Để xác định công thức của muối A người ta làm các thí nghiệm sau TN1: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch NaOH dư vào thấy có khí không màu, mùi khai thoát ra.. TN2: Hòa tan A vào nước, ch[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 11 Thời gian 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ion M3+ có cấu hình e của khí hiếm Ne Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là :
A Chu kỳ 2, nhóm VIIIA B Chu kỳ 3, nhóm IIIA
C Chu kỳ 2, nhóm VA D Chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 2:Nung 32,4 gam chất rắn X gồm FeCO3, FeS, FeS2 có tỷ lệ số mol là 1:1:1 trong hỗn hợp khí Y
gồm O2 và O3 có tỷ lệ số mol là 1:1.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Số mol Y tham gia phản ứng là :
A 0,48 B 0,24 C 0,38 D 0,26
Câu 3: Tầng ozon có tác dụng như thế nào?
A Làm không khí sạch hơn B Hấp thu các tia cực tím gây hại
C Có khả năng sát khuẩn D Ngăn chặn hiệu ứng nhà kính
Câu 4: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?
A Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
Câu 5: Một hợp chất ion Y được cấu tạo từ ion M+ và ion X- Tổng số hạt electron trong Y bằng 36 Số
hạt proton trong M+
nhiều hơn trong X- là 2 Vị trí của nguyên tố M và X trong bảng HTTH các nguyên
tố hóa học là
A M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA
B M: chu kì 3, nhóm IA; X: chu kì 3, nhóm VIIA
C M: chu kì 3, nhóm IB; X: chu kì 3, nhóm VIIA
D M: chu kì 4, nhóm IA; X: chu kì 4, nhóm VIIA
Câu 6: Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4(đặc) → NaHSO4 + HX(khí) Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là :
A HF và HCl B HBr và HI
C HCl, HBr và HI D HF, HCl, HBr và HI
Câu 7: Biết độ tan của NaCl trong 100 gam nước ở 900C là 50 gam và ở 00C là 35 gam Khi làm lạnh
600 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 900C về 00C làm thoát ra bao nhiêu gam tinh thể NaCl?
A 45 gam B 60 gam C 55 gam D 50 gam
Câu 8: Hòa tan hết 0,02 mol KClO3 trong lượng dư dung dịch HCl đặc, thu được dung dịch Y và khí Cl2 Hấp thụ hết toàn bộ lượng khí Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol NaBr, thu được m gam Br2 (giả thiết
Cl2 và Br2 đều phản ứng không đáng kể với H2O) Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 4,80 B 3,20 C 4,16 D 3,84
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài
cùng của Y là:
Trang 2A 2s22p4 B 3s23p5. C 3s23p4 D 3s23p3
Câu 10: Muối iot dùng làm muối ăn là gì?
A Muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ KI hoặc KIO3
B Muối có công thức NaI
C Muối ăn trộn thêm I2
D Muối ăn có trộn thêm I2 với tỉ lệ nhất định
Câu 11: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A CO2 B SO2 C CH4 D NH3
Câu 12: Cho phương trình hóa học của phản ứng X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của
chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng
tính theo chất Y trong khoảng thời gian trên là:
A 2,0 10-4 mol/(l.s)
B 4,0 10-4 mol/(l.s)
C 1,0 10-4 mol/(l.s)
D 8,0 10-4 mol/(l.s)
Câu 13: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách nào sau đây?
A Cho nhanh nước vào axit B Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
C Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 14: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc có thể xịt vào không
khí dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HCl D Dung dịch NH3
Câu 15: Một hỗn hợp X gồm 2 muối sunfit và hiđrosunfit của cùng một kim loại kiềm
Thực hiện ba thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 21,800 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.Sau phản ứng thu được V lít
khí A Biết V lít khí A làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch KMnO4 0,15M
Thí nghiệm 2: 54,500 gam X cũng tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1,25M
Thí nghiệm 3: Cho V lít khí A hấp thụ vào 250 gam dung dịch Ba(OH)2 6,84% Sau phản ứng thu được dung dịch B Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm của dung dịch B là:
A K và 6,010% B Na và 4,603%
C Na và 9,206% D K và 9,206%
Câu 16: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân
B Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính
C Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion
D Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần
Câu 17: Cho các thí nghiệm sau:
1) Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2) Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)
3) Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng)
Trang 35) Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 18: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy
gồm các nguyên tố kim loại là:
A X, Y, E
B E, T
C X, Y, E, T
D Y, T
Câu 19: Cho hỗn hợp A gồm FeS, FeS2 tác dụng hết với m gam dung dịch H2SO4 98% Sau phản ứng
thu được dung dịch X và khí Y Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,8 gam kết tủa và
dung dịch Z, đun nóng dung dịch Z thu được tối đa 18 gam kết tủa Dung dịch X có khối lượng giảm so
với khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu là 18,4 gam Biết dung dịch H2SO4 đã 20% so với lượng cần
thiết Giá trị gần đúng nhất của m là:
A 35
B 38
C 40
D 46
Câu 20: Một chất A được cấu tạo từ cation M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số proton,
nowtron, electron là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số
khối của M2+
lớn hơn số khối của X- là 21 Tổng số hạt trong cation M2+ nhiều hơn tổng số hạt trong anion X- là 27 Nhận xét nào sau đây đúng:
A M là nguyên tố có nhiều số Oxi hóa trong hợp chất
B M thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn
C M và X cùng thuộc một chu kỳ
D X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn
Câu 21: Từ muối biển người ta điều chế nước Giaven bằng phương pháp nào?
A Điện phân nóng chảy thu lấy clo và Na Hòa tan Na rồi sục khí clo vào
B Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp
C Không phải A, B, C
D Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn xốp
Câu 22: Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F – (Z = 9); Na, Na+ (Z = 11), Mg, Mg2+ (Z = 12), Al (Z = 13)
Thứ tự giảm dần bán kính hạt là:
A Na, Mg, Al, Na+, Mg2+, O2-, F -.
B Na, Mg, Al, O2-, F - , Na+, Mg2+
C O2-, F -, Na, Na+, Mg, Mg2+, Al
D Na+, Mg2+, O2-, F -, Na, Mg, Al
Câu 23: Cho các cân bằng sau
Ở nhiệt độ xác định nếu KC của cân bằng (1)bằng 64 thì KC của cân bằng (2) là:
A 0,125
Trang 4B 4
C 0,5
D 0,25
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung
dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
A 30
B 60
C 120
D 90
Câu 25: Nung nóng 22,12 gam KMnO4 và 18,375 gam KClO3, sau một thời gian thu được chất rắn X
gồm 6 chất có khối lượng 37,295 gam Cho X tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng Toàn bộ
lượng khí clo thu được cho phản ứng hết với m gam bột Fe đốt nóng được chất nóng Y Hòa tan hoàn
toàn Y vào nước được dung dịch Z thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z đến khi phản ứng hoàn toàn được
204,6 gam kết tủa Giá trị m là:
A 22,44
B 33,6
C 28,0
D 25,2
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
A 13
B 11
C 12
D 14
Câu 27: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
A K2O
B SO2.
C CO2.
D HCl
Câu 28: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 Cho A phản ứng vừa đủ với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1
gam Al thu được 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại Thành phần % theo khối lượng của các khí trong A là:
A 90% và 10% B 56% và 35%
C 73,5% và 26,5% D 15,5% và 84,5%
Câu 29: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là Br và Br Nếu nguyên tử khối trung bình là
brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là :
A 45,5% và 54,5% B 54,5% và 45,5%
C 61,8% và 38,2% D 35% và 65%
Câu 30: Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m2 là:
Trang 5A 300 gam
B 133,3 gam
C 146,9 gam
D 272,2 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A Al(OH)3 B NaOH C H2SO4 D Ba(OH)2
Câu 2 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
A H2S B HClO C NaCl D Fe(OH)3
Câu 3 Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu
được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A 0,67 lít B 0,896 lít C 14,933 lít D 1,344 lit
Câu 4 Để xác định công thức của muối A người ta làm các thí nghiệm sau
TN 1: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch NaOH dư vào thấy có khí không màu, mùi khai thoát ra
TN 2: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch H2SO4 loãng vào, sau đó cho bột Cu vào thì thấy có khí
không màu hóa nâu đỏ khi bay ra không khí và dung dịch dần chuyển thành màu xanh.Công thức của
muối A là:
A KNO3 B NH4NO3 C NH4HCO3 D NH4Cl
Câu 5 Số oxi hóa có thể có của P là
Trang 6A -3,0, +3, +5 B -1, 0, +1, +3, +5, +7
C -3, 0 D -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 6 Chất nào sau đây là axit theo thuyết axit - bazơ của areniut
A NaCl B Ba(OH)2 C HCl D NaOH
Câu 7 axit photphoric có công thức phân tử là
A HCl B H2SO4 C H3PO4 D HNO3
Câu 8 Tính chất nào không phải của amoniac
A Màu nâu đỏ B Có mùi khai
C Tan tốt trong nước D Chất khí
Câu 9 dung dịch nào sau đây không dẫn điện
A NaCl B HCl C C2H5OH D NaOH
Câu 10 Dung dịch A chứa: Cl- (x mol); Na+ ( 0,1 mol); K+( 0,2 mol) Giá trị của x là
A 0,3 B 0,4 C 0,2 D 0,1
ĐỀ SỐ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Số oxi hóa có thể có của P là
A -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 B -1, 0, +1, +3, +5, +7
C -3, 0 D -3,0, +3, +5
Câu 2 axit photphoric có công thức phân tử là
A H2SO4 B H3PO4 C HCl D HNO3
Câu 3 Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A Ba(OH)2 B NaOH C Al(OH)3 D H2SO4
Câu 4 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
A HClO B H2S C NaCl D Fe(OH)3
Câu 5 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A Cu, NO2, O2 B Cu(NO2)2, O2 C CuO, NO2, O2 D CuO, NO2
Câu 6 Dung dịch A chứa: Cl- (x mol); Na+ ( 0,1 mol); K+( 0,2 mol) Giá trị của x là
A 0,3 B 0,4 C 0,1 D 0,2
Câu 7 dung dịch nào sau đây không dẫn điện
A NaOH B HCl C NaCl D C2H5OH
Câu 8 ở điều kiện thường N2 trơ về mặt hóa học vì
A Nguyên tử N có độ âm điện lớn B Nguyên tử N có bán kính nhỏ
C liên kết ba N≡ N rất bền D nitơ không tan trong nước
Câu 9 Tính chất nào không phải của amoniac
A Tan tốt trong nước B Màu nâu đỏ
C Chất khí D Có mùi khai
Câu 10 Chất nào sau đây là axit theo thuyết axit - bazơ của areniut
A HCl B NaOH C Ba(OH)2 D NaCl
Câu 11 Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu
được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
Trang 7A 0,67 lít B 0,896 lít C 1,344 lit D 14,933 lít
Câu 12 Để xác định công thức của muối A người ta làm các thí nghiệm sau
TN1: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch NaOH dư vào thấy có khí không màu, mùi khai thoát ra
TN2: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch H2SO4 loãng vào, sau đó cho bột Cu vào thì thấy có khí
không màu hóa nâu đỏ khi bay ra không khí và dung dịch dần chuyển thành màu xanh.Công thức của
muối A là:
A NH4HCO3 B NH4Cl C KNO3 D NH4NO3
ĐỀ SỐ 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chất nào sau đây là axit theo thuyết axit - bazơ của areniut
A HCl B Ba(OH)2 C NaOH D NaCl
Câu 2 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A Cu, NO2, O2 B Cu(NO2)2, O2 C CuO, NO2, O2 D CuO, NO2
Câu 3 Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu
được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A 0,896 lít B 1,344 lit C 0,67 lít D 14,933 lít
Câu 4 axit photphoric có công thức phân tử là
A HCl B HNO3 C H3PO4 D H2SO4
Câu 5 Tính chất nào không phải của amoniac
A Màu nâu đỏ B Chất khí
C Có mùi khai D Tan tốt trong nước
Câu 6 dung dịch nào sau đây không dẫn điện
A NaCl B C2H5OH C HCl D NaOH
Câu 7 Để xác định công thức của muối A người ta làm các thí nghiệm sau
TN 1: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch NaOH dư vào thấy có khí không màu, mùi khai thoát ra
TN 2: Hòa tan A vào nước, cho dung dịch H2SO4 loãng vào, sau đó cho bột Cu vào thì thấy có khí
không màu hóa nâu đỏ khi bay ra không khí và dung dịch dần chuyển thành màu xanh.Công thức của
muối A là:
A NH4Cl B NH4NO3 C NH4HCO3 D KNO3
Câu 8 Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A Ba(OH)2 B NaOH C Al(OH)3 D H2SO4
Câu 9 Dung dịch A chứa: Cl- (x mol); Na+ ( 0,1 mol); K+( 0,2 mol) Giá trị của x là
A 0,2 B 0,1 C 0,4 D 0,3
Câu 10 ở điều kiện thường N2 trơ về mặt hóa học vì
A Nguyên tử N có bán kính nhỏ
B Nguyên tử N có độ âm điện lớn
C liên kết ba N≡ N rất bền
D nitơ không tan trong nước
ĐỀ SỐ 5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 8Câu 1 Chất nào sau đây là axit theo thuyết axit - bazơ của areniut
A Ba(OH)2 B HCl C NaOH D NaCl
Câu 2 Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu
được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A 0,67 lít B 1,344 lit C 0,896 lít D 14,933 lít
Câu 3 Số oxi hóa có thể có của P là
A -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 B -3,0, +3, +5
C -3, 0 D -1, 0, +1, +3, +5, +7
Câu 4 ở điều kiện thường N2 trơ về mặt hóa học vì
A liên kết ba N≡ N rất bền B Nguyên tử N có bán kính nhỏ
C Nguyên tử N có độ âm điện lớn D nitơ không tan trong nước
Câu 5 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A CuO, NO2, O2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2 D Cu(NO2)2, O2
Câu 6 Tính chất nào không phải của amoniac
A Màu nâu đỏ B Tan tốt trong nước
C Chất khí D Có mùi khai
Câu 7 Dung dịch A chứa: Cl- (x mol); Na+ ( 0,1 mol); K+( 0,2 mol) Giá trị của x là
A 0,4 B 0,2 C 0,3 D 0,1
Câu 8 Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A Ba(OH)2 B H2SO4 C NaOH D Al(OH)3
Câu 9 axit photphoric có công thức phân tử là
A H2SO4 B HCl C H3PO4 D HNO3
Câu 10 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
A HClO B Fe(OH)3 C NaCl D H2S
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí