1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân loại các chất vô cơ, tính chất của kim loại – phi kim môn Hóa học 9 năm 2021

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

Phân loại các chất vô cơ, tính chất của kim loại – phi kim môn Hóa học 9

năm 2021

1 KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Một số gốc axit: -Cl (clorua); -Br (bromua); -NO3 (nitrat); -NO2 (nitrit); =CO3 (cacbonat);

-HCO3 (hiđrocacbonat); =SO4 (sunfat); -HSO4 (hiđrosunfat); =SO3 (sunfit); -HSO3 (hiđrosunfit);

≡PO4 (photphat); =HPO4 (hiđrophotphat); -H2PO4 (đihiđrophotphat)

2 VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Loại hợp chất (oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ,

muối)

Phân tử khối (KLPT)

Natri sunfat

Magie oxit

Bạc nitrat

Lưu huỳnh trioxit oxit

Sắt (III) sunfat

Magie bromua

Cacbon đioxit

Chì nitrat

Nhôm sunfat

Trang 2

Natri cacbonat

Kali photphat

Bari hiđrocacbonat

Natri hiđrophotphat

Bari đihiđrophotphat

Natri hiđrosunfat

Kẽm clorua

Natri sunfit

Kali hiđrosunfit

Đồng (II) sunfua

Magie hiđroxit

Sắt (III) hiđroxit

Thủy ngân (II) sunfua

Axit sunfuric

Axit photphoric

Axit clohiđric

Sắt(III) oxit

Kẽm hiđroxit

Kali nitrit

Bạc oxit Nhôm photphat

Bạc photphat

Nitơ đioxit

Sắt (II) clorua

Natri clorua

Sắt(II) sunfua

PbSO4

K2HPO4 Ba(NO3)2

Ca(HCO3)2

Trang 3

FeO

K2O

SO2 HBr Fe(OH)2

Câu 2: Cho Fe, Al và S lần lượt phản ứng với O2, H2, HCl, NaOH, CuSO4 Hãy viết các phương trình

phản ứng xảy ra

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(a) Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CO2

(b) S → SO2 → SO3 → H2SO4 → FeSO4

Câu 4: Cho 11,2 gam Fe phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4, sau phản ứng thu được dung dịch X

và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính V

(c) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m

Câu 5: Cho m gam Mg phản ứng với 100 gam dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và

11,2 lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ và tính m

(b) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch Y

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Cho một lượng bột sắt vừa đủ vào dung dịch A, đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch KOH dư, được dung dịch D và kết tủa E Nung E trong không khí ở nhiệt độ cao đến khi

khối lượng không đổi, được chất rắn F Thổi một luồng khí CO qua ống sứ nung nóng chứa F cho đến dư, được chất rắn G và khí X Sục khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thì thu được kết tủa Y và dung dịch C Loại

bỏ kết tủa Y, đun nóng dung dịch C lại tạo ra kết tủa Y Viết các phương trình phản ứng và xác định A,

B, D, E, F, G, X, Y và C

3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 7: Cho các chất sau: BaO, Na2SO4, SO2, H2SO3, Fe2O3, P2O5, Mg(OH)2, HCl, Fe(OH)2, KCl,

KHSO4

(a) Phân loại các hợp chất trên thành oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ và muối

(b) Gọi tên các hợp chất vừa phân loại

Câu 8: Viết công thức hóa học của những chất có tên sau đây:

Canxi oxit:………… Lưu huỳnh đioxit: ………… Sắt (III) hiđroxit: …………

Axit sunfuric: ………… Kẽm nitrat: ………… Magie cacbonat: …………

Câu 9: Hoàn thành các PTPƯ sau (nếu có):

a Al + O2 →

b Cu + S →

Trang 4

d Al + NaOH + H2O →

e Cu + H2SO4 (loãng) →

g Na + H2O →

h Mg + H2O →

i Fe + CuCl2 →

k C + O2 →

l S + H2 →

m FeCl2 + Cl2 →

n Fe2O3 + H2 (dư) →

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M, sau phản ứng thu được dung

dịch X và V lít khí H2 (ở đktc)

(a) Viết PTPƯ xảy ra

(b) Tính m và V

(c) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch X biết dung dịch H2SO4 ban đầu có D = 1,2 gam/ml

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w