Căn cứ Quyết định số 2690QĐUBND ngày 1782021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Khung kế hoạch năm học 20212022 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ theo Thông tư 282016TT – BGDĐT ngày 30122016 của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành sử đổi một số nội dung của Thông tư 172009TT – BGDĐT Chương trình giáo dục mầm non; căn cứ vào Kế hoạch số ….ngày ………của Trường Mầm non xã yên Đổ về kế hoạch phát triển chương trình giáo dục mầm non năm học 20212022;
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ LƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON XÃ YÊN ĐỔ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ MẪU GIÁO ĐỘ TUỔI 3-4 TUỔI
NĂM HỌC 2021-2022
Tên nhóm lớp: Mẫu giáo C3
Số lượng trẻ trong nhóm/lớp: 22 trẻ
Số giáo viên 02/lớp, tên giáo viên: Tô Thị Điệp, Lương Thị Hương Quỳnh
I CĂN CỨ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
Căn cứ Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hànhKhung kế hoạch năm học 2021-2022 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ theo Thông tư 28/2016/TT – BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành sử đổi một số nộidung của Thông tư 17/2009/TT – BGDĐT Chương trình giáo dục mầm non;
căn cứ vào Kế hoạch số ….ngày ………của Trường Mầm non xã yên Đổ về kế hoạch phát triển chương trình giáo dụcmầm non năm học 2021-2022;
Căn cứ vào tình hình thực tế, lứa tuổi 3- 4 tuổi xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình Giáo dục Mầm non năm học2021-2022 như sau:
Trang 2II MỤC TIÊU - NỘI DUNG – HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
12,3-MT1.2.Chiều cao: Trẻ trai:
- Hô hấp: hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân :+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm;
TDS
Trang 3MT3.1 Trẻ giữ được thăng
bằng cơ thể khi thực hiện vậnđộng
- Đi trong đường hẹp
1- VTTN+ Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích
+ Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc Học 1- NNTY, Học
HTTN 1, Học VTTN+ Bò chui qua cổng Học 1- NNTY+ Trườn về phía trước Học1- NCVBY+ Bước lên xuống bục cao ( cao 30cm) Học1- NCVBY+ Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) không chệch ra
Trang 4Tung, ném, bắt + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc Học 1- CHQQB,
BĐĐAT
MT4.3 Trẻ thực hiện được
một số vận động cơ bản: Bật,nhảy
+ Bật về phía trước Học 1- CHQQB+ Bật xa 20 -25cm Học 1- BĐĐAT
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay,
cuộn cổ tay Chơi- Các chủ đề
- Đan, tết Chơi- Các chủ đề
- Cài, cởi cúc Chơi- Các chủ đề
MT5.2 Trẻ biết phối hợp các
cử động bàn tay, ngón taytrong một số hoạt động: Vẽ,cắt, xếp chồng, tự cài, cởicúc
- Xếp chồng các hình khối khác nhau Chơi- Các chủ đề
- Xé, dán giấy Chơi- Các chủ đề
- Sử dụng kéo, bút Chơi- Các chủ đề
- Tô, vẽ nguệch ngoạc Chơi- Các chủ đề
- Cài, cởi cúc Chơi- Các chủ đề
- Nhận biết các món ăn trong ngày và ích lợi của
ăn uống đủ lượng và đủ chất Học 2- NNTY- NTQE
Trang 5biết được tên một
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnhtật ( Ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo
- Làm quen cách đánh răng, lau mặt Học 1 – CHQQB
- Tập rửa tay bằng xà phòng Học 1– DDSKAT
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
Ăn, ngủ, vệ sinh
Cácchủ đề
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sứckhỏe
Ăn, ngủ, vệ sinh
Cácchủ đề
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệsinh môi trường đối với sức khỏe con người
Ăn, ngủ, vệ sinh
Cácchủ đề
- Nhận biết trang phục theo thời tiết Học1- HTTN
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm Học 1- NNBB
MT8.2 Trẻ biết một số
nguy cơ không an toàn vàphòng tránh
- Nhận biết và phòng tránh những hành độngnguy hiểm, những nơi không an toàn, những vậtdụng nguy hiểm đến tính mạng
Học 1- BĐĐAT
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi
Mục tiêu đánh giá: MT1, MT2, MT3, MT4, MT5, MT6, MT7, MT8.
Trang 6- Chức năng của các giác quan và một số
MT10.2 Trẻ biết phân loại
các đối tượng theo một dấuhiệu nổi bật
- Tên, đặc điểm, công dụng và cách sửdụng của 1 số phương tiện giao thông
MT11 Trẻ nhận biết
được một số đặc điểm
nổi bật, ích lợi của con
vật, cây hoa, quả quen
thuộc
MT11.1 Trẻ nhận biết được
một số đặc điểm của cây hoa,quả, con vật Biết cách chămsóc và bảo vệ chúng
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật,cây, hoa, quả quen thuộc
Học 1- NCVBY,CHQQB
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, câyquen thuộc với môi trường sống của
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
Trang 7MT 12 Trẻ mô tả được
những dấu hiệu nổi bật
của một số hiện tượng tự
nhiên: Thời tiết, mùa,
ngày đêm, không khí,
- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh vàảnh hưởng đến sinh hoạt của trẻ HĐC
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và
MT 12.2 Trẻ biết ích lợi đặc
điểm của nước Trẻ biết 1 sốnguồn nước, không khí, ánhsáng trong sinh hoạt hàngngày Trẻ biết đặc điểm, têngọi của đất, đá, cát, sỏi
Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng
MT13 Trẻ nói được tên,
tuổi, giới tính của bản
thân, người thân, địa chỉ
gia đình, tên trường lớp,
MT 13.2 Trẻ biết tên của bố
mẹ, các thành viên trong giađình Địa chỉ gia đình
- Tên của bố mẹ, các thành viên tronggia đình, địa chỉ của gia đình Học 1- NNBB
MT 13.3 Trẻ biết tên lớp mẫu
giáo, tên và công việc của côgiáo Trẻ nói được tên các bạn,các hoạt động của bé ở trường
- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp,các hoạt động của trẻ ở trường HĐC
Trang 8phương hỏi, xem tranh.
- Kể tên một số lễ hội ở trường và địaphương
5 bằng các cách khác nhau vànói được các từ bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 vàđếm theo khả năng
Học 4- DDSKAT,NNTY, BĐĐAT,VTTN
- 1 và nhiều
Học 1- TMNTY
MT16.2 Trẻ biết gộp, tách và
đếm 2 nhóm đối tượng cùngloại có tổng trong phạm vi 5
đối tượng về kích thước và nói
- So sánh 2 đối tượng về kích thước Học 3- NCVBY,
Trang 9được các từ: To hơn/ nhỏ hơn;
dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/
Học 2- NNTY,BĐĐAT
- Nhận biết phía trên – phía dưới Học 1- CHQQB
- Nhận biết phía trước – phía sau Học 1- HTTN
- Nhận biết tay phải – tay trái của bản
được câu hỏi đơn giản
của người đối thoại và
số yêu cầu đơn giản của cô
- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sựvật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen
- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản
Chơi( các chủ đề)
Trang 10cô - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở
sự vật, hoạt động, đặc điểm
- Phát âm các tiếng của Tiếng việt Học(các chủ đề)
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết củabản thân bằng các câu đơn, câu đơn mởrộng
bài thơ, ca dao, đồng
dao, kể lại được một vài
Trang 11tình tiết trong chuyện
đơn giản với sự giúp đỡ
của người lớn
MT22.2 Trẻ kể lại được một
vài tình tiết trong chuyệnđơn giản với sự giúp đỡ củangười lớn
- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được
- Làm quen với một số kí hiệu thông thườngtrong cuộc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơinguy hiểm, biển báo giao thông, đường chongười đi bộ…)
- Tiếp xúc với chữ, sách truyện
- Xem và nghe đọc một số loại sách khácnhau
Trang 12- Giữ gìn sách.
Mục tiêu đánh giá MT19, MT20, MT 21, MT22, MT23
1.4 GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI
MT24.1 Trẻ biết tên, tuổi,
giới tính của bản thân
- Tên, tuổi, giới tính
HĐC
MT24.2 Trẻ biết nói ra
những điều bé thích và khôngthích
Học 1- DDSKAT
MT25.2 Trẻ biết thể hiện
cảm xúc với con người và sựvật xung quanh
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt,
cử chỉ, giọng nói, trò chơi; hát, vận động Học 1- NCVBY
Trang 13Hồ, yêu quê hương
- Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồdùng, đồ chơi đúng chỗ) 1Học- TMN
MT27.2 Trẻ biết chào hỏi và
nói cảm ơn, xin lỗi khi đượcnhắc nhở, biết chú ý nghe khi cô,bạn nói, biết chơi đoàn kết vớibạn, nhận biết hành vi “đúng”-
“sai”, “tốt”- “xấu”
- Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn) Học 1- NTQE
- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị , em ruột Học 1- NNTY
- Chơi hòa thuận với bạn Học 1- DDSKAT
kiệm điện, nước
- Tiết kiệm nước, điện Học 2- HTTN
MT28.2 Trẻ biết giữ gìn vệ
sinh môi trường
- Giữ gìn vệ sinh môi trường Học 1- CHQQB
MT28.3 Trẻ biết bảo vệ, chăm
sóc con vật và cây cối
- Bảo vệ, chăm sóc con vật xung quanh bé Học 2- NCVBY
- Bảo vệ, chăm sóc cây quanh bé
Trang 14MT 29 Trẻ biết cảm
nhận và thể hiện cảm xúc
trước vẻ đẹp của các hiện
tượng trong thiên nhiên
cuộc sống và các tác
phẩm nghệ thuật
MT 29.1 Trẻ biết vui sướng, vỗ
tay nói lên cảm nhận của mìnhkhi nghe các âm thanh gợi cảm
và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật củacác sự vật hiện tượng
- Trẻ biết bộc lộ cảm xúc khi nghe
âm thanh gợi cảm, các bài hát bảnnhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
Học (các chủ đề)
MT 29.2 Chú ý nghe, thích được
hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc
lư theo bài hát, bản nhạc thíchnghe đọc thơ ca dao, đồng dao,tục ngữ, thích nghe kể lại câuchuyện…
- Trẻ hứng thú thích được hát, vỗtay, nhún nhảy, thích lắc lư theo giaiđiệu bản nhạc Thích nghe đọc thơ,
- Trẻ vui sướng, bộc lộ tình cảm củamình trước tác phẩm tạo hình
Trang 15tay theo phách, nhịp, vận độngminh họa…)
- Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹtđất nặn để nặn thành sản phẩm có 1khối hoặc 2 khối
Học( các chủ đề)
MT30.7 Trẻ biết xếp chồng, xếp
cạnh, xếp cách tạo thành các sảnphẩm có cấu trúc đơn giản
- Phối hợp các kỹ năng xếp hình đểtạo các sản phẩm có cấu trúc đơngiản
Chơi(các chủ đề)
MT30.8 Trẻ biết nhận xét sản
phẩm tạo hình
- Biết nhận xét các sản phẩm tạohình
- Vận động theo ý thích khi hát/
nghe các hài hát, bản nhạc quenthuộc
Học( các chủ đề)
Trang 16tên cho sản phẩm tạo hình
1 Trường mầm non thân yêu
1 Trường mầm non thân yêu của bé 1 13/09 – 17/09
3 Các cô, các bác trong trường 3 27/09 – 01/10
2 Dinh dưỡng, sức khỏe và
3 Ngôi nhà thân yêu của bé 10 15/11 – 19/11
4 Đồ dùng để ăn trong gia đình bé 11 22/11 – 26/11
Trang 175 Những con vật bé yêu
1 Gà trống, mèo con và cún con 16 27/12 – 31/12
2 Bác gấu, voi con và thỏ con 17 03/01- 07/01
7 Cây, hoa, quả quanh bé
9 Các hiện tượng tự nhiên
10 Vui tết thiếu nhi
Phát triển Giáo dục nhận thức
Phát triển Giáo dục ngôn ngữ
Phát triển Giáo dục TC- KNXH
Phát triển Giáo dục thẩm mỹ Trường Tháng MT3.1 Trẻ giữ MT10.1 Trẻ nhận ra MT20.1 Trẻ có MT27.1 Trẻ MT30.1 Trẻ hát tự
Trang 18được thăng bằng cơthể khi thực hiệnvận động MT6.1
Trẻ nói đúng một sốthực phẩm khi nhìnvật thật hoặc tranhảnh ( Thịt, cá, trứng,sữa, rau )
một vài mối quan hệđơn giản của sự vật,hiện tượng đơn giản
5, so sánh số lượng hainhóm đối tượng trongphạm vi 5 bằng cáccách khác nhau và nóiđược các từ bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
khả năng lắng nghe và trả lời được câu hỏi đơn giản của người đối thoại
và thực hiện được một số yêu cầu đơn giản của cô
MT22.1 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao MT22.2 Trẻ
kể lại được mộtvài tình tiết trong chuyện đơn giản với sựgiúp đỡ của người lớn
biết thực hiện được một số quy định ở lớp
và gia đình
nhiên, hát được theogiai điệu bài hát quen thuộcMT30.2 Trẻ biết vậnđộng theo nhịp điệubài hát, bản nhạc(vỗ tay theo phách, nhịp,vận động minh họa…)
Từ ngày04/10/2021
đến29/10/2021
MT3.2 Trẻ kiểm soát được vận động MT7.1 Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong sinh hoạt Trẻ biết
sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách
MT 9.1 Trẻ nhận biếtđược chức năng củacác giác quan và một
số bộ phận khác của cơthể
MT 13.1 Trẻ biết tên tuổi giới tính của bản thân
MT 20.1 Trẻ
có khả năng lắng nghe và trả lời được câuhỏi đơn giản của người đối thoại và thực hiện được một
MT25.1; Trẻ nhận biết 1 số trạng thái cảm xúc vui, buồn, tức giận, sợ hãi,…
MT27.2 Trẻ biết chào hỏi và
MT 29.2 Chú ý nghe, thích được hát theo,
vỗ tay, nhún nhảy, lắc
lư theo bài hát, bản nhạc thích nghe đọc thơ ca dao, đồng dao, tục ngữ, thích nghe kể lại câu chuyện…
Trang 19trên các đối tượnggiống nhau và đếm đến
5, so sánh số lượng hainhóm đối tượng trongphạm vi 5 bằng cáccách khác nhau và nóiđược các từ bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
MT17.1 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lại
giản của cô
MT22.1 Trẻ sửdụng được một
số từ thôngdụng, câu đơn
và câu ghép,các từ chỉ sựvật, hoạt động,đặc điểm
lỗi khi được nhắc nhở, biết chú ý nghe khi
cô, bạn nói, biết chơi đoàn kết với bạn, nhận biết hành vi
“đúng”- “sai”,
“tốt”- “xấu”
MT30.1 Trẻ hát tựnhiên, hát được theogiai điệu bài hát
quen thuộc MT30.4
Trẻ biết vẽ các nétthẳng, xiên, ngangtạo thành bức tranhđơn giản
MT 30.6 Trẻ biếtlăn dọc, xoay tròn,
ấn dẹt đất nặn đểnặn thành các sảnphẩm có một khốihoặc 2 khối
Từ ngày01/11/2021
đến 26/11/2021
MT4.1 Trẻ thựchiện được một sốvận động cơ bản:
bò, trườn, trèoMT6.2 Trẻ biết tên một số món ăn hàngngày: trứng rán, cá kho, canh rau….Biết
ăn nhiều loại thức
ăn, ăn chín uống sôi,hạn chế ăn những đồ
MT10.1 Trẻ nhận ramột vài mối quan hệđơn giản của sự vật,hiện tượng đơn giản
MT13.2 Trẻ biết tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình
Địa chỉ gia đình
MT17.1 Trẻ nhận ra
quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lạiMT18.1 Trẻ nhận dạng
MT22.1 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồngdaoMT22.2 Trẻ kểlại được một vài tình tiết trong chuyện đơn giản với sựgiúp đỡ của người lớn
MT27.2 Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở, biết chú ý nghe khi
cô, bạn nói, biết chơi đoàn kết với bạn, nhận biết hành vi
“đúng”- “sai”,
“tốt”- “xấu”
MT 29.1 Trẻ biếtvui sướng, vỗ taynói lên cảm nhậncủa mình khi nghecác âm thanh gợicảm và ngắm nhìn
vẻ đẹp nổi bật củacác sự vật hiện
tượng
MT29.3 Vui sướng
Trang 20không tốt cho sức khỏe.
và gọi tên các hình:
Tròn, vuông, tam giác,chữ nhật
chỉ, sờ, ngắm nhìnnói lên cảm xúc củamình trước vẻ đẹpnổi bật (về màu sắc,hình dáng ) của cáctác phẩm tạo hìnhMT30.1 Trẻ hát tựnhiên, hát được theogiai điệu bài hátquen thuộc
Những
nghề bé
biết
Tháng12/2021
Từ ngày29/11/2021
đến 24/12/2021
MT3.2 Trẻ kiểm soát được vận động MT8.1 Trẻ có một
số hành vi tốt trong
ăn uống khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi và
vệ sinh phòng bệnh…
MT10.1 Trẻ nhận ramột vài mối quan hệđơn giản của sự vật,hiện tượng đơn giản
MT 13.2 Trẻ biết têncủa bố mẹ, các thànhviên trong gia đình
Địa chỉ gia đìnhMT14.1 Trẻ kể tên vànói được sản phẩm củanghề nông, nghề xâydựng… khi được hỏi,xem tranh
MT16.1 Trẻ biết đếm
MT20.1 Trẻ cókhả năng lắng nghe và trả lời được câu hỏi đơn giản của người đối thoại
và thực hiện được một số yêu cầu đơn giản của cô
MT23.1.Trẻbiết đề nghịngười khác đọcsách cho nghe,
MT24.2 Trẻ biết nói ra những điều bé thích và không thích
MT30.2 Trẻ biết vậnđộng theo nhịp điệubài hát, bản nhạc(vỗ tay theo phách, nhịp,vận động minh họa…)
MT30.4 Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản.MT30.5 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản
Trang 21trên các đối tượnggiống nhau và đếm đến
5, so sánh số lượng hainhóm đối tượng trongphạm vi 5 bằng cáccách khác nhau và nóiđược các từ bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
trẻ tự giở sách,xem tranh, nhìnvào tranh minhhọa và gọi tênnhân vật trongtranh
Những
con vật
bé yêu
Tháng (12/2021+01/
2021)
Từ ngày 27/12/2021 đến 14/01/2022
MT4.1 Trẻ thực
hiện được một sốvận động cơ bản:
bò, trườn, trèo MT4.2 Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản:
Tung, ném, bắt
MT11.1 Trẻ nhận biết được một số đặc điểm của cây hoa, quả, con vật Biết cách chăm sóc và bảo vệ chúng
MT17.2 Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước và nói đượccác từ: To hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn…
MT20.1 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao MT22.1 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao
MT24.2; Trẻ biết nói ra những điều bé thích và không thích
MT25.2 Trẻ biết thể hiện cảm xúc với con người và
sự vật xung quanh MT28.3 Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối
MT30.3 Trẻ biết sử dụng các nguyên vậtliệu tạo hình để tạo
ra sản phẩm theo sự
gợi ý MT31.1 Trẻ
biết vận động theo ýthích các bài hát, bản nhạc quen thuộc
Ngày tết
Quê em
Tháng01+02/202
2
Từ ngày17/01/2022
MT4.2 Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản:
Tung, ném, bắt
MT6.2 Trẻ biết tên
MT15.2 Trẻ kể tên một vài danh lam thắng cảnh ở địa phương
MT17.2 Trẻ biết so
MT22.1 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao MT22.2 Trẻ kể
MT27.2 Trẻ
biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở, biết
MT30.1 Trẻ hát tựnhiên, hát được theogiai điệu bài hátquen thuộcMT30.5 Trẻ biết xé
Trang 22một số món ăn hàngngày: trứng rán, cá kho, canh rau….Biết
ăn nhiều loại thức
ăn, ăn chín uống sôi,hạn chế ăn những đồkhông tốt cho sức khỏe
sánh hai đối tượng về kích thước và nói đượccác từ: To hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn…
lại được một vài tình tiết trong chuyện đơn giản với sựgiúp đỡ của người lớn
chú ý nghe khi
cô, bạn nói, biết chơi đoàn kết với bạn, nhận biết hành vi
“đúng”- “sai”,
“tốt”- “xấu”
theo dải, xé vụn vàdán thành sản phẩmđơn giản
2
Từ ngày
14/02/2022
đến11/03/2022
MT4.2 Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản:
Tung, ném, bắt.;
MT4.3 Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản:
Bật, nhảy
MT7.1 Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong sinh hoạt Trẻ biết
sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách
MT11.1 Trẻ nhận biết được một số đặc điểm của cây hoa, quả, con vật Biết cách chăm sóc và bảo vệ chúng
MT17.2 Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước và nói đượccác từ: To hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn…
19.1 Trẻ biết sử dụng
lời nói và hành động
để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân
MT21.1 Trẻ sửdụng được một
số từ thôngdụng, câu đơn
và câu ghép,các từ chỉ sựvật, hoạt động,đặc điểm
MT22.1 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao MT22.2 Trẻ kểlại được một vài tình tiết trong chuyện đơn giản với sựgiúp đỡ của
MT28.2 Trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường MT28.3 Trẻ biết bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối
MT 29.1 Trẻ biết vui sướng, vỗ tay nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn
vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng
MT30.4 Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản MT30.5 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản
MT 30.6 Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn,
ấn dẹt đất nặn để
Trang 23phẩm có một khối hoặc 2 khối.
Bé đi
đường
an toàn
Tháng03+04/202
2
Từ ngày14/03/2022
đến08/04/2022
MT4.2 Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản:
Tung, ném, bắt.;
MT4.3 Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản:
Bật, nhảy
MT5.3 Trẻ biết phối hợp tay, mắt khi thực hiện vận động
MT 8.2 Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
MT10.2 Trẻ biết phân
loại các đối tượng theomột dấu hiệu nổi bật
MT16.1 Trẻ biết đếmtrên các đối tượnggiống nhau và đếm đến
5, so sánh số lượng hainhóm đối tượng trongphạm vi 5 bằng cáccách khác nhau và nóiđược các từ bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn
MT16.2 Trẻ biết gộp,tách và đếm 2 nhómđối tượng cùng loại cótổng trong phạm vi 5
số yêu cầu đơn giản của cô
MT 22.2 Trẻ
kể lại được mộtvài tình tiết trong chuyện đơn giản với sựgiúp đỡ của người lớn
MT23.2 Trẻ biết giữ gìn sách
MT27.2 Trẻ
biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở, biết chú ý nghe khi
cô, bạn nói, biết chơi đoàn kết với bạn, nhận biết hành vi
“đúng”- “sai”,
“tốt”- “xấu”
MT30.4 Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản MT31.1 Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc
MT31.2 Trẻ biết tạo
ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích
2
Từ ngày11/04/2022
MT4.1 Trẻ thực
hiện được một sốvận động cơ bản:
bò, trườn, trèoMT5.3 Trẻ biết
MT12.1 Trẻ nhận racác đặc điểm nổi bậtcủa thời tiết, các mùaquanh năm, ngày vàđêm, mặt trời và mặttrăng
MT20.1 Trẻ cókhả năng lắng nghe và trả lời được câu hỏi đơn giản của người đối thoại
MT28.1 Trẻ biết sử dụng tiết kiệm điện, nước
MT 29.2 Chú ý nghe, thích được háttheo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bàihát, bản nhạc thích nghe đọc thơ ca dao,