1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC

164 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận Biết - Phân Loại Các Dấu Hiệu Lưu Ý Trong Công Tác Tồn Trữ Thuốc
Tác giả Lê Hương Ly, Lê Thị Bích Thùy, Nguyễn Thị Xuân Thủy
Người hướng dẫn DS.CKII. Lê Hương Ly
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Lý Tồn Trữ Thuốc
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÝ HIỆU LƯU ÝCung cấp các thông tin về cách xử lí, đóng gói, thông báo về sự lưu ý về vận chuyển hoặc bảo quản sản phẩm bên trong bao bì Trên vỏ thùng hoặc bao bì bảo quản sản... “Cành b

Trang 1

NHẬN BIẾT - PHÂN LOẠI CÁC DẤU HIỆU LƯU Ý TRONG CÔNG TÁC

TỒN TRỮ THUỐC

Môn: QUẢN LÝ TỒN TRỮ THUỐC GVHD: DS.CKII Lê Hương Ly

ThS.DS Lê Thị Bích Thùy

ThS.DS Nguyễn Thị Xuân Thủy

Nhóm báo cáo: Tổ 1 - Dược 05B

Trang 2

NỘI DUNG

Ký hiệu về số kiểm soát

(SKS)

Trang 4

KÝ HIỆU VỀ SỐ KIỂM SOÁT

(SKS)

Trang 5

SỐ ĐĂNG KÝ ( SĐK)

Trang 6

SĐK : Gồm 3 nhóm có dạng:

V - Số được cấp - Năm cấp số đăng kí

Trong đó: VN: Thuốc nhập khẩu; VD,VS,V : Thuốc sản xuất trong

Trang 7

Ví dụ : Thuốc NAUTAMINE có SĐK:

VD-29364-18

Có nghĩa: Thuốc liên doanh do công ty CP

SANOFI Việt Nam sản xuất có số thứ tự mặt hàng do Bộ Y Tế đánh số là 29364 và được đăng kí năm 2018

THUỐC

Trang 8

Đối với giấy tiếp nhận và giấy xác nhận do cục an toàn thực

phẩm

cấp:

(Số thứ tự)/(Năm cấp)/ATTP-TNCB (Số thứ tự)/(Năm cấp)/ATTP-XNCB

❖ Số' đăng kí công bố' thực phẩm chức năng do chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh, thành phố' cấ'p:

(Số thứ tự)/(Năm cấp)/YT+Tên viết tắt tỉnh, thành TNCB

Trang 9

(Số thứ tự)/(Năm cấp)/YT+Tên viết tắt tỉnh, thành XNCB

Trang 10

/ nhi uụ íuá 75%.

êu chuẩn nhà sản

.víuỚNG DẪN Sơ DỤNG: uống trước bữa ăn

* Hòa 1 gói men vào 30 - 40ml nước sôi để nguội:

* Trè từ 1 đến 6 tuổi uống 1- 2 gói/ ngày.

* Trẻ từ 7 đến 9 tuổi uống mỗi Tân 1 gói, 2-3 lần/ ngày.

* Trẻ từ 10 tuổi trở lên và người lớn uống mỗi lần 1 gói, uống 3 lần/ ngày.

Nếu cần hỏi thêm ý kiến của các chuyên gia Chú ý: Thực phẩm này không phải là thuốc

và không có tác dụng *'

BẢO QUẢN: Để mặt trời Bảo qư

và độ ẩm khôr

TIÊU CHUẨb SỐXNCB: 19

.“Pildias

THẰNH PHÀN CÁU TẠO:ĩĩnh trong Ig cóm:

Lactobacillus Acidophilus (10 8 CFU)-Bacĩllus SubtilĩstlO 8 CPU) lOOmg

Vi tam in BI 0,5mg

Vi tam in B2 0,5mg Lactose monohydrate vừa đủ Ig cốm.

THỜI HẠN Sử DỤNG: 03 năm kể từ ngày sàn xuất Ngày sản xuất và hạn sử dụng được ghi trên bao bì.

CÔNG DỤNG:

* Bố sung Vitamin Bl, B2 vi khuẩn có lợi, giúp tái tạo sự cân bằng cho hệ vi sinh đường ruột, tăng cường tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưỡng.

* Giúp giảm thiểu triệu chứng rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, dí ngoài phân sống do dùng nhiều kháng sinh hoặc chất độc hại.

ĐỐI TưỢNG sư DỤNG:

* Dừng trong các trường hợp rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy.

* Uống dự phòng mất cân bằng hệ vi sinh đường ruột do dùng nhiều kháng sinh.

863116'

Trang 11

Số đăng kí trên hộp có định dạng:

SỐ ĐƯỢC CẤP/NĂM CẤP/CBMP-QLD

(Hoặc CBMP-HCM, CBMP-CT đây là

kí hiệu nơi cấp số công bố).

Ví dụ: YOOSUN acnes có số công bố là

Trang 12

Trên nhãn bao bì chỉ có TCCS

^ VẬT TƯ Y TẾ

Trang 13

► ► NGÀY SẢN XUẤT - HẠN SỬ DỤNG

□ Ngày sản xuất (NSX): Ghi đầy đủ 6 số 2 số đầu là ngày, 2 số tiếp theo là tháng, 2

số cuối là 2 số cuối của năm sản xuất

□ Thường thì người ta ghi HD (hạn dùng) hay HSD (hạn sử dụng) với thuốc sản

xuất trong nước kèm theo 4 số (2 số đầu là tháng, 2 số cuối là 2 số cuối năm hếthạn) hoặc 6 số ( 2 số đầu là ngày, 2 số tiếp theo là tháng, 2 số cuối là 2 số cuốicủa năm)

Một số ký hiệu hạn dùng của nước ngoài: DATA, Expiry data (Exp.); À ut.av (À

utiliser avant);

Use

before:

Trang 14

► ► NGÀY SẢN XUẤT - HẠN SỬ DỤNG

Trang 15

Ngày sản xuất của thuốc MEDLON4 là ngày

20 tháng 04 năm 2019 và đến hết ngày 20 tháng

04 năm 2022 thuốc sẽ hết hạn dùng

Trang 16

► ► SỐ LÔ SẢN XUẤT

Số lô sản xuất là ký hiệu bằng số hoặc bằng chữ, hoặc kết hợp cả số

Trang 17

và chữ nhằm nhận biết lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cho phép truy xét toàn bộ lai lịch của một lô thuốc, lô nguyên liệu làm thuốc bao gồm tất cả các công đoạn của quá trình sản xuất, các hoạt động kiểm tra chất lượng và lưu hành lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc đó.

Trang 18

PHÂN LOẠI SẢN PHẨM THEO NHÓM

Trang 19

THUÔC KÊ ĐƠN THUỐC KHÔNG

KÊ ĐƠN

Medlon4 Berocca Curmin nano

Amariston Nautamine Men tiêu hóa Fildias

Crestor Efferalgan Viên ngậm ho nam dược

Nexzac 20 Hapacol DHA-125

Alpha-Chvmotrvnsin Lopran Viên ngậm ích nhi

Bidimoxv Smecta Viên ngậm Ezitul

Mifentra 10 Glycerol 8g Phariton

Augbidil Acefalgan Kolukald

Trang 20

PHÂN LOẠI CÁC KÍ HIỆU BẢO

QUẢN

Trang 22

THẬN TRỌNG

Trang 23

Chữ, ký hiệu

màu

đen trên nền

đỏ

hoặc cam, viền

viền đỏ

Trang 25

KÝ HIỆU LƯU Ý

Cung cấp các thông tin về cách xử lí, đóng gói, thông báo về sự lưu ý về vận chuyển hoặc bảo quản sản phẩm bên trong bao bì Trên vỏ thùng hoặc bao bì bảo quản sản

Trang 26

* CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý

gói hàng

Không được lăn

Không sử Không sử dụng dụng xe đẩy xe nâng hàng

Chỉ ra trọng tâmcủa một gói hàng

sẽ được xử lý nhưmột đơn vị duy

nhất

Hàng hóakhông được sửdụng xe đẩy đểvận chuyển

Hàng hóakhông được xử

lý bằng xe nâng

Trang 27

dụng móc

Dựng theo chiều này

Tránh xa nhiệt

Bảo vệ khỏi nguồn phóng xạ

Tránhnhiệt độ

Kiện hàng có thể

bị phân hủy hoặcmất hiệu quả dophóng xạ

Trang 28

của bao bì.

Trang 29

Tải trọng tối Số lượng tối đa của

đa được đặt các gói giống hệttrên bao bì nhau có thể được xếp

Không đượcxếp chồnglên các baochỉ định để xử

lý bao bì

các bên đượcchỉ định để xử

lý các gói

chồng lên nhau, trong

đó n là viết tắt của sốgói được phép

bì và khôngđược xếpvào bao bì

Trang 30

Thiết bị kéo phải

được áp dụng

như thể hiện để

nâng gói

Chỉ ra phạm vinhiệt độ trong

đó gói phảiđược lưu giữ

và xử lý

Tránh tiếp xúcvới bao bì có kýhiệu này

Treo ở đây

Dải nhiệt độ cho phép

Thiết bị nhạy cảm điện

Trang 31

CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý

Không mở niêm phong

Một lớp rào cản (hầu như) không thấm qua

hơi nước và chứa chất làm khô để bảo vệ chống ăn mòn được đặt bên dưới bao bì

ngoài Bảo vệ này sẽ không hiệu quả nếu lớp rào cản bị hư

hỏng Vì biểu tượng này chưa được chấp thuận bởi ISO, việc

trám

Trang 32

vỏ bên ngoài phải được tránh đốì với bất kỳ bao bì nào có chứa

từ "Đóng gói với chất làm khô”.

Trang 33

Biểu tượng này có nghĩa là có thêm thông tin về các sản phẩm

được cung cấp trong bao bì cùng vơi các sản phẩm.

Trang 34

CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý

Trang 35

CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý

Trang 36

“Thòi bạn £àn phẩm": Đây là thời bạn

mà sàn phẩm có thể đuợc sử dung dung công dụng mà không gây tác hại gì hoặc chua b| bổng, thuờng thây trên bao bì tbự: phẩm hoặc mỹ phẩm.

“Cành báo Dị úng": Hình tam giác ngưọc vói dao chàm than bên trong duợc

dùng để cânh báo ngcràí dùng rằng trong sàn phẩm có nguyên liệu có kbà nâng gây dị úng.

Ttgctòi ngăn nắp": Đây là dấu hiệu phổ biến và nổi tiếng nhốt mà ai cũng thốy trên gần như mọi sàn phẩm từ khi còn nhỏ nó có công dung nhác nhở mọi ngcôí hãy bỏ rác dóng noi quy dinh Thủy tinh Tái chế/BỎ di”: Ký hiệu này dư?c

in trên các sàn phẩm làm từ thủy tinh và

có ý khuyên ngưòí dùng vứt các sàn phẩm thủy tinh dung cho dể không gây nguy hại cho nguời khác.

"Vòng lặp mobius”: Đây là ký hiệu quốc

tế cho Việc tái chế duợc dùng để giáo dục và kbuyến khích mọi ngưòí nên vút sàn phẩm vào thùng rác tái chế thay vì chỉ vút vào thùng rác thông tbuờng.

“Vòng lặp ÍTlobius Phần trâm": Ký hiệu này nhằm thông báo phần trăm các nguyên liệu tái chế có trong sàn phẩm.

Trang 38

Ký hiệu của Châu Âu: Gồm hình chữ nhật màu da cam được

chia thành hai hình nhỏ, hình trên chỉ mức độ nguy hại đượcđánh số theo lớp từ 1-9, ô dưới chỉ số hiệu của hóa chất

Trang 40

KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

Trang 41

• Kí hiệu hình tam giác viền

đen, nền màu vàng hoặc

cam, trong hình có kí hiệu

hóa chất ăn mòn bàn tay

• Kí hiệu hình tam giác viềnđen, nền màu vàng hoặccam, trong hình có kí hiệu

• Kí hiệu hình tam giácviền đen, nền màu vàng,trong hình có kí hiệucảnh báo bàn tay bị kẹp

Trang 42

Ký hiệu của Hiệp hội An toàn cháy nổ Mỹ (National Fire

Protection Association-NFPA) NFPA-704

- Màu đỏ: Chỉ khả năng bắt lửa được đánh số từ 0-4 (0: khôngcháy; 4: dễ bắt lửa khi để ngoài không khí)

- Màu xanh: Chỉ mức độ ảnh hưởng đến sức khỏe được đánh số

từ 0-4 (0: không độc hại, 4: rất nguy hiểm)

- Màu vàng: Chỉ độ hoạt động được đánh số từ 0-4 (như khả năng

nổ, ăn mòn )

- Màu trắng: Thông tin đặc biệt về độ nguy hại được đánh số từ 0-

4 (0: bền, không phản ứng với nước; 4: phân hủy mạnh)

Với ký hiệu W: Chỉ các chất phản ứng mạnh với nước như H2SO4,Natri, Xesi

Ký hiệu OX: Chỉ các chất oxi hóa mạnh như Kali perchlorate,

ammoni nitrate, hydro peroxit

Trang 43

• - o

Trang 44

KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

Trang 45

CHẤT ĐỘC

Kí hiệu hình tam giác viền đen,

nền màu vàng, bên trong có

hình đầu lâu xương chéo

Thường dùng trong bao bì hóa

chất, hóa dược, dược liệu độc

CHẤT DỄ GÂY NỔ

Kí hiệu hình tam giác viền đen,nền vàng, bên trong có kí hiệuchất nổ vỡ Thường dùng trongbao bì hóa chất, hóa dược,thiết bị có khả năng gây nổ

Trang 46

KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

CHẤT ĐỘC SINH HỌC

Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền

vàng, bên trong có ba vòng tròn dính

nhau cảnh báo mối nguy hiểm sinh

học đến con người và sinh vật

Thường dùng cho các chất thải y tế,

chất gây độc

CHẤT GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Kí hiệu hình tam giác viền đen, nềnvàng, bên trong có hình thủy sản chếtcảnh báo chất này có gây ô nhiễm chomôi trường Thường dùng cho các chấtthải y tế, chất gây độc, chất thải sinhhọc

Trang 47

KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

PHÓNG XẠ

CHẤT DỄ CHÁY

ĐIỆN GIẬT

Trang 48

Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền vàng, bêntrong có hình quạt phát tán chất phóng xạ,cảnh báo có chất phóng xạ trong khu vực gắnbiển báo này Thường dùng cho các thiết bị,hóa chất phóng xạ.

Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền vàng, bêntrong có hình đốm lửa, cảnh báo các chất này

dễ gây bắt lửa và cháy nổ Thường dùng chocác thiết bị, vật liệu, hóa chất dễ cháy

Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền vàng, bêntrong có tia lửa điện, cảnh báo các chất dễ bắt

và chập điện, cẩn thận tránh điện giật.Thường dùng cho các thiết bị, hóa chất, các

đồ dùng điện tử trong nhà máy, kho

Trang 49

vỡ Thường dùng cho các thiết bị, hóachất dễ vỡ, cần vận chuyển cẩn thận.

Trang 50

Thường dùng cho các thiết bị, hóa chất,

môi trường nhiệt độ cao

Trang 51

cho các thiết bị, môitrường có từ trường.

CHẤ

T DỄ OXI HÓA

CÃNTHẠN

MÓI TRƯỜNG DỄ CHÁY NÓ

Trang 52

có hình dấuchấm than Dùng chocác chất thải nguy hại

Trang 53

có chữ Ex.Dùng cảnh báo môitrườ

ng dễcháy nổ

Trang 54

kế đo

độ Dùng cảnh báonhiệt độ

MÔI

T R Ư Ờ N

Trang 56

KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

Trang 57

Kí hiệu hình tam giác viền đen,

nền vàng, bên trong hình bình

gas Dùng cho các thiết bị dùng

khí gas có áp suất cao

Kí hiệu hình tam giác viềnđen, nền vàng, bên tronghình bông tuyết Dùng chocác thiết bị nhiệt lạnh

ÁP SUẤT KHÍ GAS CAO

CẨN THẬN BỎNG LẠNH

Trang 58

KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

DO NỌT

-DRINKMILKOREẢT 1

DAIRY PRODUCTS WHILE 1

TAKỈNG THĨS MEDĨCÁTIÕN &

Trang 60

Avoid taking this medication with grapeí ruit

or grapeíruit juice.

WARNING: DO NOTUSE

IPYOUAREPREGNANT.PLANTOBECOME PREGNANT OR V/HILE BREASTPEEDING CONSULT YOƯR DOCTOROR PHARMACIST.

Trang 62

KÝ HIỆU NGUY HIỂM

Trang 63

PHÂN LOẠI

Nguy hại đối với sức kh

ỏe Nguy hại đối với môi trườ ng

Rất độc hại hoặc độc hại

Ăn mòn

Có hạiGây dị ứng, ung thư

Nguy hại vật lý

Trang 64

Dễ cháy

Trang 65

» KÍ HIỆU NGUY HIỂM

dẫn lửa,chất

tựphát nhiệt,chất khiphản ứng cósinh khí dễcháy PeroxitHữu cơ

Trang 66

KÍ HIỆU NGUY HIỂM

Chất có độc tính đốivới hệ thủy sinh

Ăn mòn bỏng da, hỏng

mắt, ăn mòn kim loại Khí nén bằng áp suất

Trang 68

» KÍ HIỆU NGUY HIỂM

Độc cấp tính

Trang 70

» KÝ HIỆU RẤT NGUY HIỂM

• Có nhiều dạng khác nhau, thường là nền màu cam đậm hoặc màu đỏ, viền đen

• Hình ảnh thể hiện cũng thường màu đen.

• Tuy nhiên, biểu tượng, số lượng và đường

ranh giới có thể được thể hiện bằng màu trắng thay vì màu đen.

HOẶC

Trang 73

» KÝ HIỆU RẤT NGUY HIỂM CHẤT NỔ

Chất nổ loại 1.1; 1.2; 1.3Loại 1.1: Các chất và vật phẩm có nguy cơ nổ lớnLoại 1.2: Các chất và vật phẩm có nguy cơ phóng xạnhưng không gây nguy hiểm cho nổ hàng loạt

Loại 1.3: Các chất và vật phẩm có nguy cơ hỏa hoạn và cónguy cơ bị cháy nổ nhỏ hoặc nguy hiểm chiếu nhỏ hoặc

cả hai, nhưng không phải là nguy cơ nổ lớn

Nhóm 1.2: Các chất và vật liệu

nổ công nghiệpNhóm 1.1: Các chất nổ

Trang 75

CHAT KHI

Trang 76

Loai 3 Các chât lỏng dê cháy

PLAMMAB LE

1

-\COMBUSTIBLEz

<FLAMMABLE>

\COMBUSTIBLEz

Trang 77

Loại 4.

Nhóm 4.1: Các chất đặc đễ cháy, các chất tự

phàn ứng và các chât nô đặc khử nhậy.

Nhóm 4.3: Các chất khi gặp nước phát ra khí ga dễ cháy.

Loại 4.

Nhóm 4 2:Các chât dễ tự bôc cháy.

CHẤT RẮN DỄ

CHÁY

Trang 78

CHẤT OXY HÓA VÀ CÁC HỢP CHẤT OXYD HỮU CƠ

Trang 80

CHẤT ĐỘC VÀ DỄ LÂY

NHIỄM

Đây là những chất có thể gây tử vong

hoặc thương tích nghiêm trọng hoặc gây

hại cho sức khỏe con người nếu nuốt

phải hoặc hít phải hoặc tiếp xúc với

da-Đây là những chất có chứa vi sinh vật sống sót, 1bao gồm vi khuẩn, virus, rickettsia, ký sinh

trùng, nấm hoặc tái tổ hợp, lai hoặc đột biến, được biết đến hoặc được cho là hợp lý để gây bệnh ở động vật ,hoặc người.- _J

Trang 81

0 Chất có thể gây độc và gây hại chobất kỳ cơ thể sống, mô và hệ thần

Trang 82

kinh

Trang 83

nào-CHẤT PHÓNG XẠ

Là bất kỳ vật liệu nào có chứa hạt nhân

phóng xạ, trong đó cả nồng độ hoạt động

và tổng hoạt độ trong lô hàng vượt quá

các giá trị được quy định trong mã IMDG

(a) chất phóng xạ là bộ phận không tách rời của

(b) vật liệu phóng xạ di chuyển trong cơ sở tuân thủ các quy định an toàn thích hợp có hiệu lực tại cơ sở và nơi chuyển động không liên quan đến đường công cộng hoặc đường sắt;

(c) chất phóng xạ được cấy ghép hoặc kết hợp vào một người hoặc động vật sống để chẩn đoán hoặc điều trị;

(d) chất phóng xạ trong các sản phẩm tiêu dùng đã được phê duyệt theo quy định, sau khi bán cho người dùng cuối;

(e) Vật liệu tự nhiên và quặng có chứa hạt nhân phóng xạ tự nhiên không được dự định xử lý

để sử dụng các hạt nhân phóng xạ này với điều kiện nồng độ hoạt động của vật liệu không vượt quá 10 lần so với giá trị quy định.

Trang 84

CHẤT ĂN MÒN

0 Các chất thuộc nhóm 8 (chất ăn mòn) có nghĩa là các chất do tác động Ị hóa học gây ra sẽ gây thiệt hại nghiêm trọng khi tiếp xúc với mô sống

hoặc trong trường hợp rò rỉ, sẽ gây hư hại nghiêm trọng hoặc thậm chí ;

Ị phá hủy, các hàng hoá khác hoặc phương tiện vận tải.

Trang 86

CHẤT ĐỘC HỖN HỢP

Trang 87

Gồm những hàng hóa không được

phân loại vào bất kỳ nhóm nào Một

trong số này bao gồm: đá khô, thiết bị chạy bằng pin, sinh vật biến đổi gen,

Trang 88

CÁC KÍ HIỆU THƯỜNG GẶP TRÊN CÁC NHÓM THUỐC, SẢN PHẨM KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC

Trang 89

Donm

Trang 90

CHÚ Ý - LƯU Ý

-MOBIUS LOOP

ĐỌC THÊM THÔNG TIN TRÊN VỎ

TIDY MAN DỄ VỠ - FRAGILE KHÔNG LÀM RÁCH

Trang 91

CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG

CHẤT PHÓNG XẠ

Trang 92

> »«o»»c»‘*í

nhỉĩRVPsní

S'

CÁC KÝ HIỆU RIÊNG

Trang 93

Rx là ký hiệu dùng cho thuốc chỉ được bán khi có

đơn thuố'c chỉ định điều trị của bác sĩ

Trang 94

CAC KY HIỆU RIENG

ta '[‘""“7’ cho „ M «»«0»“•"

2-5 Years

Trang 95

VHd ẠIA1

Trang 96

MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG

CHÚ Ý - LƯU Ý

Hạn dùng sản phẩm

kể từ ngày mở nắp

Trang 97

MỘT SỐ KÝ HIỆU

RIÊNG

CHÚ Ý - LƯU Ý

^ich falls below the hịghĩtandàrdX^M j

of statĩ This does not affect your staiutory rigiits, I

We are here to help: Tesco Stores ĩtd., Cheshum ENỉl

Freephone 0800 50 55 55, Mon-Sat, 9am-6pm

Bao bì của sản

phẩm nằm trong danh sách có thể’ tái chế.

Trang 98

MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG

CHÚ Ý- LƯU Ý

BẢO ĐẢM VỀ KHỐI LƯỢNG

Ý nghĩa: là một sự bảo đảm về khối

lượng (hoặc trọng lượng) thực của mỹ phẩm chính xác với con số được ghi trên bao bì, theo quy định của tiêu chuẩn Châu Âu.

Trang 99

MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG

Trang 100

HOURGLASS - ĐỒNG HỒ CÁT

Ý nghĩa: Có hạn sử dụng dưới 30 tháng

dù cho nó đã được mở nắp hay chưa

Trang 101

MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG

Trang 102

LEAPING BUNNY - HÌNH CHÚ THỎ

Sản phẩm bạn đang sử dụng không được thử nghiệm trên động vật.

CHÚ Ý- LƯU Ý

Trang 104

NGUỒN GỐC THIÊN NHIÊN nghĩa: 95% thành phần của sản phẩm có

Ý

USD

A dụng là hữu cơ.

Trang 105

nguồn gốc từ thực vật tự nhiên và 10% thành phần có nguồn gốc hữu cơ (tính

theo trọng lượng)

95% thành phần sản phẩm mà

bạn đang sử

Trang 106

Khuyến cáo đọc kĩ hướng dân thành phần có trong sản phẩm

Chống tia

UVA

Trang 107

MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG

CHÚ Ý- LƯU Ý

Trang 108

Sản phẩm có thể gây nguy cơ

cháy

Trang 111

CHÚ Ý-LƯU Ý

Trang 112

Cho biết thiết bị y tế

đã được trử trùng bằng

khử trùng

Ngày đăng: 29/03/2022, 17:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để có thể phân tích chi tiết tình hình tổ chức nguồn vốn của Công ty công trình giao thông 124, ta xem  xét biểu số liệu dới đây. - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
c ó thể phân tích chi tiết tình hình tổ chức nguồn vốn của Công ty công trình giao thông 124, ta xem xét biểu số liệu dới đây (Trang 14)
“Cănh bâo Dị úng&#34;: Hình tam giâc ngưọc vói dao chăm than bín trong duợc dùng để cđnh bâo ngcrăí dùng rằng trong săn phẩm có nguyín liệu có kbă nđng gđy dị úng. - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
nh bâo Dị úng&#34;: Hình tam giâc ngưọc vói dao chăm than bín trong duợc dùng để cđnh bâo ngcrăí dùng rằng trong săn phẩm có nguyín liệu có kbă nđng gđy dị úng (Trang 38)
CÂC KÍ HIỆU LƯU Ý - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
CÂC KÍ HIỆU LƯU Ý (Trang 38)
Ký hiệu của Chđu Đu: Gồm hình chữ nhật mău da cam được chia thănh hai hình nhỏ, hình trín chỉ mức độ nguy hại được đânh số theo lớp từ 1-9, ô dưới chỉ số hiệu của hóa chất - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu của Chđu Đu: Gồm hình chữ nhật mău da cam được chia thănh hai hình nhỏ, hình trín chỉ mức độ nguy hại được đânh số theo lớp từ 1-9, ô dưới chỉ số hiệu của hóa chất (Trang 41)
• Kí hiệu hình tam giâc viền - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền (Trang 43)
Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền   mău   văng,   bín   trong   có hình   đầu   lđu   xương   chĩo - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền đen, nền mău văng, bín trong có hình đầu lđu xương chĩo (Trang 46)
Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có ba vòng tròn dính nhau   cảnh   bâo   mối   nguy   hiểm   sinh học   đến   con   người   vă   sinh   vật - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có ba vòng tròn dính nhau cảnh bâo mối nguy hiểm sinh học đến con người vă sinh vật (Trang 47)
Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có hình thủy sản chết cảnh bâo chất năy có gđy ô nhiễm cho môi trường - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có hình thủy sản chết cảnh bâo chất năy có gđy ô nhiễm cho môi trường (Trang 47)
Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có khí nóng bốc lín. Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có khí nóng bốc lín. Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền (Trang 49)
Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có hình dấu chấm than. Dùng cho câc chất thải nguy hại - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong có hình dấu chấm than. Dùng cho câc chất thải nguy hại (Trang 51)
Kí hiệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong hình bình gas. Dùng cho câc thiết bị dùng khí gas có âp suất cao. - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
hi ệu hình tam giâc viền đen, nền văng, bín trong hình bình gas. Dùng cho câc thiết bị dùng khí gas có âp suất cao (Trang 53)
• Hình ảnh thể hiện cũng thường mău đen. • Tuy nhiín, biểu tượng, số lượng vă đường - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
nh ảnh thể hiện cũng thường mău đen. • Tuy nhiín, biểu tượng, số lượng vă đường (Trang 64)
LEAPING BUNNY - HÌNH CHÚ THỎ - slide thuyết trình TIỂU LUẬN NHẬN BIẾT PHÂN LOẠI các dấu HIỆU lưu ý TRONG CÔNG tác tồn TRỮ THUỐC
LEAPING BUNNY - HÌNH CHÚ THỎ (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w