Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ SỰ TƯƠNG GIAO VÀ SỰ TIẾP XÚC
CỦA MẶT CẦU
1 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :
Cho mặt cầu S I R và mặt phẳng ; P Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên P d IH là
khoảng cách từ I đến mặt phẳng P Khi đó :
+ Nếu d R : Mặt cầu và mặt
phẳng không có điểm chung
+ Nếu d R : Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu Lúc đó: P là mặt phẳng tiếp diện của mặt cầu và H là tiếp điểm
+ Nếu d R: Mặt phẳng P
cắt mặt cầu theo thiết diện là
đường tròn có tâm I' và bán
kính r R2IH2
Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó
được gọi là đường tròn lớn
2 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :
Cho mặt cầu S I R và đường thẳng ; Gọi H là hình chiếu của I lên Khi đó :
+ IHR: không cắt mặt
cầu
+ IHR: tiếp xúc với mặt cầu
là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp điểm
+ IHR: cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt
* Lưu ý: Trong trường hợp cắt (S) tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được tính như sau:
+ Xác định: d I ; IH
P
M 2
M 1
H
I R
R I
H P
d
r I' α
R I
R
I
I
R
A
I R
Δ
Trang 2+ Lúc đó:
2
2
AB
3 Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R
+ Đường thẳng là tiếp tuyến của (S) d I ; R
+ Mặt phẳng là tiếp diện của (S) d I ; R
* Lưu ý: Tìm tiếp điểm M0x y z0; 0; 0
Sử dụng tính chất :
d
Ví dụ: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu 2 2 2
: 2 4 6 5 0
a) qua M1;1;1
b) song song với mặt phẳng (P) : x2y2z 1 0
b) vuông góc với đường thẳng : 3 1 2
Bài giải:
Mặt cầu (S) có tâm I1; 2;3, bán kính R3
a) Để ý rằng, M S Tiếp diện tại M có một vectơ pháp tuyến là IM 2; 1; 2 , có phương trình :
: 2 x 1 y 1 2 z 1 0 2x y 2z 1 0
b) Do mặt phẳng / / P nên có dạng : x2y2z m 0
12 3
m m
* Với m 6 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z 6 0
* Với m12 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z120
c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u d 2;1; 2
Do mặt phẳng d nên nhận u d 2;1; 2 làm một vectơ pháp tuyến
Suy ra mặt phẳng có dạng : 2x y 2z m 0
15 3
m m
m
Trang 3* Với m15 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z150.
4 Bài tập
Bài tập 1: Cho đường thẳng 1 2
:
và và mặt cầu S : x2y2z22x4z 1 0 Số điểm chung của và S là :
A 0.B.1.C.2.D.3
Bài giải:
Đường thẳng đi qua M0;1; 2và có một vectơ chỉ phương là u2;1; 1
Mặt cầu S có tâm I1;0; 2 và bán kính R2
Ta có MI 1; 1; 4 và u MI, 5;7; 3 , 498
,
6
d I u MI
u
Vì d I , R nên không cắt mặt cầu S
Lựa chọn đáp án A
Bài tập 2: Cho điểm I1; 2;3 Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:
A 2 2 2
C 2 2 2
Bài giải:
Gọi M là hình chiếu của I1; 2;3 lên Oy, ta có : M0; 2;0
Phương trình mặt cầu là : 2 2 2
Lựa chọn đáp án B
Bài tập 3: Cho điểm I1; 2;3 và đường thẳng d có phương trình 1 2 3
Phương trình
mặt cầu tâm I, tiếp xúc với d là:
A 2 2 2
C 2 2 2
Bài giải:
Trang 4Đường thẳng d đi qua I1; 2; 3 và có VTCP u2;1; 1 , , 5 2
u Phương trình mặt cầu là : 2 2 2
Lựa chọn đáp án D.
Bài tập 4: Mặt cầu S tâm I 2; 3; 1 cắt đường thẳng : 11 25
16
AB có phương trình là:
A 2 2 2
Bài giải:
Đường thẳng d đi qua M11; 0; 25 và có vectơ chỉ
phương u2;1; 2
Gọi H là hình chiếu của I trên (d) Ta có:
u
2 2
17 2
AB
Vậy S : 2 2 2
Lựa chọn đáp án C
Bài tập 5: Cho đường thẳng : 5 7
d và điểm I(4;1;6) Đường thẳng d cắt mặt cầu S có tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu S là:
C 2 2 2
Bài giải :
Đường thẳngd đi qua M( 5;7;0) và có vectơ chỉ phương
(2; 2;1)
u Gọi H là hình chiếu của I trên (d) Ta có :
u
2 2
18 2
AB
I
B
R H
I
B
R
Trang 5Lựa chọn đáp án A
Bài tập 8: Cho điểm I1; 0; 0và đường thẳng : 1 1 2
d Phương trình mặt cầu S có tâm
I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
3
3
C 2 2 2 16
4
3
Bài giải:
Đường thẳng đi qua M 1;1; 2 và có vectơ chỉ
phương u1; 2;1
Ta có MI 0; 1; 2 và u MI, 5; 2; 1
Gọi H là hình chiếu của I trên (d) Ta có :
u
IH
Vậy phương trình mặt cầu là: 2 2 2 20
3
Lựa chọn đáp án A
Bài tập 9: Cho mặt cầu( ) :S x2y2z24x2y6z 5 0 Viết phương trình tiếp tuyến của mặt cầu
(S) qua A0;0;5 biết:
a) Tiếp tuyến có một vectơ chỉ phương u1; 2; 2
b) Vuông góc với mặt phẳng (P) : 3x2y2z 3 0
Bài giải:
a) Đường thẳng d qua A0;0;5và có một vectơ chỉ phương u 1; 2; 2, có phương trình d: 2
5 2
x t
b) Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n P 3; 2; 2
I
B
R
H
Trang 6Đường thẳng d qua A0;0;5và vuông góc với mặt phẳng (P) nên có một vectơ chỉ phương
3; 2; 2
P
n , có phương trình d:
3 2
Bài tập 10: Cho ( ) : S x2y2z26x6y2z 3 0 và hai đường thẳng 1: 1 1 1;
2
:
x y z Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với 1 và 2 đồng thời tiếp xúc với
(S)
Bài giải:
Mặt cầu (S) có tâm I3;3; 1 , R4
Ta có: 1 có một vectơ chỉ phương là u1 3; 2; 2
2 có một vectơ chỉ phương là u2 2; 2;1
Gọi n là một vectơ pháp của mặt phẳng (P)
( ) / /
( ) / /
P n u chọn nu u1, 2 2; 1; 2
Lúc đó, mặt phẳng (P) có dạng : 2x y 2z m 0
Để mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) ; ( ) 5 4
3
7
17
m m
Kết luận: Vậy tồn tại 2 mặt phẳng là : 2x y 2z 7 0, 2x y 2z170
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí