Vì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C , nên ta chọn môt vectơ chỉ phương.. Vì đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng d1 và d 2 nên ta chọn môt vectơ chỉ ph[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TÌM VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
TOÁN 12
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A x A;y z A; A, B x B;y z B; B và C x C;y C;z C
Ta có: ABx Bx A;y By z A; Bz A
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB ,
2 2 2
I
I
I
x x x
y y
I y
z z z
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC,
3 :
3 3
G
G
G
x
G y
z
Nếu ux y z; ; u xi yjzk
1; 1; 1
u x y z cùng phương với vx y z2; 2; 2 v 0 khi và chỉ khi
x kx
z kz
Đường thẳng đi qua hai điểm A và B thì có một vectơ chỉ phương là AB hoặc BA
Nếu u là một vectơ chỉ phương của thì ku k 0 cũng là một vectơ chỉ phương của , do đó một
đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì vectơ chỉ phương của đường thẳng này cũng là vectơ chỉ
phương của đường thẳng kia
Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì vectơ chỉ phương u của đường thẳng chính là
vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng , tức un
Đường thẳng đi qua điểm M x y z và có một vectơ chỉ phương là 0; 0; 0 u a b c; ; có phương trình
tham số
0
0
0 :
x x at
y y bt
z z ct
và
phương trình chính tắc :x x0 y y0 z z0 abc 0
Trang 2Điểm M thuộc đường thẳng có PTTS
0
0
0 :
x x at
y y bt
z z ct
thì M x 0at y; 0bt z; 0ct
Cho hai mặt phẳng :AxBy Cz D 0 và ' :A x' B y C z' ' D'0
Với điều kiện A B C: : A B C' : ' : ' Điều kiện trên chứng tỏ hai mặt phẳng đó cắt nhau Gọi d là đường thẳng giao tuyến của chúng Đường thẳng d gồm những điểm M x y z vừa thuộc ; ; vừa thuộc '
, nên tọa độ của M là nghiệm của hệ 0
Ax By Cz D
A x B y C z D
Khi đó u d n n, ' với nA B C; ;
và n'A B C'; '; ' là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Ox là i 1;0;0
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Oy là j 0;1;0
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Oz là k 0;0;1
Ví dụ: Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ
O và điểm M1; 2;1
A u1 1;1;1
B u2 1;2;1
C u3 0;1;0 D u4 1; 2;1
Lời giải
Chọn B
Ta có: OM 1; 2;1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng OM
II BÀI TẬP
Mức độ 1
3; 2; 1
B có tọa độ là
A 1; 2; 2
B 1; 2; 2
C 2; 4; 4
D 2; 0;1
Lời giải
Trang 3Chọn A
Ta có: AB2; 4; 4 AB 2u với u 1;2;2
Ta chọn u 1;2;2 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2;3 và
3; 2; 1
B
đường thẳng đi qua C và song song với AB có tọa độ là
A 3;3;3
B 1; 1;0
C 1; 1;1
D 3 1; ; 2
2 2
Lời giải
Chọn B
Vì song song với AB, nên AB là một vectơ chỉ phương của
Ta có: AB3; 3;0 AB3u với u 1; 1;0
Ta chọn u 1; 1;0 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng :x2y3z 4 0 có tọa độ là
A 5;3;1
B 1;3; 4
C 1; 2;3
D 2;3; 4
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến n 1; 2;3
Vì vectơ chỉ phương của : un 1; 2;3
Trang 4Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
0 : 2
x
y t
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
có tọa độ là
A 1;0; 1
B 0;1;1
C 0;1; 2
D 0; 2; 2
Lời giải
Chọn D
Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng , ta thấy có một vectơ chỉ phương u 0;1; 1
Chọn u'2u 0; 2; 2 là một vectơ chỉ phương khác của
z
Một vectơ chỉ phương của
đường thẳng có tọa độ là
A 1; 3;3
B 1;3; 3
C 2; 3;0
D 2; 3;1
Lời giải
Chọn D
z
Dựa vào phương trình chính tắc của đường thẳng, ta
thấy có một vectơ chỉ phương u 2; 3;1
Mức độ 2
Oy và mặt phẳng Oxz Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng P P1 2
A 6; 8;7
B 6; 7;8
C 6;7;8
Trang 5D 6; 7;8
Lời giải
Chọn B
Ta có:
1
P là hình chiếu vuông góc của điểm P6; 7;8 lên trục OyP10;7;0
2
P là hình chiếu vuông góc của điểm P6; 7;8 lên mặt phẳng OxzP26;0;8
Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng P P1 2 là PP1 26; 7;8
trục Oy và trục Oz Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng T T 1 2
A 0; 5;6
B 0; 6;5
C 4; 5; 6
D 0;5; 6
Lời giải
Chọn A
Ta có:
1
T là hình chiếu vuông góc của điểm T4;5; 6 lên trục OyT10;5;0
2
T là hình chiếu vuông góc của điểm T4;5; 6 lên trục OzT20;0;6
Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng T T là 1 2 T T1 20; 5;6
và vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm A B C, , có phương trình là?
x y z
x y z
x y z
Lời giải
Trang 6Chọn D
Ta có AB1; 4;3 , AC2; 1; 3 AB AC, 15;9;7
Vì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm A B C, , , nên ta chọn môt vectơ chỉ phương
15;9;7
u
Vậy đường thẳng đi qua A1;3; 2 và nhận u15;9;7 làm một vectơ chỉ phương có phương trình
chính tắc là: 1 3 2
x y z
và 2: 2 2
3
x t
z
có phương trình là
5 2
x t
B : 2 2
5
x t
z
C
4
5
D
4
1 5
x
Lời giải
Chọn C
1
d có một vectơ chỉ phương là u1 1;1; 2
2
d có một vectơ chỉ phương là u2 1; 2;0 Ta có: u u1, 2 4; 2;1
Vì đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng d và 1 d nên ta chọn môt vectơ chỉ phương 2
1, 2 4; 2;1
u u u
Trang 7Vậy đường thẳng đi qua A0; 2;5 và nhận u 4; 2;1 làm một vectơ chỉ phương có phương
trình tham số là:
4
5
nhận vectơ
; 2;
u a b làm vectơchỉ phương Tính a b
A 8
B 8
C 4
D 4
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng dcó một vectơ chỉ phương là v2;1; 2
; 2;
u a b làm vectơ chỉ phương của d suy ra u và v cùng phương nên 2 4
4
a
b
Mức độ 3
d
Đường thẳng đi qua A, vuông góc và cắt d có phương trình là
Lời giải
Chọn A
Gọi giao điểm của và d là B t 1; ; 2t t1 Khi đó u ABt t t, , 2 3
Vì đường thẳng vuông góc với đường thẳng d có u d 1,1, 2 thì:
t t t t u
Trang 8Phương trình đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là : 2 1 1
x y z
Gọi d là đường thẳng đi qua M , cắt
và vuông góc với Khi đó, vectơ chỉ phương của d là
A u0;3;1
B u 2; 1;2
C u 3;0;2
D u 1; 4; 2
Lời giải
Chọn D
Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d khi đó
( ) :2P x 2 1 y 1 1 z0 0 2x y z 5 0
PTTS của
1 2
z t
Gọi ( )P M' suy ra tọa độ của M’ là nghiệm của hệ
1 2
3 3 3
M
z t
x y z
Khi đó đường thẳng d sẽ đi qua MM’ và VTCP của d là véc tơ ' 1; 4; 2
MM
bà véc tơ (1; 4; 2)
u là một VTCP của d
1
:
Điểm nào dưới đây thuộc d?
A P2; 1;1
B Q0; 1;1
C N0; 1;2
D M 1; 1;1
Lời giải
Chọn B
Trang 9Phương trình tham số đường thẳng 1
1 :
5 2
, với vectơ chỉ phương u 1;1; 2
Giả sử đường thẳng d cắt đường thẳng d tại 1 B Khi đó B1t t; ;5 2 t
; ;3 2
AB t t t
Vì đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d nên 1 ABd1AB u 0
3 2 2 0 1
Khi đó B2;1;3
Phương trình đường thẳng d đi qua A1;0;2và có vectơ chỉ phương AB 1;1;1 là:
x y z
Nhận thấy Q0; 1;1 d
:
Đường thẳng d’ đối xứng với d qua mặt phẳng P có phương trình là
x y z
x y z
x y z
x y z
Lời giải
I d P I1;1;1
Lấy A0; 1;2 d Tìm A’?
Đường thẳng AH qua A có vectơ chỉ phương u AH n P 1;1;1 : 1
2
x t
; 1 ; 2
Mà H P t 1 t 2 t 3 0 2
3
t
Trang 102 1 8
; ;
3 3 3
H
Ta có ' 4 1 10; ;
3 3 3
1 2 7 ' ; ;
3 3 3
' : 1 1 1
Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và có phương trình chính tắc là?
A
2
1 3 2
x t
x y z
x y z
Lời giải
Chọn B
có một vectơ pháp tuyến là n 2;1; 1
có một vectơ pháp tuyến là n 1;1;1 Ta có: n n, 2; 3;1
Vì đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và nên có một vectơ chỉ phương
, 2; 3;1
u n n
Gọi M là giao điểm của hai mặt phẳng và , thì M và tọa độ M là nghiệm của hệ phương
1 0
x y z
x y z
, cho x0 ta được hệ sau:
Vậy M0; 1;2 Đường thẳng đi qua M0; 1; 2 và nhận u2; 3;1 làm một vectơ chỉ phương
có phương trình chính tắc là: : 1 2
x y z
Mức độ 4
Trang 11Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 3 3 2
2
:
và mặt phẳng P :x2y3z 5 0 Đường thẳng vuông góc với P , cắt d 1
và d có phương trình là 2
x y z
x y z
x y z
Lời giải
Chọn C
Gọi là đường thẳng cần tìm Gọi M d1; N d2
Vì Md1 nên M3t;3 2 ; 2 t t,
vì Nd2 nên N5 3 ; 1 2 ;2 s s s
2 3 ; 4 2 2 ;4
MN t s t s t s , P có một vec tơ pháp tuyến là n1;2;3;
Vì P nên n MN, cùng phương, do đó:
1 2
s t
1; 1;0 2;1;3
M N
đi qua M và có một vecto chỉ phương là MN 1;2;3
Do đó có phương trình chính tắc là 1 1
x y z
góc và cắt đường thẳng : 4 2 5
x y z
x y z
Trang 12C 1 1 1
x y z
x y z
Lời giải
Chọn B
vectơ chỉ phương u d 1;1;1 Gọi đường thẳng cần tìm là d’ và d' d H
Vì H d H4t;2 t; 5 t
3 ;3 ; 6
AH t t t
Ta có AHu d AH u d 0 t 3 3 t 6 t 0 3t 6 0 t 2
Phương trình d’ đi qua A1; 1;1 và nhận AH1;5; 4 làm vectơ chỉ phương là
' :
P : 2x y z 1 0 Phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của AB lên mp P là
A
1
2 3
1 2
B
1
3
1 2
y
C
1
2
1 2
y
D
1
4 2
1 2
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng P có vecto pháp tuyến n P 2; 1;1
Trang 13Gọi A’ và B’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của Avà B lên mp P
+ Đường thẳng qua A vuông góc với P có phương trình tham số là
1 2 3 2
Tọa độ A’ là nghiệm
của hệ phương trình
1 2 3 2
x y z
t 1 A' 1; 2; 1
+ Đường thẳng qua B vuông góc với P có phương trình tham số là
3 2 '
7 '
18 '
Tọa độ B’ là nghiệm
của hệ phương trình
3 2 '
7 '
18 '
x y z
2 3 2 't 7 t' 18 t' 1 0
t 5 B' 7; 2; 13
+ Đường thẳng d’ là đường thẳng đi qua hai điểm A’ và B’, nhận A B' '6;0; 12 làm vecto chỉ
phương, có phương trình tham số là
1 2
1 2
y
và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 1 0 Gọi d’ là hình chiếu của đường thẳng dlên mặt phẳng ( )P , một véctơ chỉ
phương của đường thẳng d’ là
A u3 (5; 16; 13)
B u2 (5; 4; 3)
C u4 (5;16;13)
D u1 (5;16; 13)
Lời giải
Chọn D
d
dđi qua điểm M(1;1; 2)và có một véctơ chỉ phương u(1; 2; 1)
Ta có ( ) : 2P x y 2z 1 0 n P (2;1; 2)
Gọi ( )Q là mặt phẳng chứa đường thẳng dvà vuông góc với mặt phẳng ( )P
Trang 14Ta có n Q [ ,u n P](5; 4; 3)
Mặt phẳng ( )Q đi qua điểm M(1;1; 2)và có véctơ pháp tuyến n Q (5; 4; 3)
Suy ra ( ) : 5Q x4y3z 5 0
Ta có ( )P ( )Q d'
Xét hệ phương trình 5 4 3 5 0
x y z
Đặt
1 5
13 13
15 16
13 13
n
vậy một véctơ chỉ phương của đường thẳng d’ là u1 (5;16; 13)
2 2 1
và mặt cầu
2 2 2
S x y z Gọi là đường thẳng đi qua A2;1;3, vuông góc với đường
thẳng dvà cắt S tại hai điểm có khoảng cách lớn nhất Khi đó đường thằng có một véctơ chỉ phương
là u1; ;a b Tính a b
A 4
B 2
C 1
2
D 5
Lời giải
Chọn D
Gọi là mặt phẳng đi qua Avà vuông góc d Suy ra : 2x2y z 3 0
đi qua Avà vuông với dnên nằm trong
Vì cắt S tại hai điểm có khoảng cách lớn nhất nên đi qua tâm K của đường tròn giao tuyến của
và S
Ta có: K là hình chiếu vuông góc của tâm I của mặt cầu lên nên 23 14 47; ;
9 9 9
Trang 15Khi đó: 5 5 20
9 9 9
AK u
Trang 16Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí