1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Hóa học 8 có đáp án năm 2021 Trường THCS Đặng Chánh Kỷ

14 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐẶNG CHÁNH KỶ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 8 Thời gian 60 phút

ĐỀ SỐ 1

A Tính số gam H2SO4 có trong 100 gam dung dịch

B Tính số gam H2SO4 có trong 1 lít dung dịch

C Tính số gam H2SO4 có trong 1000 gam dung dịch

D Tính số mol H2SO4 có trong 10 lít dung dịch

mấy chất để phân biệt? là những chất nào

dịch H2SO4 sau khi pha loãng là:

A Hoà tan 15g NaCl vào 90g H2O B Hoà tan 15g NaCl vào 100g H2O

C Hoà tan 30g NaCl vào 170g H2O D Hoà tan 15g NaCl vào 190g H2O

A Tính số gam KOH có trong 100g dung dịch

B Tính số gam KOH có trong 1 lít dung dịch

C Tính số gam KOH có trong 1000g dung dịch

D Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch

Câu 11: Có 60g dung dịch NaOH 30% Khối lượng NaOH cần cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 44% là:

Giá tri của a là:

Trang 2

A 0,128 lít B 0,129 lít C 0,127 lít D 0,125 lít

Câu 13: Trộn 20 ml dung dịch NaOH 4% cần phải thêm vào 50 gam dung dịch NaOH 2,5% và bao nhiêu gam dung dịch NaOH 5%?

A 0,34M và 0,37M B 0,73M và 0,74M C 0,4M và 0,3M D 0,63M và 0,54M

thu được dung dịch loại nào?

dịch bão hòa ở 20°C là:

A Số gam chất tan trong 100g dung môi B Số gam chất tan trong 100g dung dịch

C Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch D Số gam chất tan trong 1 lít dung môi

Câu 20: Để pha thành 5 lít dung dịch axit HCl có nồng độ 0,5M cân phải lấy bao nhiêu lít dung dịch HCl có nồng độ 36% (D=1,19 g/ml)?

A 0,21 lít B 0,214 lít C 0,295 lít D 0,25 lít

A C giảm; CM giảm B C tăng; CM tăng C C tăng; CM giảm D C giảm; CM tăng

A Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch

B Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch

C Tính số gam NaOH có trong 1000 gam dung dịch

D Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch

dịch thu được là:

Trang 3

dịch có nồng độ phần trăm là:

A 42,56 gam B 54,65 gam C 60,12 gam D 60,18 gam

dung dịch 25% là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất (0,33đ)

Câu 1 Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

A Oxi là phi kim hoạt động rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao

B Oxi tạo oxit axit với hầu hết các kim loại

C Oxi không có mùi và không có mùi

D Oxi cần thiết cho sự sống

Câu 2 Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí?

A Sự gỉ của các đồ vật bằng sắt B Sự cháy của than, củi, bếp gaz

cây xanh

D Sự hô hấp của động vật

Câu 3 Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ

A CuO, K2O, NO2 B Na2O, CO, ZnO C PbO, NO2, P2O5 D MgO, CaO, PbO

Câu 4 Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

A KMnO4 B K2O C H2O D Không khí

Câu 5 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng phân hủy:

A 2KClO3 t 2KCl + 3O2 B Fe2O3 + H2 Fe + H2O

C 2H2O ĐF H2 + O2 D FeCl2 + Cl2 t FeCl3

Trang 4

Câu 6 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần thể tích của không khí:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác ( CO2, CO, khí hiếm )

B 21% Các khí khác, 78% khí oxi, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác ( CO2, CO, khí hiếm )

D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 7 Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế ?

A 4P + 5O2 2P2O5

B 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

C CaCO3 CaO + CO2

D C + O2 CO2

Câu 8 Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag

C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

Câu 9 Dãy chất nào sau đây toàn là axit

A KOH, HCl, H2S, HNO3 B H2S , Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2

C ZnS, HBr, HNO3, HCl D H2CO3 , HNO3, HBr, H2SO3

Câu 10 Dãy chất nào sau đây toàn là bazơ

A HBr, Mg(OH)2, KOH, HCl B Ca(OH)2, Zn(OH)2 , Fe(OH)3, KOH

C Fe(OH)3 , CaCO3, HCL, ZnS D Fe(OH)2, KCl, NaOH, HBr

Câu 11 Dãy chất nào sau đây toàn là muối \

A NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3 B NaCl, HNO3 , BaSO4

C NaOH, ZnCl2 , FeCl2 D NaHCO3, MgCl2 , CuO

Câu 12 Hỗn hợp khí hidro và khí oxi là hỗn hợp nổ Hỗn hợp này nổ mạnh nhất ở tỉ lệ về thể tích là bao

nhiêu:

A VH2 : VO2= 3 : 1 B.VH2 : V O2= 2 : 2

C VH2 : V O2= 1 : 2 D.VH2 : V O2= 2 : 1

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy của sắt, phôtpho, lưu huỳnh, nhôm trong

khí oxi

Câu 2 (1 điểm) Dẫn 2,24 lít khí hidro (đktc) vào một ống có chứa 12 g CuO đã nung nóng tới nhiệt độ

thích hợp Khối lượng nước tạo thành là bao nhiêu?

Câu 3 (2 điểm) Cho hợp chất Fe2O3

a Hợp chất Fe2O3 gồm mấy nguyên tố, đó là các nguyên tố nào?

b Tính phần trăm về khối lượng của oxi

Câu 4 (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6.72 lít khí C2H2 trong bình chứ khí oxi Tính thể tích khí oxi cần

dùng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan mỗi câu đúng 0,33 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

o

t



o

t



o

t



Trang 5

Đáp

án B C D A A C B C D B A D Phần 2 Tự luận

1

1 3 Fe + 2O2 t Fe3O4

2 4P + 5O2 to 2P2O5

3 S + O2 to SO2

4, Al + O2 to Al2 O3

2

PTHH: H 2 + CuO H 2 O + Cu

n H2 =V/22,4=2,24/22,4=0,1mol

n CuO =m/M=12/80=0,15mol

m H2O =0,1x18=1,8g

3 M HC =(2x56)+(3x16)=160

%m O2 =(3x16)x100/160=30%

4

PTHH: 5O 2 + 2C 2 H 2 4CO 2 + 2H 2 O

Số mol C 2 H 2 là: 6,72/22,4=0,3mol

Số mol O 2 là: (5x0,3)/2=0,75mol

Thể tích khí O 2 là: 0,75x22,4=16,8 lít

ĐỀ SỐ 3

Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:

C Không xác định được D Cả hai chất

A Chặt cây xây cầu cao tốc B Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

C Trồng cây xanh D Xây thêm nhiều khu công nghiệp

A 33,6 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 5,6 lít

A Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

B Phải đủ khí oxi cho sự cháy

C Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy

D Cả A & B

A Có nhiều khí oxi

Trang 6

B Có ít khí cacbonic và các khí khác

C Không có khói, bụi, các chất rắn hàm lượng nhỏ hơn 1%

D Có nhiều khí nitơ

A Phản ứng oxi hóa chính là phản ứng cháy

B Sự oxi hóa chậm không tỏa nhiệt và phát sáng

C Sự oxi hóa chậm tỏa nhiệt và không phát sáng

D Cả 3 đáp án đều sai

A Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

B Cách li chất cháy với oxi

C Quạt

D A & B đều đúng

A 9% Nitơ; 90% Oxi; 1% các chất khác B 91% Nitơ,;8% Oxi; 1% các chất khác

C 50% Nitơ; 50% Oxi D 21% Oxi; 78% Nitơ; 1% các chất khác

A Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt

B Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

C Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và không phát sáng

D Sự cháy là sự oxi hóa có khí và kết tủa tạo thành

C Là phản ứng oxi hóa – khử D Là phản ứng tỏa nhiệt

Câu 16: Trong giờ thức hành thí nghiệm một học sinh đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong 1,12 lít oxi (đktc) Sau phản ứng sẽ có:

A Lưu huỳnh dư B Oxi thiếu C Lưu huỳnh thiếu D Oxi dư

Câu 18: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên phi kim B Một nguyên tố kim loại

C Nhiều nguyên tố hóa học D Một nguyên tố hóa học khác

Trang 7

A Ba2O B BaO C BaO2 D Ba2O2

A Oxi tan trong nước B Oxi nặng hơn không khí

C Oxi không mùi, màu, vị D Khí oxi dễ trộn lẫn trong không khí

được là

lượng Ca(OH)2 thu được là:

bao nhiêu?

A Oxi nhẹ hơn không khí B Oxi cần thiết cho sự sống

C Oxi không mùi và không vị D Oxi chiếm chiếm 20,9% về thể tích trong không khí

phản ứng là 54g và khối lượng nhôm oxit sinh ra là 102g Vậy thể tích oxi đã dùng là thể tích nào sau

đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 8

19 B 24 C 29 A

ĐỀ SỐ 4

A Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra một chất mới

B Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai chất mới

C Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

D Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học có chất khí thoát ra

pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế lượng khí oxi dùng cho phản ứng trên là:

A Dùng nghiên liệu là không khí B Dùng nước làm nguyên liệu

A Ba + 2HCl → BaCl2 + H2 B Cu + H2S → CuS+ H2

C MgCO3 → MgO + CO2 D KMnO4 → MnO + O2 + K2O

A 2 B 3 C 2 hay nhiều sản phẩm D 1

A Phản ứng phân hủy là một dạng của phản ứng hóa học

B Phản ứng hóa hợp là phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng phân hủy là phản ứng sinh ra duy nhất 2 chất mới

D Cả A và C đều đúng

khí oxi dùng để điều chế 2,32g oxit sắt từ lần lượt là:

A 0,84g và 0,32g B 2,52g và 0,96g C 1,68g và 0,64g D 0,95g và 0,74g

phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 Vì lí do nào sau đây?

Trang 9

A Dễ kiếm, rẻ tiền B Giàu oxi và dễ phân hủy ra oxi

C Phù hợp với thiết bị hiện đại D Không độc hại

A 2KMnO4 →t∘ K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ B 2H2O2 →t∘ 2H2O + O2

C 2KClO3 + MnO2 → 2KCl + 3O2 D 2H2O →t∘ 2H2 + O2

Câu 17: Oxit nào sau đây là oxit axit

oxit đó là:

A CaO, CuO B NaO, CaO C NaO, SO D CuO, SO

Câu 22: Oxit của kim loại nào sau đây là oxit axit?

A P2O5, CaO, CuO, BaO B BaO, SO2, CO2

Câu 29: Tỷ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7 ; 20 Công thức của oxit là

A CO- cacbon (II) oxit B CuO- đồng (II) oxit

Trang 10

C FeO- sắt (III) oxit D CaO- canxi trioxit

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

ĐỀ SỐ 5

lượng kim loại đã dùng Kim loại M là kim loại nào dưới đây?

loại nào sau đây? (trong ngoặc là nguyên tử khối của kim loại)

A Fe (56) B Mn (55) C Sn (118,5) D Pb (207)

A Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 B CaO + H2O → Ca(OH)2

C CaCO3 → CaO +CO2 D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

A Sự oxi hóa là sự tác dụng của đơn chất với oxi

B Sự oxi hóa là sự tác dụng của hợp chất với oxi

C Sự oxi hóa là sự tác dụng của đơn chất hoặc hợp chất với oxi

D Sự oxi hóa là sự tác dụng của chất đó với oxi đơn chất hoặc với kim loại

C Dùng trong phản ứng hóa hợp D Cả A&B

A Trong thế kỉ 19, oxi thường đi trộn với nito oxit để làm chất giảm đau

B Oxi được dung làm chất khử

C Phản ứng hóa hợp là 1 chất sau khi có nhiệt độ tạo thành 2 chất

D Cả 3 đáp án

A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B Sự oxi hóa mà không phát sáng

C Sự oxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng D Sự bốc cháy

Trang 11

là 5,6 g

A Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa

B Lò luyện gang dung không khí giàu oxi

C Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 là phản ứng hóa hợp

D Đèn xì oxi- axetilen là một trong những ứng dụng của oxi

A Sự tác dụng của 1 chất với oxi gọi là sự oxi hóa

B Phản ứng hóa hợp là phản ứng thu nhiệt

C Phản ứng hóa hợp sinh ra nhiều chất mới

D Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí

A Nhôm (Al) B Sắt (Fe) C Đồng (Cu) D Kẽm (Zn)

Câu 15: Cho các câu sai :

(a) Oxi cung cấp cho sự hô hấp của con người

(b) Oxi tác dụng trực tiếp với halogen

(c) Phản ứng hóa hợp là 2 chất phản ứng tạo thành duy nhất 1 chất sản phẩm

(d) Các nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ thấp hơn trong không khí

Câu đúng là

A H2+ O2 → H2O B S + O2 → SO2 C 2C + O2 → CO2 D P + O2 → P2O3

được

A 0,672 lít B 67,2 lít C 6,72 lít D 0,0672 lít

Trang 12

dạng bột hòa tan được nước là phản ứng

A 4P + 5O2 → 2P2O5 B P + O2 → P2O3 C S + O2 → SO2 D 2Zn + O2 →2 ZnO

chất còn dư sau phản ứng

A Oxi dư và m = 0,67 g B Fe dư và m = 0,774 g

C Oxi dư và m = 0,773 g D Fe dư và m = 0,67 g

A Không màu, không mùi, ít tan trong nước B Không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

C Không màu, có mùi hắc, ít tan trong nước D Màu trắng, không mùi, tan nhiều trong nước

A Oxi là chất khí B Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2

C Tan nhiều trong nước D Nặng hơn không khí

A 1,1 lần B 0,55 lần C 0,90625 lần D 1,8125 lần

A Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu

B Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động

C Oxi nặng hơn không khí D Oxi có 3 hóa trị

của phản ứng

A 2S + 3O2 → 2SO3 B S + O2 → SO2 C P + O2 → P2O5 D P + O2 →P2O5

A 1 mol nguyên tử oxi và 1 mol phân tử oxi B 1 mol nguyên tử oxi và 0,5 mol phân tử oxi

C 0,5 mol nguyên tử oxi và 1 mol phân tử oxi D 0,5 mol nguyên tử oxi và 0,5 mol phân tử oxi

Câu 28: Tỉ khối hơi của oxi với nitơ là:

A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi ít tan trong nước

C Khí oxi khó hóa lỏng D Khí oxi nhẹ hơn nước

A CH4 + O2 → 2CO2 + H2O B 2C2H2 +5O2→ 4CO2 + 2H2O

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Trang 13

18 C 23 C 28 C

Trang 14

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm