Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton Z nhưng khác nhau về số nơtron N, do đó số khối A của chúng khác nhau.. Nguyên tử khối của một nguyên tử c[r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ ĐỒNG VỊ -
NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2021
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton (Z) nhưng khác
nhau về số nơtron (N), do đó số khối A của chúng khác nhau
2 Nguyên tử khối của một nguyên tử coi như bằng số khối của nguyên tử đó
3 Nguyên tử khối trung bình ( A )
Công thức: A x 1 1 A x 2 2 A x n n
A
100
Trong đó: Alà nguyên tử khối trung bình; A1, A2, , An là nguyên tử khối của các đồng vị;
x1, x2, , xn là phần trăm số nguyên tử của các đồng vị đồng vị (x1 + x2 + + xn = 100%)
- Đối với nguyên tử có 2 đồng vị thì nguyên tử khối trung bình tính theo công thức:
1 1 2 2
A x A x
A
100
(x1 + x2 = 100)
II MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
- Nguyên tử khối trung bình: A x 1 1 A x 2 2 A x n n
A
100
(x1 + x2 + + xn = 100)
- x1, x2, … là phần trăm số nguyên tử hay phần trăm số mol của mỗi đồng vị
- A1 = Z + N1; A2 = Z + N2; …
1 Dạng 1.1: Tính nguyên tử khối trung bình
Một nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng vị X1 có 44 nơtron, đồng
vị X2 nhiều hơn X1 2 nơtron Hàm lượng nguyên tử của đồng vị X2 là 49,3 % Tính nguyên tử khối trung bình của X
Hướng dẫn giải
1
X 2
2 Dạng 1.2: Tính phần trăm số nguyên tử
Oxi trong tự nhiên có 3 đồng vị 16O (99,757%), 17O và 18O Nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,00447 Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị còn lại khi có 1 nguyên tử 17O
Hướng dẫn giải
3
x 0, 204
99, 757.16 17x 18x 1600, 447
99,757% - 0,039% - 0,204%
2558 ← 1 → 5
3 Dạng 1.3: Tính nguyên tử khối của đồng vị
Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị X và Y có tổng số khối là
128 Số nguyên tử của đồng vị X bằng 0,37 số nguyên tử của đồng vị Y Xác định số khối của hai đồng vị
X và Y
Trang 2Hướng dẫn giải
1 1
2
2
37
27A 73A 6354 A 63
x 73%
4 Dạng 1.4: Tính phần trăm khối lượng đồng vị trong phân tử
Câu 1: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37
17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35
17Cl (a) Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi đồng vị 1735Cl, 3717Cl trong HClO4, biết H = 1,
O = 16
(b) Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi đồng vị 35
17Cl , 3717Cl trong AlCl3, biết Al = 27
Hướng dẫn giải
Cl
37.24, 23 35.(100 24, 23)
100
(a) 1 mol HClO4 có 1 mol Cl ⇒
35
17
37
37
Cl Cl
Cl
Cl
35.0, 7577
n 0, 7577 mol 1 35, 48 16.4
n 0, 2423mol 37.0, 2423
1 35, 48 16.4
(b) 1 mol AlCl3 có 3 mol Cl ⇒
35
17
37
37
Cl Cl
Cl
Cl
35.2, 2731
n 3.0, 7577 2, 2731mol 27 35, 48.3
n 3.0, 2423 0, 7269 mol 37.0, 7269
27 35, 48.3
Câu 2: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63
29 Cu và 65
29 Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54
(a) Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi đồng vị 63
29 Cu , 6529Cutrong Cu2O, biết O = 16
(b) Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi đồng vị 63
29 Cu , 6529Cutrong Cu(OH)2, biết H = 1,
O = 16
Hướng dẫn giải
x1% = 73%; x2 = 27%
(a) 1 mol Cu2O có 2 mol Cu ⇒
63
29
65
65
Cu Cu
Cu
Cu
63.1, 46
n 2.0, 73 1, 46 mol 2.63,54 16
n 2.0, 27 0,54 mol 65.0,54
2.63,54 16
(b) 1 mol Cu(OH)2 có 1 mol Cu ⇒
63 63
65
65
Cu Cu
Cu
Cu
63.0, 73
n 0, 73mol 63,54 2.(16 1)
63,54 2.(16 1)
III LUYỆN TẬP
Câu 1 Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau: X: 20 proton và 20 nơtron Y: 18 proton
và 22 nơtron Z: 20 proton và 22 nơtron
(a) Những nguyên tử nào là các đồng vị của cùng một nguyên tố?
Trang 3(b) Tính số khối và viết kí hiệu của mỗi nguyên tử
Câu 2 Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị: 99,6% 40Ar; 0,063% 38Ar và 0,337% 36Ar (a) Tính nguyên tử khối trung bình của Ar?
(b) Tính thể tích của 20 gam Ar ở đktc
Câu 3 Nguyên tố Y có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Trong tự nhiên, Y có hai đồng vị bền Y1 và Y2
với tỉ lệ số nguyên tử là
n : n 1: 3 Hạt nhân Y1 nhiều hơn hạt nhân Y2 2 nơtron Xác định số khối
của Y1 và Y2
Câu 4 Trong tự nhiên, nguyên tố bo có hai đồng vị bền là 10
5 B và11
5 B Nguyên tử khối trung bình của đồng là 10,81 Tính thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị11
5 B
Câu 5: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 35,48 Biết X có hai đồng vị trong đó đồng vị 35X chiếm 75,77% số nguyên tử Tính số khối của đồng vị còn lại
Câu 6 Trong tự nhiên nguyên tố X có 3 đồng vị: đồng vị 1 có 8 nơtron chiếm 99,757%, đồng vị 2 có 9
nơtron chiếm 0,039%, đồng vị 3 có 10 nơtron Biết nguyên tử khối trung bình của X là 16,00447 Tìm số khối các đồng vị của X
Câu 7 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
A cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
B cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton
C cùng tổng số proton và nơtron nhưng khác nhau về số electron
D cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và nơtron
Câu 8 Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:
(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35
(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33
(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton
(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37
Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là
Câu 9 Cho 63Cu, 65Cu và 35Cl, 37Cl Phân tử CuCl2 có phân tử khối nhỏ nhất là
A 35Cl63Cu35Cl B 35Cl65Cu37Cl C 37Cl65Cu37Cl D 35Cl65Cu35Cl
Câu 10 Cho đồng 2 đồng vị 63Cu, 65Cu và oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Phân tử CuO có phân tử khối lớn nhất là
A 63Cu18O B 65Cu16O C 63Cu17O D 65Cu18O
Câu 11 Cacbon có hai đồng vị bền (126 Cvà 136 C); oxi có ba đồng vị (16
8 O, 178 O và 188 O), số loại phân tử
CO có thể được tạo thành là
Câu 12 Oxi có ba đồng vị (168 O, 178 O và 188 O), cacbon có hai đồng vị (12
6 C và 136 C) Số loại phân tử
CO2 có thể được tạo thành là
Câu 13 Oxi có ba đồng vi (168 O, 178 O và 188 O), hiđro có ba đồng vị (1
1H, 21H và 31H) Số loại phân tử
H2O có thể được tạo thành là
Trang 4A 6 B 12 C 18 D 24
Câu 14: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cuvà 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63
Cu là
Câu 15 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 6,93 Trong tự nhiên, X có hai đồng vị là 37X và
6
3X Thành phần phần trăm số nguyên tử của 63Xlà
Câu 16 Nguyên tố bo (B) có nguyên tử khối trung bình là 10,81 Trong tự nhiên, bo có hai đồng vị là
10
5 B và 115 B Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 105 B là
Câu 17 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37
17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 3717Cl trong HClO4 là
Câu 18 Nguyên tố Y có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Trong tự nhiên, Y có hai đồng vị bền Y1 và
Y2 với tỉ lệ số nguyên tử là
Y Y
n : n 1 : 3 Hạt nhân Y1 nhiều hơn hạt nhân Y2 2 nơtron Số khối của Y1
và Y2 lần lượt là
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
-
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí