Kế toán tập hợp chí phí SX và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần sản xuất thương mại may Sài Gòn
Trang 1H U
TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P
KẾ TOÁN TẬ P HỢ P CHI PHÍ SẢ N XUẤ T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢ N PHẨ M TẠ I CÔNG TY CỔ PHẦ N SẢ N XUẤ T
THƯ Ơ NG MẠ I MAY SÀI GÒN
Ngành :Kế toán
Chuyên ngành :Kế toán – Kiể m toán
Giả ng viên hư ớ ng dẫ n : THS.NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY
Sinh viên thự c hiệ n : TRẦ N MINH THÚY HẰ NG MSSV:0854030068 Lớ p: 08DKT2
TP.Hồ Chí Minh, 2012
Trang 2TP.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 7 năm 2012
Tác giả
Trang 3H U
Sau 4 năm họ c tạ i Trư ờ ng ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP.HCM,
đư ợ c sự dạ y bả o tậ n tâm củ a các thầ y cô, em đã phầ n nào nắ m đư ợ c nhữ ng kiế n thứ c mớ i mẻ , bổ ích về ngành Kế toán
Đầ u tiên em xin gờ i lờ i cả m ơ n chân thành nhấ t đế n Quý Thầ y Cô Trư ờ ng
ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP.HCM, Thầ y Cô Khoa Kế toán-Kiể m toán, đặ c biệ t là cô THS.NGUYỄ N QUỲ NH TỨ LY đã tậ n tình chỉ bả o, hư ớ ng
dẫ n giúp em hoàn thành Luậ n văn tố t nghiệ p này
Và em cũ ng xin chân thành cả m ơ n Ban lãnh đạ o cùng toàn thể các cô, chú, anh chị nhân viên tạ i Công ty Garmex Sài Gòn, đặ c biệ t là chị NGUYỄ N MINH
HẰ NG – Kế toán trư ở ng, chị TRẦ N THỊ MỸ HẠ NH đã tậ n tình giúp đỡ , hư ớ ng
dẫ n và tạ o điề u kiệ n thuậ n lợ i cho em trong suố t thờ i gian thự c tậ p tạ i Công ty Qua
đó, em tích lũ y đư ợ c kinh nghiệ m và hòa nhậ p vớ i môi trư ờ ng làm việ c củ a Công ty.Điề u đó đã giúp em rấ t nhiề u trong việ c hoàn thành Luậ n văn tố t nghiệ p này Sau cùng em xin kính chúc Quý Thầ y Cô trư ờ ng ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP.HCM và Quý Công ty lờ i chúc sứ c khỏ e, thành công trong công tác và đạ t đư ợ c nhữ ng bư ớ c tiế n mớ i trong công việ c cũ ng như trong cuộ c số ng
TP.HCM, Ngày 20 Tháng 7 Năm 2012
SVTT
TRẦ N MINH THÚY HẰ NG
Trang 4H U
MỤ C LỤ C
Danh mụ c các chữ viế t tắ t vii
Danh mụ c các bả ng sử dụ ng viii
Danh mụ c các biể u đồ , đồ thị , sơ đồ , hình ả nh ix
Lờ i mở đầ u 1
Chư ơ ng1: LÝ LUẬ N VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢ N XUẤ T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢ N PHẨ M Ở CÁC DOANH NGHIỆ P SẢ N XUẤ T KINH DOANH 1.1.Nhữ ng vấ n đề chung về chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m 4
1.1.1.Chi phí sả n xuấ t 4
1.1.1.1.Khái niệ m chi phí sả n xuấ t 4
1.1.1.2.Phân loạ i chi phí 5
a Phân loạ i CPSX theo nộ i dung và tính chấ t kinh tế củ a chi phí 5
b Phân loạ i CPSX theo chứ c năng hoạ t độ ng 5
c Phân loạ i theo mố i quan hệ ứ ng xử chi phí 6
d Phân loạ i chi phí theo PP tậ p hợ p chi phí và đố i tư ợ ng chị u chi phí 6
e Phân loạ i chi phí theo lĩ nh vự c hoạ t độ ng 6
1.1.1.3 Ý nghĩ a củ a công tác quả n lý CPSX trong quá trình hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh 7
1.1.2.Giá thành sả n phẩ m 7
1.1.2.1.Khái niệ m về giá thành sả n phẩ m 7
1.1.2.2.Phân loạ i giá thành sả n phẩ m 8
a Phân loạ i giá thành theo thờ i điể m và nguồ n số liệ u 8
b Phân loạ i giá thành theo phạ m vi phát sinh chi phí 8
1.1.3.Mố i quan hệ giữ a chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m 8
1.1.4 Sự cầ n thiế t và nhiệ m vụ củ a kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m 9
1.2.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t 10
1.2.1 Đố i tư ợ ng và phư ơ ng pháp hạ ch toán chi phí sả n xuấ t 10
1.2.1.1.Đố i tư ợ ng hạ ch toán chi phí sả n xuấ t 10
Trang 5H U
1.2.2.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t theo phư ơ ng pháp kê khai thư ờ ng xuyên 11
1.2.2.1.Hạ ch toán chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p 11
a Nguyên tắ c hạ ch toán 11
b Chứ ng từ sử dụ ng 11
c.Tài khoả n sử dụ ng 11
d.Sơ đồ hạ ch toán 12
1.2.2.2.Hạ ch toán chi phí nhân công trự c tiế p 12
a Nguyên tắ c hạ ch toán 12
b Chứ ng từ sử dụ ng 13
c.Tài khoả n sử dụ ng 13
d.Sơ đồ hạ ch toán 13
1.2.2.3.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t chung 14
a Nguyên tắ c hạ ch toán 14
b Chứ ng từ sử dụ ng 15
c.Tài khoả n sử dụ ng 15
d.Sơ đồ hạ ch toán 15
1.2.3.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t theo phư ơ ng pháp kiể m kê đị nh kỳ 16
a Nguyên tắ c hạ ch toán 16
b Sơ đồ hạ ch toán 16
1.2.4.Kiể m kê và đánh giá sả n phẩ m dở dang 17
1.2.4.1.Khái niệ m sả n phẩ m dở dang 17
1.2.4.2.Các phư ơ ng pháp đánh giá sả n phẩ m dở dang 18
a Xác đị nh giá trị sả n phẩ m dở dang theo chi phí nguyên vậ t liệ u chính 18 b.Xác đị nh giá trị sả n phẩ m dở dang theo ư ớ c lư ợ ng sả n phẩ m hoàn thành tư ơ ng đư ơ ng 18
c Xác đị nh giá trị sả n phẩ m dở dang theo chi phí sả n xuấ t đị nh mứ c 19
1.3.Tính giá thành sả n xuấ t sả n phẩ m 20
1.3.1.Đố i tư ợ ng tính giá thành sả n xuấ t 20
1.3.2.Mố i quan hệ giữ a đố i tư ợ ng tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t và đố i tư ợ ng tính giá thành 20
1.3.3.Phư ơ ng pháp tính giá thành sả n xuấ t 21
Trang 6H U
1.3.3.1.Phư ơ ng pháp tính giá thành giả n đơ n 21
1.3.3.2.Phư ơ ng pháp tính giá thành theo hệ số 22
1.3.3.3 Phư ơ ng pháp tính giá thành theo tỷ lệ 23
1.3.3.4.Phư ơ ng pháp tính giá thành phân bư ớ c 23
a PP tính giá thành phân bư ớ c có tính giá thành bán thành phẩ m 24
b PP tính giá thành phân bư ớ c không tính giá thành bán thành phẩ m 25
1.3.3.5 Phư ơ ng pháp tính giá thành loạ i trừ sả n phẩ m phụ 26
1.3.3.6 Phư ơ ng pháp tính giá thành theo đơ n đặ t hàng 27
1.3.4.Kế toán tổ ng hợ p chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m 27
1.3.4.1.Theo phư ơ ng pháp kê khai thư ờ ng xuyên 27
1.3.4.2.Theo phư ơ ng pháp kiể m kê đị nh kỳ 28
1.3.5.Hạ ch toán thiệ t hạ i trong quá trình sả n xuấ t 29
1.3.5.1.Thiệ t hạ i về sả n phẩ m hỏ ng 29
1.3.5.2.Thiệ t hạ i về ngừ ng sả n xuấ t 30
1.4 Kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m trong điề u kiệ n áp dụ ng kế toán máy 1.4.1 Chứ c năng, nhiệ m vụ củ a kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m trong điề u kiệ n ứ ng dụ ng phầ n mề m kế toán 31
1.4.2 Nguyên tắ c và các bư ớ c tiế n hành kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m trong điề u kiệ n sử dụ ng phầ n mề m kế toán 31
1.4.3 Kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m 33
1.4.3.1 Kế toán chi phí sả n xuấ t 33
a Xử lý nghiệ p vụ 33
b.Nhậ p dữ liệ u 33
c Xử lý, in sổ sách, báo cáo 33
1.4.3.2 Tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t kinh doanh cuố i kỳ 33
1.4.3.3 Kế toán giá thành sả n phẩ m 34
Chư ơ ng 2: THỰ C TRẠ NG VỀ KÊ TOÁN CHI PHÍ SẢ N XUẤ T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢ N PHẨ M TẠ I CÔNG TY GARMEX SÀI GÒN
Trang 7H U
2.1.1.Lị ch sử hình thành và phát triể n củ a Công ty 35
2.1.2 Đặ c điể m bộ máy quả n lý sả n xuấ t củ a công ty 37
2.1.2.1.Cơ cấ u tổ chứ c quả n lý và điề u hành 37
2.1.2.2.Chứ c năng, nhiệ m vụ củ a bộ máy quả n lý và các phòng ban 38
2.1.3 Đặ c điể m tổ chứ c công tác kế toán tạ i công ty 42
2.1.3.1.Mộ t số chính sách kế toán củ a Công ty 42
2.1.3.2 Tổ chứ c bộ máy kế toán củ a Công ty 43
a.Cơ cấ u tổ chứ c 43
b.Chứ c năng nhiệ m vụ củ a bộ máy kế toán 45
2.1.3.3 Hình thứ c tổ chứ c sổ sách kế toán 47
2.2 Thự c trạ ng kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m tạ i công ty Garmex Sài Gòn 49
2.2.1 Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t tạ i công ty 49
2.2.1.1 Đặ c điể m về chi phí sả n xuấ t tạ i Công ty 49
2.2.1.2 Phân loạ i chi phí sả n xuấ t 49
2.2.1.3 Đố i tư ợ ng tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m 50
2.2.1.4 Kỳ tính giá thành và phư ơ ng pháp tính giá thành sả n phẩ m 50
2.2.2 Quy trình kế toán tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t 50
2.2.2.1 Hạ ch toán chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p,công cụ ,dụ ng cụ 51
a.Nguyên tắ c hạ ch toán 51
b.Chứ ng từ sử dụ ng 54
c.Tài khoả n sử dụ ng 54
d.Trình tự ghi sổ 55
e.Sơ đồ hạ ch toán 56
f.Nghiệ p vụ thự c tế minh họ a 56
2.2.2.2 Hạ ch toán Chi phí nhân công trự c tiế p 60
a.Nguyên tắ c hạ ch toán 60
b.Chứ ng từ sử dụ ng 66
c.Tài khoả n sử dụ ng 66
d.Trình tự ghi sổ 66
e.Sơ đồ hạ ch toán 66
Trang 8H U
f.Nghiệ p vụ thự c tế minh họ a 67
2.2.2.3.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t chung 68
a.Nguyên tắ c hạ ch toán 68
b.Chứ ng từ sử dụ ng 69
c.Tài khoả n sử dụ ng 69
d.Trình tự ghi sổ 69
e.Sơ đồ hạ ch toán 69
f.Nghiệ p vụ thự c tế minh họ a 69
2.2.3 Kế toán sả n phẩ m dở dang củ a Công ty 72
2.2.4 Tính giá thành sả n phẩ m 73
2.2.4.1.Tổ ng hợ p chi phí sả n xuấ t 73
2.2.4.2 Tính giá thành sả n phẩ m 73
Chư ơ ng 3: MỘ T SỐ Ý KIẾ N GÓP PHẦ N HOÀN THIỆ N KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢ N XUẤ T VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢ N PHẨ M TẠ I CÔNG TY GARMEX SÀI GÒN 3.1 Nhậ n xét đánh giá chung 76
3.1.1.Về mặ c tích cự c 76
3.1.2.Về mặ c hạ n chế 78
3.2 Mộ t số ý kiế n góp phầ n hoàn thiệ n kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m tạ i công ty Garmex Sài Gòn 3.2.1 Đẩ y mạ nh công tác tiế t kiệ m chi phí 80
3.2.2.Xây dự ng Tài khoả n 153.2 “Bao bì luân chuyể n” 80
3.2.3 Xây dự ng tài khoả n chi tiế t 621, 622 để phù hợ p vớ i QĐ 15 /2006 80
3.2.4 Tổ chứ c hạ ch toán tiề n lư ơ ng nghỉ phép củ a công nhân sả n xuấ t 81
3.2.5 Theo dõi các khoả n thiệ t hạ i về sả n phẩ m hỏ ng và thiệ t hạ i về ngừ ng sả n xuấ t ngoài kế hoạ ch 82
3.2.6 Tăng cư ờ ng công tác quả n lý, sử dụ ng tài sả n cố đị nh và khấ u hao tài sả n cố đị nh 83 3.2.7 Tăng cư ờ ng ứ ng dụ ng các tiế n bộ củ a công nghệ thông tin vào công tác
Trang 9H U
3.2.8 Về bộ máy quả n lý củ a Công ty 84
3.2.9 Về bộ máy kế toán củ a Công ty 84
Kế t luậ n 85
Tài liệ u tham khả o 86 Phụ lụ c 01(Phụ lụ c các Sổ Cái)
Phụ lụ c 02 (Phụ lụ c các Bả ng biể u, Hóa đơ n)
Trang 10CPNVLTT :Chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p
CPNCTT : Chi phí nhân công trự c tiế p
CPSXC : Chi phí sả n xuấ t chung
CP SXKD : Chi phí sả n xuấ t kinh doanh
SPDD : Sả n phẩ m dở dang
CP DDĐK :Chi phí dở dang đầ u kỳ
CP DDCK : Chi phí dở dang cuố i kỳ
CP TTPS : Chi phí trự c tiế p phát sinh
Trang 11H U
DANH SÁCH CÁC BẢ NG SỬ DỤ NG
Bả ng 2.6: Bả ng cân đố i đị nh mứ c nguyên vậ t liệ u đơ n hàng Áo Jacket 53
Bả ng 2.10: Bả ng đơ n giá tiề n lư ơ ng cho từ ng công đoạ n đơ n hàng Áo Jacket 63
Bả ng 2.11: Bả ng đơ n giá tiề n lư ơ ng cho các bộ phậ n khác 65
Bả ng 2.13: Bả ng phân bổ tiề n lư ơ ng cho từ ng sả n phẩ m Xí nghiệ p An Nhơ n tháng 12/2011 68
Bả ng 2.15:Bả ng tính giá thành tạ i Xí nghiệ p An Nhơ n tháng 12/2011 75
Trang 12H U
DANH SÁCH CÁC BIỂ U ĐỒ , ĐỒ THỊ , SƠ ĐỒ , HÌNH Ả NH SỬ
DỤ NG
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạ ch toán tổ ng hợ p chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p 12
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạ ch toán tổ ng hợ p chi phí nhân công trự c tiế p 14
Sơ đồ 1.3: Sơ dồ hạ ch toán tổ ng hợ p chi phí nhân sả n xuấ t chung 15
Sơ đồ 1.4: Sơ đồ tổ ng hợ p kế toán chi phí sả n xuấ t 17
Sơ đồ 1.5: Quy trình tính giá thành có tính giá thành nử a thành phẩ m 25
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ tính giá thành thành phẩ m 26
Sơ đồ 1.7:Sơ đồ tổ ng hợ p kế toán chi phí sả n xuấ t 28
Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạ ch toán CPSX theo phư ơ ng pháp kiể m kê đị nh kỳ 28
Sơ đồ 1.9: Sơ đồ hạ ch toán thiệ t hạ i về sả n phẩ m hỏ ng có thể sử a chữ a đư ợ c 29
Sơ đồ 1.10: Sơ đồ hạ ch toán thiệ t hạ i về sả n phẩ m hỏ ng không thể sử a chữ a đư ợ c 30 Sơ đồ 1.11: Sơ đồ hạ ch toán thiệ t hạ i ngừ ng sả n xuấ t ngoài kế hoạ ch 30
Sơ đồ 1.12: Quy trình xử lý kế toán máy 32
Sơ đồ 2.1:Sơ đồ bộ máy tổ chứ c củ a Công ty 38
Sơ đồ 2.2:Sơ đồ quy trình công nghệ chế tạ o sả n phẩ m tạ i Công ty 41
Sơ đồ 2.3:Sơ đồ bộ máy kế toán 44
Sơ đồ 2.4:Sơ đồ hình thứ c nhậ t ký chung 48
Sơ đồ 2.5.Sơ đồ quy trình kế toán tậ p hợ p chi phí tạ i Công ty 51
Sơ đồ 2.7:Sơ đồ trình tự ghi sổ nguyên vậ t liệ u 56
Sơ đồ 2.8: Sơ đồ kế t chuyể n chi phí nguyên vậ t liệ u tạ i Công ty 56
Sơ đồ 2.9:Sơ đồ hạ ch toán chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p tháng 12/2011 59
Sơ đồ 2.12:Sơ đồ kế t chuyể n chi phí nhân công trự c tiế p tạ i Công ty 66
Sơ đồ 2.14:Sơ đồ kế t chuyể n chi phí sả n xuấ t chung tạ i Công ty 69
Sơ đồ 3.1:Sơ đồ trình tự hạ ch toán các khoả n trích trư ớ c tiề n lư ơ ng nghỉ phép củ a công nhân sả n xuấ t 82
Trang 13sả n xuấ t kinh doanh hay sả n xuấ t dị ch vụ củ a mộ t doanh nghiệ p nói riêng, mộ t nề n kinh tế quố c dân củ a mộ t nư ớ c nói chung đề u cầ n phả i sử dụ ng các công cụ quả n lý khác nhau và mộ t trong nhữ ng công cụ quả n lý không thể thiế u đư ợ c đó là kế toán Trong đó hạ ch toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m giữ mộ t vai trò rấ t quan trọ ng trong công tác kế toán củ a doanh nghiệ p Là mộ t trong nhữ ng phầ n hành quan trọ ng củ a công tác kế toán, kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m
vớ i chứ c năng giám sát và phả n ánh trung thự c, kị p thờ i các thông tin về chi phí sả n xuấ t phát sinh trong thờ i gian, tính đúng, đủ chi phí sả n xuấ t vào giá thành sả n phẩ m
sẽ giúp cho các nhà quả n trị đư a ra đư ợ c các phư ơ ng án thích hợ p giữ a sả n xuấ t kinh doanh, xác đị nh giá bán sả n phẩ m, đả m bả o sả n xuấ t kinh doanh có hiệ u quả Do đó, việ c hoàn thiệ n công tác chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m là việ c làm thự c
sự cầ n thiế t và có ý nghĩ a Đố i vớ i các doanh nghiệ p hoạ t độ ng trong nề n kinh tế thị trư ờ ng có sự điề u tiế t và cạ nh tranh quyế t liệ t, khi quyế t đị nh lự a chọ n phư ơ ng án
sả n xuấ t mộ t loạ i sả n phẩ m nào đó đề u cầ n phả i tính đế n lư ợ ng chi phí bỏ ra để sả n xuấ t và lợ i nhuậ n thu đư ợ c khi tiêu thụ Điề u đó có nghĩ a doanh nghiệ p phả i tậ p hợ p
đầ y đủ và chính xác chi phí sả n xuấ t Giá thành sả n phẩ m là chỉ tiêu chấ t lư ợ ng quan trọ ng phả n ánh kế t quả hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh củ a doanh nghiệ p sả n xuấ t Giá thành sả n phẩ m thấ p hay cao, giả m hay tăng thể hiệ n kế t quả củ a việ c quả n lý
vậ t tư , lao độ ng, tiề n vố n Điề u này phụ thuộ c vào quá trình tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t
củ a doanh nghiệ p Chính vì thế kế toán tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m là hai quá trình liên tụ c, mậ t thiế t vớ i nhau Thông qua chỉ tiêu về chi phí và giá thành sả n phẩ m các nhà quả n lý sẽ biế t đư ợ c nguyên nhân gây biế n độ ng chi phí
và giá thành là do đâu và từ đó tìm ra biệ n pháp khắ c phụ c Việ c phấ n đấ u tiế t kiệ m chi phí sả n xuấ t và hạ giá thành sả n phẩ m là mộ t trong nhữ ng mụ c tiêu quan trọ ng không nhữ ng củ a mọ i doanh nghiệ p mà còn là vấ n đề quan tâm củ a toàn xã hộ i
Trang 14nề n kinh tế thị trư ờ ng cạ nh tranh ngày càng cao như ngày nay, mộ t mặ t Công ty đã
đầ u tư thay đổ i công nghệ , nâng cao năng suấ t và chấ t lư ợ ng sả n phẩ m Mặ t khác, Công ty đã chú trọ ng đế n công tác quả n lý sả n xuấ t để đả m bả o cho quá trình sả n xuấ t kinh doanh ngày mộ t phát triể n Bộ máy kế toán trong Công ty hiệ n nay đã phát huy đư ợ c hiệ u quả , giúp quả n lý chặ t chẽ chi phí sả n xuấ t, đồ ng thờ i cung cấ p kị p thờ i các thông tin cầ n thiế t cho ban giám đố c Chính vì vậ y, em đã chọ n Công ty làm
nơ i để nghiên cứ u, nắ m vữ ng cách thứ c thự c hành kế toán trong thự c tế
2 Tình hình nghiên cứ u:
Hiệ n nay có rấ t nhiề u các công trình nghiên cứ u về đề tài Kế toán tậ p hợ p chi phí
sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m có tính ứ ng dụ ng cao như : Luậ n văn kế toán chi phí và tính giá thành sả n phẩ m củ a Công ty thư ơ ng mạ i và du lich Hồ ng Trà, Luậ n văn kế toán tậ p hợ p chi phí và tính giá thành tạ i Công ty May Thăng Long
3 Mụ c đích nghiên cứ u:
Khi chọ n đề tài này, em muố n tìm hiể u các yế u tố cấ u thành nên giá thành sả n phẩ m, cách kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m củ a riêng Công ty Cổ Phầ n SX - TM May Sài Gòn Trong quá trình nghiên cứ u, em nhậ n thấ y công tác kế toán tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t và tính giá thành củ a Công ty có nhữ ng mặ c tích cự c song cũ ng có nhiề u hạ n chế nên em muố n đóng góp mộ t số ý kiế n để có thể hoàn thiệ n công tác kế toán cũ ng như tiế t kiệ m chi phí sả n xuấ t nhằ m nâng cao hiệ u quả hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh củ a doanh nghiệ p
4 Nhiệ m vụ nghiên cứ u:
Dự a trên lý thuyế t đã nghiên cứ u, em sẽ ứ ng dụ ng vào thự c tế trong Công ty cổ phầ n SX-TM Sài Gòn, nghiên cứ u về cách tậ p hợ p và phân bổ chi phí để tính giá thành sả n phẩ m Xem Công ty có áp dụ ng đúng Chuẩ n mự c kế toán hiệ n hành và theo Quy đị nh 15/2006 hay không
Trang 15+Phư ơ ng pháp so sánh đố i chiế u, tổ ng hợ p số liệ u
6 Các kế t quả đạ t đư ợ c củ a đề tài:
Trang 161.1.1.Chi phí sả n xuấ t
1.1.1.1.Khái niệ m chi phí sả n xuấ t:
Quá trình hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p thự c chấ t là sự vậ n độ ng, kế t hợ p, tiêu dùng, chuyể n đổ i các yế u tố sả n xuấ t kinh doanh đã bỏ ra để tạ o thành các sả n phẩ m công việ c, lao vụ nhấ t đị nh
Chi phí là biể u hiệ n bằ ng tiề n củ a toàn bộ hao phí về lao độ ng số ng và lao độ ng
vậ t hoá cầ n thiế t cho quá trình hoạ t độ ng SXKD mà doanh nghiệ p phả i chi ra trong
mộ t kỳ kinh doanh Như vậ y, chỉ đư ợ c tính là chi phí củ a kỳ hạ ch toán nhữ ng hao phí về tài sả n và lao độ ng có liên quan đế n khố i lư ợ ng sả n phẩ m sả n xuấ t ra trong kỳ
- Độ lớ n củ a chi phí phụ thuộ c vào 2 nhân tố chủ yế u: khố i lư ợ ng các yế u tố
sả n xuấ t đã tiêu hao trong kỳ và giá cả củ a 1 đơ n vị yế u tố sả n xuấ t đã hao phí
Việ c nghiên cứ u và nhậ n thứ c chi phí còn phụ thuộ c vào góc độ nhìn nhậ n trong từ ng loạ i kế toán khác nhau
Trên góc độ kế toán tài chính, chi phí đư ợ c nhìn nhậ n như nhữ ng khoả n phí tổ n phát sinh gắ n liề n vớ i hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p để đạ t đư ợ c 1 sả n phẩ m, lao vụ ,
dị ch vụ nhấ t đị nh Chi phí đư ợ c xác đị nh bằ ng tiề n củ a nhữ ng hao phí về lao độ ng
số ng cầ n thiế t và lao độ ng vậ t hóa… trên cơ sở chứ ng từ , tài liệ u bằ ng chứ ng chắ c chắ n
Trên góc độ kế toán quả n trị , chi phí còn đư ợ c nhậ n thứ c theo phư ơ ng thứ c nhậ n diệ n thông tin ra quyế t đị nh Chi phí có thể là phí tổ n thự c tế gắ n liề n vớ i hoạ t
độ ng sả n xuấ t kinh doanh hàng ngày khi tổ chứ c thự c hiệ n, kiể m tra, ra quyế t đị nh; chi phí có thể là phí tổ n ư ớ c tính để thự c hiệ n dự án, phí tổ n mấ t đi khi lự a chọ n
Trang 17H U
1.1.1.2.Phân loạ i chi phí:
Chi phí sả n xuấ t kinh doanh củ a doanh nghiệ p bao gồ m nhiề u loạ i, nhiề u thứ khác nhau Để thuậ n tiệ n cho công tác quả n lý, hạ ch toán, kiể m tra cổ phầ n cũ ng như phụ c vụ cho việ c ra các quyế t đị nh kinh doanh, chi phí sả n xuấ t kinh doanh cầ n phả i
đư ợ c phân loạ i theo nhữ ng tiêu thứ c phù hợ p
a Phân loạ i CPSX theo nộ i dung và tính chấ t kinh tế củ a chi phí
Toàn bộ CPSX đư ợ c chia ra các yế u tố chi phí như sau:
− Chi phí nguyên vậ t liệ u: Bao gồ m chi phí nguyên vậ t liệ u chính, vậ t liệ u phụ , chi phí nhiên liệ u, chi phí phụ tùng thay thế và chi phí vậ t liệ u khác sử dụ ng vào sả n xuấ t
− Chi phí tiề n lư ơ ng: Bao gồ m các khoả n phả i trả cho công nhân viên như tiề n
lư ơ ng, các khoả n BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
− Chi phí khấ u hao TSCĐ: Bao gồ m toàn bộ các khoả n trích khấ u hao củ a nhữ ng TSCĐ dùng cho sả n xuấ t kinh doanh củ a doanh nghiệ p
− Chi phí dị ch vụ mua ngoài: Bao gồ m chi phí phả i trả cho các dị ch vụ mua ngoài phụ c vụ cho hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh củ a doanh nghiệ p như tiề n điệ n,
nư ớ c, điệ n thoạ i, chi phí quả ng cáo, chi phí sữ a chữ a…
− Chi phí bằ ng tiề n khác: Bao gồ m các khoả n chi khác bằ ng tiề n mặ t
Cách phân loạ i này có tác dụ ng cho biế t doanh nghiệ p đã chỉ ra nhữ ng yế u tố chi phí nào, kế t cấ u và tỷ trọ ng củ a từ ng yế u tố chi phí để từ đó phân tích đánh giá tình hình thự c hiệ n dự toán CPSX Trên cơ sở các yế u tố chi phí đã tậ p hợ p đư ợ c để
lậ p báo cáo CPSX theo yế u tố
b Phân loạ i CPSX theo chứ c năng hoạ t độ ng:
Toàn bộ CP SXKD đư ợ c chia làm 2 loạ i: CPSX và CP ngoài sả n xuấ t
− Chi phí sả n xuấ t: Là toàn bộ hao phí về lao độ ng số ng, lao độ ng vậ t hóa và các chi phí cầ n thiế t khác mà doanh nghiệ p bỏ ra có liên quan đế n chế tạ o sả n phẩ m, lao vụ , dị ch vụ trong 1 kỳ , biể u hiệ n bằ ng tiề n Chi phí sả n xuấ t gồ m:
+ Chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p
+ Chi phí nhân công trự c tiế p
+ Chi phí sả n xuấ t chung
+ Chi phí máy thi công (đố i vớ i ngành xây dự ng)
Trang 18Cách phân loạ i này có tác dụ ng phụ c vụ cho yêu cầ u quả n lý CPSX theo đị nh
mứ c, nó cung cấ p số liệ u để phụ c vụ cho việ c tính giá thành sả n phẩ m Nó dùng để phân tích tình hình thự c hiệ n giá thành và là tài liệ u tham khả o để lậ p CPSX đị nh
mứ c và lậ p giá thành cho kỳ sau
c Phân loạ i theo mố i quan hệ ứ ng xử chi phí
− Biế n phí: Là nhữ ng chi phí thay đổ i tỷ lệ vớ i mứ c hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p
− Đị nh phí: Là nhữ ng chi phí mà tổ ng số không thay đổ i khi có sự thay đổ i hoạ t độ ng củ a đơ n vị
− Chi phí hỗ n hợ p: Là chi phí mà bả n thân nó bao gồ m cả biế n phí và đị nh phí
Cách phân loạ i này có tác dụ ng cho các nhà quả n lý thấ y đư ợ c nhữ ng chi phí nào thay đổ i, nhữ ng chi phí nào cố đị nh khi hoạ t độ ng thay đổ i Từ đó, có nhữ ng phư ơ ng án điề u chỉ nh thích hợ p để tăng hoặ c giả m giá thành
d Phân loạ i chi phí theo phư ơ ng pháp tậ p hợ p chi phí và đố i tư ợ ng chị u chi phí:
− Chi phí trự c tiế p: Là nhữ ng chi phí có quan hệ trự c tiế p đế n việ c SXKD mộ t loạ i sả n phẩ m, mộ t hoạ t độ ng kinh doanh nhấ t đị nh
− Chi phí gián tiế p: Là nhữ ng chi phí có liên quan đế n nhiề u loạ i sả n phẩ m, nhiề u hoạ t độ ng kinh doanh trong kỳ củ a doanh nghiệ p Đố i vớ i nhữ ng chi phí này, khi phát sinh kế toán tậ p hợ p chung, sau đó tính toán, phân bổ cho từ ng đố i tư ợ ng liên quan theo tiêu thứ c phù hợ p
e Phân loạ i chi phí theo lĩ nh vự c hoạ t độ ng: Có 3 loạ i:
− CP hoạ t độ ng SXKD: Là toàn bộ chi phí liên quan đế n việ c SX và bán sả n phẩ m đó
− CP hoạ t độ ng đầ u tư tài chính: Là chi phí liên quan đế n việ c dùng tiề n đầ u
tư vào lĩ nh vự c khác
Trang 191.1.1.3 Ý nghĩa củ a công tác quả n lý CPSX trong quá trình hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh:
Hiệ n nay nư ớ c ta đang trong giai đoạ n mở cử a nề n kinh tế thị trư ờ ng Để tồ n tạ i cùng nề n kinh tế đang phát triể n mạ nh mẽ đòi hỏ i quy luậ t cạ nh tranh luôn luôn diễ n
ra gay gắ t và quyế t liệ t Bở i vậ y, mộ t doanh nghiệ p hay mộ t đơ n vị sả n xuấ t muố n
đứ ng vữ ng trên thị trư ờ ng thì sả n phẩ m củ a họ sả n xuấ t ra phả i đạ t hai yêu cầ u chiế n
lư ợ c là chấ t lư ợ ng sả n phẩ m và giá thành hợ p lý Để làm đư ợ c điề u này bộ phậ n lãnh
đạ o doanh nghiệ p luôn luôn cầ n nhữ ng thông tin chính xác, đầ y đủ , đáp ứ ng kị p thờ i thự c tế quá trình sả n xuấ t sả n phẩ m từ khâu đầ u vào đế n khi xuấ t xư ở ng tiêu thụ Từ
đó đư a ra nhữ ng biệ n pháp, chính sách, chiế n lư ợ c điề u chỉ nh phù hợ p nhằ m nâng cao chấ t lư ợ ng sả n phẩ m và tiế t kiệ m tố i đa CPSX Vì vậ y tổ chứ c tố t công tác quả n
lý CPSX trong quá trinh hoạ t độ ng SXKD có ý nghĩ a rấ t lớ n không chỉ vớ i doanh nghiệ p sả n xuấ t mà đố i vớ i cả nhà nư ớ c và các tổ chứ c liên quan.Cụ thể :
Vớ i doanh nghiệ p: Sẽ cung cấ p các thông tin chính xác, đầ y đủ , kị p thờ i giúp
các nhà quả n lý nhìn nhậ n đúng đắ n thự c trạ ng sả n xuấ t, từ đó có nhữ ng biệ n pháp phù hợ p nhằ m nâng cao chấ t lư ợ ng và hạ giá thành sả n xuấ t mà vẫ n tiế t kiệ m đư ợ c CPSX
Vớ i nhà nư ớ c: Giúp nhà nư ớ c nhìn nhậ n mộ t cách tổ ng thể , khách quan sự phát
triể n củ a nề n kinh tế đấ t nư ớ c từ đó đư a ra nhữ ng đư ờ ng lố i, chính sách đúng đắ n thúc đẩ y sự phát triể n nề n kinh tế
1.1.2.Giá thành sả n phẩ m:
1.1.2.1.Khái niệ m về giá thành sả n phẩ m:
Giá thành sả n phẩ m là biể u hiệ n bằ ng tiề n củ a toàn bộ chi phí về lao độ ng số ng, lao độ ng vậ t hoá mà doanh nghiệ p đã bỏ ra tính cho 1 đơ n vị sả n phẩ m hoặ c là công việ c lao vụ sả n xuấ t đã hoàn thành Giá thành là mộ t chỉ tiêu kinh tế tổ ng hợ p phả n ánh chấ t lư ợ ng toàn bộ hoạ t độ ng SXKD củ a doanh nghiệ p trong đó phả n ánh kế t quả sử dụ ng vậ t tư , tài sả n, tiề n vố n, các giả i pháp kinh tế kỹ thuậ t mà doanh nghiệ p
Trang 201.1.2.2.Phân loạ i giá thành sả n phẩ m:
a Phân loạ i giá thành theo thờ i điể m và nguồ n số liệ u:
Giá thành kế hoạ ch: Đư ợ c tính trên cơ sở chi phí sả n xuấ t kế hoạ ch và sả n
Cách phân loạ i này có tác dụ ng trong việ c quả n lý và giám sát chi phí, xác
đị nh đư ợ c các nguyên nhân vư ợ t (hụ t) đị nh mứ c chi phí trong kỳ hạ ch toán, từ đó điề u chỉ nh kế hoạ ch hoặ c đị nh mứ c cho phù hợ p
b Phân loạ i giá thành theo phạ m vi phát sinh chi phí:
Giá thành sả n xuấ t (Giá thành công xư ở ng): Bao gồ m chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p(CPNVLTT), chi phí nhân công trự c tiế p (CPNCTT) và chi phí sả n xuấ t chung(CPSXC) tính trên sả n phẩ m đã hoàn thành
Giá thành tiêu thụ (Giá thành toàn bộ ): Bao gồ m giá thành sả n xuấ t, chi phí bán hàng, chi phí quả n lý DN tính cho sả n phẩ m đó
Cách phân loạ i này giúp nhà quả n lý biế t đư ợ c kế t quả kinh doanh (lãi, lỗ ) củ a
từ ng mặ t hàng, từ ng loạ i dị ch vụ mà doanh nghiệ p kinh doanh Tuy nhiên, do hạ n chế nhấ t đị nh nên cách phân loạ i này chỉ mang ý nghĩ a nghiên cứ u, ít đư ợ c áp dụ ng 1.1.3.Mố i quan hệ giữ a chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m:
Chi phí sả n xuấ t và giá thành sả n phẩ m khác nhau về lư ợ ng Chi phí sả n xuấ t
gắ n liề n vớ i mộ t thờ i kỳ nhấ t đị nh Còn giá thành sả n phẩ m gắ n vớ i mộ t loạ i sả n
Trang 21H U
Chi phí sả n xuấ t phát sinh trong kỳ là chi phí phát sinh cho tấ t cả sả n phẩ m
sả n xuấ t ra trong mộ t thờ i điể m nhấ t đị nh, không phân biệ t công việ c đã hoàn thành hay chư a hoàn thành Giá thành sả n phẩ m là khoả n chi phí sả n xuấ t gắ n liề n vớ i mộ t
số lư ợ ng sả n phẩ m hay mộ t công việ c, dị ch vụ cụ thể Giá thành sả n phẩ m bao gồ m chi phí sả n xuấ t chi ra ở kỳ này, như ng không nằ m trong giá thành sả n phẩ m ở kỳ này như chi phí chờ phân bổ , chi phí tính cho sả n phẩ m dở dang cuố i kỳ , hoặ c có nhữ ng khoả n chi phí đã chi ở kỳ trư ớ c như ng tính vào giá thành sả n phẩ m kỳ này như chi phí dở dang đầ u kỳ , hoặ c chi phí không chi ra trong kỳ này như ng đư ợ c tính vào giá thành sả n phẩ m kỳ này như chi phí trích trư ớ c
1.1.4 Sự cầ n thiế t và nhiệ m vụ củ a kế toán chi phí sả n xuấ t và tính giá thành sả n phẩ m:
Chi phí sả n xuấ t và giá thành sả n phẩ m là các chỉ tiêu quan trọ ng trong hệ thố ng các chỉ tiêu kinh tế , phụ c vụ cho công tác quả n lý doanh nghiệ p và có mố i quan hệ mậ t thiế t vớ i doanh thu, kế t quả hoạ t độ ng sả n xuấ t kinh doanh Tổ chứ c kế toán chi phí sả n xuấ t, tính giá thành sả n phẩ m kế hoạ ch hợ p lý, đúng đắ n có ý nghĩ a
lớ n trong công tác quả n lý chi phí, giá thành sả n phẩ m Do đó, để tổ chứ c tố t công tác kế toán chi phí và tính giá thành sả n phẩ m, đáp ứ ng đầ y đủ , thiế t thự c, kị p thờ i yêu cầ u quả n lý chi phí sả n xuấ t, giá thành sả n phẩ m, kế toán cầ n thự c hiệ n tố t các nhiệ m vụ sau:
- Cầ n nhậ n thứ c đúng đắ n vị trí kế toán chi phí, tính giá thành sả n phẩ m trong
hệ thố ng kế toán doanh nghiệ p, mố i quan hệ vớ i các bộ phậ n kế toán liên quan
- Xác đị nh đúng đắ n đố i tư ợ ng kế toán chi phí sả n xuấ t, lự a chọ n phư ơ ng pháp tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t theo các phư ơ ng án phù hợ p vớ i điề u kiệ n củ a doanh nghiệ p
- Xác đị nh đúng đắ n đố i tư ợ ng tính giá thành và phư ơ ng pháp tính phù hợ p, khoa họ c
- Thự c hiệ n tổ chứ c chứ ng từ , hạ ch toán ban đầ u, hệ thố ng tài khoả n, sổ kế toán phù hợ p vớ i nguyên tắ c, chuẩ n mự c, chế độ kế toán, đả m bả o đáp ứ ng đư ợ c yêu
cầ u thu nhậ n- xử lý- hệ thố ng hoá thông tin về chi phí, giá thành củ a doanh nghiệ p
- Thư ờ ng xuyên kiể m tra thông tin về kế toán chi phí, giá thành sả n phẩ m củ a các bộ phậ n kế toán liên quan và bộ phậ n kế toán chi phí và giá thành sả n phẩ m
Trang 22H U
- Tổ chứ c lậ p và phân tích các báo cáo về chi phí, giá thành sả n phẩ m, cung
cấ p nhữ ng thông tin cầ n thiế t về chi phí, giá thành sả n phẩ m giúp cho các nhà quả n trị doanh nghiệ p ra đư ợ c các quyế t đị nh 1 cách nhanh chóng, phù hợ p vớ i quá trình
sả n xuấ t, tiêu thụ sả n phẩ m
1.2.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t:
1.2.1 Đố i tư ợ ng và phư ơ ng pháp hạ ch toán chi phí sả n xuấ t:
1.2.1.1.Đố i tư ợ ng hạ ch toán chi phí sả n xuấ t:
Đố i tư ợ ng tậ p hợ p CPSX là phạ m vi và giớ i hạ n để tậ p hợ p CPSX theo các phạ m vi và giớ i hạ n nhằ m đáp ứ ng yêu cầ u kiể m tra giám sát chi phí và yêu cầ u tính giá thành
Xác đị nh đố i tư ợ ng kế toán CPSX là khâu đầ u tiên trong việ c tổ chứ c kế toán CPSX Thự c chấ t củ a việ c xác đị nh đố i tư ợ ng kế toán CPSX là xác đị nh nơ i gây ra chi phí (phân xư ở ng, bộ phậ n sả n xuấ t, giai đoạ n công nghệ …) hoặ c đố i tư ợ ng chi phí (sả n phẩ m, đơ n đặ t hàng…)
Như vậ y, xác đị nh đố i tư ợ ng CPSX mộ t cách khoa họ c, hợ p lý là cơ sở để tổ chứ c kế toán CPSX, từ việ c tổ chứ c hạ ch toán ban đầ u đế n tổ chứ c tổ ng hợ p số liệ u, ghi chép trên tài khoả n, sổ chi tiế t…
CPSX kinh doanh củ a doanh nghiệ p có thể phát sinh ở nhiề u điể m khác nhau liên quan đế n việ c sả n xuấ t chế tạ o các loạ i sả n phẩ m, lao vụ khác Các nhà quả n trị doanh nghiệ p cầ n biế t đư ợ c các chi phí phát sinh đó ở đâu, dùng vào việ c sả n xuấ t
sả n phẩ m nào…đó chính là đố i tư ợ ng kế toán chi phí sả n xuấ t
1.2.1.2.Phư ơ ng pháp hạ ch toán chi phí sả n xuấ t:
Việ c tậ p hợ p CPSX phả i đư ợ c tiế n hành theo mộ t trình tự hợ p lý, khoa họ c thì mớ i có thể tính giá thành sả n phẩ m mộ t cách chính xác, kị p thờ i Ta có thể khái quát chung việ c tậ p hợ p CPSX qua các bư ớ c sau:
+ Bư ớ c 1: Tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t trự c tiế p vào các đố i tư ợ ng chị u chi phí có liên quan
+ Bư ớ c 2: Tính toán phân bổ và kế t chuyể n các chi phí đã tậ p hợ p vào tài khoả n tính giá thành và theo các đố i tư ợ ng chị u chi phí đã xác đị nh
+ Bư ớ c 3: Kiể m kê và đánh giá sả n phẩ m dở dang cuố i kỳ theo nhữ ng phư ơ ng
Trang 23H U
+ Bư ớ c 4: Tính gía thành sả n phẩ m củ a thành phẩ m hoàn thành trong kỳ
Tuỳ theo từ ng phư ơ ng pháp hạ ch toán hàng tồ n kho áp dụ ng trong doanh nghiệ p mà nộ i dung, cách thứ c hạ ch toán chi phí sả n xuấ t có nhữ ng điể m khác nhau
1.2.2.Hạ ch toán chi phí sả n xuấ t theo phư ơ ng pháp kê khai thư ờ ng xuyên:
1.2.2.1.Hạ ch toán chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p:
Kế toán sử dụ ng TK 621- CPNVLTT để theo dõi CPNVL dùng sả n xuấ t sả n phẩ m Tùy theo yêu cầ u quả n lý, theo dõi và tính giá thành cho từ ng đố i tư ợ ng, kế toán có thể sử dụ ng TK cấ p 2, 3 củ a TK 621
CPNVLTT vư ợ t mứ c không đư ợ c tính vào giá thành sả n phẩ m, dị ch vụ mà
đư ợ c tính vào giá vố n hàng bán
Cuố i kỳ kế toán, thự c hiệ n kế t chuyể n hoặ c tiế n hành tính phân bổ và kế t chuyể n CPNVLTT vào TK 154
Để đả m bả o cho việ c tậ p hợ p chi phí đư ợ c chính xác thì chi phí NVLTT còn phả i chú ý trừ giá trị NVL đã lĩ nh dùng như ng chư a sử dụ ng hế t và giá trị phế liệ u thu hồ i (nế u có):
−
Giá trị NVL chư a sử dụ ng cuố i kỳ
−
Giá trị phế liệ u thu hồ i
Trang 24dụ ng lao độ ng chị u và đư ợ c tính vào chi phí kinh doanh theo mộ t tỷ lệ nhấ t đị nh vớ i
số tiề n lư ơ ng phát sinh củ a công nhân trự c tiế p sả n xuấ t
TK154
TK1331
TK152 TK621
Giá trị NVL mua ngoài dùng trự c tiế p sx
Thuế VAT đư ợ c khấ u trừ củ a VL mua ngoài
Trang 25Khoả n
mụ c
Doanh nghiệ p(%)
b.Chứ ng từ sử dụ ng: Bả ng chấ m công, Phiế u làm thêm giờ , Phiế u xác nhậ n
sả n phẩ m hoặ c công việ c hoàn thành, Bả ng phân bổ tiề n lư ơ ng và BHXH
c.Tài khoả n sử dụ ng: TK 622- Chi phí nhân công trự c tiế p
Nộ i dung kế t cấ u TK622:
+ Bên nợ : Chi phí nhân công trự c tiế p sả n xuấ t sả n phẩ m
+ Bên có : Kế t chuyể n CPNCTT vào TK154 để tính giá thành sả n phẩ m
Số dư : TK622 cuố i kỳ không có số dư
d.Sơ đồ hạ ch toán:
Trang 26Kế toán sử dụ ng TK 627- CPSXC để theo dõi chi phí sả n xuấ t chung Tùy theo yêu cầ u quả n lý, theo dõi và tính giá thành cho từ ng đố i tư ợ ng, kế toán có thể sử
dụ ng TK cấ p 3,4 củ a TK 627
Trư ờ ng hợ p có nhiề u loạ i sả n phẩ m mà CPSXC củ a mỗ i loạ i sả n phẩ m không
đư ợ c phả n ánh mộ t cách tách biệ t, thì CPSXC đư ợ c phân bổ cho các loạ i sả n phẩ m theo tiêu thứ c phù hợ p và nhấ t quán giữ a các kỳ kế toán
Cuố i kỳ kế toán, thự c hiệ n kế t chuyể n hoặ c tiế n hành tính phân bổ và kế t chuyể n CPSXC vào TK 154
Tiề n lư ơ ng và phụ cấ p phả i trả
cho công nhân trự c tiế p
TK154 TK622
TK 334
TK 338
K/chuyể n CP nhân công TT
để tính giá thành sả n phẩ m
Các khoả n trích theo lư ơ ng
đư ợ c tính vào chi phí
Trích trư ớ c tiề n lư ơ ng củ a
công nhân sx vào chi phí
TK 335
Trang 27- Bên nợ : Chi phí SXC thự c tế phát sinh trong kỳ
- Bên có: Kế t chuyể n chi phí SXC vào TK 154 để tính giá thành sả n phẩ m và lao vụ dị ch vụ
TK 627 cuố i kỳ không có số dư
TK 627 cuố i kỳ phả i tiế n hành phân bổ cho từ ng loạ i sả n phẩ m mà ngư ờ i ta thư ờ ng chọ n tiêu thứ c phân bổ là phân bổ theo chi phí đị nh mứ c giờ làm việ c thự c tế
củ a công nhân sả n xuấ t và phân bổ theo tiề n lư ơ ng trự c tiế p củ a công nhân sả n xuấ t
Các khoả n giả m CPSX
K/C CPSX
Trang 28sả n phẩ m làm dở cuố i kỳ từ TK 631 sang TK 154 Và trên cơ sở số dư đầ u kỳ cộ ng chi phí tậ p hợ p đư ợ c trong kỳ trừ giá trị sả n phẩ m làm dở kiể m kê cuố i kỳ thì sẽ tính
đư ợ c giá thự c tế củ a sả n phẩ m hoàn thành nhậ p kho
b Sơ đồ hạ ch toán:
Trang 29
H U
Sơ đồ 1.4 Sơ đồ hạ ch toán CPSX theo phư ơ ng pháp kiể m kê đị nh kỳ
1.2.4.Kiể m kê và đánh giá sả n phẩ m dở dang:
1.2.4.1 Khái niệ m sả n phẩ m dở dang:
Sả n phẩ m làm dở là nhữ ng sả n phẩ m đang trong quá trình sả n xuấ t, chế tạ o (đang nằ m trong quá trình công nghệ sả n xuấ t hoặ c đã hoàn thành 1 vài bư ớ c chế biế n như ng vẫ n còn phả i gia công chế biế n tiế p mờ i hoàn thành)
Toàn bộ chi phí sả n xuấ t đã tậ p hợ p đư ợ c trong kỳ theo từ ng đố i tư ợ ng đã xác
đị nh liên quan đế n cả sả n phẩ m hoàn thành và sả n phẩ m dở dang Để có thông tin phụ c vụ cho công tác tính giá thành sả n phẩ m hoàn thành cũ ng như phụ c vụ yêu cầ u quả n lý, kiể m tra, kiể m soát chi phí, kế toán cầ n phả i xác đị nh số chi phí sả n xuấ t đã
bỏ ra có liên quan đế n số sả n phẩ m chư a hoàn thành là bao nhiêu Đó là việ c đánh giá sả n phẩ m làm dở
Như vậ y, đánh giá sả n phẩ m dở dang là việ c thanh toán, xác đị nh phầ n chi phí
sả n xuấ t mà sả n phẩ m làm dở cuố i kỳ phả i chị u Chi phí sả n xuấ t sả n phẩ m dở dang
có thể đư ợ c đánh giá theo 1 trong các phư ơ ng pháp sau:
TK 627
K/chuyể n giá trị sp dở dang đầ u kỳ
Giá thành thự c tế sp đã hoàn thành nhậ p kho K/chuyể n CPNCTT
TK 632
K/ chuyể n CPSX chung
Trang 30H U
1.2.4.2.Các phư ơ ng pháp đánh giá sả n phẩ m dở dang:
a Xác đị nh giá trị sả n phẩ m dở dang theo chi phí nguyên vậ t liệ u chính:
Áp dụ ng đố i vớ i trư ờ ng hợ p CPNVL chiế m tỷ trọ ng cao (từ 80% trở lên) trong
tổ ng giá thành sả n phẩ m, NVL đư ợ c bỏ ngay từ đầ u quá trình SX và SP đang chế tạ o giữ a các kỳ ổ n đị nh Theo phư ơ ng pháp này thì trị giá SPDDCK đư ợ c tính theo trị giá NVLTT, còn CPNCTT và CPSXC đư ợ c tính hế t vào trị giá sả n phẩ m hoàn thành trong kỳ
x
Số
lư ợ ng
SP dở dang cuố i kỳ
Số lư ợ ng SP hoàn thành trong kỳ + Số lư ợ ng SP làm dở
cuố i kỳ
Ư u điể m: Phư ơ ng pháp này tính toán đơ n giả n, dễ làm, xác đị nh chi phí sả n
phẩ m dở dang cuố i kỳ đư ợ c kị p thờ i, phụ c vụ cho việ c tính giá thành sả n phẩ m đư ợ c nhanh chóng
Như ợ c điể m: Độ chính xác không cao vì không tính đế n các chi phí chế biế n
đã hoàn thành hay còn dở dang Còn đố i vớ i các chi phí nhân công và chi phí sả n xuấ t chung thì đư ợ c bỏ dầ n vào sả n xuấ t theo mứ c độ hoàn thành tư ơ ng đư ơ ng hoặ c theo chi phí tiêu hao thự c tế Trình tự tiế n hành như sau:
Bư ớ c 1: Quy đổ i số lư ợ ng SP dở dang theo tỷ lệ hoàn thành tư ơ ng đư ơ ng
Trang 31kỳ
Số lư ợ ng SP hoàn thành trong kỳ +
đổ i
Số lư ợ ng SP hoàn thành trong kỳ +
Số lư ợ ng SPDD quy đổ i
Chi phí sả n xuấ t chung đư ợ c tính như sau:
Số lư ợ ng SP hoàn thành trong kỳ +
Số lư ợ ng SPDD quy đổ i
Xác đị nh sả n phẩ m dở dang cuố i kỳ theo công thứ c:
Ư u điể m: Phư ơ ng pháp này tính toán đư ợ c chính xác và khoa họ c hơ n phư ơ ng
pháp trên
Như ợ c điể m: Khố i lư ợ ng tính toán nhiề u, việ c đánh giá mứ c độ chế biế n hoàn
thành củ a sả n phẩ m dở dang khá phứ c tạ p và mang tính chủ quan
c Xác đị nh giá trị sả n phẩ m dở dang theo chi phí sả n xuấ t đị nh mứ c:
Đố i vớ i doanh nghiệ p sả n xuấ t SP tính giá thành đị nh mứ c cho từ ng công đoạ n SX, kế toán có thể căn cứ vào chi phí đị nh mứ c củ a từ ng công đoạ n do đơ n vị xây dự ng để tính trị giá SPDD và cuố i kỳ Theo phư ơ ng pháp này, căn cứ vào số
lư ợ ng SPDD, mứ c độ hoàn thành và chi phí đị nh mứ c cho từ ng sả n phẩ m để tính ra SPDD cuố i kỳ
Trị giá SPDDCK=CP NVLTT củ a SPDD +CP NCTT củ a SPDD+CP SXC củ a
SPDD
Trị giá SPDD cuố i kỳ =CPSX đị nh mứ c cho 1 đơ n vị SP *Số lư ợ ngSPDD(hoặ c
số lư ợ ng SPDD quy đổ i theo tỷ lệ hoàn thành)
Trang 32Như ợ c điể m: Độ chính xác củ a kế t quả tính toán không cao, khó áp dụ ng vì
thông thư ờ ng, khó xác đị nh đư ợ c đị nh mứ c chuẩ n xác
1.3.Tính giá thành sả n xuấ t sả n phẩ m:
1.3.1.Đố i tư ợ ng tính giá thành sả n xuấ t:
Trong doanh nghiệ p đố i tư ợ ng tính giá thành là kế t quả sả n xuấ t thu đư ợ c từ nhữ ng sả n phẩ m, công việ c, lao vụ nhấ t đị nh đã hoàn thành
Đố i tư ợ ng tính giá thành sả n phẩ m cũ ng phả i căn cứ đặ c điể m cơ cấ u tổ chứ c
sả n xuấ t, đặ c điể m quy trình công nghệ , kỹ thuậ t sả n xuấ t sả n phẩ m, đặ c điể m tính chấ t sả n phẩ m, yêu cầ u hạ ch toán kinh tế và quả n lý doanh nghiệ p Trong doanh nghiệ p sả n xuấ t, tuỳ đặ c điể m tình hình cụ thể mà đố i tư ợ ng tính giá thành có thể là:
- Từ ng sả n phẩ m, công việ c, đơ n đặ t hàng đã hoàn thành
- Từ ng sả n phẩ m, chi tiế t, bộ phậ n sả n xuấ t
- Từ ng công trình, hạ ng mụ c công trình
Thông thư ờ ng doanh nghiệ p sả n xuấ t sả n phẩ m vớ i khố i luợ ng lớ n, chu kỳ sả n xuấ t ngắ n và xen kẽ liên tụ c thì kỳ tính giá thành thích hợ p là hàng tháng Còn nế u doanh nghiệ p tổ chứ c sả n xuấ t đơ n chiế c hoặ c hàng loạ t theo từ ng đơ n đặ t hàng chỉ hoàn thành khi kế t thúc chu kỳ tính Giá thành thích hợ p là vào thờ i điể m sả n phẩ m hoặ c hàng loạ t sả n phẩ m đó hoàn thành như vậ y kỳ tính giá thành củ a sả n phẩ m trong trư ờ ng hợ p này có thể không trùng vớ i kỳ báo cáo
1.3.2 Mố i quan hệ giữ a đố i tư ợ ng tậ p hợ p CPSX và đố i tư ợ ng tính giá thành:
Đố i tư ợ ng kế toán chi phí sả n xuấ t và đố i tư ợ ng tính giá thành giố ng nhau về
bả n chấ t, đề u là nhữ ng phạ m vi, giớ i hạ n nhấ t đị nh để tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t theo
đó và cùng phụ c vụ cho công tác quả n lý, phân tích, kiể m tra chi phí, giá thành sả n phẩ m Giữ a chúng có mố i quan hệ chặ t chẽ , việ c xác đị nh hợ p lý đố i tư ợ ng kế toán
tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t là tiề n đề , điề u kiệ n để tính giá thành theo các đố i tư ợ ng tính giá thành trong doanh nghiệ p
Trang 33H U
Trong thự c tế , mộ t đố i tư ợ ng kế toán tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t có thể trùng vớ i
mộ t đố i tư ợ ng tính giá thành sả n phẩ m hoặ c 1 đố i tư ợ ng kế toán tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t bao gồ m nhiề u đố i tư ợ ng tính giá thành sả n phẩ m và ngư ợ c lạ i
Mố i quan hệ giữ a đố i tư ợ ng kế toán tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t và tính giá thành
sả n phẩ m ở 1 doanh nghiệ p cụ thể sẽ quyế t đị nh việ c lự a chọ n phư ơ ng pháp tính và
kỹ thuậ t tính giá thành củ a doanh nghiệ p đó
Trên thự c tế , khi xem xét các loạ i nử a thành phẩ m tự chế , các bộ phậ n, mộ t chi tiế t sả n phẩ m có là đố i tư ợ ng tính giá thành hay không cầ n phả i cân nhắ c đế n các
mặ t như : chu kỳ sả n xuấ t sả n phẩ m dài hay ngắ n, nử a thành phẩ m tự chế có phả i là hàng hoá hay không để xác đị nh cho phù hợ p
1.3.3.Phư ơ ng pháp tính giá thành sả n xuấ t :
1.3.3.1.Phư ơ ng pháp tính giá thành giả n đơ n:
Phư ơ ng pháp này thích hợ p vớ i nhữ ng doanh nghiệ p sả n xuấ t có loạ i hình sả n xuấ t giả n đơ n, quy trình công nghệ sả n xuấ t giả n đơ n, khép kín, tổ chứ c sả n xuấ t ra nhiề u sả n phẩ m, chu kỳ sả n xuấ t ngắ n và xen kẽ liên tụ c Do đó đố i tư ợ ng tính giá thành phù hợ p vớ i chu kỳ sả n xuấ t sả n phẩ m, kỳ tính giá thành thư ờ ng vào cuố i
tháng
Trong trư ờ ng hợ p không cầ n phả i đánh giá sả n phẩ m làm dở vì không có hoặ c
nế u có thì rấ t ít, rấ t ổ n đị nh do đó thư ờ ng thì tổ ng giá thành bằ ng tổ ng chi phí và:
Giá thành đơ n vị = Tổ ng giá thành
Số lư ợ ng SP hoàn thành
Còn nế u cầ n phả i đánh giá sả n phẩ m làm dở thì DN sẽ vậ n dụ ng phư ơ ng pháp thích hợ p và tổ ng giá thành sẽ là:
Giá thành đơ n vị = Tổ ng giá thành sả n phẩ m
Khố i lư ợ ng sp hoàn thành
Ư u điể m: Tính toán nhanh, đơ n giả n, không đòi hỏ i trình độ cao
Như ợ c điể m: Phạ m vi áp dụ ng hẹ p
Trang 34H U
1.3.3.2.Phư ơ ng pháp tính giá thành theo hệ số :
Phư ơ ng pháp này đư ợ c áp dụ ng trong nhữ ng doanh nghiệ p mà trong cùng
mộ t quá trình sả n xuấ t cùng sử dụ ng mộ t thứ nguyên liệ u và mộ t lư ợ ng lao độ ng như ng thu đư ợ c nhiề u sả n phẩ m khác nhau còn gọ i là sả n xuấ t liên sả n phẩ m, và chi phí không tậ p hợ p riêng cho từ ng loạ i sả n phẩ m đư ợ c mà phả i tậ p hợ p chung cho quá trình sả n xuấ t
Đố i vớ i loạ i hình sả n xuấ t này đố i tư ợ ng tậ p hợ p chi phí là toàn bộ quy trình công nghệ sả n xuấ t sả n phẩ m và đố i tư ợ ng tính giá thành là từ ng loạ i sả n phẩ m do quy trình công nghệ đó đã sả n xuấ t hoàn thành Muố n tính giá thành cho từ ng loạ i
sả n phẩ m thì kế toán căn cứ vào tiêu chuẩ n kinh tế kỹ thuậ t để đị nh cho mỗ i loạ i sả n phẩ m mộ t hệ số trong đó lấ y loạ i có hệ số là 1 là sả n phẩ m tiêu chuẩ n.Trình tự tính toán các bư ớ c như sau:
Bư ớ c 1: Quy đổ i số lư ợ ng SP hoàn thành và SPDD củ a tấ t cả các loạ i SP ra thành 1 loạ i SP tiêu chuẩ n theo 1 hệ số cho sẵ n
Bư ớ c 2: Xác đị nh CPSX củ a SPDDCK theo phư ơ ng pháp đánh giá SPDD
Bư ớ c 3: Xác đị nh tổ ng giá thành củ a SP quy đổ i
Trang 351.3.3.3 Phư ơ ng pháp tính giá thành theo tỷ lệ :
Phư ơ ng pháp này thích hợ p vớ i nhữ ng doanh nghiệ p mà trong cùng mộ t quy trình công nghệ sả n xuấ t có thể sả n xuấ t ra mộ t nhóm sả n phẩ m cùng loạ i vớ i nhữ ng quy cách kích cỡ , chủ ng loạ i khác nhau như doanh nghiệ p sả n xuấ t ra các ố ng nư ớ c
có quy cách khác nhau, các công ty dệ t kim, công ty may mặ c, đóng giày
Vớ i phư ơ ng pháp tính giá thành này thì đố i tư ợ ng tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t là toàn bộ quy trình công nghệ sả n xuấ t củ a từ ng nhóm sả n phẩ m, đố i tư ợ ng tính giá thành là từ ng nhóm sả n phẩ m có cùng quy cách
Trình tự tính giá thành như sau:
Xác đị nh tiêu chuẩ n phân bổ = sả n lư ợ ng thự c tế x giá đơ n vị kế hoạ ch
Tính tỷ lệ giá thành theo từ ng khoả n mụ c = Tổ ng CP thự c tế củ a nhóm SP
Tổ ng tiêu chuẩ n phân bổ
- Tính giá thành sả n phẩ m cho nhóm sả n phẩ m cùng mộ t quy cách
1.3.3.4.Phư ơ ng pháp tính giá thành phân bư ớ c:
Phư ơ ng pháp này áp dụ ng đố i vớ i nhữ ng doanh nghiệ p sả n xuấ t kiể u chế biế n liên tụ c, quy trình công nghệ gồ m nhiề u bư ớ c kế tiế p vớ i mộ t trình tự nhấ t đị nh, khi
kế t thúc 1 giai đoạ n công nghệ có bán thành phẩ m hoàn thành đư ợ c cung cấ p sang chế biế n ở giai đoạ n công nghệ tiế p theo
Trang 36H U
Đố i tư ợ ng tính giá thành ở nhữ ng doanh nghiệ p này là thành phẩ m, cũ ng có thể
là bán thành phẩ m ở từ ng giai đoạ n công nghệ Do vậ y có 2 phư ơ ng án:
a Phư ơ ng pháp tính giá thành phân bư ớ c có tính giá thành bán thành phẩ m:
Trư ớ c hế t, kế toán căn cứ vào chi phí sả n xuấ t củ a từ ng giai đoạ n đầ u tiên để tính giá thành nử a sả n phẩ m củ a giai đoạ n 1 Sau đó, xác đị nh chi phí sả n xuấ t giai đoạ n 1 chuyể n sang cho giai đoạ n sau, cùng vớ i chi phí sả n xuấ t củ a bả n thân giai đoạ n đó, tổ chứ c tính giá thành nử a thành phẩ m củ a giai đoạ n này, cứ kế tiế p liên
tụ c Như vậ y, cho đế n giai đoạ n cuố i cùng sẽ tính đư ợ c giá thành củ a thành phẩ m Việ c kế t chuyể n chi phí từ giai đoạ n trư ớ c sang giai đoạ n sau có thể đư ợ c thự c hiệ n tuầ n tự từ ng khoả n mụ c chi phí hoặ c tuầ n tự tổ ng hợ p chung cho tấ t cả các khoả n
đị nh giá bán và xác đị nh kế t quả kinh doanh
Do đó phư ơ ng pháp này áp dụ ng thích hợ p đố i vớ i nhữ ng doanh nghiệ p có quy trình công nghệ sả n xuấ t phứ c tạ p chế biế n liên tụ c mà nử a thành phẩ m có tiêu thụ ra ngoài như là các công ty dệ t có bán sợ i và vả i mộ c ra ngoài hoặ c đố i vớ i nhữ ng công
ty luyệ n gang nế u có bán nử a thành phẩ m gang ra ngoài
Trang 37H U
Sơ đồ 1.5: Quy trình tính giá thành có tính giá thành nử a thành phẩ m
đư ợ c khái quát qua sơ đồ sau:
sả n xuấ t củ a giai đoạ n đã tậ p hợ p đư ợ c để xác đị nh phầ n chi phí củ a từ ng giai đoạ n
có trong giá thành củ a thành phẩ m, sau đó tổ ng hợ p lạ i và tính đư ợ c giá thành thành phẩ m
Phư ơ ng pháp này tính toán giá thành nhanh, chính xác,như ng do không tính giá thành nử a thành phẩ m ở từ ng giai đoạ n công nghệ , nên không phân tích đư ợ c hiệ u quả sả n xuấ t kinh doanh, không có đư ợ c số liệ u để kế toán nử a thành phẩ m trong trư ờ ng hợ p có sả n phẩ m nhậ p kho
Điề u kiệ n áp dụ ng: sử dụ ng cho các doanh nghiệ p chế biế n phứ c tạ p, liên tụ c và
đố i tư ợ ng tính giá thành là sả n phẩ m hoàn thành ở bư ớ c công nghệ cuố i cùng
1 chuyể n sang
Chi phí khác giai đoạ n 2
Giá thành nử a thành phẩ m 2
CP nử a TP n-1 chuyể n sang
Chi phí khác giai đoạ n n
Giá thành thành phẩ m
Trang 38H U
Sơ đồ 1.6: Sơ đồ tính giá thành thành phẩ m có thể khái quát như sau:
1.3.3.5 Phư ơ ng pháp tính giá thành loạ i trừ sả n phẩ m phụ :
Phư ơ ng pháp này đư ợ c áp dụ ng trong trư ờ ng hợ p trong cùng mộ t quy trình công nghệ sả n xuấ t ngoài việ c chế tạ o sả n phẩ m chính ra còn thu thêm đư ợ c sả n
phẩ m phụ Nói là sả n phẩ m phụ vì nó không thuộ c danh mụ c củ a sả n phẩ m chủ yế u
củ a quy trình công nghệ sả n xuấ t sả n phẩ m, về khố i lư ợ ng và giá trị củ a sả n phẩ m phụ chỉ chiế m mộ t tỷ trọ ng nhỏ so vớ i sả n phẩ m chính
Đố i tư ợ ng tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t theo phư ơ ng pháp này là toàn bộ quy trình công nghệ sả n xuấ t Đố i tư ợ ng tính giá thành là sả n phẩ m chính đã hoàn thành trên
cơ sở tậ p hợ p chi phí cho toàn bộ quy trình công nghệ sả n xuấ t trừ phầ n chi phí củ a
sả n phẩ m phụ đư ợ c tính theo quy ư ớ c nhấ t đị nh Chi phí sả n xuấ t củ a sả n phẩ m phụ
có thể tính theo chi phí đị nh mứ c hoặ c giá kế hoạ ch hoặ c giá bán trừ đi lợ i nhuậ n
đị nh mứ c và thuế (nế u có)
Để đả m bả o cho giá thành sả n phẩ m chính đư ợ c chính xác cầ n phả i lự a chọ n cách tính về chi phí sả n xuấ t củ a sả n phẩ m phụ thích hợ p và cách tính CPSX củ a sả n phẩ m phụ phả i đư ợ c thố ng nhấ t trong doanh nghiệ p và trong quy tắ c tính giá thành
Chi phí sả n xuấ t giai đoạ n 2 trong thành phẩ m
Giá thành thành phẩ m
Chi phí sả n xuấ t giai đoạ n n sang
Chi phí sả n xuấ t giai đoạ n n trong thành phẩ m
Trang 39H U
1.3.3.6 Phư ơ ng pháp tính giá thành theo đơ n đặ t hàng:
Phư ơ ng pháp này thư ờ ng đư ợ c áp dụ ng đố i vớ i nhữ ng doanh nghiệ p có tổ chứ c
sả n xuấ t theo đơ n chiế c hoặ c là hàng loạ t mặ t hàng, sả n phẩ m nhiề u như ng không ổ n
đị nh, sả n xuấ t theo đơ n đặ t hàng củ a ngư ờ i mua sau 1 lầ n sả n xuấ t không sả n xuấ t lạ i
nữ a Quy trình công nghệ sả n xuấ t phứ c tạ p theo kiể u chế biế n song song, lắ p ráp, chu kỳ sả n xuấ t dài, khi kế t thúc chu kỳ sả n xuấ t mớ i tính giá thành còn nế u sả n phẩ m sả n xuấ t theo đơ n đặ t hàng chư a hoàn thành thì đó đề u là chi phí củ a sả n phẩ m làm dở Tính giá thành theo đơ n đặ t hàng thì đố i tư ợ ng tính giá thành là nhữ ng sả n phẩ m đơ n chiế c hoặ c theo đơ n đặ t hàng VD: các doanh nghiệ p đóng tàu, các doanh nghiệ p chế tạ o máy
Khi tiế n hành sả n xuấ t theo đơ n đặ t hàng thì mỗ i đơ n đặ t hàng mở ra mộ t phiế u tính giá thành, cuố i tháng tậ p hợ p chi phí có liên quan theo từ ng đơ n đặ t hàng và chi phí sả n xuấ t chung Sau khi tậ p hợ p thì sẽ tiế n hành phân bổ cho các đơ n đặ t hàng có liên quan theo tiêu chuẩ n thích hợ p Khi đơ n đặ t hàng đã hoàn thành kế hoạ ch căn cứ vào số liệ u trên phiế u giá thành để tính ra tổ ng giá thành đơ n vị củ a đơ n đặ t hàng Phư ơ ng pháp này có tác dụ ng: Việ c tính toán giả n đơ n, chi phí sả n xuấ t đư ợ c
tậ p hợ p theo từ ng đơ n đặ t hàng do đó thuậ n lợ i cho việ c kiể m tra tình hình thự c hiệ n
kế hoạ ch sả n xuấ t củ a đơ n đặ t hàng Tuy nhiên, chu kỳ sả n xuấ t củ a đơ n đặ t hàng dài
do đó nó có hạ n chế trong việ c tính toán hiệ u quả sả n xuấ t, thờ i gian tính giá thành bị kéo dài
1.3.4 Kế toán tổ ng hợ p CPSX và tính giá thành sả n phẩ m:
1.3.4.1 Theo phư ơ ng pháp kê khai thư ờ ng xuyên:
Sau khi đã tậ p hợ p chi phí như là chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p, chi phí nhân công trự c tiế p, chi phí sả n xuấ t chung thì cuố i kỳ hạ ch toán (tháng, quý) phả i kế t chuyể n vào bên nợ củ a TK154 để phụ c vụ cho việ c tính giá thành sả n phẩ m TK 154 phả i đư ợ c mở chi tiế t theo từ ng đố i tư ợ ng tính giá thành
Trang 40H U
− Giá thành thự c tế củ a sả n phẩ m hoàn thành đã nhậ p kho
+ Số dư : (Bên nợ ) Phả n ánh chi phí thự c tế củ a sả n phẩ m còn dở dang chư a hoàn thành
Sơ đồ 1.7 : Sơ đồ tổ ng hợ p kế toán chi phí sả n xuấ t
1.3.4.2 Theo phư ơ ng pháp kiể m kê đị nh kỳ :
Sơ đồ 1.8 Sơ đồ hạ ch toán CPSX theo phư ơ ng pháp kiể m kê đị nh kỳ
sp hoàn thành K/chuyể n CPSXC
TK 155 Nhậ p kho
Giá thành thự c tế sp đã hoàn thành nhậ p kho K/chuyể n CPNCTT
TK 632