Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1THPT TRẦN SUYỀN
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ 10 Thời gian: 45 phút
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:
A Phân bố với phạm vi rộng rãi
B Phân bố theo những điểm cụ thể
C Phân bố theo dải
D Phân bố không đồng đều
Câu 2: Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh:
A Học thay sách giáo khoa
B Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí
C Thư giãn sau khi học xong bài
D Xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ học trong bài
Câu 3: Thiên hà là:
A một tập hợp gồm nhiều Dải Ngân Hà trong Vũ trụ
B một tập hợp của nhiều Hệ Mặt Trời
C khoảng không gian vô tận, còn được gọi là Vũ Trụ
D một tập hợp của rất nhiều thiên thể cùng với bụi, khí và bức xạ điện từ
Câu 4: Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là:
A Một loại chuyển động chỉ có ở Mặt Trời
B Chuyển động có thực nhưng không nhìn thấy được bằng mắt
C Chuyển động có thực của Mặt Trời
D Chuyển động nhìn thấy được nhưng không có thực của Mặt Trời ở giữa 2 chí tuyến
Câu 5: Thạch quyển bao gồm:
Trang 2A lớp vỏ Trái Đất
B bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương
C lớp Manti
D lớp vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
Câu 6: Lực được sinh ra từ bên trong Trái Đất được gọi là:
A Những lực sinh ra trong lớp Manti
B Những lực được sinh ra ở bên trên bề mặt Trái Đất
C Những lực được sinh ra từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất
D Những lực sinh ra từ lớp vỏ Trái Đất
Câu 8: Thành phần không khí trên Trái Đất bao gồm :
A Gồm có khí nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong đó khí ôxi chiếm tỉ lệ lớn nhất
B Chỉ có khí, ôxi và hơi nước trong đó khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất
C Gồm có khí nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong đó khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất
D Gồm có khí nitơ, ôxi và các khí khác trong đó có khí nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất
Câu 9: Nhận định nào dưới đây đúng?
A Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng
B Khí áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm
C.Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp tăng
D Nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm
Trang 3Câu 10: Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới vì
A không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh, hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa
B không khí ở đó bị đẩy lên cao, hơi nước gặp lạnh, ngưng tụ sinh ra mưa
C nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ cao, nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa
D nơi đây nhận được gió ẩm từ các nơi thổi đến, mang theo mưa
Câu 11: Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới vì
A không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh, hơi nước ngưng tụ sinh ra mưa
B không khí ở đó bị đẩy lên cao, hơi nước gặp lạnh, ngưng tụ sinh ra mưa
C nơi đây nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ cao, nước bốc hơi nhiều sinh ra mưa
D nơi đây nhận được gió ẩm từ các nơi thổi đến, mang theo mưa
Câu 12: Thổ nhưỡng là
A Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thành từ quá trinh phong hóa đá
B Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa , được đặc trưng bởi độ phì
C Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt
D Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp
Câu 13: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A Nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km)
B Đỉnh của tầng đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km)
Trang 4D Sinh vật
Câu 15: Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm:
A Toàn bộ vỏ trái đất
B Vỏ trái đất và khí quyển bên trên
C Toàn bộ các địa quyển
C Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng
D Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định
Câu 18: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải
A Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày
B Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất
C Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt
D Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi
Câu 19: Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản phẩm lương thực đối với đời sống hằng ngày con người ?
Trang 5A Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao
B Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm
D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm
Câu 20: Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản phẩm lương thực đối với đời sống hằng ngày con người ?
A Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao
B Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm
D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm
Câu 21: Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là
A Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng
B Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao
C Cung cấp nguồn gen quý hiếm
D Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng , dễ tiêu hóa , không gây béo phì
Câu 22: Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là
Trang 6D Cơ khí
Câu 24: Gồm 1 – 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của
A Vùng công nghiệp
B Điểm công nghiệp
C Trung tâm công nghiệp
D Khu công nghiệp tập trung
Câu 1: Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:
A giao thông vận tải, thông tin liên lạc
B các dịch vụ hành chính công
C tài chính, bảo hiểm
D bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao
Câu 25: Tiêu chí nào không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải:
A Cước phí vận tải thu được
B Khối lượng vận chuyển
C Khối lượng luân chuyển
Câu 27: Thị trường được hiểu là
A Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa
Trang 7B Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua
C Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ
D Nơi có các chợ và siêu thị
Câu 28: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên ?
A Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người
B Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người
C Phát triển theo quy luật tự nhiên
D Là kết quả lao động của con người
Câu 29: Mục tiêu của phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có
A Đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao, môi trường sống lành mạnh
B Đời sống vật chất, tinh thần ngày càng đầy đủ
C Sức khỏe và tuổi thọ ngày càng cao
D Môi trường sống an toàn, mở rộng
Câu 30: Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
A Phân bố phân tán, lẻ tẻ
B Phân bố tập trung theo điểm
C Phân bố theo tuyến
Trang 8Câu 2: Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào:
A Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ
B Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
C Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
D Bảng chú giải
Câu 3: Các đối tượng địa lí thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu là
A Các đường ranh giới hành chính
B Các hòn đảo
C Các điểm dân cư
D Các dãy núi
Câu 4: Dải Ngân Hà là:
A Thiên Hà chứa Mặt Trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất)
B một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ
C tên gọi khác của Hệ Mặt Trời
D dải sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp
Câu 5: Nguyên nhân sinh ra chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời là:
A Trái Đất tự quay quanh trục
B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi
D Trái Đất có dạng hình cầu
Câu 6: Cấu trúc Trái Đất gồm 3 lớp, từ ngoài vào trong gồm:
A lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong
B lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất
C lớp nhân trong, lớp Manti, lớp vỏ lục địa
Trang 9D lớp Manti, lớp vỏ lục địa, lớp nhân
Câu 7: Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua:
A Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa
B Hiện tượng El Nino
C Hiện tượng bão lũ
D Hiện tượng xói mòn, sạt lở đất
Câu 8: Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là
A nguồn năng lượng từ đại dương
B nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân
C nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời
D nguồn năng lượng từ lòng đất
Câu 9: Khối khí có đặc điểm “rất nóng” là
A khối khí cực
B khối khí ôn đới
C khối khí chí tuyến
D khối khí xích đạo
Câu 10: Đặc điểm của gió Tây ôn đới là
A thổi vào mùa hạ, gió nóng và ẩm
B thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm
C thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa
D thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp
Câu 11: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn vì:
A Gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến
B Gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến
Trang 10C Cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến
D Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
A Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật
B Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển
C Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật
D Lượng chất vi sinh trong đất
Câu 14: Giới hạn phía dưới của sinh quyển là
A Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa
B Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa)
C Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa)
D Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa
Câu 15: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?
A Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp Đất nâu và xám
B Rừng nhiệt đới ẩm Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm
C Rừng cận nhiệt ẩm Đất đỏ, nâu đỏ
D Rừng nhiệt đới ẩm Đất đỏ vàng (feralit)
Câu 16: Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là
A Giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển
Trang 11B Giới hạn dưới của lớp ôdôn trong khí quyển
C Giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển
D Toàn bộ khí quyển của trái đất
Câu 17: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là
A Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa
B Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất
C Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ
D Góc chiếu của tia sáng mặt trời (góc nhập xạ) đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ
Câu 18: Trong xu thế mở cửa nền kinh tế, nguồn lực có vai trò tạo điều kiện thuận lợi hay khó
khăn trong việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các vùng trong một nước, giữa các
quốc gia với nhau là
A tài nguyên thiên nhiên
B vốn
C thị trường
D vị trí địa lí
Câu 19: Qũy đất nhiều hay ít ảnh hưởng tới
A Năng suất cây trồng
B Sự phân bố cây trồng
C Quy mô sản xuất nông nghiệp
D Cơ cấu nông nghiệp
Câu 20: Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thái nào sau đây ?
A Khí hậu ẩm, khô,đất màu mỡ
B Khí hậu nóng, đất ẩm
C Khí hậu khô, đất thoát nước
D Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa
Trang 12Câu 21: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây ?
A Dịch vụ thú y
B Thị trường tiêu thụ
C Cơ sở nguồn thức ăn
D Giống gia súc , gia cầm
Câu 23: Các đặc điểm nào của khoáng sản chi phối quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp?
A Trữ lượng, chất lượng
B Màu sắc, trữ lượng, chất lượng, phân bố
C Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố
D Hình dạng, phân bố
Câu 24: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ?
A Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí
B Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than
C Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện
D Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực
Câu 25: Đâu là đặc điểm của vùng công nghiệp:
A Là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở trình độ cao, gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi
B Có các xí nghiệp hạt nhân(thể hiện hướng chuyên môn hóa)
C Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ
D Có các ngành phục vụ, bổ trợ
Câu 26: Đâu là đặc điểm của vùng công nghiệp:
A Là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở trình độ cao, gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí thuận lợi
Trang 13B Có các xí nghiệp hạt nhân(thể hiện hướng chuyên môn hóa)
C Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ
D Có các ngành phục vụ, bổ trợ
Câu 27: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A Chất lượng của dịch vụ vận tải
B Khối lượng vận chuyển
C Khối lượng luân chuyển
D Sự chuyển chở người và hàng hóa
Câu 28: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào
Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường nhân tạo ?
A Môi trường nhân tạo không phụ thuộc vào con người
B Mỗi trường nhân tạo phát triển theo quy luật riêng của nó
C Môi trường nhân tạo phát triển theo các quy luật tự nhiên
D Các thành phần của môi trường nhân tạo sẽ bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người
Trang 14Câu 31: Những vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với hoạt động:
A Phát triển du lịch
B Phát triển nông nghiệp
C Phát triển công nghiệp
D Phát triển ngoại thương
Câu 32: Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là
D Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
Câu 34: Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm:
A Toàn bộ vỏ Trái Đất
B Vỏ Trái Đất và khí quyển bên trên
C Toàn bộ các địa quyển
D Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau
3 ĐỀ SỐ 3
Câu 1:Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:
A Phân bố phân tán, lẻ tẻ B Phân bố tập trung theo điểm
C Phân bố theo tuyến D Phân bố ở phạm vi rộng
Trang 15Câu 2:Phép chiếu phương vị đứng có đặc điểm lưới chiếu:
A Vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đường thẳng
B Vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đường thẳng đồng quy ở cực
C Vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm, kinh tuyến là đường thẳng đồng quy ở cực
D Vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm, kinh tuyến là đường cong đồng quy ở cực
Câu 3:Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào:
A Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ
B Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
C Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
D Bảng chú giải, hình dạng lãnh thổ
Câu 4:Trái Đất có những chuyển động chính nào?
A Tự quay quanh trục và quay quanh các hành tinh khác
B Tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời
C Chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác
D Tự quay quanh trục và chuyển động hành ê líp
Câu 5:Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở:
A Hướng chính đông B Hướng chếch về phía Đông Nam
C Hướng chếch về phía Đông Bắc D B và C đúng
Câu 6:Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 1 lần ở vùng:
A Chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam B Nội chí tuyến
C Xích đạo D Ngoại chí tuyến
Câu 7:Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm và xu hướng ngày càng ngắn lại, đêm càng dài ra?
A Mùa hạ B Mùa đông C Mùa xuân D Mùa thu