Số lớp electron Câu 3: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35A. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 10 Thời gian 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 3 nguyên tố: \({}_6^{12}X\), \({}_7^{14}X\),\({}_6^{14}Z\) Các nguyên tử nào là đồng
vị với nhau?
A Y và Z B X, Y và Z C X và Z D X và Y
Câu 2: Số khối A của hạt nhân là:
A Tổng số electron và proton B Tổng số proton và nơtron
C Tổng số electron và nơtron D Tổng số proton, nơtron và electron
Câu 3: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là
A 7 B 5 C 4 D 3
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên
tố R là:
A 14 B 15 C 13 D 3
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện
B Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm
C Trong nguyên tử , hạt nơtron mang điện dương
D Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố ?
A 1s22s22p63s23p63d1 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p63d1 4s2 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 7: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là
Trang 2A 10,4 B 10,2 C 10,6 D 10,8
Câu 8: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
A 23Na(Z=11) B 56Fe(Z=26) C . 24Mg(Z=12) D 64Cu(Z=29)
Câu 9: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:
A Số khối B Số P C Cấu hình electron D Số hiệu nguyên tử
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là
22 hạt Khối lượng (kg) của nguyên tử X là:
A 56.10-27 B 39.73.10-27 C 93,73.10-27 D 54.10-27
Câu 11: Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là
A 8, 32 B 18, 32 C 18, 18 D 8, 18
Câu 12: Trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị \({}_6^{12}C\) (98,9%) và \({}_6^{13}C\) Phần trăm
khối lượng của đồng vị trong phân tử CaCO3 là: (Ca : 40, O : 16)
A 1,1% B 0,11% C 11,87% D 98,9%
Câu 13: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là
1 Số khối của X là:
A 19 B 23 C 21 D 11
Câu 14: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79R( 54,5%) Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?
A 82 B 85 C 80 D 81
Câu 15: Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:
A Số khối A B Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử Z
Câu 16: Nguyên tử \({}_9^{19}\)F có tổng số hạt p,n,e là:
A 20 B 19 C 28 D 9
Câu 17: Câu nào sau đây đúng?
A Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số tuyệt đối
Trang 3B proton là hạt nhân nguyên tử hiđro
C proton là hạt mang điện tích dương
D Tất cả đều đúng
Câu 18: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
1/ 1s22s22p63s2
2/ 1s22s22p63s23p5
3/ 1s22s22p63s23p63d6 4s2
4/ 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là:
A 2, 3, 4 B 1, 2, 4 C 2, 4 D 1, 3
Câu 19: Các phân lớp có trong lớp L là
A 3s; 3p; 3d:3f B 2s; 2p C 3s; 3p; 3d D 4s; 4p;4d;4f
Câu 20: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A Lớp L B Lớp K C Lớp M D Lớp N
Câu 21: Nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào?
A Các hạt proton B Các hạt nơtron C Các hạt electron D Cả ba loại hạt trên
Câu 22: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 155 hạt Số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử X là:
A 108 B 66 C 128 D 122
Câu 23: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 63Cu là bao nhiêu Biết rằng nguyên tử
khối trung bình của Cu là 63,5
A 90% B 25% C 50% D 75%
Câu 24: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A 2, 6, 10, 14 B 2, 8, 18, 32 C 2, 6, 8, 18 D 2, 4, 6, 8
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?
Trang 4A Sc B F C K D Ca
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
A K B F C Sc D Ca
Câu 27: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A 1s22s22p63s23p54s2 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 28: Những nguyên tử Ca, K, Sc có cùng:
A số e B số nơtron C số khối D số hiệu nguyên tử
Câu 29: Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
A Các nguyên tử có cùng số proton
B Các nguyên tử có cùng số nơtron
C Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron
D Các nguyên tử có cùng số khối
Câu 30: số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tử X có phân lớp cuối là 3p3 là
A 12 B 13 C 15 D 14
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 57 D 17 D 27 A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion \({}_{26}F{e^{3 + }}\) là
A 10
B 11
C 12
D 13
Câu 2 Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là
A.1s22s22p63s23p64s23d4
B 1s22s22p63s23p63d44s2
C.1s22s22p63s23p63d54s1
D 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 3 Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu \({}_{13}^{27}Xl\) Trong nguyên tử X có
A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron
B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton
C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron
D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton
Câu 4 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị Cl và Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm
về khối lượng của Cl trong HClO là
A 50,00%
Trang 6B 48,67%
C 51,23%
D 55,20%
Câu 5 Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon
là
A 12 u
B 12 g
C 18 u
D 18 g
Câu 6 Nguyên tử \({}_9^{10}F\) có số khối là bao nhiêu?
A 9
B 10
C 19
D 28
Câu 7 Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là
A 98 X
B 178 X
C 817 X
D 89 X
Câu 8 Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu nguyên tử đó là
A 9
B 18
C 19
D 28
Trang 7Câu 9 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và
A là đồng vị của nhau
B có cùng số electron
C có cùng số nơtron
D có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 10 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
A 2s, 4f
B 1p, 2d
C 2p, 3d
D 1s, 2p
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A Lớp K
B Lớp L
C Lớp M
D Lớp N
Câu 2 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các
nguyên tố sau?
A Lưu huỳnh (Z = 16)
B Clo (Z = 17)
C Flo (Z = 9)
D Kali (Z = 12)
Câu 3 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử Br là
A 115
Trang 8B 80
C 35
D 60
Câu 4 Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên
tố M là
A 1s22s22p63s1
B 1s22s22p63s23p1
C 1s22s22p63s2
D 1s22s22p3
Câu 5 Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe =
26)
A Al2O3
B Na2S
C SO3
D FeO
Câu 6.Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton
Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là:
A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4
B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2
D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p62s22p3
Câu 7 Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là
A 8
B 6
C 4
Trang 9D 2
Câu 8 Cấu hình electron đúng của 26 Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d5
B 1s22s22p63s 23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d3 4s2
D 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 9 Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình e của X là
A 1s22s22p63s23p63d8
B 1s22s22p63s23p63d4
C 1s22s22p63s23p63d64s2
D 1s22s22p63s23p63d44s1
Câu 10 Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu là
A [Ar] 3d
B [Ar] 3d
C [Ar] 3d 4s
D [Ar] 3d 4s
ĐỀ SỐ 4
I Trắc nghiệm
Câu 1: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA Vậy X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63s23p4
B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p3
D 1s22s22p63s23p5
Câu 2: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
Trang 10A Tính kim loại, tính phi kim
B Số electron lớp ngoài cùng
C Hóa trị cao nhất với oxi
D Số lớp electron Câu 3: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A 23 B 17 C 15 D 18
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là
A 1s22s22p3
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1
D 1s22s22p63s23p1
Câu 5: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm? A Na+(Z=11)
B Fe2+ (Z=26) C Al3+(Z=13)
D Mg2+(Z=12) Câu 6: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là X : 1s22s22p63s23p4; Y : 1s22s22p63s23p6; Z : 1s22s22p63s23p64s2; Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là A Z
B X và Y
C X
D Y
Câu 7: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
Trang 11A Lớp M
B Lớp K
C Lớp N
D Lớp L
Câu 8: Số proton, số nơtron và số khối của lần lượt là
A 17; 8 và 9
B 17; 9 và 8
C 8; 8 và 17
D 8; 9 và 17
Câu 9: Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử và
A có cùng số hiệu nguyên tử
B có cùng số nơtron
C là đồng vị của nhau
D có cùng số electron
Câu 10: Các nguyên tố hóa học trong nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì
A Tạo thành các oxit có công thức như nhau
B Có hóa trị như nhau
C Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng như nhau
D Có cùng số lớp electron
ĐỀ SỐ 5
I Trắc nghiệm
Câu 1: Một đồng vị của nguyên tử photpho là Nguyên tử này có số electron là
A 15 B 17 C 47 D 32
Trang 12Câu 2: Ion (cation hoặc anion) hình thành khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron Anion Y2- có cấu
hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Số hiệu nguyên tử của Y là
A 9 B 10 C 7 D 8
Câu 3: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A N, P, F, O B N, P, O, F
C P, N, O, F D P, N, F, O
Câu 4: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron
C proton và electron D Proton và nơtron
Câu 5: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A 14 B 13 C 11 D 12
Câu 6: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc
A Tăng dần khối lượng B Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
C Tăng dần bán kính nguyên tử D Tăng dần độ âm điện
Câu 7: Lớp N có số phân lớp electron bằng
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 8: Cho R thuộc nhóm VIIA, trong hợp chất với oxi có 61,20 % oxi về khối lượng Nguyên tố R là
A Br (Brom) B Cl (Clo) C F (Flo) D I (Iot)
Câu 9: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s22p6 b) 1s22s22p63s23p1 c) 1s22s22p5 d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s22p63s2
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A b, e B b, c C a, b D c, d
Câu 10: Bán kính nguyên tử các nguyên tố 3Li, 8O, 9F, 11Na theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
Trang 13C F, Na, O, Li D F, Li, O, Na
Trang 14Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí