1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Lý thuyết và bài tập về các phép toán trên tập hợp

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử ở các đáp án thế vào bất phư ng t nh, tất c các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn...[r]

Trang 1

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

– Ế

1 Giao của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của AB.

Kí hiệu C A B (phần gạch chéo trong hình)

Vậy A B x x| A x; B

x A B x A

2 Hợp của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B được gọi là hợp của AB

Kí hiệu C A B (phần gạch chéo trong hình)

Vậy A B x x| A hoac x B

x A B x A

3 Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B gọi là hiệu của AB.

Kí hiệu C A\ B

Vậy A\ B A B x x| A x; B

x A\ B x A

Khi B A thì A\ B gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu C B A .

Liệt kê các phần tử của tập hợp  2 

Xxxx 

2

X   

  B X  1 C 1;5

2

  D X  

Trang 2

i giải

h n Cách 1: i i phư ng t nh 2

1

2

x

x

   

 

Hai nghiệm này đều thuộc

Cách 2: Nhập vào máy tính 2

2X 7X 5 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phư ng t nh bằng 0 thì chọn đáp án đó

Liệt kê các phần tử của tập hợp X x 3x 5 x

A X 1; 2;3 B X  1, 2 C X 0;1; 2 D X  

i giải

h n

Cách 1: i i bất phư ng t nh 3 5 2 5 5

2

x  x x  xx là các số tự nhiên nên chọn câu C

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử ở các đáp án thế

vào bất phư ng t nh, tất c các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn

Liệt kê các phần tử của tập hợp 5 2

2 1

x

A X 0;1; 2;3 B X  0;1 C X 0;1; 2 D X  

i giải

h n

Cách 1: i i bất phư ng t nh

2 1

2

2 1

x

     

x là các số tự nhiên nên chọn câu B

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử ở các đáp án thế

vào bất phư ng trình, tất c các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn

Liệt kê các phần tử của tập hợp Xx (x210x21)(x3x)0

A X 0;1; 2;3 B X 0;1;3;7

C X   D X   1;0;1;3;7

Trang 3

h n

Cách 1: i i phư ng t nh

2

3

3 7

10 21 0

1

x x

x

 

  

    



x là các số nguyên nên chọn câu D

Cách 2: Nhận xét các phần tử ở các đáp án A, B, C lần lượt thay các phần tử ở các đáp án thế

vào bất phư ng t nh, tất c các phần tử của đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán thì ta sẽ chọn

II – BÀI TẬP

Câu 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp X xx  5 4x

A  0;1 B 0;1; 2  C 1; 0;1  D

Câu 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp X x  5 2x 1 3 

A 1; 0  B  2; 1;0  C 1;0;1; 2  D

(3 7 4)(1 ) 0

Xxxx x

A 1;1;4

3

 

4 1; 3

 

 

Câu 4: Liệt kê các phần tử của tập hợp X nn2k1, k , 0 k 4

A 1; 2;3; 4  B 1; 2;3; 4;5  C 1;3;5;7;9  D

Câu 5: Tính chất đặc t ưng của tập hợp X    2; 1;0;1; 2;3 

A x   2 x 3  B x   2 x 3 

C x   2 x 3  D x    2 x 1 6 

Câu 6: Tính chất đặc t ưng của tập hợp X 0;1; 4;9;16; 25;36 .

xxn n

C xxn n( 1);n  D xxn n( 1);n 

Câu 7: Tính chất đặc t ưng của tập hợp 1 1; ; 1 1; ; 1

2 4 8 16 32

2

n

n

( 1)

2

n

n

Trang 4

C

1

( 1)

2

n

n

*

( 1)

2

n

n

Câu 8: Tính chất đặc t ưng của tập hợp 9; 3;1; 1 1; ;

3 9

3

n

      

 

3

n

      

 

3

n

      

 

3

n

      

 

Câu 9: Cho hai tập hợp A   2; 1;3;5;7 , B  2;5;7;13; 20 khi đó tập AB

A A   B  2; 1;3;5;7;13; 20  B A  B  1;3 

C A B 13; 20  D A  B  2;5;7 

Axxx  Bxx  khi đó

7

A  B  

  B A B  1

Câu 11: Cho hai tập hợp Ax (2x27x5)(x 2) 0 , Bx  3 2x 1 5 khi đó

A 1; ; 2 5

2

A  B  

  B A B  1

C 1; ;0; 2 5

2

A  B  

Câu 12: ChoAx x27x6x240 , Bx   3 x 17Cxx3 x 0 

Khi đó tập A B C

A A    B C  2; 1;0;1; 2;3; 4  B A   B C  2; 2;6 

C A  B C  1 D A   B C  2; 2;1;6 

Câu 13: Cho hai tập hợp Aa b c e; ; ; ,B  2;c;e;f khi đó tập AB

A A B  c e; B A Ba b c e f; ; ; ; 

C A Ba; 2   D A  B  2; ; ; ; ;a b c e f

Axxx  Bxx  khi đó

A 1; 0;4

7

A  B  

  B A  B  1

Trang 5

Câu 15: Cho hai tập hợp Ax (2x27x5)(x 2) 0 , Bx  3 2x 1 7 khi đó

A 1; ; 2 5

2

A B   

5 2; 1; 0;1; 2;

2

A   B  

C A  B  1;0;1; 2  D A  B

Câu 16: Cho    2   2        

  3 2 

1 0

C x x x x Khi đó tập A B C

A A    B C  2; 1;0;1; 2;3;6  B A    B C  2; 1;0;3;6 

C A    B C  2; 1;0;1; 2;3; 4;6  D A   B C  1;0 

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi t ường h c trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài gi ng được biên soạn công phu và gi ng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các t ường Đại học và các t ường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- uyên thi Đ , P QG Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các T ường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

t ường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các t ường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

II Khoá H c Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chư ng t nh Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở t ường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi ưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số H c, Giải Tích, Hình H c và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ i ng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất c

các môn học với nội dung bài gi ng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham kh o phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi ng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 18:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kí hiệu CA B (phần gạch chéo trong hình). Vậy ABx x|A x;B - Lý thuyết và bài tập về các phép toán trên tập hợp
hi ệu CA B (phần gạch chéo trong hình). Vậy ABx x|A x;B (Trang 1)
- Bồi ưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số H c, Giải Tích, Hình Hc và Tổ Hợp - Lý thuyết và bài tập về các phép toán trên tập hợp
i ưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số H c, Giải Tích, Hình Hc và Tổ Hợp (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w