Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 11 Thời gian 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Tổng hệ số tối giản của phương trình khi cân bằng phản ứng sau:
Fe3O4 + HNO3 loãng → ? + NO + ? là:
A 45 B 58 C 54 D 55
Câu 2 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:
A Al, Fe B Au, Pt C Al, Au D Fe, Pt
Câu 3 Sục khí NH3 vào dung dịch FeCl2 sản phẩm thu được gồm những chất nào
A Fe(OH)3; NH4Cl; H2O B Fe(OH)2; NH4Cl
C Fe(OH)2; NH4Cl; H2O D Fe(OH)3; NH4Cl
Câu 4 Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ dung dịch: NH4NO3, CuCl2, (NH4)2CO3 là:
A Ca(OH)2 B NaCl C NH3 D KOH
Câu 5 Hoà tan 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 896 ml khí
NO duy nhất (ở đkc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là (cho Fe=56; Mg=24)
A 39,13% B 35,17% C 42,15% D 38,21%
Câu 6 Hoà tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm
NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 17 Kim loại M là (cho H=1; N=14; O=16; Mg=24; Al=27; Fe=56;
Cu=64)
A Al B Mg C Cu D Fe
Câu 7 Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Chuyển thành màu đỏ B Mất màu
C Chuyển thành màu xanh D Không đổi màu
Câu 8 Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
Trang 2A Phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
B Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
C Phân tử nitơ không phân cực
D Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
Câu 9 Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
A NaOH B AgNO3 C Quì tím D KOH
Câu 10 Dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu
A Trắng đục B Đen sẫm C Đỏ D Vàng
Câu 11 Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử
nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là (Cho Fe=56, O=16, H=1, Ba=137, S=32)
A 20,62 B 31,86 C 41,24 D 20,21
Câu 12 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A NH4HCO3 B CaCO3 C NH4NO2 D (NH4)2SO4
Câu 13 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A Phân kali B Phân lân C Phân đạm D Phân vi lượng
Câu 14 Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A Tất cả các muối amoni tan trong nước
B Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước
C Muối amoni bền với nhiệt
D Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
Câu 15 Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
Trang 3A NO2 B NO C H2O D CO
Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:
A KNO2, NO2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2, O2 D K2O, NO2, O2
Câu 17 Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung
dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là (Cho H=1, N=14, Mg=24, K=39, O=16, Cl=35,5)
A 14,485 B 18,035 C 16,085 D 18,300
Câu 18 Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 → X→ Y→ Z → HNO3
Công thức của X, Y, Z tương ứng là
A NH3, NO, N2O5. B NH3, NO, NO2. C NH3, N2, N2O5. D NH3, N2, NO2.
Câu 19 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa
khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 20 Cho P tác dụng với Ca sản phẩm thu được là
A CaP2 B Ca3P2 C Ca3(PO4)2 D Ca2P3
Câu 21 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung
dịch X là (cho H=1; Mg=24; N=14; O=16)
A 13,32gam B 13,92gam C 8,88gam D 6,52gam
Câu 22 H3PO4 là axit
A Không có tính oxi hóa
B Có tính oxi hóa yếu
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D Có tính oxi hóa mạnh
Câu 23 Cho 8,4gam KOH vào dung dịch chứa 9,8 gam H3PO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X Khối lượng muối trong X là (Cho H=1; P=31; K=39; O=16)
A 15,5gam B 14,6gam. C 16,2gam D 17,4gam
Trang 4Câu 24 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
A MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 B KOH, NaHCO3, NH3, ZnO
C CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S
Câu 25 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu hóa nâu ngoài
không khí Chất khí đó là
A NO B N2 C NO2 D N2O
Câu 26 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách
A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B Nhiệt phân NaNO2
C Phân hủy khí NH3 D Thủy phân Mg3N2
Câu 27 Thành phần chính của quặng photphorit là
A NH4H2PO4 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 28 Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành 12 gam hỗn hợp B gồm
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy giải phóng ra 2,24 lít khí
NO (đktc) Giá trị của m là (Cho Fe=56, O=16)
A 9,05gam B 10,87gam C 10,08gam D 5,04gam
Câu 29 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong
bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là (Cho N=14, H=1, He=4)
A 36% B 25% C 50% D 40%
Câu 30 Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí
dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch NaCl
C Dung dịch NH3 D Dung dịch NaOH
Câu 31 Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
A NH4NO3 B NO2 C NO D N2O5
Câu 32 Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch NH4NO3 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (ở đktc) là
Trang 5A 2,24 lít B 0,112 lít C 4,48 lít D 1,12 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí
dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch NaOH
C Dung dịch NH3 D Dung dịch NaCl
Câu 2 Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch NH4NO3 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (ở đktc) là
A 4,48 lít B 1,12 lít C 0,112 lít D 2,24 lít
Câu 3 Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
B Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước
C Muối amoni bền với nhiệt
D Tất cả các muối amoni tan trong nước
Câu 4 Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
Trang 6A Chuyển thành màu đỏ B Mất màu
C Chuyển thành màu xanh D Không đổi màu
Câu 5 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách
A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B Nhiệt phân NaNO2
C Thủy phân Mg3N2 D Phân hủy khí NH3
Câu 6 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu hóa nâu ngoài
không khí Chất khí đó là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 7 Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A Phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
B Phân tử nitơ không phân cực
C Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
D Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
Câu 8 Dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu
A Đen sẫm B Trắng đục C Vàng D Đỏ
Câu 9 Cho P tác dụng với Ca sản phẩm thu được là
A Ca3(PO4)2 B CaP2 C Ca3P2 D Ca2P3
Câu 10 Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ dung dịch: NH4NO3, CuCl2, (NH4)2CO3 là:
A NaCl B Ca(OH)2 C KOH D NH3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 75 A 13 D 21 C 29 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Không đổi màu B Chuyển thành màu xanh
C Mất màu D Chuyển thành màu đỏ
Câu 2 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
A KOH, NaHCO3, NH3, ZnO B MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2
C CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S
Câu 3 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X
là (cho H=1; Mg=24; N=14; O=16)
A 8,88gam B 13,32gam C 13,92gam D 6,52gam
Câu 4 Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ dung dịch: NH4NO3, CuCl2, (NH4)2CO3 là:
A Ca(OH)2 B NaCl C NH3 D KOH
Câu 5 Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung
dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là (Cho H=1, N=14, Mg=24, K=39, O=16, Cl=35,5)
A 14,485 B 18,035 C 18,300 D 16,085
Câu 6 Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
B Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
C Phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
Trang 8D Phân tử nitơ không phân cực
Câu 7 Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí
dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl
C Dung dịch NH3 D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 8 Cho P tác dụng với Ca sản phẩm thu được là
A Ca2P3 B Ca3(PO4)2 C Ca3P2 D CaP2
Câu 9 Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
A AgNO3 B KOH C Quì tím D NaOH
Câu 10 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách
A Nhiệt phân NaNO2 B Thủy phân Mg3N2
C Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl D Phân hủy khí NH3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Hoà tan 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 896 ml khí
NO duy nhất (ở đkc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là (cho Fe=56; Mg=24)
Trang 9A 38,21% B 35,17% C 42,15% D 39,13%
Câu 2 Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 X Y Z HNO3
Công thức của X, Y, Z tương ứng là
A NH3, N2, NO2. B NH3, N2, N2O5. C NH3, NO, NO2. D NH3, NO, N2O5
Câu 3 Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?
A Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
B Muối amoni bền với nhiệt
C Tất cả các muối amoni tan trong nước
D Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước
Câu 4 Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là (Cho N=14, H=1, He=4)
A 25% B 40% C 50% D 36%
Câu 5 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X
là (cho H=1; Mg=24; N=14; O=16)
A 8,88gam B 6,52gam C 13,92gam D 13,32gam
Câu 6 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A CaCO3 B NH4NO2 C (NH4)2SO4 D NH4HCO3
Câu 7 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:
A K2O, NO2, O2. B KNO2, NO2 C KNO2, NO2, O2 D KNO2, O2
Câu 8 Cho P tác dụng với Ca sản phẩm thu được là
A CaP2 B Ca2P3 C Ca3(PO4)2 D Ca3P2
Câu 9 Sục khí NH3 vào dung dịch FeCl2 sản phẩm thu được gồm những chất nào
A Fe(OH)3; NH4Cl; H2O B Fe(OH)2; NH4Cl
C Fe(OH)3; NH4Cl D Fe(OH)2; NH4Cl; H2O
Trang 10Câu 10 Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
A CO B NO C NO2 D H2O
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có):
a) NH3 → NO→ NO2 → HNO3 → H3PO4
b) HNO3 CO2 (NH4)2CO3 NH3 Al(OH)3
Câu 2: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: Na3CO3, Na3PO4, NaCl, NH4Cl, NaNO3
Câu 3: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa
a Cho từ từ H2SO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
b Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 4:(1 điểm)
Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ bên Biết rằng khí X sinh ra đi vào bình A từ từ đến dư
Trang 11a Xác định khí X viết phương trình phản ứng minh họa
b Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra trong bình A
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam hợp chất hữu cơ X thu được 13,44 lít CO2, 9,72 gam H2O và 1,344 lít khí N2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Lập công thức đơn giản nhất, suy ra công thức phân
tử của X Biết rằng khi làm bay hợi 29,4 gam X thì thu được 4,48 lít hơi (đktc)
Câu 6: Cho 13,28 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tan hết trong dung dịch HNO3 1M loãng, dư thu được
4,032 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch A
a) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 1M đã dùng, biết rằng đã dùng dư 15% so với lượng cần thiết
c) Cô cạn dung dịch A thu được hỗn hợp các muối khan Nung hỗn hợp muối trên đến khối lượng không đổi thì thấy khối lượng muối giảm a gam Tìm a
Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng nhiệt phân đều bằng 60%
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí