Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ AXIT – BAZƠ – MUỐI pH CỦA DUNG DỊCH
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2021
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Axit – bazơ – chất lưỡng tính
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra H+
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra OH
- Hiđroxit lưỡng tính: là chất khi tan trong nước
vừa phân li ra H+, vừa phân li ra OH
-
Axit là chất nhường proton (H+) Bazơ là chất nhận proton
Chất lưỡng tính: là chất vừa có khả năng
nhường, vừa có khả năng nhận proton
Axit – bazơ – chất lưỡng tính theo Bronstêt
- Axit cũ: HCl, HNO3, H2SO4, …
- Cation kim loại của bazơ yếu:
Mg2+, Al3+, Fe2+, … và NH4+
- Gốc axit của axit mạnh: HSO4-
- Bazơ cũ: NaOH, KOH, …
- Gốc axit của axit yếu không còn H: CO32-, SO32-,
S2-, PO43-,…
- Oxit, hiđroxit lưỡng tính:
Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2, …
- Gốc axit của axit trung bình
và yếu còn H: HCO3-, HSO3-,
HS-, H2PO4-, …
- Muối tạo thành từ axit yếu và bazơ yếu: (NH4)2CO3,
CH3COONH4, …
- H2O
2 Muối
- KN: là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit
- Phân loại: Muối trung hòa, muối axit, muối kép, muối ngậm nước, …
3 Sự điện li của nước Môi trường dung dịch
- Tích số ion của nước: Ở 25 oC, trong dung dịch ta luôn có:
2
H O
K = [OH - ].[H + ] = 10 -14
- [H+] = [OH-] = 10-7M: Môi trường trung tính
- [H+] > [OH-] hay [H+] > 10-7M: Môi trường axit
- [H+] < [OH-] hay [H+] < 10-7M: Môi trường bazơ
4 pH và pOH: pH = -lg[H+]; pOH = -lg[OH-]; pH + pOH = 14
5 Thang pH
Trang 26 Sự thủy phân muối
- Muối tạo bởi Axit mạnh + Bazơ yếu ⇒ Môi trường axit (pH < 7)
- Muối tạo bởi Axit yếu + Bazơ mạnh ⇒ Môi trường bazơ (pH > 7)
- Muối tạo bởi Axit mạnh + Bazơ mạnh ⇒ Môi trường trung tính (pH = 7)
- Muối tạo bởi Axit yếu + Bazơ yếu ⇒ Tùy từng trường hợp
II BÀI TẬP MINH HỌA
Câu 1: Cho các chất: HCl, NaOH, Al(OH)3, H3PO4, NaHCO3, KHSO4, NH4NO3, Ba(OH)2, Zn(OH)2,
K2CO3, Ba(NO3)2, Ba(HS)2, Na2HPO4 Phân loại các chất trên vào bảng sau cho phù hợp với quan điểm của Areniut?
Hướng dẫn giải
HCl, H3PO4 NaOH,
Ba(OH)2
Al(OH)3, Zn(OH)2 NH4NO3, K2CO3,
Ba(NO3)2
NaHCO3, KHSO4, Ba(HS)2, Na2HPO4
Câu 2: Hãy sắp xếp các phân tử và ion sau vào các nhóm axit, bazơ và chất lưỡng tính: HCO3-, CO32-,
H2CO3, H2SO3, HSO3-, SO32-, Mg(OH)2, Cu2+, Al(OH)3, Al3+, HS-, H3PO4, HSO4-, NH4+, PO43-, ZnO
Hướng dẫn giải
Axit: H 2 CO 3 , H 2 SO 3 , Cu2+, A3+, H 3 PO 4 , HSO 4
-, NH 4 +
.
Bazơ: CO 32-, SO 32-, Mg(OH) 2 , PO 43-.
Chất lưỡng tính: HCO 3
-, HSO 3
-, Al(OH) 3 , ZnO.
Câu 3: Cho các chất: Na2SO4, NaHCO3, Al2(SO4)3, Al2O3, (NH4)2SO4, KHSO3, Na2CO3, Al, Zn(OH)2, Ba(HS)2, K2HPO4, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 Những chất lưỡng tính bao gồm?
Hướng dẫn giải
NaHCO3, Al2O3, KHSO3, Zn(OH)2, Ba(HS)2, K2HPO4, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3
Câu 4: Hãy sắp xếp các dung dịch sau vào các nhóm có: pH < 7, pH = 7, pH > 7: CuCl2, Fe(NO3)3,
K2SO4, K2S, AgNO3, K3PO4, Al2(SO4)3, NaCl, NH4Cl, Na2CO3, NaHSO4, HCl, KOH
Hướng dẫn giải
pH < 7: CuCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, Al2(SO4)3, NH4Cl, NaHSO4, HCl
pH = 7: K2SO4, NaCl
pH > 7: K2S, K3PO4, Na2CO3, KOH
III LUYỆN TẬP
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 4: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
Câu 5: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Trang 3A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Cr(OH)2
Câu 6: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 7: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 8: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 9: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 10: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 11: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 12: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 13 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 14 Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
Câu 15: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 17: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 18: Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A HCl, H2 SO 4 , H 2 S, CH 3 COOH B H2 CO 3 , H 2 SO 3 , H 3 PO 4 , HNO 3
C H2 SO 4 , H 2 SO 3 , HF, HNO 3 D H2 S, H 2 SO 4 , H 2 CO 3 , H 2 SO 3
Câu 19: Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2 , Fe(OH) 2 B Al(OH)3 , Cr(OH) 2 C Zn(OH)2 , Al(OH) 3 D Mg(OH)2 , Fe(OH) 3
Câu 20: Đối với dung dịch axit yếu CH3 COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng?
Câu 21: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,10M C [H+] > [NO 3
-] B [H+] < [NO 3
-] D [H+] < 0,10M
Câu 22: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ
nhất?
Câu 23: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3 , Ba(OH) 2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 24: Cho các muối sau: NaHSO4 , NaHCO 3 , Na 2 SO 4 , Fe(NO 3 ) 2 Số muối thuộc loại muối axit là
Câu 25: Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2 , Zn(OH) 2 , Al(OH) 3 , Fe(OH) 2 , Sn(OH) 2 , Pb(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Cr(OH) 3 , Cr(OH) 2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 26 (A.07): Cho dãy các chất: Ca(HCO3 ) 2 , NH 4 Cl, (NH 4 ) 2 CO 3 , ZnSO 4 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Trang 4Câu 27 (C.08): Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl(3), KNO3 (4) Giá trị
pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
-
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí