1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp tính pH trong giải bài tập Hóa học 11 năm 2021

8 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp m ờng học trực tuyến ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài giả c biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên[r]

Trang 1

Phương pháp tính pH trong giải bài tập Hóa học 11 năm 2021

1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1.1 PH với axit, bazo mạnh

Phương pháp

- H+/OH- H+/OH

H+/OH

: pH= lg[H+]

- H- ⇒ pOH ⇒ pH= 14 – pOH

Ví dụ minh họa

Bài 1: H2SO4

Hướng dẫn giải:

S nHCl = (10.7,3)/(100.36,5) = 0,02 mol

S H2SO4 là nH2SO4 = (20.4,9)/(100.98) = 0,01 mol

P ơ ì ệ y: → H+

+ Cl →

H2SO4 → H+ + SO4

H+

là nH+ = 0,02 + 0,02 = 0,04 mol

CM(H+) = 0,04/0,1 = 0,4 M ⇒ pH = 0,4

Bài 2: 66 ỗ B 8 8 6

H2 ( k )

Hướng dẫn giải:

nH2 = 0,896/22,4 = 0,04 mol

Gọ B ầ x y ó: x + y = 66 (1)

Na + H2 → + / H2

x → x → x/2 mol

Ba + 2H2 → B ( )2 + H2

y → y → y mol

⇒ x/2 + y = 0,04 (2)

ừ ( ) ( ) có: x = 0,04 và y = 0,02

P ơ ì ệ y: → a+

+ OH 0,04 0,04 mol

Trang 2

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH

0,02 0,04 mol

H

là: nOH- = 0,08 mol

CM(OH-) = 0,08/0,8 = 0,1 M ⇒ pOH = 1 ⇒ pH = 13

Bài 3: ò S :

Hướng dẫn giải:

nH2SO4 = 4,9/98 = 0,05 mol ⇒ CM(H2SO4) = 5.10-5/1 = 5.10-5 M

⇒ [H+

] = 10-4 M ⇒ pH = -log(10-4

) = 4

Bài 4: 5 O3 ó = ò B ( )2 ó = G á

:

Hướng dẫn giải:

nHNO3 = 1,5.10-2.10-2 = 1,5.10-4 ⇒ nBa(OH)2 = 7,5.10-5 mol

⇒ CM(OH

-) = 1,5.10-4/10-2 = 1,5.10-2 ⇒ pOH = 1,8 ⇒ pH = 12,2

Bài 5: Z H2SO4 M 8 k

X X?

Hướng dẫn giải:

nH2 = 0,784/22,4 = 0,035 mol ⇒ mol axit H2SO4 ả 5

Mol axit H2SO4 = - 0,035 = 0,005 mol ⇒ [H+] = 0,1 ⇒ pH = 1

Ví dụ minh họa

Bài 1: Hoà tan 1,07g NH4 X

a X ằ â ơ H3 là 1,8.10-5

b X M Y Y?

Hướng dẫn giải:

a nNH4Cl= 1,07/53,5 = 0,02 ⇒ CM(NH4Cl) = 0,02/2 = 0,01 M

P ơ ì ệ y:

NH4 → H4+ + Cl

……

NH4+ + H2O ⇔ NH3 + H3O+

B ầ :

Đ ệ y: x ……… x………x

S ệ y : ,01-x………x……… x

Kb = x2/(0,01-x) = 1,8.10-5 ⇒ x = 4,24.10-4 ⇒ pH = 3,37

1.2 Phương trình điện ly:

→ H+ + Cl

Trang 3

0,001 0,001

NH4+ + H2O ⇔ NH3 + H3O+

B ầ : ………

Đ ệ y: x……… x………x

Sau ệ y: -x……… x………x+

Kb = x(x+0,001)/(0,01-x) = 1,8.10-5 ⇒ x = 3,69.10-4 ⇒ pH = 3,43

Bài 2: D H3 M M K H3 = 1,75.10

-5

Hướng dẫn giải:

→ a+ + OH

0,1 0,1

NH3 + H2O ⇔ NH4+ + OH

-B ầ : 0,1 0,1

Đ ệ y: x x x

S ệ y: - x x x+0,1

Kb = x(0,1+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-3 ⇒ pOH = 4,76 ⇒ pH = 9,24

Bài 3: H3 M K H3 = 1,8.10-5 ỏ q ự â

Hướng dẫn giải:

Kb = x2/(0,1-x) = 1,8.10-5 ⇒ x = 1,34.10-3 ⇒ pOH = 2,87

⇒ pH = 11,13

Bài 4: H3 5M; K H3COO- = 5,71.10-10 ỏ q ự â

Hướng dẫn giải:

Ka = x2/(0,5-x) = 5,71.10-10 ⇒ x = 1,68.10-5 ⇒ pOH = 4,77

⇒ pH = 9,23

Bài 5: X M H3 M B K H3COOH = 1,75.10-5 ỏ q

ự â G á X :

Hướng dẫn giải:

Ka = x(0,01+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-5 ⇒ pH = 1,99

Bài 6: X H3COOH 0,1M và CH3 M B K H3COOH = 1,75.10-5 và

ỏ q ự â G á X :

Hướng dẫn giải:

Ka = x(0,1+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-5 ⇒ pH = 4,76

1.3 Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện ly để đạt được pH định trước

Phương pháp

Trang 4

- x , bazo

- ơ ì ệ

- H+, OH

ơ ì ả ò

-Xá ờ ự ⇒ X x x y ơ ⇒ ì á á

á y ầ

: V k = Vaxit + Vbazo

Ví dụ minh họa

Bài 1: H2SO4 0,1M ; HNO3 M ; M ằ

A Lấy á B M B ( )2 M

B ầ ù k ả k ó = B ( )2 và

H2SO4 â ở ấ

Hướng dẫn giải:

S k x ó ằ x : CM(HCl) = 0,1

M; CM(HNO3) = 0,2/3; CM(H2SO4) = / : nHCl = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,01 mol;

nHNO3 = 0,02 mol

P ơ ì ệ y:

H2SO4 → H+ + SO4

……

HNO3 → H+ + NO3

→ H+

+ Cl …

H+

là nH+ = 0,07 mol

Gọ x B ầ

nNaOH = 0,2x; nBa(OH)2 = 0,1x

P ơ ì ệ y:

→ a+

+ OH x……… x

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH

x……… x

H

là: nOH- = 0,4x

Ta có: H+ + OH- → H2 (S ả = ⇒ x )

B ầ …… x

P x…… x

S - x…

Trang 5

(0,07-0,4x)/(x+0,3) = 0,1 ⇒ x= 0,08 lít

Bài 2: ó = O3

( / ) ó =

a Tính a

P ã ầ =

Hướng dẫn giải:

a nH+ = 0,01 mol; nOH- = 0,1a mol

Ta có: H+ + OH- → H2 (S ả = ⇒ )

B ầ ……

P ……

S … -0,1a

(0,01-0,1a)/(0,1+0,1) = 0,01 ⇒ a= 0,08 lít

: nOH- = 0,002 mol

Gọ x

D ã ó = ⇒ 0,002/(0,2+x) = 0,001 ⇒ x = 1,8

ậy ầ ả ã ầ

Bài 3: ỷ ệ k ó = = ầ ù

ó =

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1/110

Bài 4: B ( )2 M M H2SO4 0,0375M và

5M ó = G á :

Hướng dẫn giải:

nOH- = 0,03 mol; nH+ = 0,0875 V

D k = → ờ x

(0,0875V-0,03)/(0,1+V) = 10-2 → =

Bài 5: H2SO4 M 5M M

Ba(OH)2 M X ó = G á :

Hướng dẫn giải:

nOH- = 0,5.V mol; nH+ = 0,0645 V

D k = → ờ

(0,5V - 0,0645)/(0,3+V) = 10-2 → = 5

2 BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Câu nào sai k ó ề ?

A pH = lg[H+] B pH + pOH = 14

Trang 6

C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+] = 10-a ⇔ pH = a

Bài 2: D H2SO4 0,10 M có

A pH = 1 B pH < 1 C pH > 1 D [H+] > 2,0M

Bài 3: ỗ 5M H2SO4 0,0025M là:

A 2 B 3 C 4 D 12

Bài 4: B ( )2 0,05M là

A 13 B 12 C 1 D 11

Bài 5: ầ 5 ó =

A 0,1 gam B 0,01 gam C 0,001 gam D 0,0001 gam Bài 6: S ó = ầ ó =

A 12ml B 10ml C 100ml D 1ml

Bài 7: M H2SO4 5M B ( )2

M k 5 ó = G á ầ

A.0,15 và 2,330 B 0,10 và 6,990 C.0,10 và 4,660 D 0.05 và 3,495 Bài 8: H2SO4 0,1M, HNO3 M M á NaOH 0,2 M và KOH M ó = G á

A 134 B 147 C 114 D 169

Bài 9: B x ó ù : H2SO4, CH3COO G á ă

A HCl, H2SO4, CH3COOH B CH3COOH, HCl, H2SO4

C H2SO4, HCl, CH3COOH D HCl, CH3COOH, H2SO4

Bài 10: D H3 M ó = M ó = P á

A a < b =1 B a > b = 1 C a = b = 1 D a = b > 1

Bài 12: H3 M K H3COOH = 1,75.10-5 ỏ q ự â

A 5,46 B 4,76 C 2,73 D 0,7

Bài 13: X F M KF 8M B K F = 6 5 0-5, bỏ q ự â

G á X :

A 1,1 B 4,2 C 2,5 D 0,8

Bài 14: K ã x ó = ó

A.pH > a B pH = a

C pH < a D ả B ề

Bài 15: ầ ó = ó =

ó =

A.1 B.10 C.100 D.1000

Trang 7

Bài 16: V1 x ạ ( = 5) V2 k ề ạ ( = ) ỉ ệ

ây ó = 6

Bài 17: V1 H2SO4 ó = V2 ó =

ó = ì ỷ ệ V1: V ó á ?

A 9:11 B 11:9 C 9:2 D 2:9

Trang 8

Website HOC247 cung cấp m ờng học trực tuyến ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài giả c biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm n từ á ờ Đại họ á ờng chuyên

danh ti ng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ ũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ á ờ Đ P ng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ă ng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán á ờng

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An á ờng Chuyên

khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấ ơ ì á â á y á S

THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát tri y â ọc tập ở ờ ạt

m t t ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: B ỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các kh i l Đ ũ G ảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn ù L ạt thành tích cao HSG Qu c Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ l n l p 12 tất cả

các môn học v i n i dung bài giảng chi ti t, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ k liệu tham khảo phong phú và c ng hỏ á ng nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giả y ề, ôn tập, sửa bài tập, sử ề thi

miễn phí từ l n l p 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Đ a, Ngữ ă ọc và

Ti ng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: B ỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Phương pháp tính pH trong giải bài tập Hóa học 11 năm 2021
i dưỡng HSG Toán: B ỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w