Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 11 Thời gian 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
NH3 → NO → NO2 → HNO3 → H3PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2
Câu 2 Viết phương trình phản ứng chứng minh:
a.Photpho có tính khử và tính oxi hóa;
b.Tính axit của axit cacbonic (H2CO3) mạnh hơn axit silixic (H2SiO3); axit cacbonic yếu hơn axit sunfuric (H2SO4)
Câu 3 Viết phương trình, nêu hiện tượng khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong
Câu 4 Bằng phương pháp hoá học, phân biệt các dung dịch sau:
KHCO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na3PO4, KNO3.
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,688 lít CO2, 0,9 gam H2O và 224ml
N2, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Lập công thức đơn giản nhất của X
b Xác định công thức phân tử của X Biết tỉ khối hơi của X so với không khí là 4,24
Câu 6 Cho 16,08 gam hỗn hợp Fe và Cu tan hết trong dung dịch HNO3 2M loãng, dư, thu được 5,152
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch A
a.Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b.Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng, biết rằng đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết
Câu 7 Một mảnh đất trồng cà phê kinh doanh rộng 1 ha cầnbón một số loại phân: ure, tro, phân lân
…Hãy tính khối lượng phân supephotphat kép Ca(H2PO4)2 cần dùng để bón cho mảnh đất trênvới yêu
cầu lượng dinh dưỡng P2O5 bằng 90 kg/ha
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Câu 1:
Trang 2(1) NH3 + O2 → NO + H2O
(2) 2NO + O2 → 2NO2
(3) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
(4) 5HNO3 + P → H3PO4 + H2O + 5NO2
(5) 3Ca(OH)2 + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 6H2O
(6) Ca3(PO4)2+ H2SO4(đậm đặc) → Ca(H2PO4)2 + CaSO4
Câu 2:
a)
Tính khử của P: 4\(\mathop {\rm{P}}\limits^{\rm{0}} \) + 5O2 → 2 \({\mathop
{\rm{P}}\limits^{{\rm{ + 5}}} _{\rm{2}}}{\mathop {\rm{O}}\limits^{} _{\rm{5}}}\)
Tính oxi hoá của P: 2\(\mathop {\rm{P}}\limits^{\rm{0}} \) + 3H2 → 2\(\mathop
{\rm{P}}\limits^{{\rm{ - 3}}} {\mathop {\rm{H}}\limits^{} _{\rm{3}}}\)
b)
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3
Câu 3: Phương trình: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng/nước vôi đục dần
Phương trình: CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2
Hiện tượng: kết tủa tan dần/nước vôi trong trở lại
Câu 4:
KHCO3 + 2HCl → 2KCl + H2O + CO2;
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O;
2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O;
2Na3PO4 + 3Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 + 6NaOH
Câu 5:
a)
Trang 3Fe + 4HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + 2H2O;
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O;
Đặt số mol Fe và Cu tương ứng là x và y
Có:
(1) Khối lượng hỗn hợp KL: 56x + 64y = 16,08
(2) Số mol khí: x + 2y/3 = 0,23
Từ (1) và (2)
x = 0,15 (mol); y = 0,12 (mol)
%mFe= 56.0,15/16,08 = 52,24%
%mCu = 100% - 52,24% = 47,76%
b)
nHNO3 = 4x + 8y/3 = 0,92 (mol);
VHNO3 = n/CM.120% = 0,552 (lít) = 552 (ml)
Câu 6:
Đặt CTPT B: CxHyOzNt
nC = nCO2 = 0,12 (mol);
nH = nH2O.2 = 0,1 (mol);
nN = nN2.2 = 0,02 (mol);
\({{\rm{n}}_{\rm{O}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{m}}_{\rm{A}}}{\rm{ -
12}}{\rm{.}}{{\rm{n}}_{\rm{C}}}{\rm{ - }}{{\rm{n}}_{\rm{H}}}{\rm{ -
14}}{{\rm{n}}_{\rm{N}}}}}{{{\rm{16}}}} = 0,04\) (mol);
Có: x : y : z : t = nC : nH : nO : nN
= 0,12 : 0,1 : 0,04 : 0,02 = 6 : 5 : 2 : 1
CTĐGN X: C6H5O2N
CTPT X: (C6H5O2N)n
Trang 4Có: MA = dA/kk.29 = 123
CTPT B: C6H5O2N
Câu 7: Lượng dinh dưỡng cần thiết = (độ dinh dưỡng).(khối lượng phân)
Khối lượng phân supephotphat kép = 90.\(\frac{{234}}{{142}}\) =148,3 (kg)
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 : Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A ion trái dấu
B anion (ion âm)
C cation (ion dương)
D chất
Câu 2 : Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường
B Dung dịch muối ăn
C Dung dịch rượu
D Dung dịch benzen trong ancol
Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan
B NaOH nóng chảy
C CaCl2 nóng chảy
D HBr hòa tan trong nước
Câu 4 : Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Trang 5C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Câu 5 : Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S
B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 6: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A H2S, H2SO3, H2SO4
B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO
D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 7 : Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, CH3COO-
B H+, CH3COO-, H2O
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 8: Phương trình điện li viết đúng là
A NaCl → Na2+ + Cl-
B Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH
-C C2H5OH → C2H5+ + OH
-D CH3COOH → CH3COO- + H+
Câu 9: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
Trang 6A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+
trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 10 : Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2, Fe(OH)2
B Al(OH)3, Cr(OH)2
C Zn(OH)2, Al(OH)3
D Mg(OH)2, Fe(OH)3
ĐỀ SỐ 3
Câu 1:Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí
B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao
C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ
Câu 2:Câu nào sau đây không đúng?
A Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
B Amoniac là một bazơ
C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch
Câu 3: Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó
A muối amoni chuyển thành màu đỏ
B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc
C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ
Trang 7D thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 4: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?
A không có hiện tượng gì
B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
C dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
D dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Câu 5: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A Fe, Al
B Cu, Ag
C Zn, Pb
D Mn, Ni
Câu 6:Câu nào không đúng khi nói về muối nitrat
A tất cả đều tan trong nước
B tất cả đều là chất điện li mạnh
C tất cả đều không màu
D tất cả đều kém bền đối với nhiệt
Câu 7:Công thức hoá học của magie photphua là
A Mg2P2O7
B Mg2P3
C Mg3P2
D Mg3(PO4)2
Câu 8:Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch AgNO3
B Dung dịch NaOH
Trang 8C Dung dịch BaCl2
D Quỳ tím
Câu 9:Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
A màu đen sẫm
B màu vàng
C màu trắng đục
D không chuyển màu
Câu 10:Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A Cu, O2, N2
B Cu, NO2, O2
C CuO, NO2, O2
D Cu(NO2)2, O2
ĐỀ SỐ 4
Câu 1:Cho 1,2 mol hỗn hợp A gồm Zn, Al, Ag (nZn : nAl:nAg = 1:2:3) tác dụng với dung dịch
HNO3 2M (có dư 20% so với lượng phản ứng ) Sau phản ứng thu được 49,28 lít hỗn hợp NO và NO2 (ở
đktc) Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là:
A 2,64 lít
B 5,28 lít
C 1,76 lít
D 2,2 lít
Câu 2:Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp H gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối
lượng chất rắn thu được là:
A 17,545 gam
B 18,355 gam
C 15,145 gam
Trang 9D 2,4 gam
Câu 3:Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3) có số mol bằng nhau Hòa tan hết m gam hỗn hợp
A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc)
và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8 Trị số của m là:
A 20,88 gam
B 46,4 gam
C 23,2 gam
D 16,24 gam
Câu 4:Đem nung hỗn hợp A gồm: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được
63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn
hợp B trên bằng dung dịch HNO3 đậm đặc thì thu được 0,6 mol NO2 Trị số của x là:
A 0,7 mol
B 0,6 mol
C 0,5 mol
D 0,4 mol
Câu 5:Cho 1,28g Cu vào 12,6g dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X ( không có ion NH4 +
) Cho
X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cô
cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78g chất rắn Tính C% của
Cu(NO3)2 trong X
A.31,438
B 42,813
C 29,045
D 28,67
Câu 6:Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là:
A 360 ml
B 240 ml
C 400 ml
Trang 10D 120 ml
Câu 7:Hòa tan hết 14,6 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO có tỉ lệ mol 1:1 trong 250 gam dung dịch
HNO3 12,6% thu được dung dịch X và 0,336 lit khí Y (đktc) Cho từ từ 740 ml dung dịch KOH 1M vào
dung dịch X thu được 5,94 gam kết tủa.Nồng độ % của muối trong X là :
A 14,32
B 14,62
C 13,42
D 16,42
Câu 8:Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được
2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
A 0,12
B 0,14
C 0,16
D 0,18
Câu 9: Kim cương và than chì là các dạng:
A.đồng hình của cacbon
B đồng vị của cacbon
C.thù hình của cacbon
D đồng phân của cacbon
Câu 10: Câu nào đúng trong các câu sau đây?
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện
B Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
C Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí
D Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4
ĐỀ SỐ 5
Trang 11Câu 1: Cho 3,45g hổn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V lít
CO2 (đkc) và 5,1g muối clorua Giá trị của V là :
A 6,72 lít
B 3,36 lít
C 0,67 lít
D 0,672 lít
Câu 2: Hỗn hợp A gồm sắt và oxít sắt có khối lượng 5.92g Cho khí CO2 dư đi qua hỗn hợp A đun nóng, khí đi ra sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 9g kết tủa Khối lượng sắt trong hỗn hợp là :
A 4,84g
B 4,48g
C 4,45g
D 4,54g
Câu 3: Cho 1 luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng, một thời gian thu được 13,92g
chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO và Fe2O3 Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít NO2 (đktc) m có giá trị (g) là :
A 16
B 15
C 14
D 17
Câu 4: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) vào 500(ml) Ca(OH)2 1M thấy có 25g kết tủa Giá trị cùa V là:
A 5,6 lít
B 16,8 lít
C 11,2 lít
D 5,6 lít hoặc 16,8 lít
Câu 5: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200(ml) dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa Giá trị của V là:
Trang 12A 1,344 lít
B 4,256 lít
C 1,344 hoặc 4,256 lít
D 8,512 lít
Câu 6: Sục V lít CO2(đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung
dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu 1,65g kết tủa nữa Giá trị của V là:
A 11,2 lít và 2,24 lít
B 3,36 lít
C 3,36 lít và 1,12 lít
D 1,12 lít và 1,437 lít
Câu 7: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
Câu 8: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy
6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là:
A 1, 2, 3
Trang 13B 4, 5, 6
C 1, 3, 5
D 2, 4, 6
Câu 9: Chọn định nghĩa về đông phân đúng nhất
Đồng phân:
A là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau
C là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau
D là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
Câu 10: Liên kết đôi do liên kết nào hình thành
A Liên kết s và p
B Liên kết p
C Liên kết s
D Hai liên kết s
Trang 14Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí