Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có ai ường chéo vuông góc với nhau.... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]
Trang 1LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG TOÁN VỀ MỆNH ĐỀ TOÁN 10
– Ế
1 ệnh ề
- M t c u ẳ g ị ú g oặc m t câu khẳ g ịnh sai
- M t m không thể vừa ú g, vừa sai
2 Phủ ịnh của một mệnh ề
- Kí hi u m phủ ịnh của m P là P
+ P ú g i P sai
+ P sai khi P ú g
3 Mệnh ề kéo theo
- M “Nếu P thì Q” ược gọi là m kéo theo, kí hi u PQ
- M PQ cò ược phát biểu “P kéo theo Q” oặc “Từ P suy ra Q”
- M PQ chỉ sai khi P ú g Q sai
- Ta chỉ xét tí ú g sai của m PQ khi P ú g K i ó, ếu Q ú g t ì PQ ú g, ếu Q
sai thì PQ sai
- Các ịnh lí toán học là những m ú g v có dạng PQ K i ó P là giả thiết, Q là kết luận
của ịnh lí hoặc P i u ki ủ ể có Q hoặc Q i u ki n cầ ể có P
4 Mệnh ề ảo – Hai mệnh ề tương ương
- M QP ược gọi là m ảo của m PQ
- M ảo của m t m ú g ô g ất thiết ú g
- Nếu cả hai m PQ và QP u ú g ta ói P và Q là hai m tươ g ươ g Kí i u
PQ ọc là P tươ g ươ g Q, P i u ki n cầ v ủ ể có Q, hoặc Pkhi và chỉ khi Q
5 Kí hiệu , .
- Kí hi u : ọc là với mọi hoặc với tất cả
- Kí hi u : ọc là có m t (tồn tại m t) hay có ít nhất m t (tồn tại ít nhất m t)
– Ạ
1 Dạng 1: Nhận biết mệnh ề
- P ươ g p áp: M t câu mà chắc chắ ú g ay c ắc chắ sai t ì ó t m
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là m ?
Cố lên, sắp ói rồi!
Số 15 là số nguyên tố
Trang 2Tổng các góc của m t tam giác là 180
Số guyê dươ g số tự nhiên khác 0
A 3. B 2. C 4. D 1.
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là m ?
A Đi gủ i!
B Trung Quốc ước ô g d ất thế giới
C Bạn học trường nào?
D K ô g ược làm vi c riêng trong giờ học
Câu 3: Trong các c u sau y, c u o ?
a) Các bạ ãy b i i
b) Bạ có c ă ọc không
c) Vi t Nam là m t ước thu c châu Á
d) Anh học lớp mấy
Câu 4: Các c u o sau y là khẳ g ị có tí ú g sai?
a) Hoa ă cơ c ưa?
b) Bé Lan xinh quá!
c) 5 là số nguyên tố
d) 2
9
x chia hết cho 3
Câu 5: Các c u sau y,có bao iêu c u ?
a) Ở y ẹp quá!
b) P ươ g trì 2
x x vô nghi m
c) 16 không là số nguyên tố
d) Hai p ươ g trì 2
x x và x 9x 2 0 có nghi m chung
e) Số có lớ ơ 3 hay không?
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không phải là m ?
A 11 là số vô tỉ
B Hai vectơ cù g ớng với m t vectơ t ứ ba thì cùng hướng
C Hôm nay lạnh thế nhỉ?
D Tích của m t số với m t vectơ t số
Câu 7: Có bao nhiêu câu là m ?
a) 7 5 4 15
Trang 3b) Hôm nay trời ẹp quá!
c) Nă 2018 ă uận
d) 2 5 3.
Câu 8: Câu nào trong các câu sau không phải là m
A x 5 10.
B 4 là m t số vô tỉ
C Hôm nay là thứ mấy?
D P ươ g trì x22x 5 0 vô nghi m
ĐÁP ÁN
2 Dạng 2: Xét tính úng, sai của mệnh ề
Phương pháp: M t câu khẳ g ị ú g ú g, t câu khẳ g ịnh sai là m sai
Câu 1: Trong các m sau, m nào là m sai?
A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ i c ú g ồng dạng và có m t góc bằng nhau
B M t tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C M t tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có m t góc bằng tổng hai góc còn lại.
D M t ta giác u khi và chỉ i c ú g có ai ường trung tuyến bằng nhau và có m t góc
bằng 60
Câu 2: Trong các m sau, m nào sai?
A Tất cả các số tự iê u không âm
B Nếu tứ giác ABCD có ai ường chéo cắt nhau tại tru g iểm mỗi ường thì tứ giác ABCD
là hình bình hành
C Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có ai ường chéo bằng nhau
D Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có ai ường chéo vuông góc với nhau
Câu 3: M o sau y sai?
A 20 chia hết cho 5 B 5 chia hết cho 20
C 20 là b i số của 5 D Cả A, B, C u sai
Câu 4: Trong các m sau, tìm m ú g?
16.
Câu 5: Tìm m ú g
A 3 6 8
Trang 4B 154.
C x ,x2 0
D “Ta giác c có t góc bằng 0
60 ta giác u”
Câu 6: Xét các phát biểu sau:
1 1 2.
3.12
2
x : x 0
5.
x y
Có bao nhiêu m ú g tro g các trên?
Câu 7: Trong các m sau, câu nào là m nào sai ?
A Số nguyên tố lớ ơ 2 số lẻ
B Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
C Bì p ươ g tất cả các số nguyê u chia hết cho 2
D 55.
Đ P
ạng : ệnh ề chứa biến
Phương pháp giải: M chứa biến là nhữ g c u c ưa ẳ g ị ược tí ú g sai N ư g với
mỗi giá trị của biến sẽ cho ta m t m
Câu 1: Cho m chứa biến P n : “n21 chia hết c o 4” với n là số nguyên Xét xem các m nh
P 5 và P 2 ú g ay sai?
A P 5 ú g v P 2 ú g B P 5 sai và P 2 sai
C P 5 ú g v P 2 sai D P 5 sai và P 2 ú g
Câu 2: Xét câu : P n : “n chia hết c o 12” Với giá trị nào của n sau y t ì P n là m
ú g?
Câu 3: Với giá nào của biến x thì m chứa biến P x : “x23x 2 0”trở thành m t m
ú g ?
Câu 4: M chứa biến “x33x22x0” ú g với giá trị của x là bao nhiêu?
Trang 5A x0, x2 B x0, x3
C x0, x2, x3 D x0, x1, x2
Câu 5: Giá trị x o dưới y ể m P: “3x 3 0”là m ú g?
Câu 6: Cặp giá trị x y, o dưới y ể m P: “2x y 10” là m ú g?
A x0, y 10 B x10, y0 C x5, y0 D x4, y3
Câu 7: Cặp giá trị x y, o dưới y ể m P: “x y 10” là m sai?
A x0, y10 B x10, y0 C x8, y1 D x4, y6
Câu 8: Cặp giá trị x y, o dưới y ể m P: “x2y1” là m sai?
A x2, y0 B x0, y1 C x1, y1 D x0, y0
Câu 9: B giá trị x y z, , o dưới y ể m P: “x y 2z15” là m sai?
A x1, y0, z7 B x0, y1, z7
C x1, y4, z5 D x1, y2, z7
Câu 10: Cặp giá trị x y z, , o dưới y ể m P: “x y 2z10” là m sai?
A x0, y0, z5 B x1, y1, z4
C x1, y0, z4 D x1, y2, z5
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của x ể m P: “2x 1 0” là m sai?
A 1
2
2
2
2
x
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của x ể m P: “x25x 4 0” là m sai?
4
x x
1 4
x x
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của x ể m P: “ 2x 1 0” là m ú g?
2
2
2
x
ĐÁP ÁN
ạng : Phủ ịnh một mệnh ề
Phương pháp giải: Thêm (hoặc bớt) từ “ ô g” ( oặc “ ô g p ải”) v o trước vị ngữ của m ó Câu 1: Chọn khẳ g ịnh sai
A M P và m phủ ịnh P , nếu P ú g t ì P sai v i u gược lại chắc ú g
B M P và m phủ ịnh P ai c u trái gược nhau
C M phủ ịnh của m P là m không phải P ược kí hi u là P
D M P: “ là số hữu tỷ” i ó phủ ịnh P : “ là số vô tỷ”
Câu 2: Tìm m phủ ịnh của m P: 22
Trang 6A P: 22 B P: 22
Câu 3: Phủ ịnh của m : “ Dơi t o i c i ” o sau y ?
A Dơi t loại có cánh B Chim cùng loài với dơi
C Dơi t o i ă trái c y D Dơi ô g p ải là m t loài chim
Câu 4: Lập m phủ ịnh của m : “ Số 6 chia hết c o 2 v 3”
A Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3 B Số 6 không chia hết cho 2 và 3
C Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3 D Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho
3
Câu 5: Tìm m phủ ịnh của m : “9 c ia hết c o 3”
A 9 chia cho 3 B 9 không chia cho 3
C 9 không chia hết cho 3 D 3 chia hết cho 9
Câu 6: Phủ ịnh của m : “ 2 số lẻ” o sau y ?
A 2 là số chẵn B 2 không phải là số chẵn
C 2 là số nguyên D 2 là số thực
Câu 7: Lập m phủ ịnh của m : “ Hà N i là thủ ô của Thái Lan”
A Hà N i không phải là thủ ô của Thái Lan B Hà N i là thủ ô của Vi t Nam
C Thái Lan là thủ ô của Hà N i D Vi t Nam có thủ ô H N i
ĐÁP ÁN
ạng : ệnh ề kéo theo
- Tìm giả thiết, kết luận
- Phát biểu lại m bằng cách sử dụng khái ni i u ki n cầ , i u ki ủ
Phương pháp giải:
- Xét m PQ K i ó P là giả thiết, Q là kết luận
- P i u ki ủ ể có Q hoặc Q i u ki n cầ ể có P
Câu 1: Cho hai m P và Q Tì i u ki ể m PQ sai
A P ú g v Q ú g B P sai và Q ú g
C P ú g v Q sai D P sai và Q sai
Câu 2: Cách phát biểu o sau y không thể dù g ể phát biểu m : AB
A Nếu A thì B B A kéo theo B
Câu 3: Cho m : “Nếu a và b là hai số hữu tỉ thì ab là số hữu tỉ” Chọn khẳ g ịnh sai
A Đi u ki n cầ ể ab là số hữu tỉ là cả hai số a và b u là số hữu tỉ
B Đi u ki ủ ể ablà số hữu tỉ là cả hai số a và b u là số hữu tỉ
Trang 7C Đi u ki n cầ ể a và b là hai số hữu tỉ là ablà số hữu tỉ
D a và b là hai số hữu tỉ kéo theo ab là số hữu tỉ
Câu 4: Cho m : “Nếu hai số nguyên a và b chia hết cho 3 thì tổ g bì p ươ g ai số ó c ia
hết cho 3” Trong các m sau, m o ú g ?
A Đi u ki ủ ể hai số nguyên a và b chia hết cho 3 là tổ g bì p ươ g hai số ó c ia ết cho 3
B Đi u ki n cầ ể hai số nguyên a và bchia hết cho 3 là tổ g bì p ươ g ai số ó c ia ết cho 3
C Đi u ki n cầ ể tổ g bì p ươ g ai số nguyên a và b chia hết cho 3 là hai số ó c ia hết cho 3
D Các câu trên u ú g
Câu 5: Cho m : “Nếu tứ giác là hình thoi thì tứ giác ó i tiếp ược m t ườ g trò ” Trong các
m sau, m o ú g?
A Đi u ki ủ ể tứ giác là hình thoi là trong tứ giác ó i tiếp ược m t ường tròn
B Đi u ki ủ ể tứ giác ó i tiếp m t ường tròn là tứ giác ó ì t oi
C Đi u ki n cầ ể tứ giác là hình thoi là tứ giác ó i tiếp ược m t ường tròn
D Các c u trê u úng
Câu 6: Cho m : “Nếu m t số tự nhiên chia hết cho 6 là nó chia hết cho 3” Trong các m
sau, m o ú g?
A Đi u ki n cầ ể số tự nhiên chia hết cho 3 là n là nó chia hết cho 6
B Đi u ki ủ ể số tự nhiên chia hết cho 6 là nó chia hết cho 3
C “Nếu m t số tự nhiên chia hết c o 6” giả thiết, “ ó c ia ết c o 3” ết luận
D M t số tự nhiên chia hết cho 6 kéo theo nó chia hết cho 3
Câu 7: Cho m : “Nếu 2 góc ở vị trí so e tro g t ì ai góc ó bằng nhau” Trong các m
sau, m nào sai?
A 2 góc ở vị trí so e tro g i u ki ủ ể ai góc ó bằng nhau
B 2 góc ở vị trí so e tro g i u ki n cầ ể ai góc ó bằng nhau
C “2 góc ở vị trí so e tro g” giả thiết, “ ai góc ó bằng n au” ết luận
D 2 góc ở vị trí so e tro g suy ra ai góc ó bằng nhau
Câu 8: Cho m : “Nếu x chia hết cho 4 và 6 thì x chia hết cho 12” Trong các m sau,
m o ú g ?
A Đi u ki ủ ể x chia hết cho 12 là x chia hết cho 4 và 6
B Đi u ki n cầ ể x chia hết cho 12 là x chia hết cho 4 và 6
C x chia hết cho 12 suy ra x không chia hết cho 4 và 6
D x chia hết cho 4 suy ra x chia hết cho 12
ĐÁP ÁN
6 ạng : ệnh ề ảo
Phương pháp giải: Cho m PQ M ảo là m QP M ảo của m t m nh
ú g ô g ất thiết ú g
Trang 8Câu 1: Cho m : “Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổ g bì p ươ g của chúng chia hết cho
7” Trong các m sau y, u m ảo của m trên?
A Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổ g bì p ươ g của chúng không chia hết cho 7
B Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổ g bì p ươ g của chúng chia hết cho 7
C Nếu tổng bì p ươ g của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên ó c ia ết cho 7
D Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổ g bì p ươ g của chúng không chia hết cho
7
Câu 2: Cho m : “Nếu m t tứ giác n i tiếp ường tròn thì tổng của ai góc ối di n của nó bằng
180” Tìm m ảo của m trên?
A Nếu m t tứ giác n i tiếp ường tròn thì tổng của ai góc ối di n của nó bằng 90
B Nếu tổ g ai góc ối di n của m t tứ giác bằng 180 thì tứ giác ó i tiếp ường tròn
C Nếu m t tứ giác không n i tiếp ường tròn thì tổng của ai góc ối di n của nó bằng 180
D Nếu m t tứ giác n i tiếp ường tròn thì tổng của ai góc ối di n của nó không bằng 180
Câu 3: Cho m : “Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác ó có ai ường chéo bằ g au” Tìm
m ảo của m trên?
A Nếu tứ giác là hình vuông thì tứ giác ó có ai ường chéo bằng nhau
B Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác ó ô g có ai ường chéo bằng nhau
C Nếu m t tứ giác có ai ường chéo bằng nhau thì tứ giác ó là hình chữ nhật
D Nếu m t tứ giác có ai ường chéo bằng nhau thì tứ giác ó là hình vuông
Câu 4: Cho m : “Nếu m t ta giác ta giác u thì tam giác ó có ba ường phân giác bằng
au” Tìm m ảo của m trên?
A Nếu m t ta giác có ba ường phân giác bằng nhau thì tam giác ó ta giác u
B Nếu m t ta giác ta giác u thì tam giác ó có ba ường phân giác không bằng nhau
C M t ta giác có ba ường phân giác bằng nhau
D Nếu m t tam giác không phải ta giác u thì tam gi ác ó có ba ường phân giác bằng
nhau
Câu 5: Trong các m sau y, nào có m nh ảo ú g?
A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì ab chia hết cho c
B Nếu hai tam giác bằng nhau thì di n tích bằng nhau
C Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
D Nếu m t số tận cùng bằng 0 thì số ó c ia ết cho 5
Câu 6: Trong các m sau, m nào có m ảo ú g ?
A Nếu m t tứ giác là hình thang cân thì tứ giác ó có ai ường chéo vuông góc với nhau
B Nếu hai tam giác bằ g au c ú g có các góc tươ g ứng bằng nhau
C Nếu tam giác không phải là tam giác u thì nó có ít nhất m t góc (trong) nhỏ ơ 600
D Nếu hai số tự nhiên cùng chia hết cho 11 thì tổng hai số ó chia hết cho 11
Câu 7: Trong các m sau, m nào có m ảo ịnh lý ?
A Nếu m t tam giác là m t ta giác vuô g t ì ường trung tuyến vẽ tới cạnh huy n bằng nửa
cạnh ấy
B Nếu m t số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số ó c ia ết cho 5
C Nếu m t tứ giác là hình thoi thì tứ giác ó có ai ường chéo vuông góc với nhau
D Nếu m t tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác có ai ường chéo bằng nhau
Câu 8: M o sau y có ảo ú g?
A Hai góc ối ỉnh thì bằng nhau
B Nếu m t số chia hết c o 6 t ì cũ g c ia ết cho 3
Trang 9C Nếu m t p ươ g trì bậc hai có bi t thức t ì p ươ g trì ó vô g i m
D Nếu ab thì a2 b2
ĐÁP ÁN
7 Dạng 7: Hai mệnh ề tương ương
Xác ịnh m nào là m tươ g ươ g oặc m nào không phải m tươ g ươ g
Phương pháp giải:
Kiểm tra từng m éo t eo ể xác ịnh m t m có phải là m tươ g ươ g ay ô g ?
Câu 1 M o dưới y sai ?
A Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD có bốn cạnh bằng nhau
B M t ta giác ta giác u khi và chỉ i có ó có ai ường trung tuyến bằng nhau và có
m t góc bằng 60
C Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ i c ú g ồng dạng và có hai cạnh tươ g ứng bằng
nhau
D M t tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ i ó ì bì có ai ường chéo bằng
nhau
Câu 2 M o dưới y ú g ?
A Tổng của hai số tự nhiên là m t số chẵn khi và chỉ khi cả hai số u là số chẵn
B Tích của hai số tự nhiên là m t số chẵn khi và chỉ khi cả hai số u là số chẵn
C Tổng của hai số tự nhiên là m t số lẻ khi và chỉ khi cả hai số u là số lẻ
D Tích của hai số tự nhiên là m t số lẻ khi và chỉ khi cả hai số u là số lẻ
Câu 3 M o dưới y sai ?
A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ i c ú g ồng dạng và có m t góc bằng nhau
B M t tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông
C M t tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có m t góc bằng tổng hai góc còn lại
D M t tam giác là tam giác u khi và chỉ i c ú g có ai ường trung tuyến bằng nhau và
có m t góc bằng 60
Câu 4 M o dưới y sai ?
A ABC ta giác u Tam giác ABC cân
B ABC ta giác u Tam giác ABC cân và có m t góc 60
C ABC ta giác u Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau
D ABC ta giác u Tam giác ABC có hai góc bằng 60
Trang 10Câu 5 Xét hai m
(I): Đi u ki n cầ v ủ ể tam giác ABC cân là nó có hai góc bằng nhau
(II): Đi u ki n cầ v ủ ể tứ giác ABCD là hình thoi là nó có 4 cạnh bằng nhau
Khẳ g ị o sau y ú g ?
C Cả (I) v (II) u úng D Cả (I) v (II) u sai
Câu 6 M o dưới y sai ?
A Cho n , n là số lẻ khi và chỉ khi n là số lẻ 2
C ABCD là hình chữ nhật ACBD
D ABC ta giác u ABAC và A 60
Tứ giác có ai ường chéo bằ g au c ưa ủ ể trở thành hình chữ nhật
Câu 7 M o dưới y ú g ?
A Trong mặt phẳ g, ai ường thẳng song song với nhau khi và chỉ i c ú g ô g có iểm
chung
B Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi di n tích của chúng bằng nhau
C M t tứ giác là hình thoi khi và chỉ i có ai ường chéo vuông góc với nhau
D Hai tan giác bằng nhau khi và chỉ i các góc tươ g ứng của nó bằng nhau
Câu 8 M o dưới y ú g ?
A M t số guyê dươ g c ia ết cho 5 khi và chỉ khi có chữ số tận cùng bằng 5
B a b a2 b2
C M t số guyê dươ g c ia ết cho 2 khi và chỉ khi có chữ số tận cùng là m t số chẵn
D ab 0 a 0 và b0
Câu 9 M o dưới y ú g ?
A Tổng hai số tự nhiên chia hết cho 7 khi và chỉ khi mỗi số hạ g u chia hết cho 7
B Tổng của hai số là m t số hữu tỉ khi và chỉ khi mỗi số hạ g u là số hữu tỉ
C Tích hai số tự nhiên không chia hết cho 9 khi và chỉ khi mỗi thừa số không chia hết cho 9
D Tích của hai số là m t số hữu tỉ khi và chỉ khi mỗi thừa số là m t số hữu tỉ
Câu 10 M o dưới y ú g ?
A a b 2 a 1 và b1
B a b a2 b2
C a b 0 a 0 và b0
D ab 0 a 0 hoặc b0