Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp m t môi t ng học trực tuyến inh đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài gi ng đ c biên soạn công phu và gi ng dạy bở[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 11 Thời gian 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Không đổi màu B Chuyển thành màu xanh
C Chuyển thành màu đỏ D Mất màu
Câu 2 n h hí g m 2 à 2 c t h i o i ng 1,8 Đun n ng m t th i gian t ong nh
ín c t làm x c t c , thu đ c h n h hí c t h i o i ng i u uất c a h n ng tổng h 3 là (Cho N=14, H=1, He=4)
A 25% B 40% C 50% D 36%
Câu 3 Cho ắt h n ng i dung dịch O3 loãng thu đ c m t chất hí hông màu h a nâu ngoài
hông hí Chất hí đ là
A NO2 B N2O C NO D N2
Câu 4 Tổng h t i gi n c a h ơng t nh hi cân ng h n ng au:
Fe3O4 + HNO3 loãng → ? + O + ? là:
A 55 B 54 C 58 D 45
Câu 5 Mu n tăng c ng c ch ng nh, ch ng ét à chịu hạn cho cây ng i ta dùng
A Phân i l ng B Phân kali C Phân đạm D Phân lân
Câu 6 chất nào au đây c a nitơ hông đ c tạo a hi cho O3 t c dụng i im loại ?
A NO2 B NO C N2O5 D NH4NO3
Câu 7 Thành hần chính c a quặng hot ho it là
A NH4H2PO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 8 h m c c im loại đều hông h n ng đ c i O3:
A Al, Au B Au, Pt C Al, Fe D Fe, Pt
Câu 9 hi t hân hoàn toàn K O3 thu đ c c c n hẩm là:
A K2O, NO2, O2. B KNO2, O2 C KNO2, NO2, O2 D KNO2, NO2
Câu 10 Để m gam hôi ào ắt ngoài hông hí, au m t th i gian iến thành 1 gam h n h B g m
Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B t c dụng hoàn toàn i dung dịch O3 d thấy gi i h ng a , 4 lít hí
O đ tc Gi t ị c a m là Cho =56, O=16
A 10,87gam B 9,05gam C 5,04gam D 10,08gam
Câu 11 òa tan hết 10, 4 gam h n h g m à 3O4 ng dung dịch ch a 0,1 mol 2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu đ c dung dịch à h n h g m 0,1 mol O à a mol NO2 hông còn n hẩm hử
nào h c Chia dung dịch thành hai hần ng nhau:
- Phần m t t c dụng i 500 ml dung dịch KO 0,4M, thu đ c 5,35 gam m t chất ết t a
- Phần hai t c dụng i dung dịch Ba O 2 d , thu đ c m gam ết t a
Biết c c h n ng x y a hoàn toàn Gi t ị c a m là Cho =56, O=16, =1, Ba=137, S=3
A 20,62 B 41,24 C 31,86 D 20,21
Câu 12 Để nhật iết ion PO43- ng i ta ử dụng thu c thử là
Trang 2A NaOH B KOH C AgNO3 D Quì tím
Câu 13 oà tan 3 gam im loại M t ong dung dịch O3 d thu đ c 8,96 lít ở đ tc h n h hí
g m O, O2 c t h i o i 2 là 17 Kim loại M là cho =1; =14; O=16; Mg= 4; Al= 7; =56; Cu=64)
A Mg B Fe C Cu D Al
Câu 14 Không hí t ong hòng thí nghi m ị ô nhiễm ởi hí clo Để hử đ c, c thể xịt ào hông hí
dung dịch nào au đây?
A Dung dịch aCl B Dung dịch aO
C Dung dịch 3 D Dung dịch 2SO4 loãng
Câu 15 Dung dịch axit nit ic tinh hiết để lâu ngoài hông hí ẽ chuyển ang màu
A Vàng B Đỏ C Đ n ẫm D T ắng đục
Câu 16 Sấm ch t ong hí quyển inh a chất nào au đây?
A NO B H2O C NO2 D CO
Câu 17 Sục hí 3 ào dung dịch Cl2 n hẩm thu đ c g m những chất nào
A Fe(OH)2; NH4Cl; H2O B Fe(OH)2; NH4Cl
C Fe(OH)3; NH4Cl D Fe(OH)3; NH4Cl; H2O
Câu 18 Để tạo đ x cho m t loại nh, c thể dùng mu i nào au đây làm t nở?
A CaCO3 B (NH4)2SO4 C NH4HCO3 D NH4NO2
Câu 19 T ong hòng thí nghi m, c thể điều chế 2 ng c ch
A hi t hân a O2 B Phân h y hí 3
C Th y hân Mg3N2 D Đun h n h a O2 và NH4Cl
Câu 20 Cho ,16 gam Mg t c dụng i dung dịch O3 d Sau hi h n ng x y a hoàn toàn thu
đ c 0,896 lít hí O ở đ tc à dung dịch Kh i l ng mu i han thu đ c hi làm ay hơi dung
dịch là cho =1; Mg= 4; =14; O=16
A 13,92gam B 6,52gam C 13,32gam D 8,88gam
Câu 21 Ở nhi t đ th ng, nitơ h t ơ ề mặt hoạt đ ng h a học là do
A Phân tử nitơ c liên ết a h ền
B itơ c đ âm đi n l n nhất t ong nh m
C Phân tử nitơ hông hân cực
D itơ c n ính nguyên tử nhỏ
Câu 22 hận xét nào au đây không đ ng ề mu i amoni ?
A Tất c c c mu i amoni tan t ong n c
B C c mu i amoni đều ị th y hân t ong n c
C C c mu i amoni đều là chất đi n li mạnh
D Mu i amoni ền i nhi t
Câu 23 Cho ơ đ h n ng au: 2 X Y Z HNO3.
Công th c c a , , Z t ơng ng là
A NH3, NO, N2O5. B NH3, NO, NO2. C NH3, N2, NO2. D NH3, N2, N2O5.
Câu 24 Cho dãy c c chất: O, O 2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 S chất t ong dãy ị oxi h a
hi t c dụng i dung dịch O3 đặc, n ng là
Trang 3A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 25 Axit H3PO4 và HNO3 cùng h n ng đ c i tất c c c chất t ong dãy nào d i đây
A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2
C NaOH, KCl, NaHCO3, H2S D KOH, NaHCO3, NH3, ZnO
Câu 26 Cho dung dịch Ca O 2 d ào 100 ml dung dịch 4NO3 1M Đun n ng nhẹ, thu đ c thể tích
hí tho t a ở đ tc là
A 0,112 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 27 Cho 3,48 gam t Mg tan hết t ong dung dịch h n h g m Cl d à K O3, thu đ c dung
dịch ch a m gam mu i à 0,56 lít đ tc h n h hí g m 2 và H2 Khí c t h i o i 2 ng 11,4 Gi t ị c a m là Cho =1, =14, Mg= 4, K=39, O=16, Cl=35,5
A 14,485 B 18,035 C 18,300 D 16,085
Câu 28 oà tan 1,84 gam h n h à Mg t ong l ng d dung dịch O3 thấy tho t a 896 ml hí
O duy nhất ở đ c Phần t ăm h i l ng c a Mg t ong h n h là cho Fe=56; Mg=24)
A 39,13% B 35,17% C 38,21% D 42,15%
Câu 29 H3PO4 là axit
A C tính oxi h a yếu
B Không có tính oxi hóa
C C tính oxi h a mạnh
D Vừa c tính oxi h a ừa c tính hử
Câu 30 Cho P t c dụng i Ca n hẩm thu đ c là
A Ca3P2 B Ca2P3 C CaP2 D Ca3(PO4)2
Câu 31 Thu c thử dùng để nhận iết a lọ dung dịch: 4NO3, CuCl2, (NH4)2CO3 là:
A NaCl B NH3 C KOH D Ca(OH)2
Câu 32 Cho 8,4gam KO ào dung dịch ch a 9,8 gam 3PO4 đến hi h n ng x y a hoàn toàn, thu
đ c dung dịch Kh i l ng mu i t ong là Cho =1; P=31; K=39; O=16
A 14,6gam. B 16,2gam C 15,5gam D 17,4gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Cho ,16 gam Mg t c dụng i dung dịch O3 d Sau hi h n ng x y a hoàn toàn thu đ c 0,896 lít hí O ở đ tc à dung dịch Kh i l ng mu i han thu đ c hi làm ay hơi dung dịch
là (cho H=1; Mg=24; N=14; O=16)
Trang 4A 13,32gam B 8,88gam C 13,92gam D 6,52gam
Câu 2 n h hí g m 2 à 2 c t h i o i ng 1,8 Đun n ng m t th i gian t ong nh
ín c t làm x c t c , thu đ c h n h hí c t h i o i ng i u uất c a h n ng tổng h 3 là (Cho N=14, H=1, He=4)
A 50% B 25% C 36% D 40%
Câu 3 òa tan hết 10, 4 gam h n h g m à 3O4 ng dung dịch ch a 0,1 mol 2SO4 và 0,5
mol HNO3, thu đ c dung dịch à h n h g m 0,1 mol O à a mol O2 hông còn n hẩm hử
nào h c Chia dung dịch thành hai hần ng nhau:
- Phần m t t c dụng i 500 ml dung dịch KO 0,4M, thu đ c 5,35 gam m t chất ết t a
- Phần hai t c dụng i dung dịch Ba O 2 d , thu đ c m gam ết t a
Biết c c h n ng x y a hoàn toàn Gi t ị c a m là Cho =56, O=16, =1, Ba=137, S=3
A 31,86 B 20,21 C 41,24 D 20,62
Câu 4 h m c c im loại đều hông h n ng đ c i O3:
A Al, Fe B Al, Au C Au, Pt D Fe, Pt
Câu 5 Tổng h t i gi n c a h ơng t nh hi cân ng h n ng au:
Fe3O4 + HNO3 loãng → ? + O + ? là:
A 55 B 54 C 58 D 45
Câu 6 chất nào au đây c a nitơ hông đ c tạo a hi cho O3 t c dụng i im loại ?
A NH4NO3 B NO C N2O5 D NO2
Câu 7 Sấm ch t ong hí quyển inh a chất nào au đây?
A NO B CO C NO2 D H2O
Câu 8 oà tan 3 gam im loại M t ong dung dịch O3 d thu đ c 8,96 lít ở đ tc h n h hí g m
NO, NO2 c t h i o i 2 là 17 Kim loại M là cho =1; =14; O=16; Mg= 4; Al= 7; =56;
Cu=64)
A Al B Mg C Fe D Cu
Câu 9 Mu n tăng c ng c ch ng nh, ch ng ét à chịu hạn cho cây ng i ta dùng
A Phân kali B Phân đạm C Phân i l ng D Phân lân
Câu 10 Sục hí 3 ào dung dịch Cl2 n hẩm thu đ c g m những chất nào
A Fe(OH)3; NH4Cl; H2O B Fe(OH)2; NH4Cl
C Fe(OH)3; NH4Cl D Fe(OH)2; NH4Cl; H2O
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 5ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Cho P t c dụng i Ca n hẩm thu đ c là
A CaP2 B Ca3P2 C Ca2P3 D Ca3(PO4)2
Câu 2 T ong hòng thí nghi m, c thể điều chế 2 ng c ch
A Đun h n h a O2 và NH4Cl B Phân h y hí 3
C Th y hân Mg3N2 D hi t hân a O2
Câu 3 Cho ắt h n ng i dung dịch O3 loãng thu đ c m t chất hí hông màu h a nâu ngoài
hông hí Chất hí đ là
A N2 B N2O C NO2 D NO
Câu 4 Cho 8,4gam KO ào dung dịch ch a 9,8 gam 3PO4 đến hi h n ng x y a hoàn toàn, thu
đ c dung dịch Kh i l ng mu i t ong là Cho =1; P=31; K=39; O=16
A 14,6gam. B 16,2gam C 17,4gam D 15,5gam
Câu 5 Thành hần chính c a quặng hot ho it là
A NH4H2PO4 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 6 n h hí g m 2 à 2 c t h i o i ng 1,8 Đun n ng m t th i gian t ong nh
ín c t làm x c t c , thu đ c h n h hí c t h i o i ng i u uất c a h n ng tổng h 3 là (Cho N=14, H=1, He=4)
A 40% B 25% C 36% D 50%
Câu 7 Mu n tăng c ng c ch ng nh, ch ng ét à chịu hạn cho cây ng i ta dùng
A Phân kali B Phân lân C Phân i l ng D Phân đạm
Câu 8 hận xét nào au đây không đ ng ề mu i amoni ?
A Tất c c c mu i amoni tan t ong n c
B Mu i amoni ền i nhi t
C C c mu i amoni đều ị th y hân t ong n c
D C c mu i amoni đều là chất đi n li mạnh
Câu 9 Cho dãy c c chất: O, O 2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 S chất t ong dãy ị oxi h a
hi t c dụng i dung dịch O3 đặc, n ng là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 10 Không hí t ong hòng thí nghi m ị ô nhiễm ởi hí clo Để hử đ c, c thể xịt ào hông hí
dung dịch nào au đây?
A Dung dịch 3 B Dung dịch aCl
C Dung dịch 2SO4 loãng D Dung dịch aO
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Trang 67 A 15 B 23 A 31 B
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Cho 3,48 gam t Mg tan hết t ong dung dịch h n h g m Cl d à K O3, thu đ c dung
dịch ch a m gam mu i à 0,56 lít đ tc h n h hí g m 2 và H2 Khí c t h i o i 2 ng 11,4 Gi t ị c a m là Cho =1, =14, Mg= 4, K=39, O=16, Cl=35,5
A 14,485 B 18,300 C 16,085 D 18,035
Câu 2 Sục hí 3 ào dung dịch Cl2 n hẩm thu đ c g m những chất nào
A Fe(OH)2; NH4Cl; H2O B Fe(OH)3; NH4Cl; H2O
C Fe(OH)3; NH4Cl D Fe(OH)2; NH4Cl
Câu 3 Cho dung dịch Ca O 2 d ào 100 ml dung dịch 4NO3 1M Đun n ng nhẹ, thu đ c thể tích
hí tho t a ở đ tc là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 0,112 lít D 1,12 lít
Câu 4 Tổng h t i gi n c a h ơng t nh hi cân ng h n ng au:
Fe3O4 + O3loãng → ? + O + ? là:
A 54 B 55 C 58 D 45
Câu 5 Để tạo đ x cho m t loại nh, c thể dùng mu i nào au đây làm t nở?
A (NH4)2SO4 B NH4NO2 C NH4HCO3 D CaCO3
Câu 6 Không hí t ong hòng thí nghi m ị ô nhiễm ởi hí clo Để hử đ c, c thể xịt ào hông hí
dung dịch nào au đây?
A Dung dịch aO B Dung dịch 2SO4 loãng
C Dung dịch aCl D Dung dịch 3
Câu 7 Cho ắt h n ng i dung dịch O3 loãng thu đ c m t chất hí hông màu h a nâu ngoài
hông hí Chất hí đ là
A NO2 B N2O C NO D N2
Câu 8 Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A Không đổi màu B Mất màu
C Chuyển thành màu đỏ D Chuyển thành màu xanh
Câu 9 Dung dịch axit nit ic tinh hiết để lâu ngoài hông hí ẽ chuyển ang màu
A T ắng đục B Đ n ẫm C Đỏ D Vàng
Câu 10 Cho ơ đ h n ng au: 2 X Y Z HNO3.
Công th c c a , , Z t ơng ng là
A NH3, NO, N2O5. B NH3, NO, NO2. C NH3, N2, N2O5. D NH3, N2, NO2.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
Trang 75 C 13 D 21 C 29 B
ĐỀ SỐ 5
Câu 1 chất nào au đây c a nitơ hông đ c tạo a hi cho O3 t c dụng i im loại?
A N2O5 B NO C NO2 D NH4NO3
Câu 2 Để tạo đ x cho m t loại nh, c thể dùng mu i nào au đây làm t nở?
A NH4HCO3 B (NH4)2SO4 C CaCO3 D NH4NO2
Câu 3 hận xét nào au đây không đ ng ề mu i amoni ?
A C c mu i amoni đều ị th y hân t ong n c
B C c mu i amoni đều là chất đi n li mạnh
C Mu i amoni ền i nhi t
D Tất c c c mu i amoni tan t ong n c
Câu 4 Không hí t ong hòng thí nghi m ị ô nhiễm ởi hí clo Để hử đ c, c thể xịt ào hông khí
dung dịch nào au đây?
A Dung dịch 2SO4 loãng B Dung dịch aCl
C Dung dịch 3 D Dung dịch aO
Câu 5 Cho 3,48 gam t Mg tan hết t ong dung dịch h n h g m Cl d à K O3, thu đ c dung
dịch ch a m gam mu i à 0,56 lít đ tc h n h hí g m 2 và H2 Khí c t h i o i 2 ng 11,4 Gi t ị c a m là Cho =1, =14, Mg= 4, K=39, O=16, Cl=35,5
A 18,300 B 16,085 C 14,485 D 18,035
Câu 6 Để m gam hôi ào ắt ngoài hông hí, au m t th i gian iến thành 1 gam h n h B g m ,
FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B t c dụng hoàn toàn i dung dịch O3 d thấy gi i h ng a , 4 lít hí O
đ tc Gi t ị c a m là Cho =56, O=16
A 5,04gam B 9,05gam C 10,87gam D 10,08gam
Câu 7 Tổng h t i gi n c a h ơng t nh hi cân ng h n ng au:
Fe3O4 + O3loãng → ? + O + ? là:
A 55 B 45 C 54 D 58
Câu 8 Để nhật iết ion PO43- ng i ta ử dụng thu c thử là
A Quì tím B NaOH C KOH D AgNO3
Câu 9 Sục hí 3 ào dung dịch Cl2 n hẩm thu đ c g m những chất nào
A Fe(OH)3; NH4Cl B Fe(OH)2; NH4Cl
C Fe(OH)3; NH4Cl; H2O D Fe(OH)2; NH4Cl; H2O
Câu 10 Cho 8,4gam KO ào dung dịch ch a 9,8 gam 3PO4 đến hi h n ng x y a hoàn toàn, thu
đ c dung dịch Kh i l ng mu i t ong là Cho =1; P=31; K=39; O=16)
A 15,5gam B 16,2gam C 17,4gam D 14,6gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
Trang 81 A 9 B 17 A 25 C
Trang 9Website HOC247 cung cấp m t môi t ng học trực tuyến inh đ ng, nhiều tiện ích thông minh, n i dung bài gi ng đ c biên soạn công phu và gi ng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c c t ng Đại học à c c t ng chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ i ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c c T ng Đ à T PT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
t ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An à c c t ng Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấ ch ơng t nh To n âng Cao, To n Chuyên dành cho c c m S
THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển t duy, nâng cao thành tích học tập ở t ng à đạt điểm t t ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: B i d ỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các kh i l 10, 11, 1 Đ i ngũ Gi ng Viên giàu kinh nghi m: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi LV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ l 1 đến l p 12 tất c
các môn học v i n i dung bài gi ng chi tiết, sửa bài tập SGK, luy n tập trắc nghi m mễn hí, ho t li u tham kh o phong phú và c ng đ ng hỏi đ ôi đ ng nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi ng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ l 1 đến l p 12 tất c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin ọc và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí