1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng kết chuyên đề các loại hợp chất vô cơ môn Hóa học 9 năm 2021

6 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 875,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

Tổng kết chuyên đề các loại hợp chất vô cơ môn Hóa học 9 năm 2021

I TOM TAT LY THUYET

t axit Oni une Oxit bazo ont vựng Axit có Oxi Axit khong oxi Bazo tan |Bazo khéng tan} Mudi trung |

hi kim + oxit (có

))

Cacbon dioxit

Luu huynh trioxit

Diphotpho

OXI{

: mono (1), di (2),

, tetra (4), penta

Tén kim loai (hoa

tri)’ + oxit INaz2O: Natri oxit

FeO: Sat (IL) oxit

Fe.O3: Sắt (II) oxit

= Axit + tên phi kim + ic (nhiéu

O)

HNO: Axit nitric

H2SO,: Axit

sunfuric

HạCO:: axIt

cacbonIc

= Axit + tên phi kim + o (it O) HNO>: Axit nitro

H2SO3: Axit

sunfuro

+ hidric

HCI: Axit

clohidric

HạS: AxiIt

sunfuhidric

hidroxit

và ID)

Tên kim loại (hoa tri) + NaOH: Natri hiđroxIt

IBa(OH),: Bari hidroxit Mg(OH);: Magie hidroxit

Fe(OH)3: Sat (IID) hidroxit

(*): Chỉ ghi đối với kim loại

có nhiêu hóa trị (chủ yêu là sat: Fe (II, HI) va déng: Cu (1

Tén kim loai ( axit

NaCl: Natri cl Ba(NOa);: Ba NaHSO¿: Nat Tên gốc axit:

- Cl: clorua; =

- Br: bromua;

- NOs: Nitrat;

=PQO,: photph

- NO»: nitrit; -

- HCO:: hiđro hiđrosunfat

HOA TRI VA TEN GOI CUA MOT SO GOC AXIT

1

(IL ID; Cu (1D;

V)

— Hóa trị II: O

- Nhiều hóa trị: C (IL IV);

N (I, II, II, IV, V); S (IL, IV, VD

CO3 (cacbonat), =HPO, (hidro

— Hóa trị HII: PO¿ (photphat)

Trang 2

II BÀI TẬP MINH HỌA

Bai tap 1: Dé hoa tan 4g Fe,Oy can 52,14 ml dd HCI 10% d= 1,05g/cm’

1 Xac định công thức hóa học của Fe,O,

2 Cho V lít CO (ĐKTC) đi qua ống sứ đựng m gam Fe,Oy vừa tìm được đốt nóng (giã sử chỉ xảy ra phản

ứng khử sắt oxít thành kim loại) Sau phản ứng thu được khí A có tỉ khối so với Hạ là 17 Hòa tan hết

chat ran B còn lại trong ống sứ thây tốn hết 50ml dd HạSO¿x 0,5M Nếu con dùng dd HNOzthì thu được

một muối sắt duy nhất có khối lượng nhiều hơn chất rắn B là 3,48g

1 Xác định thành phần khí A

2 Tính V, m

Đáp số: CO› =37,5%; CO=62,5%

V= 0,8961; m=1,6g

Bai tap 2: Tron oxit kim loai AO (A co hoa tri khong đổi) với CuO theo tỉ lệ mol tương ứng là 2: | được

hôn hợp X có khôi lượng là 2,4g Dân luông khí H; dư đi qua X đôt nóng thu duoc hon hop ran Y Lay

toàn bộ Y cho tác dụng vừa đủ với 100ml dd HNOs 1M, sinh ra V lít khí NO (ĐKTC)

1 Tim kim loai A;

2 Tinh V;

DS: A: Mg; V=0,2241

Bai Tap 3: Nung 25,28 gam hỗn hop gom FeCO3 va Fe,O, toi phan ứng hoàn toàn thu được khí A va

22,4 gam Fe2O3 duy nhat Cho khi A hap thu hoan toan vao 400ml dd Ba(OH)2 0,15M_ thu được 7.88 ø

kết tủa

1 Viết các phương trình hóa học

2 Xác định công thức phân tử của Fe,O,

ĐS: Fe.O3

Bài tập 4: Oxít lưỡng tính Hỗn hợp A g6m Al va Al,O; c6 tỉ lệ số gam là 0,18: 1,02 Cho A tan trong dd

NaOH vừa đủ thu được dd B và 0,672 lít Ha(ĐKTC) Cho B tác dụng với 200ml dd HCI thu được kết tủa

D Nung D ở nhiệt độ cao đên khôi lượng không đôi thu được 3,57 gam chât răn Tính nông độ mol của

dd HCI

Giải:

Gol x,y lần lượt là số mol của AI và AlzOa, Từ tỉ lệ khối lượng suy ra y=],5x

AI+ NaOH + HạO — NaAlOs; + 3/2 H;

AlaOs+2NaOH —> 2NaAlO; + H;ạO

\(\Rightarrow 1,5{\rm{x}} = \frac{ {0,672} }{ {22,4} } = 0,03(mol) \Rightarrow x = 0,02;y = 0,03\)

Dung dịch B là đđ NaAlOs có số mol là (x+2y) mol = 0,08 (mol)

B+HCI có thê có các phản ứng:

NaAlO¿; + HCI + HạO —> Al(OH); + NaCl (1)

Trang 3

AI(OH): + 3HCI > AICI: + 3 HạO (2)

2 Al(OH)3 — Al2O3 + 3H2O

Két tua thu duoc 1a Al(OH)3, chat ran 1a Al,O3

Truong hop (1):

Néu (2) khong xay ra

\(begin{ array } {1}

{n_{A{l_2}{O_3}}} = \frac{ {3,57}}{{102}} = 0,035(mol) \Rightarrow {n_{HCl}} =

{n_{Al{ {(OH)}_3}}} =0,07Gmol)\\

\Rightarrow {C_M}_{HCl} = \frac{ {0,07} } { {0,2} } = 0,35M

\end{ array }\)

Truong hop (2):

(2) co thé xay ra:

Số mol Al(OH)z ở (1) = số mol NaAlO; = 0,08 = số mol HCI ở (1)

Số mol Al(OH)3 6 (2) = 0,08 — 0,07=0,01 — Số mol HCI ở (2) = 0,03

Số mol HCI toàn bộ =0,08+0,03=0,11 \( Wightarrow {C_M}HCI = \frac{ {0,11} }{{0,2}} = 0,55M\)

Il LUYEN TAP

Câu 1 Dãy chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng?

A Cu, Mg(OH)2, CuO va SO2

B Fe, Cu(OH)2, MgO va CO2

C Cu, NaOH, Mg(OH),2 va CaCO3

D Cu, MgO, CaCO3 va CO»

Câu 2 Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH?

A CO2, HCI va CuCl

B KOH, HCI va CuCl,

C CuO, HCl va CuCl,

D KOH, CuO va CuCl,

Câu 3 Hỗn hop gồm Cu và AI có khôi lượng 10 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI dư thu được

1,68 lít khí (đktc) Thành phân phân trăm khôi lượng của Cu và Al trong hôn hợp lân lượt là:

A 27% và 73%

B 86,5% và 13,5%

C 50% và 50%

D 75% và 25%

Câu 4 NaOH không được tạo thành trong thí nghiệm nào sau đây?

A Cho kim loại Na tác dụng với HạO

B Cho oxit kim loại Na¿O tác dụng với HạO

Trang 4

C Cho Na¿O tac dung voi dung dich HCI

D Cho Na;SƠ¿ tác dụng với Ba(OH);

Cau 5 Cho cac chat: SO2, NaOH, MgCO3, CaO va HCI S6 cap chat phan tng được với nhau là:

A.2

B.4

C.3

D.5

Câu 6 Thí nghiệm nào dưới đây không tạo ra muối

A Cho bột CuO tác dụng với dung dịch HC]

B Cho Fe tác dụng với dung dịch HC]

C Cho mudi NaCl tác dụng với AgNOa

D Cho Ag tac dung vé1 H2SO, loang

Câu 7 Để phân biệt 3 chat ran MgO, AgCl va CaCO3 cé thé dung thudc thu 1a

A Dung dich NaOH

B nước

C Dung dịch Ca(OH);

D Dung dich HCl

Câu 8 Cho hỗn hợp sau: NaCl, Na;COs và NaOH Đề thu được muối ăn tinh khiết, từ hỗn hợp trên có thể

dùng một lượng dư dung dịch chât nào sau đây?

A BaCl›

B HCl

C NaxCO3

D CaCl»

Câu 9 Hòa tan 1 gam mẫu đá vôi có thành phân chính là CaCO; va tap chat FexO3vao 100 ml dung dich

HCI vừa đủ sinh ra 0,1792 khí (đktc) Nông độ mol của dung dịch axit đã dùng là

A 0,16M

B 0,235M

C 0,25M

D 0,2M

Cau 10 Rot dung dich BaCl; du vao coc dung dung dich MgSO, Dung dđmoofj lượng dư các chất theo

thứ tự nào sao đây đê tách riêng từng muôi có trong dung dịch thu được?

A Ba(OH);, HCI

B Na›2COa, HCl

C Ca(OH)2, HCl

Trang 5

D HạSO¿, NaOH

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

L Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi — Tiết kiệm 90%

- _ Luyên thi ĐH, THPT ỌG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyén thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PINK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-G)), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng 7S.7ràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn

I Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, 1S Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá

Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

II Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

- - HOC247 NET; Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư

liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- - HOC247 TY: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp I đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học va

Tiếng Anh

Ngày đăng: 29/03/2022, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w