1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề ôn tập hè Sinh học 11 năm 2021 - Trường THPT Duy Tân

47 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động của sinh vật dị dưỡng Câu 8: Pha sáng của quá trình quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượ[r]

Trang 1

THPT DUY TÂN

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút

Câu 2: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

Câu 4: Khi nói về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1 Nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không hoàn thành được chu trình sống

2 Các nguyên tố này không thể thay thế bởi bất kỳ nguyên tố nào khác

3 Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

4 Các nguyên tố này luôn có mặt trong các đại phân tử hữu cơ

Trang 2

A 1

B 4

C 2

D 3

Câu 5: Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển rất

tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận đúng về cây này là:

A Cần bón bổ sung muối canxi cho cây

B Có thể cây này đã được bón thừa kali

C Cây cần được chiếu sáng tốt hơn

D Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

Câu 6: Quá trình phân giải prôtêin từ xác động vật, thực vật tạo thành NH3 của các vi sinh vật đất theo các bước sau:

A Axit amin → pôlipeptit → peptit → prôtêin → NH3

B Prôtêin → pôlipeptit → peptit → axit amin → NH2 → NH3

C Peptit → pôlipeptit → axit amin → NH3

D Pôlipeptit → prôtêin → peptit → axit amin → NH3

Câu 7: Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A 2

B 3

Trang 3

C 4

D 5

Câu 8: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

A Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

B Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

C Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

D Thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP

Câu 9: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

A Lớn hơn cường độ hô hấp

B Cân bằng với cường độ hô hấp

C Nhỏ hơn cường độ hô hấp

D Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

Câu 10: Quang hợp quyết định khoảng

A 90 - 95% năng suất của cây trồng

B 80 - 85% năng suất của cây trồng

C 60 - 65% năng suất của cây trồng

D 70 - 75% năng suất của cây trồng

Câu 11: Hô hấp là quá trình

A Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

B Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

C Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và O2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

D Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

Trang 4

Câu 12: Tiêu hoá là:

A Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể

B Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể

C Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể

D Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được

Câu 13: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

A Tiêu hóa ngoại bào

B Tiêu hoá nội bào

C Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào

D Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 14: Hô hấp ngoài là:

A Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

B Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể

C Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

D Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan

hô hấp như phổi, da, mang…

Câu 15: Hệ tuần hoàn bao gồm

Trang 5

B Tính tự động của tim

C Chu kì tim

D Huyết áp

Câu 17: Cân bằng nội môi là:

A Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào

B Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô

C Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

D Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan

Câu 18: Cảm ứng ở thực vật là:

A Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

B Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

C Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích

D Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

Câu 19: Ứng động là

A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

B Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

Câu 20: Ở động vật, cảm ứng là:

A Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển

B Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể

C Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường

D A và B đúng

Câu 21: Hệ thần kinh dạng ống có ở

Trang 6

A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

B Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú

C Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú

D Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú

Câu 22: Điện sinh học là:

A khả năng tích điện của tế bào

B khả năng truyền điện của tế bào

C khả năng phát điện của tế bào

D chứa các loại điện khác nhau

Câu 23: Nguyên nhân nào gây ra điện thế hoạt động của nơron?

A Do sự khử cực, đảo cực rồi tái phân cực của tế bào thần kinh

B Do tác nhân kích thích làm thay đổi tính thấm của màng nơron dẫn đến trao đổi ion Na+ và K+ qua màng

C Do tác nhân kích thích nơron quá mạnh

D Do sự lan truyền hưng phấn của xung động thần kinh

Câu 24: Xináp là:

A Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của nơron này với sợi nhánh của nơron khác hoặc cơ quan đáp ứng

B Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của nơron này với sợi nhánh của nơron khác

C Nơi tiếp xúc giữa các nơron với nhau

D Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh

Câu 25: Tập tính động vật là:

A Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển

B Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống

C Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ

Trang 7

D Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ

Câu 26: Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn

A một số ít là tập tính bẩm sinh

B phần lớn là tập tính học được

C phần lớn là tập tính bẩm sinh

D là tập tính học được

Câu 27: Sinh trưởng ở thực vật là

A Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

B Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

C Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

D Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

Câu 28: Hormone thực vật là

A Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây

B Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây

C Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

D Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

Trang 8

Câu 30: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

A Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

B Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

C Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

D Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

Câu 31: Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

A Giai đoạn phôi thai

B Giai đoạn sơ sinh

C Giai đoạn sau sơ sinh

D Giai đoạn trưởng thành

Câu 33: Những con thỏ cái quá mập đôi khi không có khả năng sinh sản, điều giải thích hợp lý nhất là

A Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa

B Thức ăn thừa đạm

C Rối loạn tiết hormone sinh dục

D Tiết quá nhiều hormone sinh trưởng

Câu 34: Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

A Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

B Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

Trang 9

C Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

D Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

Câu 35: Sinh sản vô tính ở động vật là ?

A Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

B Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

C Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng

D Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

Câu 36: Sinh sản hữu tính ở động vật là

A sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

B sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

C sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

D sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

Câu 37: Cho các yếu tố sau:

1 Hệ thần kinh

2 Các nhân tố bên trong cơ thể

3 Các nhân tố bên ngoài cơ thể

Trang 10

D 4

Câu 38: Cho những biện pháp sau đây:

1 Nuôi cấy phôi

2 Thụ tinh nhân tạo

C Cùng chiều nồng độ và ngược chiều nồng độ

D Điện li và hút bám trao đổi

Câu 40: Tế bào mạch gỗ gồm bao nhiêu loại tế bào sau đây?

Trang 11

B Quản bào và tế bào kèm

C Ống rây và quản bào

D Quản bào và mạch ống

Câu 3: Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :

A Tăng lượng nước cho cây

B Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

C Cân bằng khoáng cho cây

D Làm giảm lượng khoáng trong cây

Câu 4: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

A C, O, Mn, Cl K, S, Fe

B Zn, Cl, B, K, Cu, S

C C, H, O, N, P, K S, Ca, Mg

D C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

Câu 5: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của N đối với thực vật?

A Là nhân của các enzim và hoocmôn

B Điều tiết các quá trinh sinh lí, hóa sinh trong tế bào và cơ thể

Trang 12

C Thành phần cấu tạo các hợp chất trong cây (prôtêin, axit nuclêic,…)

D Không quyết định đến toàn bộ các quá trình sinh lí của cây trồng

Câu 6: Nitơ của không khí bị ôxi hoá dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao (sấm sét) tạo thành dạng

Câu 9: Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là:

A Cường độ ánh sáng tối đa, để quá trình quang hợp bị ngừng lại

B Cường độ ánh sáng tối thiểu, để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp

C Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

D Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đại cực đại

Câu 10: Dinh dưỡng khoáng quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

A 5 – 10%

Trang 13

Câu 12: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

A Tiêu hóa ngoại bào

B Tiêu hoá nội bào

C Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

D Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

Câu 13: Trong mề gà thường có các hạt sạn và sỏi nhỏ Các hạt này có tác dụng

A Tăng thêm chất dinh dưỡng cho gà

B Kích thích tuyến tiêu hóa tiết dịch

C Giúp tiêu hóa cơ học thức ăn

D Hạn chế sự tiết quá nhiều dịch tiêu hóa

Câu 14: Nồng độ O2 và C O2 trong tế bào so với ở ngoài cơ thể như thế nào?

A Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể

B Trong tế bào, nồng độ O2 cao còn CO2 thấp so với ở ngoài cơ thể

C Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

D Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

Câu 15: Hệ tuần hoàn có vai trò:

Trang 14

A Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể

B Chuyển hóa vật chất trong cơ thể

C Vận chuyển các chất trong nội bộ cơ thể

D Đem chất dinh dưỡng và oxi cung cấp cho toàn cơ thể và lấy các sản phẩm không cần thiết đến cơ quan bài tiết

Câu 16: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là :

A Do hệ dẫn truyền tim

B Do tim

C Do mạch máu

D Do huyết áp

Câu 17: Cân bằng nội môi là:

A Sự cân bằng lượng nước trong cơ thể

B Tỉ lệ hấp thụ và thải các chất khoáng được cân bằng

C Trường hợp trong môi trường cơ thể có tốc độ đồng hóa và dị hóa bằng nhau

D Trường hợp duy trì ổn định áp suất thẩm thấu, huyết áp, độ pH của môi trường bên trong cơ thể

Câu 18: Thế nào là cảm ứng ở thực vật ?

A Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường

B Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định

C Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

D Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học

Câu 19: Một ứng động diễn ra ở cây là do

A Tác nhân kích thích một phía

B Tác nhân kích thích không định hướng

C Tác nhân kích thích định hướng

Trang 15

D Tác nhân kích thích của môi trường

Câu 20: Cảm ứng ở động vật là ?

A Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

B Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

C Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

D Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

Câu 21: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

B Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

C Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

D Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn

Câu 22: Khả năng tích điện của tế bào, cơ thể là:

D Tế bào được kích hoạt bởi xung thần kinh

Câu 24: Xináp là diện tiếp xúc giữa

A các tế bào ở cạnh nhau

Trang 16

B tế bào thần kinh với tế bào tuyến

C tế bào thần kinh với tế bào cơ

D các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

D Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó

mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

Câu 26: Ở động vật có hệ thần kinh phát triển, tập tính kiếm ăn

A phần lớn là tập tính bẩm sinh

B phần lớn là tập tính học được

C một số ít là tập tính bẩm sinh

D là tập tính học được

Câu 27: Sinh trưởng ở thực vật là

A quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào

B quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô

C quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô

D quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào

Câu 28: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

A chỉ có tác dụng ức chế sinh trưởng của cây

B chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

Trang 17

C có tác dụng điều tiết sinh trưởng của cây

D chỉ có tác dụng kháng bệnh cho cây

Câu 29: Phát triển ở thực vật là

A các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các

cơ quan

B quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

C quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá)

D các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

Câu 30: Sinh trưởng là sự về mặt kích thước và tế bào Tốc độ sinh trưởng của mỗi

loài phụ thuộc vào và là một chỉ tiêu quan trọng trong

A gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống

B phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống

C gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi

D phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống

Câu 31: Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động

vật?

A Yếu tố di truyền, các hooc môn

B Yếu tố thức ăn, di truyền, giới

C Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn

D Các hooc môn, ánh sáng, nhiệt độ

Câu 32: Giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người chịu ảnh hưởng rõ nhất của các nhân tố

môi trường?

A Giai đoạn sau sơ sinh

B Giai đoạn sơ sinh

C Giai đoạn phôi thai

D Giai đoạn trưởng thành

Trang 18

Câu 33: Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:

A sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử

B sinh sản phân đôi và nảy chồi

C sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

D sinh sản bằng thân củ và thân rễ

Câu 34: Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành

cơ thể mới là khái niệm về

A sinh sản hữu tính

B sinh sản vô tính

C sinh sản bằng bào tử

D sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào

Câu 35: Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:

A giống nhau và giống cá thể gốc

Trang 19

Câu 38: Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là

A thay đổi các yếu tố môi trường

B thụ tinh nhân tạo

C nuôi cấy phôi

D sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp

Câu 39: Rễ cây hấp thụ nước và muối khoáng nhờ các cơ chế

A đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi cao nồng độ thấp

B thẩm thấu qua màng tế bào

C đi ngược chiều gradien nồng độ

Trang 20

Câu 1: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

A Chủ động

B Thẩm thấu

C Cần tiêu tốn năng lượng

D Nhờ các bơm ion

Câu 2: Tế bào mạch gỗ của cây gồm

A Quản bào và tế bào nội bì

B Quản bào và tế bào lông hút

C Quản bào và mạch ống

D Quản bào và tế bào biểu bì

Câu 3: Quá trình thoát hơi nước qua lá giúp tạo:

A Động lực đầu trên của dòng mạch rây

B Động lực đầu dưới của dòng mạch rây

C Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

D Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

Câu 4: Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

D Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

Câu 5: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

A Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

B Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá

C Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

Trang 21

D Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

Câu 6: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- → thành N2?

A Vi khuẩn amôn hóa

B Vi khuẩn cố định nitơ

C Vi khuẩn nitrat hóa

D Vi khuẩn phản nitrat hóa

Câu 7: Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình quang hợp?

A Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

B Biến đổi chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên Trái đất

C Làm trong sạch bầu khí quyển

D Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động của sinh vật dị dưỡng

Câu 8: Pha sáng của quá trình quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các

A liên kết hoá học trong ATP

B liên kết hoá học trong ATP và NADPH

C liên kết hoá học trong NADPH

D liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6

Câu 9: Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

A Cực đại

B Cực tiểu

C Mức trung bình

D Trên mức trung bình

Câu 10: Năng suất cây trồng phụ thuộc vào

A Khả năng quang hợp của giống cây trồng, khả năng tích lũy chất khô vào cơ quan kinh tế

Trang 22

B Nhịp điệu sinh trưởng của bô máy quang hợp

C Thời gian hoạt động của bộ máy quang hợp

D Cả A, B và C đúng

Câu 11: Hô hấp ở thực vật là quá trình

A hấp thụ khí O2 và thải khí CO2

B cây sử dụng O2 và CO2 để phân giải các chất dinh dưỡng nhằm giải phóng năng lượng

C oxi hóa hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống

D cây sử dụng O2 để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào đồng thời giải phóng CO2

Câu 12: Lượng prôtêin được bổ sung thường xuyên cho cơ thể động vật ăn thực vật có nguồn từ:

A Vi sinh vật sống cộng sinh trong hệ tiêu hóa của động vật

B Cơ thể động vật ăn thực vật có phản xạ tự tạo prôtêin cho chúng khi thiếu

C Thức ăn thực vật, chứa đựng prôtêin khá cao, đủ cung cấp cho cơ thể động vật

D Sự thủy phân xenlulôzơ tạo thành

Câu 13: Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được?

A Biến đổi cơ học và hóa học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

B Biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào tế bào

C Biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

D Biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

Câu 14: Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

B Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

C Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

Trang 23

D Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

Câu 15: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

A hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

B tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

C máu và dịch mô

D tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

Câu 16: Hệ dẫn truyền tim gồm:

A Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

B Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

C Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

D Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

Câu 17: Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích

B Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích

C Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích

D Bộ phận thực hiện ->Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích

Ngày đăng: 29/03/2022, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm