v môi trưng ca n để xác định các khả năng cải tiến, phát triển hệ thng hay mô tả, xác định các chức năng ca hệt thng đi vi đi tưng

Xây dựng biểu đồ usecase dựa trn tập yu cầu ban đầu, ngưi phân tích tiến hnh xác định các tác nhân, usecase v các quan hệ giữa các usecase để mô tả lại các chức năng ca hệ thng Một usecase l một li miu tả ca một chức năng m hệ thng cung cấp Một thnh phần quan trọng trong biểu đổ usecase l các kịch bản mô tả hoạt động ca hệ thng trong mỗi usecase cụ thể

Xây dựng biểu đồ lp đi tưng để chỉ ra cấu trc tĩnh ca các lp trong hệ thng Các lp l đại diện cho các vật đưc xử lý trong hệ thng Xác định tn các lp, các thuộc tính ca lp, một s phương thức v mi quan hệ cơ bản trong sơ đồ lp.Xây dựng biểu đồ trạng thái để ô tả các trạng thái v chuyển tiếp trạng thái trong mhoạt động ca một đi tưng thuộc một lp no đ

Thiết kế hệ thng hưng đi tưng bao gồm các loại thiết kế như hưng chức năngthiết kế tổng thể, thiết kế giao diện, thiết kế kiểm soát, thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế chương trình nhưng c thm các biểu đồ sau:

Xây dựng biểu đồ uần tự mô tả chi tiết hoạt động ca các t usecase dựa trn các đ c v các lp đ xác định trong pha phân tích Để xây dựng biểu đồ tuần tự cần xác định các đi tưng đưc biểu diễn bằng các đưng thẳng đứng Trục thi gian c hưng t trn xung, biểu đồ chỉ ra sự trao đổi thông điệp giữa các đi tưng khi theo thi gian Các thông điệp đưc biểu diễn bằng các đưng gạch ngang găn lin vi mi tn Trục thi gian cùng những li nhận xét khác thưng đưc đưa vo phần l ca biểu đồ Xây dựng biểu đồ lp chi tiết để tiếp tục hon thiện biểu đồ lp bao gồm bổ sung các lp cn thiếu, dựa trn biểu đồ trạng thái để bổ sung các thuộc tính, dựa trn biểu đồ tương tác để xác định các phương thức v mi quan hệ giữa các lp

Để thấy rõ ưu v nhưc điểm ca hai phương pháp thiết kế ta c bảng phân tích dưi đây:

Trang 23

15

Bảng 1.1 Sự khác nhau giữa hai phương pháp thiết kế hướng chức năng và hướng đối

tượng

Phân tích thiết kế hưng chức năng Phân tích thiết kế hưng đi tưng

Ưu điểm - Tư duy phân tích thiết kế rõ rng

- Chương trình dễ hiểu

- Dễ phân tích đưc các chức năng ca hệ

thng

- Dễ theo dõi đưc các luồng dữ liệu

- Gần gi vi thế gii thực

điểm

- Thiết kế các ứng dụng sử dụng lại gặp

nhiu kh khăn

- Không phù hp vi hệ thng thưng

xuyn thay đổi

- Kh quản lý mi quan hệ giữa các

modul v dễ gây ra lỗi trong phân tích

cng như kh kiểm thử v bảo trì

- Phương pháp ny khá phức tạp, kh theo dõi đưc luồng dữ liệu do c nhiu luồng dữ liệu ở đầu vo

1.2.2 Những vấn đề liên quan đến phần mềm quản lý lương

Trong kỹ nghệ phần mm để sản xuất đưc một sản phẩm phần mm ngưi ta chia quá trình phát triển sản phẩm ra nhiu giai đoạn như thu thập v phân tích yu cầu, phân tích v thiết kế hệ thng, phát triển (coding), kiểm thử, triển khai v bảo trì Trong đ, giai đoạn phân tích, thiết kế bao gi cng l giai đoạn kh khăn v phức tạp nhất Giai đoạn ny gip chng ta hiểu rõ yu cầu đặt ra, xác định giải pháp, mô tả chi tiết giải pháp N trả li 2 câu hỏi What (phần mm ny lm cái gì?) v How (lm n như thế nào?)

Để phân tích v thiết kế một phần mm thì c nhiu cách lm, một trong những cách lm đ l xem hệ thng gồm những đi tưng sng trong đ v tương tác vi nhau Việc

mô tả đưc tất cả các đi tưng v sự tương tác ca chng sẽ gip chng ta hiểu rõ hệ thng v ci đặt đưc n Phương thức ny gọi l Phân tích thiết kế hưng đi tưng (OOAD)

Các nguyn tc cơ bản ca phương pháp hưng đi tưng:

Tru tưng ha (abstraction) là các thực thể phần mm đưc mô hình ha dưi dạng các đi tưng Các đi tưng đưc tru tưng ha ở mức cao hơn dựa trn thuộc tính v phương thức mô tả đi tưng để tạo thnh các lp Các lp đưc tru tưng ha ở mức cao hơn nữa để tạo thnh một sơ đồ các lp đưc kế tha ln nhau Trong phương pháp hưng đi tưng c thể tồn tại những lp không c đi tưng tương ứng, gọi l lp tru tưng Như vậy, nguyn tc cơ bản để xây dựng các khái niệm trong hưng đi tưng l

sự tru tưng ha theo các mức độ khác nhau

Tính bao đng(encapsulation) che dấu mọi chi tiết hiện thực ca đi tưng không cho bên ngoài thấy v truy xuất để tính độc lập cao giữa các đi tưng

Trang 24

16

Che dấu các thuộc tính dữ liệu nếu cần cho phép truy xuất 1 thuộc tính dữ liệu, ta tạo

2 phương thức get/set tương ứng để giám sát việc truy xuất v che dấu chi tiết hiện thực bn trong ( thuộc tính private) Che dấu chi tiết hiện thực các phương thức Che dấu các hm v sự hiện thực ca chng

Tính modul hóa (modularity) đưc hiểu l các bi toán sẽ đưc phân chia thnh những vấn đ nhỏ hơn, đơn giản v quản lý đưc

Tính phân cấp (hierarchy), cấu trc chung ca một hệ thng hưng đi tưng l dạng phân cấp theo các mức độ tru tưng t cao đến thấp

UML l ngôn ngữ mô hình ha tổng quát đưc xây dựng để đặc tả, phát triển v viết ti liệu cho các khía cạnh phát triển phần mm hưng đi tưng UML gip ngưi phát triển hiểu rõ v ra quyết định lin quan đến phần mm cần xây dựng UML bao gồm một

tập các khái niệm, các ký hiệu, các biểu đồ v hưng dn OOAD cần các bản vẽ để mô

tả hệ thng đưc thiết kế, cn UML l ngôn ngữ mô tả các bản vẽ nn cần nội dung thể hiện Do vậy, chng ta phân tích v thiết kế theo hưng đi tưng v sử dụng UML để

biểu diễn các thiết kế đ nn chng thưng đi đôi vi nhau

Mô hình đưc các hệ thng (không chỉ hệ thng phần mm) v sử dụng đưc tất cả các khái niệm hưng đi tưng một các thng nhất Cho phép đặc tả, hỗ tr để đặc tả tưng minh (trực quan) mi quan hệ giữa các thực thể cơ bản trong hệ thng, đồng thi

mô tả đưc mọi trạng thái hoạt động ca hệ thng đi tưng Nghĩa l cho phép mô tả đưc cả mô hình tĩnh ln mô hình động một các đầy đ v trực quan Tận dụng đưc những khả năng sử dụng lại v kế tha ở phạm vi diện rộng để xây dựng đưc những hệ thng phức tạp v nhạy cảm như:các hệ thng động, hệ thng thi gian thực, hệ thng nhng thi gian thực,…Tạo ra những ngôn ngữ mô hình ha sử dụng đưc cho cả ngưi

ln máy tính

Quy trình phân tích thiết kế hệ thng bằng UML: Các bưc phân tích thiết kế hưng đi tưng đưc xây dựng trn biểu đồ các kí hiệu UML chia lm hai pha: pha phân tích v pha thiết kế Trong đ, pha phân tích bao gồm: ây dựng iểu đồ x b usecase, xây dựng biểu đồ lp ây dựng biểu đồ trạng , x thái Pha thiết kế bao gồm ây dựng các biểu đồ xtương tác (biểu đồ cộng tác v biểu đồ tuần tự) ây dựng biểu đồ lp chi , x tiết, xây dựng biểu đồ hoạt động ây dựng biểu đồ thnh phần ây dựng biểu đồ triển khai hệ thng, x , x

1.3 CÁC YẾU TỐ NH HƯỞNG ĐẾN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM QUN LÝ LƯƠNG

1.3.1 Yếu tố môi trường vĩ mô

Sự thay đổi nhanh chng ca bn ngoi v xu hưng ton cầu ha nn kinh tế.Trong thi đại ngy nay thi đại ca công nghệ thông tin v khoa học kỹ thuật, cùng vi sự - phát triển không ngng ca n thì việc ứng dụng công nghệ thông tin vo trong mỗi lĩnh vực ngnh ngh đang l vấn đ rất quan trọng Tại Việt Nam tin học đ c mặt tại hầu hết các lĩnh vực t kinh tế, dịch vụ hay giải trí ni chung v các hệ thng quản lý ni ring v đặc biệt l quản lý nhân sự… Quản lý nhân sự tin lương l vấn đ then cht - ca mọi tổ chức, l thiết kế các chính sách v thực hiện các lĩnh vực hoạt động nhằm lm cho con ngưi đng gp những giá trị hữu hiệu nhất cho tổ chức Tính cấp thiết đặt ra ở

Trang 25

17

đây l chng ta phải lưu giữ, lm ch v khai thác đưc kho dữ liệu ny Sự xuất hiện ca tin học đ tạo bưc đột phá ln trong sự phát triển ca khoa học công nghệ, n khẳng định đưc mình v ngy cng đứng vững vì n c các ưu thế như: khả năng lưu trữ v

xử lý thông tin ln; lưu trữ dữ liệu khoa học, gọn nhẹ, an ton v thuận li; thông tin đưc xử lý chính xác, nhanh chng theo yu cầu ca con ngưi, tiết kiệm cả v thi gian cng như chi phí

Tình hình cung và v cầu lao động, thất nghiệp trn thị trưng lao động l yếu t bn ngoi quan trọng ảnh hưởng đến s lưng tin công m ngưi ch sử dụng sức lao động

sẽ đưa ra để thu ht v gìn giữ ngưi lao động c trình độ Sự thay đổi cơ cấu đội ng lao động, các định chế v giáo dục v đo tạo cng ảnh hưởng đến tin lương ca doanh nghiệp Vì vậy, nh quản lý nhân sự trong Công ty cần phải c một hệ thng logic gip việc quản lý lương đưc thực hiện một cách đơn giản, chính xác v linh hoạt theo sự biến đổi ca thị trưng

Chính sách tin lương l một bộ phận quan trọng trong hệ thng chính sách kinh tế - x hội ca đất nưc, c lin quan trực tiếp đến đi sng ca hng triệu ngưi lao động Thực hiện chính sách tin lương đng không chỉ trở thnh động lực phát huy nhân t con ngưi trong sự nghiệp phát triển kinh tế, x hội m cn thực hiện tt hơn công bằng, tiến

bộ x hội, nâng cao hiệu lực v hiệu quả ca bộ máy quản lý nh nưc, phát triển thị trưng lao động, đáp ứng yu cầu sự nghiệp công nghiệp ha, hiện đại ha v hội nhập quc tế Chính vì vậy, việc xây dựng phần mm quản lý lương cho công ty cần phải tuân th đng v đ chính sách Nh nưc

1.3.2 Yếu tố môi trường nội tại

Quản lý lương thưởng là một phần quan trọng trong việc giữ chân nhân vin Đ là một quá trình để thu hút nhân tài mi, giảm doanh thu v tăng hiệu suất bằng cách đưa

ra mức lương cạnh tranh và l i ích phi ti n t M t trong nh ng khía c nh quan tr ng   ệ ộ ữ ạ ọnhất ca quản lý lương thưởng l đảm bảo rằng mức lương v li ích ca ngưi sử dụng lao động dựa trn thưc đo theo tỷ lệ thị trưng cho mỗi công việc m ngưi sử dụng lao động đang cung cấp

Cấu ph n dầ ữ liệ trong ột ph n m m qu n u m ầ  ả lý lương: dữ liệu nhân sự dữ liệu chấm , công, dữ liệu kết quả công việc, d ữ liệu v B o hi m b t bu ả ể  ộc,Thuế TNCN và các kho n ảtr khác

Các tính năng  c a ph n m m qu n ầ  ả lý lương: cht ngy công cht điểm kết quả công , việc, lập bảng tính lương thanh toán tin lương ự ng thông báo , , t độ cho nhân viên v khoản lương v a  thanh toán

Trang 26

18

CHƯƠNG KẾT QU PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUN 2

LÝ LƯƠNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

THÔNG TIN AN VIỆT 2.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN AN VIỆT

2.1.1 Giới thiệu chung về doanh nghiệp

- Tên tiếng Vi t: Công ty C ph n Phát tri n Công ngh thông tin An Vi t ệ ổ ầ ể ệ ệ

- Tên tiếng Anh: AnViet Technology Advancement Inc

- Tên viết tt: ANVITA

- Lịch sử phát tri n: ể

ANVITA đưc thành l p t ậ  năm 2017 vi sứ mệnh là cung c p gi pháp ph n m m cho ấ ải ầ các chu i cung ng nh m k t n i và tỗ ứ ằ ế  i ưu chi phí cho trung tâm phân phi, các nhà s n ảxuất, các đại lý, và các hoạt động giao v n nhậ ằm đem đến tr i nghi m t t nh t cho khách ả ệ  ấhàng

- Mục tiu hoạt động: Trở thành nhà cung c p gi pháp ph n m m sấ ải ầ   1 trong lĩnh vực Công nghệ thông tin cho th ị trưng Vi t Nam ệ

- Địa chỉ: Phng 318 489 Hong Quc Việt, Phưng Cổ Nhuế 1, Quận Bc T Lim, - H Nội

Trang 27

Đội ng nhân vin ca ANVITA phát triển không ngng, khởi nghiệp t năm 2017 vi nhóm ít các nhà sáng l p Hiậ ện nay, ANVITA đ l mộ ổ chức vi 60 nhân viên t tlàm việc Trong đ, mỗi nhân vin đu đưc đo tạo chính quy, có 80% là l p trình viên ậ

có kh ả năng nm b t các công ngh l p trình tiên ti n, có ki n th ệ ậ ế ế ức chuyn sâu trong lĩnh vực áp d ng c a ph n m m và có kinh nghiụ  ầ  ệm lâu năm trong việc tri n khai các d án ể ựln Trong đ các ban ngnh đưc phân b ổ như sau:

Sơ đồ 2.1 Sơ đồ tổ chức của Công ty Cổ phần Phát triển CNTT An Việt

( Ngu n: T ng h p t phòng hành chính) ồ ổ ợ ừ

- Tình trạng ho ạt độ ng c a doanh nghi p: ủ ệ

ANVITA đ v đang cung cấp s n ph m và d ch v t i nhi u khách hàng là các doanh ả ẩ ị ụ  nghiệp v a và l n t i Vi t Nam Khách hàng s d ng ph n mạ ệ ử ụ ầ m đu là nh ng doanh ữnghiệp đầu ngành thuộc nhiu lĩnh vực khác nhau như: Dưc, thực phẩm; Thương mại dịch v ; V n t i, logistic; Vụ ậ ả ật tư nông nghiệp;… Giải pháp ANVITA c thể tùy chỉnh

để đáp ứng nhu cầu đặc thù ca hầu hết các doanh nghiệp ở mọi lĩnh vực Các lĩnh vực m ANVITA c thế mạnh đặc biệt v đ triển khai thnh công cho nhiu doanh nghiệp ln sử dụng như:

+ Ngnh Chế biến v Kinh doanh thực phẩm

+ Ngnh Thương mại dịch vụ

+ Ngnh Kinh doanh dịch vụ vận tải

+ Ngnh Sản xuất v kinh doanh Vật tư Nông nghiệp

+ …

Trang 28

20

Vi tình hình kinh doanh tt đẹp và luôn luôn phát tri n không ng ng trong nhi u ể   năm

lin, ANVITA đ khẳng định đưc vị ế c a mình tth  ại thị trưng Công nghệ Việt Nam Nhìn vào báo cáo tài chính kinh doanh ca 3 năm gần đây ta th y doanh thu cấ a công

ty đ v đang tăng dần theo các năm Năm 2018 tăng hơn 48,87% so vi năm 2017 v đến năm 2019 con s ny đ ln đến 35,049 tỷ đồng, tăng ln 28,39% so vi năm 2018 Vi doanh thu m ANVITA đang đạt đưc, ta thấy đưc tình hình kinh doanh ca công

ty vô cùng thu n l i, phát tri n không ng ng Vi c doanh thu và l i nhu n c a doanh ậ  ể  ệ  ậ nghiệp tăng lên không chỉ đem lại li ích cho chính b n thân doanh nghi p mà m t khác ả ệ ặ

nó còn góp phần lm tăng ngân sách nh nưc thông qua vi c th c hiệ ự ện nghĩa vụ ộp nthuế vi nh nưc ANVITA đang đng gp r t tích c c cho s phát tri n chung c a nấ ự ự ể  n kinh t ế

Kết quả điu tra doanh thu ca công ty đưc th hi n trong biể ệ ểu đồ và bảng dưi đây:

Biểu đồ 2.1 Báo cáo tài chính 3 năm 2017, 2018, 2019

(Nguồn: Báo cáo tài chính 2017, 2018, 2019 – Phòng Hành chính)

Bảng 2.1 Tình hình kinh doanh c a ANVITA t ủ ừ năm 2017 đến 2019

(Nguồn: Báo cáo tài chính công ty ANVITA)

Trang 29

(Theo báo cáo th c t ự ập) S d ng h ử ụ ệ thng mạng LAN tc độ cao băng thông 60 MB để thuận ti n cho vi c kệ ệ ết ni gi a máy tính và máy ch , gi a máy tính v i máy tính C ng ữ  ữ  ộthêm hệ thng m ng Internet giúp cho vi c liên k t và truy n t i thông tin gi a các máy ạ ệ ế  ả ữtính đưc ti đa v hiệu quả

Để hoàn thành t t công tác qu ản lý và hoạt động kinh doanh hi u qu , ệ ả Công ty đ ứng dụng nhi u ph n m m trong quá trình làm vi c C  ầ  ệ ụ thể công ty đang sử dụng phần mm OpenProject (phần m m qu n lý d ả ự án để qu n lý chung công vi c, quy trình làm vi) ả ệ ệc ca c công ả ty Các phần mm khác như phần m m Visual studio code, Android studio, Robo3t đưc sử dụng trong vi c s n xu t ph n mệ ả ấ ầ m Đ i hoi v ạt động ki m th ph n ể ử ầmm, Công ty s d ng ph n mử ụ ầ m Microsoft Excel cho hoạt động ki m thể ử th công và Postman để kiểm tra API Ngoài ra, Công ty sử dụng các phần mm Slack, Skype, Zalo

để các bộ phận phòng ban trong công ty liên lạc khi không có trực tiếp tại văn phng Công ty ANVITA đầu tư mạnh v CNTT, bao g m các trang b ồ ị cơ bản v phần c ng, ứphần m m và nhân l ực, v đ đạt đưc những yêu cầu chính v cơ sở hạ tầng công nghệ (phần c ng và ph n mứ ầ m) đưc trang bị đ để triển khai các ng dứ ụng đưc doanh nghiệp thưng xuyên sử dụng như: trang bị máy tính xách tay vi mỗi cá nhân, thiế ật l p mạng LAN, thi t l p k t nế ậ ế i Internet, môi trưng truy n thông gi ữa các văn phng trong

nội b hoộ ặc g ữa các đi i tác; v con ngưi c trình độ cao để sử dụng đưc các hạ tầng trên vào các hoạt động tác nghi p ho c qu n lý doanh nghi p Vệ ặ ả ệ  cơ sở ạ ầ h t ng CNTT, Công ty đ c mạng diện rộng ph khp doanh nghiệp, đảm bảo cho các luồng thông tin lưu chuyển thông sut giữa các bộ phận; có các CSDL cấp toàn công ty hỗ tr cho hoạt động qu n lý và tác nghi p; tri n khai các giả ệ ể ải pháp đồng b ộ gip DN thay đổi chất lưng quản lý nội tại, nâng cao năng lực điu hnh, tăng hiệu qu ả v tăng năng lực cạnh tranh Cùng vi đ, các nh quản lý, ngưi dùng ca HTTT trong doanh nghiệp, cng đ trang

bị, c ng c và h  ọc h i thêm cho mình m t khung ki n th c rỏ ộ ế ứ ộng ri để ể hi u và s d ng ử ụhiệu qu các HTTT Viả ệc Công ty ứng d ng CNTT, HTTT trong toàn doanh nghi p giúp ụ ệkết n i các b ộ phận, phòng ban, các c p, cá nhân và khách hàng vấ i doanh nghi p tr ệ ởlên d ễ dng, nhanh chng, đơn giản hóa các quy trình công vi c trong hoệ ạt động t ổ chức

và kinh doanh để thc đẩ y l i nhu n cho doanh nghi p ậ ệ

2.2.2 Thực trạng về tình hình quản lý tiền lương của công ty

Căn cứ theo Nghị định s 114/2002/NĐ_ Chính ph ngày 31/12/2002 ca Chính Ph quy định v hưng dn thực hiện thi hành một s điu ca Bộ Luật Lao Động v tin lương, công ty ANVITA đ xây dựng hệ thng lương đi v i t ng ch c danh, công vi c,   ứ ệtheo phương pháp phân tích đánh giá giá trị công việc để tiến hành thỏa thuận vi đại diện nhân viên T k t qu ế ả thương lưng vi ban chấp hnh công đon cơ sở và l y ý ấkiến c a t p th ậ ể nhân vin công ty v nhân vin đ thực hi n ký k t hệ ế p đồng lao động,

Trang 30

22

cùng vi đại diện (giám đc) ký k t thế ỏa ưc lao động t p th , hậ ể ệ thng thang lương, bảng lương, quy chế trả lương, quy chế thưởng, quy ch nâng bế ậc lương, điu chỉnh ti n lương Tất cả các văn bản trên hình thành quy chế, quy ưc n i b , c a doanh nghi p v ộ ộ  ệ tin lương, l cơ sở để hai bên thực hiện, đồng thi l cơ sở để giải quyết tranh chấp lao động nếu có

Các chế độ ph cụ ấp lương đang áp dụng trong công ty bao g m: tiồ n ăn, phụ ấ c p thai sản, ph c p ụ ấ m đau, phụ ấ c p thâm niên, ph c p BHXH Nhân viên làm viụ ấ ệc ở công ty đưc hưởng tiêu chu n tiẩ n ăn trưa vi mức 600.000-700.000đồng/ngưi Công ty đ ký kết hp đồng cung c p th c ph m cho toàn công ty vấ ự ẩ i đi tác đảm bảo điu ki n v ệ ệ sinh

an toàn th c phự ẩm, đảm b o thả ức ăn luôn đưc nóng, ngon, đa dạng v thức ăn, phù hp vi sở thích ca các nhân vin trong ton công ty Đi vi nhân viên n trong thữ i gian nghỉ thai sản m trưc đ đ đng BHXH đưc tr c p BHXK b ng 100% tiấ ằ n lương

Đồng thi cn đưc tr cấp thm 1/2 tháng lương vi trư ng hp sinh con lần thứ nhất, thứ hai Th i gian ngh khám thai 3 l n, m ỉ ầ ỗi lần 1 ngy Trưng hp đặc biệt đưc ngh ỉ

60 ngy Khi sinh đưc nghỉ 120 ngy đi vi khi văn phng, nếu sinh một lần nhiu con thì bt đầu t con th ứ 2 ngưi mẹ đưc ngh thêm 39 ngày Nỉ ếu nhân vin đng BHXH dưi 15 năm thì đưc nghỉ 30 ngy/1 năm, nếu trn 15 năm thì đưc nghỉ 45 ngy/1 năm Nếu nhân viên có xin phép nghỉ m thì mức lương tr cấp trong khoảng thi gian ngh l 75% lương cơ bản Đi vi nhân viên làm việc trong công ty, công ty ỉxét chế độ cho h cọ ứ 5 năm đưc ngh thêm m t ngày phép và n u làm vi c trong ngày ỉ ộ ế ệnghỉ đ thì đưc hưởng lương theo quy định ca pháp luật Công ty mi thành lập năm

2017 nn đến thi điểm hiện tại l năm 2020 căn cứ theo hp đồng lao động, toàn bộ công ty chưa c nhân vin no đưc hưởng chế độ này Công ty tiến hnh đng BHXH cho toàn bộ nhân vin đ điu ki n làm vi c trong công ty sau khi chính th c ký hệ ệ ứ p đồng lao động, mức đng BHXH l 15%, BHYT l 2%

Chế độ tin thưởng bao gồm: mức thưởng đi đ ngy công 26 ngy l 30.000đồng/1 ngưi; thưởng năng suất lao động mỗi nhân viên khi tham gia dự án đạt mức theo quy định s ẽ đưc công ty thưởng tùy theo m c h ứ ọ lm đưc Các d p l ị ễ trong năm hoặc ngày sinh nhật ca nhân viên sẽ đưc thưởng để khích lệ tinh thần nhân viên vi mức thưởng t 200.000-300.000đồng/1 ngưi Công ty cng tạo điu kiện tạm ứng đ i v i nhân viên c điu kiện kh khăn dựa theo quy định

Căn cứ vào bảng chấm công theo dõi thi gian làm việc ca cán bộ, nhân vin đưc thành l p m t tháng m t lậ ộ ộ ần Hng ngy căn cứ vào s có m t c a tự ặ  ng ngưi trong ngày tương đương vi s ngày trong tháng t ngày m ồng 1 đến ngày 31, vi c ch m công diệ ấ ễn

ra công khai Cu i tháng b ng ch ả ấm công đưc đưa đến cho cán bộ tính lương lm căn

cứ tính lương, tính thưởng, và tổng hp thi gian làm việc sử dụng trong công ty Công

ty ti n hành trế ả lương cho nhân vin hng tháng vo ngy 15 hoặc ngy 17 Trưc khi trình cho ban Giám đc xét duyệt để tiến hành trả lương, cán bộ n lương gử ti i bảng lương đ tính xung cho tng bộ phân để nhân viên kiểm tra xem đng hay sai Nếu đng thì ký xác nhận, nếu thấy sai thì đ nghị cán bộ tính lương kiểm tra lại cho thỏa đáng để kịp thi sửa chữa bổ sung vào bảng lương chính trưc khi phát lương Sau khi đ đưa cho ngư lao đội ng kiểm tra bảng lương v giải quyết xong các vấn đ không

Trang 31

23

hp lý thì cán bộ tin lương trình cho Ban Giám Đc ký duyệt rồi phát hnh lương cho nhân viên

2.2.3 Thực trạng về phần mềm quản lý lương của công ty

Qua thông tin v s liệu điu tra t Phiếu điu tra khảo sát tình hình ứng dụng phần mm ca công ty, hiện nay công ty c 60 thnh vin, bao gồm những cán bộ giu kinh nghiệm, c chuyn môn nghiệp vụ tt v các nhân vin trẻ nhiệt huyết c trình độ học vấn v kỹ năng cao Nghiệp vụ quản lý nhân sự quản lý lương do nhân vin tổ chức - hnh chính sẽ theo dõi v cập nhật (thm mi, sửa, xa) các thông tin nhân vin v chấm công trong thi gian nhân vin lm việc tại công ty Bảng chấm công ca công ty đưc quản lý bằng phần mm Microsoft Office Excel 2013 theo tng năm Mỗi bảng tính l 1 bảng chấm công cho một tháng trong năm.Cui tháng, nhân vin phng tổ chức hnh chính sẽ lập bảng chấm công nhân vin v gửi sang kế toán để tính lương cho nhân vin.Các trưởng phng thưng xuyn theo dõi quá trình lm việc ca tng nhân vin, nếu c khen thưởng hay kỷ luật vi nhân vin no thì các trưởng phng sẽ báo vi phng ti chính kế toán để ghi vo sổ quản lý các thông tin khen thưởng, kỷ luật v tiến hnh

xử lý theo quy định ca công ty.Nhân vin phng ti chính kế toán sẽ tính các khoản phí phải nộp (BHYT, BHXH, BHTN) v cập nhật khen thưởng kỷ luật Cui tháng, nhân vin phng ti chính kế toán sẽ tính lương v lập bảng lương

Căn cứ vào ngày công thực tế nhân vin đi lm ta c bảng chấm công ca nhân viên ca công ty ANVITA như sau:

Hình 2.2 B ng ch m công nhân viên tháng 10/2020ả ấ

(Nguồn: Bảng chấm công nhân viên công ty ANVITA – Phòng hành chính)

Hiệu qu hoả ạt động quản lý lương ca công ty thu đưc t phiếu điu tra kh o sát vả i câu hỏi “Theo anh/chị hoạt động quản lý lương ca công ty có th c s hi u quự ự ệ ả?” thì câu trả li ca các nhân viên ph n l n là hi n t i thì công ty v n quầ  ệ ạ  ản lý lương theo phương pháp th công vì th nên hi u qu ho t ng qu n lý r t kém hi u qu , tình tr ng ch ế ệ ả ạ độ ả ấ ệ ả ạ ậm lương mỗi tháng thưng xuyên diễn ra

Trang 32

24

Cui tháng, để tính đưc lương v lập bảng lương thì phải đi nhân vin phng tổ chức hnh chính tổng hp v lập bảng lương xong chuyển qua phng ti chính kế toán thì nhân vin kế toán mi tính đưc lương cho nhân vin.Tuy nhiên, khi điu tra b ng ằphiếu điu tra thì đưc biết trong công ty đ tng xảy ra tình trạng nhân viên phòng tài chính kế toán tính lương sai cho nhân vin Kết quả điu tra t phi u kh ế ảo sát đưc th ểhiện trong biểu đồ sau:

Biểu đồ 2.2 Mức độ hiệu quả quản lý lương của công ty ANVITA

(Nguồn: T phiừ ếu điều tra kh ảo sát)

Biểu đồ 2.3 Tình trạng xảy ra sai xót trong quá trình tính lương của công ty ANVITA

(Nguồn: T phiừ ếu điều tra kh ảo sát)

Trang 33

25

Vai trò c a ph n m ầ m đ i v i công tác quản lý lương ca Công ty qua k t quế ả điu tra, ta th y có t i 52,04% nhân viên cho r ng c n thi t ph i xây d ng ph n mấ  ằ ầ ế ả ụ ầ m quản lý nhân s và 22,84% nhân viên cho r ng không c n thiự ằ ầ ết Đa phần nhân vin đu mu n xây d ng ph n m m qu n lý nhân s chuyên dụ ầ  ả ự ụng để tiết ki m th i gian, chi phí và công ệ sức, tăng hiệu quả làm việc đi vi những ngưi quản lý cng như đi vi những nhân viên khác H có th tra c u thông tin cá nhân cọ ể ứ a mình cng như lương thưởng ca mình một cách d ràng, ti n l i Kễ ệ  ết quả đưc th hi n qua biể ệ ểu đồ sau:

Biểu đồ 2.4 Mức độ quan tâm đến phần mềm quản lý lương của công ty ANVITA

(Nguồn: T phiừ ếu điều tra kh ảo sát)

Khi điu tra v các chức năng cần c ca một phần mm quản lý lương, ta thấy hầu hết mọi ngưi đu quan tâm đến việc phân tích thiết kế một phần mm c thể gip ích cho công việc quản lý ca công ty trở nn chính xác, dễ dng Các chức năng đưc quan tâm nhiu nhất l tự động lập bảng thanh toán tin lương, tự động gửi phiếu lương cho

NV v tiếp đến l quản lý chấm công, quản lý khen thưởng kỷ luật Kết quả điu tra đưc thể hiện trong 2 biểu đồ sau:

Trang 34

26

Biểu đồ 2.5 Mức độ quan tâm đế n việc hỗ trợ công việc quản lý lương của phần mềm

(Nguồn: T phiừ ếu điều tra kh ảo sát)

Biểu đồ 2.5 Mức độ quan tâm đế n việc hỗ trợ công việc quản lý chấm công của phần

mềm

(Nguồn: T phiừ ếu điều tra kh ảo sát)

Trang 35

27

Qua kết quả điu tra v nhu cầu ca NV v phần mm thu đưc t phiếu khảo sát vi câu hỏi “Anh/chị mong mun phần mm quản lý lương như thế no?”, theo như ý kiến ca NV, mong mun cao nhất v phần mm quản lý lương l: quy trình quản lý rõ rng, chính xác; tính bảo mật cao, ổn định v cập nhật chấm công linh động, dễ dng; v việc lập báo cáo khi c yu cầu đột xuất t ban giám đc gặp nhiu kh khăn khi họ phải tìm thông tin, xong tổng hp rồi lập báo cáo Trong khi đ việc tìm kiếm thông tin cng mất khá nhiu thi gian, khi tổng hp xong lại phải ch in báo cáo Khi c yu cầu lập báo cáo đột xuất l họ phải c gng hết sức, tập trung lm việc để c thể lập trong thi gian nhanh nhất c thể Như vậy, ta thấy việc lập báo cáo cng khá l tn thi gian v công sức

Kết quả điu tra t phi u kh ế ảo sát đưc thể hiện qua biểu đồ sau:

Biểu đồ 2.6 Mức độ mong muốn về phần mềm quản lý lương của nhân viên công ty

ANVITA

(Nguồn: T phiừ ếu điều tra kh ảo sát)

2.3 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHẦN MỀM QUN LÝ LƯƠNG TẠI CÔNG

TY ANVITA

Trong quá trình tìm hiểu v thực tế thực tập tại công ty cùng vi nguồn ti liệu thu thập đưc t phiếu điu tra cho thấy, hiện nay chu trình quản lý lương tại Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ thông tin An Việt, bn cạnh những ưu điểm vn cn tồn tại những khuyết điểm đưc bộc lộ trong quá trình thực hiện đưc chỉ ra cụ thể dưi đây:2.3.1 Những ưu điểm của quá trình quản lý lương ở công ty

Đội ng cán bộ nhân vin trong công ty l những ngưi đưc đo tạo chuyn nghiệp vi trình độ chuyn môn cao Đưc đo tạo hưng dn sử dụng các công nghệ, phương

Trang 36

28

tiện hỗ tr quản lý thuần thục v nhuần nhuyễn tng quy trình Đội ng nhân vin chuyn nghiệp, trẻ, ham học hỏi v dễ dng thích ứng vi những sự thay đổi khi công ty triển khai một ứng dụng hệ thng mi (hệ thng thông tin quản lý nhân sự), hoặc bổ sung hệ thng Điu ny lm cho bộ máy tổ chức quản lý nhân sự đưc đánh giá khá hiệu quả trong công việc

Công ty thưng xuyn tổ chức công tác bồi dưng tin học v nâng cao trình độ công nghệ thông tin cho nhân vin.Vi việc sử dụng các phần mm hỗ tr trong quản lý lương ca công ty cho thấy sự quan tâm ca công ty trong công tác quản lý Vi phương thức chấm công tin tiến sử dụng công nghệ hiện đại bằng thẻ t chấm công, tránh tình trạng chấm công không đng theo phương thức th công Bn cạnh việc ch trọng đầu tư phần mm cho công việc, công ty cng dnh t 200 300 triệu VND mỗi năm để đầu tư cho cơ -

sở hạ tầng trang thiết bị Cùng vi đ l tăng cưng đo tạo đội ng nhân vin c trình

độ, khả năng nghiệp vụ, dần dần thích ứng vi những công nghệ m công ty đầu tư.2.3.2 Những nhược điểm của quá trình quản lý nhân sự ở công ty

Hệ thng quản lý tin lương tại Công ty ANVITA tuy c nhiu ưu điểm nhưng vn cn tồn tại những nhưc điểm trong việc ứng dụng hệ thng trong công việc:

Thứ nhất, hệ thng cn khá ri rạc do sử dụng một hệ thng chưa thực sự đồng bộ trong công tác quản lý nhân sự v tin lương, phng ban khác nhau sử dụng nhưng chưa c phương thức kết ni dữ liệu vo chung lm một Thông tin không ch yếu đưc lưu trữ trn giấy t, qua thi gian dưi sự tác động khách quan ca môi trưng c thể bị mất mát trong quá trình lưu trữ

Thứ hai, không quản lý đưc thi gian lm việc khi nhân vin ra bn ngoi lm việc T vị trí, lộ trình v hiệu quả công việc ca nhân vin khi ra ngoi lm việc Không đánh giá đưc kết quả lm việc ca nhân vin một cách chính xác, chưa phân cấp đưc mức

độ quản lý nhân sự v tin lương trong công ty Kh khăn trong việc kiểm tra các báo cáo ca nhân vin Sự truyn tải thông tin qua lại giữa các phng ban gặp nhiu bất cập trong công tác quản lý v đánh giá v kỹ năng hay sở thích, trình độ ca nhân vin để c đánh giá sát thực, sp xếp công việc hp lý cho mỗi nhân vin

Thứ ba, vi việc quản lý lương như hiện nay thì việc bảo mật thông tin nhân sự chưa đưc an ton, nguy cơ bị đánh cp thông tin t bn trong cao, gây ảnh hưởng ti chất lưng nguồn ti chính. An ton bảo mật kém, do thông tin lưu trữ rải rác v ch yếu ở dạng hồ sơ, giấy t nn vấn đ an ton bảo mật rất kém Thông tin dễ mất mát hoặc hư hại theo thi gian

Cui cùng l, không hỗ tr việc ra quyết định Việc thông tin trong công ty đưc xử :

lý không đưc nhanh chng nn sẽ để tuột mất nhiu thi gian ra quyết định quan trọng, hơn nữa việc xử lý thông tin bằng con ngưi sẽ hạn chế việc tm lưc thông tin hng ngy cho nh quản trị khiến việc ra quyết định bị hạn chế

2.3.3 Đề xuất giải pháp

Dựa trên k t qu ế ả điu tra c a phi u kh o sát và th i gian th c t p t i Công ty, dù vi ế ả  ự ậ ạ ệc quản lý nhân s - ự tin lương ca Công ty có những ưu điểm song v n t n t i nhi ồ ạ u nhưc điểm như đ nu ở trn gây kh khăn cho công tác quản lý Vì vậy việc xây dựng một

Ngày đăng: 29/03/2022, 22:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1. Các thành phần của hệ thống thông tin - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Sơ đồ 1.1. Các thành phần của hệ thống thông tin (Trang 16)
Sơ đồ  1.2. Ví dụ về bi ểu đồ  phân cấp ch ức năng - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
1.2. Ví dụ về bi ểu đồ phân cấp ch ức năng (Trang 19)
Sơ đồ 1.3. Ví dụ về biểu đồ luồng dữ liệu - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Sơ đồ 1.3. Ví dụ về biểu đồ luồng dữ liệu (Trang 19)
Bảng 1.1. Sự khác nhau giữa hai phương pháp thiết kế hướng chức năng và hướng đối - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Bảng 1.1. Sự khác nhau giữa hai phương pháp thiết kế hướng chức năng và hướng đối (Trang 23)
Bảng 2.1. Tình hình kinh doanh c a ANVITA t   ủ ừ năm 2017 đế n 2019 - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Bảng 2.1. Tình hình kinh doanh c a ANVITA t ủ ừ năm 2017 đế n 2019 (Trang 28)
Hình 2.2. B ng ch m công nhân viên tháng 10/2020 ả ấ - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 2.2. B ng ch m công nhân viên tháng 10/2020 ả ấ (Trang 31)
Bảng 3.4. M u b ẫ ảng tính lương củ a công ty ANVITA - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Bảng 3.4. M u b ẫ ảng tính lương củ a công ty ANVITA (Trang 41)
Hình 3.1. Bi ểu đồ  usecase t ng quát  ổ - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 3.1. Bi ểu đồ usecase t ng quát ổ (Trang 44)
Bảng ch m công và l p b ấ ậ ảng lương cho tng nhân viên - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Bảng ch m công và l p b ấ ậ ảng lương cho tng nhân viên (Trang 45)
Hình 3.4. Bi ểu đồ  usecase  quả n lý h   ồ sơ nhân viên - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 3.4. Bi ểu đồ usecase quả n lý h ồ sơ nhân viên (Trang 47)
Hình 3.5. Bi ểu đồ  usecase  quả n lý ch m công  ấ - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 3.5. Bi ểu đồ usecase quả n lý ch m công ấ (Trang 48)
Hình 3.7. Bi ểu đồ  usecase  thố ng kê báo cáo - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 3.7. Bi ểu đồ usecase thố ng kê báo cáo (Trang 50)
Hình 3.6. Bi ểu đồ ớ  l p - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 3.6. Bi ểu đồ ớ l p (Trang 54)
Hình 3.8.  Bi ểu đồ trạ ng thái qu ản lý lương - Phân tích thiết kế phần mềm quản lý lương cho công ty cổ phần phát triển công nghệ thông tin an việt
Hình 3.8. Bi ểu đồ trạ ng thái qu ản lý lương (Trang 55)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w