KÝ HIỆU LƯU ÝCung cấp các thông tin về cách xử lí, đóng gói, thông báo về sự lưu ý về vận chuyển hoặc bảo quản sản phẩm bên trong bao bì Trên vỏ thùng hoặc bao bì bảo quản sản... “Cành b
Trang 1NHẬN BIẾT - PHÂN LOẠI CÁC DẤU HIỆU LƯU Ý TRONG CÔNG TÁC
TỒN TRỮ THUỐC
Môn: QUẢN LÝ TỒN TRỮ THUỐC GVHD: DS.CKII Lê Hương Ly
ThS.DS Lê Thị Bích Thùy
ThS.DS Nguyễn Thị Xuân Thủy
Nhóm báo cáo: Tổ 1 - Dược 05B
Trang 2NỘI DUNG
Ký hiệu về số kiểm soát
(SKS)
Trang 4KÝ HIỆU VỀ SỐ KIỂM SOÁT
(SKS)
Trang 5SỐ ĐĂNG KÝ ( SĐK)
Trang 6SĐK : Gồm 3 nhóm có dạng:
V - Số được cấp - Năm cấp số đăng kí
Trong đó: VN: Thuốc nhập khẩu; VD,VS,V : Thuốc sản xuất trong
Trang 7Ví dụ : Thuốc NAUTAMINE có SĐK:
VD-29364-18
Có nghĩa: Thuốc liên doanh do công ty CP
SANOFI Việt Nam sản xuất có số thứ tự mặt hàng do Bộ Y Tế đánh số là 29364 và được đăng kí năm 2018
KÝ
THUỐC
Trang 8Đối với giấy tiếp nhận và giấy xác nhận do cục an toàn thực
phẩm
cấp:
(Số thứ tự)/(Năm cấp)/ATTP-TNCB (Số thứ tự)/(Năm cấp)/ATTP-XNCB
❖ Số' đăng kí công bố' thực phẩm chức năng do chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh, thành phố' cấ'p:
(Số thứ tự)/(Năm cấp)/YT+Tên viết tắt tỉnh, thành TNCB
Trang 9(Số thứ tự)/(Năm cấp)/YT+Tên viết tắt tỉnh, thành XNCB
Trang 10/ nhi uụ íuá 75%.
êu chuẩn nhà sản
.víuỚNG DẪN Sơ DỤNG: uống trước bữa ăn
* Hòa 1 gói men vào 30 - 40ml nước sôi để nguội:
* Trè từ 1 đến 6 tuổi uống 1- 2 gói/ ngày.
* Trẻ từ 7 đến 9 tuổi uống mỗi Tân 1 gói, 2-3 lần/ ngày.
* Trẻ từ 10 tuổi trở lên và người lớn uống mỗi lần 1 gói, uống 3 lần/ ngày.
Nếu cần hỏi thêm ý kiến của các chuyên gia Chú ý: Thực phẩm này không phải là thuốc
và không có tác dụng *'
BẢO QUẢN: Để mặt trời Bảo qư
và độ ẩm khôr
TIÊU CHUẨb SỐXNCB: 19
.“Pildias
THẰNH PHÀN CÁU TẠO:ĩĩnh trong Ig cóm:
Lactobacillus Acidophilus (10 8 CFU)-Bacĩllus SubtilĩstlO 8 CPU) lOOmg
Vi tam in BI 0,5mg
Vi tam in B2 0,5mg Lactose monohydrate vừa đủ Ig cốm.
THỜI HẠN Sử DỤNG: 03 năm kể từ ngày sàn xuất Ngày sản xuất và hạn sử dụng được ghi trên bao bì.
CÔNG DỤNG:
* Bố sung Vitamin Bl, B2 vi khuẩn có lợi, giúp tái tạo sự cân bằng cho hệ vi sinh đường ruột, tăng cường tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưỡng.
* Giúp giảm thiểu triệu chứng rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, dí ngoài phân sống do dùng nhiều kháng sinh hoặc chất độc hại.
ĐỐI TưỢNG sư DỤNG:
* Dừng trong các trường hợp rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy.
* Uống dự phòng mất cân bằng hệ vi sinh đường ruột do dùng nhiều kháng sinh.
863116'
Trang 11Số đăng kí trên hộp có định dạng:
SỐ ĐƯỢC CẤP/NĂM CẤP/CBMP-QLD
(Hoặc CBMP-HCM, CBMP-CT đây là
kí hiệu nơi cấp số công bố).
Ví dụ: YOOSUN acnes có số công bố là
Trang 12Trên nhãn bao bì chỉ có TCCS
KÝ
^ VẬT TƯ Y TẾ
Trang 13► ► NGÀY SẢN XUẤT - HẠN SỬ DỤNG
□ Ngày sản xuất (NSX): Ghi đầy đủ 6 số 2 số đầu là ngày, 2 số tiếp theo là tháng, 2
số cuối là 2 số cuối của năm sản xuất
□ Thường thì người ta ghi HD (hạn dùng) hay HSD (hạn sử dụng) với thuốc sản
xuất trong nước kèm theo 4 số (2 số đầu là tháng, 2 số cuối là 2 số cuối năm hếthạn) hoặc 6 số ( 2 số đầu là ngày, 2 số tiếp theo là tháng, 2 số cuối là 2 số cuốicủa năm)
Một số ký hiệu hạn dùng của nước ngoài: DATA, Expiry data (Exp.); À ut.av (À
utiliser avant);
Use
before:
Trang 14► ► NGÀY SẢN XUẤT - HẠN SỬ DỤNG
Trang 15Ngày sản xuất của thuốc MEDLON4 là ngày
20 tháng 04 năm 2019 và đến hết ngày 20 tháng
04 năm 2022 thuốc sẽ hết hạn dùng
Trang 16► ► SỐ LÔ SẢN XUẤT
Số lô sản xuất là ký hiệu bằng số hoặc bằng chữ, hoặc kết hợp cả số
Trang 17và chữ nhằm nhận biết lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cho phép truy xét toàn bộ lai lịch của một lô thuốc, lô nguyên liệu làm thuốc bao gồm tất cả các công đoạn của quá trình sản xuất, các hoạt động kiểm tra chất lượng và lưu hành lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc đó.
Trang 18PHÂN LOẠI SẢN PHẨM THEO NHÓM
Trang 19THUÔC KÊ ĐƠN THUỐC KHÔNG
KÊ ĐƠN
Medlon4 Berocca Curmin nano
Amariston Nautamine Men tiêu hóa Fildias
Crestor Efferalgan Viên ngậm ho nam dược
Nexzac 20 Hapacol DHA-125
Alpha-Chvmotrvnsin Lopran Viên ngậm ích nhi
Bidimoxv Smecta Viên ngậm Ezitul
Mifentra 10 Glycerol 8g Phariton
Augbidil Acefalgan Kolukald
Trang 20PHÂN LOẠI CÁC KÍ HIỆU BẢO
QUẢN
Trang 22THẬN TRỌNG
Trang 23Chữ, ký hiệu
màu
đen trên nền
đỏ
hoặc cam, viền
viền đỏ
Trang 25KÝ HIỆU LƯU Ý
Cung cấp các thông tin về cách xử lí, đóng gói, thông báo về sự lưu ý về vận chuyển hoặc bảo quản sản phẩm bên trong bao bì Trên vỏ thùng hoặc bao bì bảo quản sản
Trang 26* CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý
gói hàng
Không được lăn
Không sử Không sử dụng dụng xe đẩy xe nâng hàng
Chỉ ra trọng tâmcủa một gói hàng
sẽ được xử lý nhưmột đơn vị duy
nhất
Hàng hóakhông được sửdụng xe đẩy đểvận chuyển
Hàng hóakhông được xử
lý bằng xe nâng
Trang 27dụng móc
Dựng theo chiều này
Tránh xa nhiệt
Bảo vệ khỏi nguồn phóng xạ
Tránhnhiệt độ
Kiện hàng có thể
bị phân hủy hoặcmất hiệu quả dophóng xạ
Trang 28của bao bì.
Trang 29Tải trọng tối Số lượng tối đa của
đa được đặt các gói giống hệttrên bao bì nhau có thể được xếp
Không đượcxếp chồnglên các baochỉ định để xử
lý bao bì
các bên đượcchỉ định để xử
lý các gói
chồng lên nhau, trong
đó n là viết tắt của sốgói được phép
bì và khôngđược xếpvào bao bì
Trang 30Thiết bị kéo phải
được áp dụng
như thể hiện để
nâng gói
Chỉ ra phạm vinhiệt độ trong
đó gói phảiđược lưu giữ
và xử lý
Tránh tiếp xúcvới bao bì có kýhiệu này
Treo ở đây
Dải nhiệt độ cho phép
Thiết bị nhạy cảm điện
Trang 31CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý
Không mở niêm phong
Một lớp rào cản (hầu như) không thấm qua
hơi nước và chứa chất làm khô để bảo vệ chống ăn mòn được đặt bên dưới bao bì
ngoài Bảo vệ này sẽ không hiệu quả nếu lớp rào cản bị hư
hỏng Vì biểu tượng này chưa được chấp thuận bởi ISO, việc
trám
Trang 32vỏ bên ngoài phải được tránh đốì với bất kỳ bao bì nào có chứa
từ "Đóng gói với chất làm khô”.
Trang 33Biểu tượng này có nghĩa là có thêm thông tin về các sản phẩm
được cung cấp trong bao bì cùng vơi các sản phẩm.
Trang 34CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý
Trang 35CÁC KÍ HIỆU LƯU Ý
Trang 36“Thòi bạn £àn phẩm": Đây là thời bạn
mà sàn phẩm có thể đuợc sử dung dung công dụng mà không gây tác hại gì hoặc chua b| bổng, thuờng thây trên bao bì tbự: phẩm hoặc mỹ phẩm.
“Cành báo Dị úng": Hình tam giác ngưọc vói dao chàm than bên trong duợc
dùng để cânh báo ngcràí dùng rằng trong sàn phẩm có nguyên liệu có kbà nâng gây dị úng.
Ttgctòi ngăn nắp": Đây là dấu hiệu phổ biến và nổi tiếng nhốt mà ai cũng thốy trên gần như mọi sàn phẩm từ khi còn nhỏ nó có công dung nhác nhở mọi ngcôí hãy bỏ rác dóng noi quy dinh Thủy tinh Tái chế/BỎ di”: Ký hiệu này dư?c
in trên các sàn phẩm làm từ thủy tinh và
có ý khuyên ngưòí dùng vứt các sàn phẩm thủy tinh dung cho dể không gây nguy hại cho nguời khác.
"Vòng lặp mobius”: Đây là ký hiệu quốc
tế cho Việc tái chế duợc dùng để giáo dục và kbuyến khích mọi ngưòí nên vút sàn phẩm vào thùng rác tái chế thay vì chỉ vút vào thùng rác thông tbuờng.
“Vòng lặp ÍTlobius Phần trâm": Ký hiệu này nhằm thông báo phần trăm các nguyên liệu tái chế có trong sàn phẩm.
Trang 38Ký hiệu của Châu Âu: Gồm hình chữ nhật màu da cam được
chia thành hai hình nhỏ, hình trên chỉ mức độ nguy hại đượcđánh số theo lớp từ 1-9, ô dưới chỉ số hiệu của hóa chất
Trang 40KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
Trang 41• Kí hiệu hình tam giác viền
đen, nền màu vàng hoặc
cam, trong hình có kí hiệu
hóa chất ăn mòn bàn tay
• Kí hiệu hình tam giác viềnđen, nền màu vàng hoặccam, trong hình có kí hiệu
• Kí hiệu hình tam giácviền đen, nền màu vàng,trong hình có kí hiệucảnh báo bàn tay bị kẹp
Trang 42Ký hiệu của Hiệp hội An toàn cháy nổ Mỹ (National Fire
Protection Association-NFPA) NFPA-704
- Màu đỏ: Chỉ khả năng bắt lửa được đánh số từ 0-4 (0: khôngcháy; 4: dễ bắt lửa khi để ngoài không khí)
- Màu xanh: Chỉ mức độ ảnh hưởng đến sức khỏe được đánh số
từ 0-4 (0: không độc hại, 4: rất nguy hiểm)
- Màu vàng: Chỉ độ hoạt động được đánh số từ 0-4 (như khả năng
nổ, ăn mòn )
- Màu trắng: Thông tin đặc biệt về độ nguy hại được đánh số từ 0-
4 (0: bền, không phản ứng với nước; 4: phân hủy mạnh)
Với ký hiệu W: Chỉ các chất phản ứng mạnh với nước như H2SO4,Natri, Xesi
Ký hiệu OX: Chỉ các chất oxi hóa mạnh như Kali perchlorate,
ammoni nitrate, hydro peroxit
Trang 43• - o
Trang 44KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
Trang 45CHẤT ĐỘC
Kí hiệu hình tam giác viền đen,
nền màu vàng, bên trong có
hình đầu lâu xương chéo
Thường dùng trong bao bì hóa
chất, hóa dược, dược liệu độc
CHẤT DỄ GÂY NỔ
Kí hiệu hình tam giác viền đen,nền vàng, bên trong có kí hiệuchất nổ vỡ Thường dùng trongbao bì hóa chất, hóa dược,thiết bị có khả năng gây nổ
Trang 46KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
CHẤT ĐỘC SINH HỌC
Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền
vàng, bên trong có ba vòng tròn dính
nhau cảnh báo mối nguy hiểm sinh
học đến con người và sinh vật
Thường dùng cho các chất thải y tế,
chất gây độc
CHẤT GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Kí hiệu hình tam giác viền đen, nềnvàng, bên trong có hình thủy sản chếtcảnh báo chất này có gây ô nhiễm chomôi trường Thường dùng cho các chấtthải y tế, chất gây độc, chất thải sinhhọc
Trang 47KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
PHÓNG XẠ
CHẤT DỄ CHÁY
ĐIỆN GIẬT
Trang 48Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền vàng, bêntrong có hình quạt phát tán chất phóng xạ,cảnh báo có chất phóng xạ trong khu vực gắnbiển báo này Thường dùng cho các thiết bị,hóa chất phóng xạ.
Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền vàng, bêntrong có hình đốm lửa, cảnh báo các chất này
dễ gây bắt lửa và cháy nổ Thường dùng chocác thiết bị, vật liệu, hóa chất dễ cháy
Kí hiệu hình tam giác viền đen, nền vàng, bêntrong có tia lửa điện, cảnh báo các chất dễ bắt
và chập điện, cẩn thận tránh điện giật.Thường dùng cho các thiết bị, hóa chất, các
đồ dùng điện tử trong nhà máy, kho
Trang 49vỡ Thường dùng cho các thiết bị, hóachất dễ vỡ, cần vận chuyển cẩn thận.
Trang 50Thường dùng cho các thiết bị, hóa chất,
môi trường nhiệt độ cao
Trang 51cho các thiết bị, môitrường có từ trường.
CHẤ
T DỄ OXI HÓA
CÃNTHẠN
MÓI TRƯỜNG DỄ CHÁY NÓ
Trang 52có hình dấuchấm than Dùng chocác chất thải nguy hại
Trang 53có chữ Ex.Dùng cảnh báo môitrườ
ng dễcháy nổ
Trang 54kế đo
độ Dùng cảnh báonhiệt độ
MÔI
T R Ư Ờ N
Trang 56KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
Trang 57Kí hiệu hình tam giác viền đen,
nền vàng, bên trong hình bình
gas Dùng cho các thiết bị dùng
khí gas có áp suất cao
Kí hiệu hình tam giác viềnđen, nền vàng, bên tronghình bông tuyết Dùng chocác thiết bị nhiệt lạnh
ÁP SUẤT KHÍ GAS CAO
CẨN THẬN BỎNG LẠNH
Trang 58KÝ HIỆU CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
DO NỌT
-DRINKMILKOREẢT 1
DAIRY PRODUCTS WHILE 1
TAKỈNG THĨS MEDĨCÁTIÕN &
Trang 60Avoid taking this medication with grapeí ruit
or grapeíruit juice.
WARNING: DO NOTUSE
IPYOUAREPREGNANT.PLANTOBECOME PREGNANT OR V/HILE BREASTPEEDING CONSULT YOƯR DOCTOROR PHARMACIST.
Trang 62KÝ HIỆU NGUY HIỂM
Trang 63PHÂN LOẠI
Nguy hại đối với sức kh
ỏe Nguy hại đối với môi trườ ng
Rất độc hại hoặc độc hại
Ăn mòn
Có hạiGây dị ứng, ung thư
Nguy hại vật lý
Trang 64Dễ cháy
Trang 65» KÍ HIỆU NGUY HIỂM
dẫn lửa,chất
tựphát nhiệt,chất khiphản ứng cósinh khí dễcháy PeroxitHữu cơ
Trang 66KÍ HIỆU NGUY HIỂM
Chất có độc tính đốivới hệ thủy sinh
Ăn mòn bỏng da, hỏng
mắt, ăn mòn kim loại Khí nén bằng áp suất
Trang 68» KÍ HIỆU NGUY HIỂM
Độc cấp tính
Trang 70» KÝ HIỆU RẤT NGUY HIỂM
• Có nhiều dạng khác nhau, thường là nền màu cam đậm hoặc màu đỏ, viền đen
• Hình ảnh thể hiện cũng thường màu đen.
• Tuy nhiên, biểu tượng, số lượng và đường
ranh giới có thể được thể hiện bằng màu trắng thay vì màu đen.
HOẶC
Trang 73» KÝ HIỆU RẤT NGUY HIỂM CHẤT NỔ
Chất nổ loại 1.1; 1.2; 1.3Loại 1.1: Các chất và vật phẩm có nguy cơ nổ lớnLoại 1.2: Các chất và vật phẩm có nguy cơ phóng xạnhưng không gây nguy hiểm cho nổ hàng loạt
Loại 1.3: Các chất và vật phẩm có nguy cơ hỏa hoạn và cónguy cơ bị cháy nổ nhỏ hoặc nguy hiểm chiếu nhỏ hoặc
cả hai, nhưng không phải là nguy cơ nổ lớn
Nhóm 1.2: Các chất và vật liệu
nổ công nghiệpNhóm 1.1: Các chất nổ
Trang 75CHAT KHI
Trang 76Loai 3 Các chât lỏng dê cháy
PLAMMAB LE
1
-\COMBUSTIBLEz
<FLAMMABLE>
\COMBUSTIBLEz
Trang 77Loại 4.
Nhóm 4.1: Các chất đặc đễ cháy, các chất tự
phàn ứng và các chât nô đặc khử nhậy.
Nhóm 4.3: Các chất khi gặp nước phát ra khí ga dễ cháy.
Loại 4.
Nhóm 4 2:Các chât dễ tự bôc cháy.
CHẤT RẮN DỄ
CHÁY
Trang 78CHẤT OXY HÓA VÀ CÁC HỢP CHẤT OXYD HỮU CƠ
Trang 80CHẤT ĐỘC VÀ DỄ LÂY
NHIỄM
Đây là những chất có thể gây tử vong
hoặc thương tích nghiêm trọng hoặc gây
hại cho sức khỏe con người nếu nuốt
phải hoặc hít phải hoặc tiếp xúc với
da-Đây là những chất có chứa vi sinh vật sống sót, 1bao gồm vi khuẩn, virus, rickettsia, ký sinh
trùng, nấm hoặc tái tổ hợp, lai hoặc đột biến, được biết đến hoặc được cho là hợp lý để gây bệnh ở động vật ,hoặc người.- _J
Trang 810 Chất có thể gây độc và gây hại chobất kỳ cơ thể sống, mô và hệ thần
Trang 82kinh
Trang 83nào-CHẤT PHÓNG XẠ
Là bất kỳ vật liệu nào có chứa hạt nhân
phóng xạ, trong đó cả nồng độ hoạt động
và tổng hoạt độ trong lô hàng vượt quá
các giá trị được quy định trong mã IMDG
(a) chất phóng xạ là bộ phận không tách rời của
(b) vật liệu phóng xạ di chuyển trong cơ sở tuân thủ các quy định an toàn thích hợp có hiệu lực tại cơ sở và nơi chuyển động không liên quan đến đường công cộng hoặc đường sắt;
(c) chất phóng xạ được cấy ghép hoặc kết hợp vào một người hoặc động vật sống để chẩn đoán hoặc điều trị;
(d) chất phóng xạ trong các sản phẩm tiêu dùng đã được phê duyệt theo quy định, sau khi bán cho người dùng cuối;
(e) Vật liệu tự nhiên và quặng có chứa hạt nhân phóng xạ tự nhiên không được dự định xử lý
để sử dụng các hạt nhân phóng xạ này với điều kiện nồng độ hoạt động của vật liệu không vượt quá 10 lần so với giá trị quy định.
Trang 84CHẤT ĂN MÒN
0 Các chất thuộc nhóm 8 (chất ăn mòn) có nghĩa là các chất do tác động Ị hóa học gây ra sẽ gây thiệt hại nghiêm trọng khi tiếp xúc với mô sống
hoặc trong trường hợp rò rỉ, sẽ gây hư hại nghiêm trọng hoặc thậm chí ;
Ị phá hủy, các hàng hoá khác hoặc phương tiện vận tải.
Trang 86CHẤT ĐỘC HỖN HỢP
Trang 87Gồm những hàng hóa không được
phân loại vào bất kỳ nhóm nào Một
trong số này bao gồm: đá khô, thiết bị chạy bằng pin, sinh vật biến đổi gen,
Trang 88CÁC KÍ HIỆU THƯỜNG GẶP TRÊN CÁC NHÓM THUỐC, SẢN PHẨM KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC
Trang 89Donm
Trang 90CHÚ Ý - LƯU Ý
-MOBIUS LOOP
ĐỌC THÊM THÔNG TIN TRÊN VỎ
TIDY MAN DỄ VỠ - FRAGILE KHÔNG LÀM RÁCH
Trang 91CẢNH BÁO - THẬN TRỌNG
CHẤT PHÓNG XẠ
Trang 92> »«o»»c»‘*í
nhỉĩRVPsní
S'
CÁC KÝ HIỆU RIÊNG
Trang 93Rx là ký hiệu dùng cho thuốc chỉ được bán khi có
đơn thuố'c chỉ định điều trị của bác sĩ
Trang 94CAC KY HIỆU RIENG
ta '[‘""“7’ cho „ M «»«0»“•"
2-5 Years
Trang 95VHd ẠIA1
Trang 96MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG
CHÚ Ý - LƯU Ý
Hạn dùng sản phẩm
kể từ ngày mở nắp
Trang 97MỘT SỐ KÝ HIỆU
RIÊNG
CHÚ Ý - LƯU Ý
^ich falls below the hịghĩtandàrdX^M j
of statĩ This does not affect your staiutory rigiits, I
We are here to help: Tesco Stores ĩtd., Cheshum ENỉl
Freephone 0800 50 55 55, Mon-Sat, 9am-6pm
Bao bì của sản
phẩm nằm trong danh sách có thể’ tái chế.
Trang 98MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG
CHÚ Ý- LƯU Ý
BẢO ĐẢM VỀ KHỐI LƯỢNG
Ý nghĩa: là một sự bảo đảm về khối
lượng (hoặc trọng lượng) thực của mỹ phẩm chính xác với con số được ghi trên bao bì, theo quy định của tiêu chuẩn Châu Âu.
Trang 99MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG
Trang 100HOURGLASS - ĐỒNG HỒ CÁT
Ý nghĩa: Có hạn sử dụng dưới 30 tháng
dù cho nó đã được mở nắp hay chưa
Trang 101MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG
Trang 102LEAPING BUNNY - HÌNH CHÚ THỎ
Sản phẩm bạn đang sử dụng không được thử nghiệm trên động vật.
CHÚ Ý- LƯU Ý
Trang 104NGUỒN GỐC THIÊN NHIÊN nghĩa: 95% thành phần của sản phẩm có
Ý
USD
A dụng là hữu cơ.
Trang 105nguồn gốc từ thực vật tự nhiên và 10% thành phần có nguồn gốc hữu cơ (tính
theo trọng lượng)
95% thành phần sản phẩm mà
bạn đang sử
Trang 106Khuyến cáo đọc kĩ hướng dân thành phần có trong sản phẩm
Chống tia
UVA
Trang 107MỘT SỐ KÝ HIỆU RIÊNG
CHÚ Ý- LƯU Ý
Trang 108Sản phẩm có thể gây nguy cơ
cháy
Trang 111CHÚ Ý-LƯU Ý
Trang 112Cho biết thiết bị y tế
đã được trử trùng bằng
khử trùng